1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

04 sinh dot3

8 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 320,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cấu trúc gen được xen kẽ giữa trình tự nuclêôtit mã hoá cho axit amin trên phân tử prôtêin với những trình tự nuclêôtit không mã hoá cho các axit amin trên phân tử prôtêin là cấu

Trang 1

ĐỀ THI THỬ

(Đề có 08 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014

Môn thi: SINH HỌC; khối B; lần 3

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Trong môi trường không có lactôzơ, các gen cấu trúc trong Opêrôn Lac không dịch mã vì gen

điều hoà quy định tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin này

A liên kết với vùng khởi động, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt động

B không thể liên kết với vùng vận hành, do đó ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến

hành phiên mã

C liên kết với vùng vận hành, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt động

D không thể liên kết với vùng khởi động, do đó ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến

hành phiên mã

Câu 2: Điều nào sau đây là đúng khi giải thích nguyên nhân làm cho đảo đại dương có hệ động, thực vật

nghèo nàn hơn đảo lục địa?

A Khi đảo đại dương mới hình thành thì hệ động, thực vật không có gì khác đảo lục địa; sau đó một

số ít loài mới di cư đến

B Do điều kiện sống trên đảo đại dương không thuận lợi nên số loài động, thực vật giảm dần

C Khi đảo đại dương mới hình thành thì ở đảo đại dương chưa có sinh vật, về sau mới có một số loài

di cư đến

D Chọn lọc tự nhiên ở đảo đại dương diễn ra mãnh liệt hơn ở đảo lục địa làm cho số lượng loài động,

thực vật giảm đi

Câu 3: Cấu trúc gen được xen kẽ giữa trình tự nuclêôtit mã hoá cho axit amin trên phân tử prôtêin với

những trình tự nuclêôtit không mã hoá cho các axit amin trên phân tử prôtêin là cấu trúc đặc trưng của gen

A tổng hợp nên phân tử tARN, mARN và rARN B phân mảnh có ở sinh vật nhân thực

C tổng hợp nên phân tử rARN và mARN D tổng hợp nên phân tử mARN và tARN Câu 4: Một gen có chứa 5 đoạn intron, trong các đoạn exon chỉ có 1 đoạn mang bộ ba AUG và 1 đoạn

mang bộ ba kết thúc Sau quá trình phiên mã từ gen trên, phân tử mARN trải qua quá trình biến đổi, cắt

bỏ intron, nối các đoạn exon lại để trở thành mARN trưởng thành Biết rằng các đoạn exon được lắp ráp lại theo các thứ tự khác nhau sẽ tạo nên các phân tử mARN khác nhau Tính theo lý thuyết, tối đa có bao nhiêu chuỗi polypeptit khác nhau được tạo ra từ gen trên?

A 10 loại B 120 loại C 24 loại D 60 loại

Câu 5: Một gen dài 0,51 μm, trên mạch gốc của gen có A = 300, T = 400 Nếu gen xảy ra đột biến điểm

thay thế cặp A-T bằng cặp G-X thì số liên kết hidro của gen đột biến là:

A 3701 B 3699 C 3801 D 3699

Câu 6: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đó nguyên

phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến và không có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa 256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là

A 3n = 24 B 3n = 36 C 2n = 26 D 2n = 16

MÃ ĐỀ THI 304

Trang 2

Câu 7: Cho hai cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen lai với nhau tạo ra ở đời con 4 loại kiểu hình,

trong đó kiểu hình có kiểu gen

ab

ab

chiếm 9% Biết rằng gen A là trội hoàn toàn so với gen a; gen B trội hoàn toàn so với gen b Tần số hoán vị gen của thế hệ bố mẹ là

A 36% B 45% C 9% D 18%

Câu 8: Ở những loài ít có khả năng bảo vệ vùng sống như cá, hươu, nai, thì yếu tố nào sau đây ảnh

hưỡng rõ rệt nhất đến sự biến động số lượng cá thể trong quần thể?

A Sức sinh sản và mức độ tử vong B Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng một đàn

C Số lượng kẻ thù ăn thịt D Sự phát tán của các cá thể

Câu 9: Bệnh máu khó đông ở người là do gen đột biến lặn a nằm trên NST giới tính X qui định Gen trội

A qui định máu đông bình thường Mẹ mang kiểu gen dị hợp còn bố kiểu hình bình thường Kết quả nào dưới đây có thể biểu hiện ở đời con?

A 50 % số con trai bị mặc bệnh B Tất cả con trai bị mắc bệnh

C 50 % số con gái bị mắc bệnh D Tất cả con gái đều mắc bệnh

Câu 10: Nếu đời lai của phép lai một cặp tính trạng lai giữa một cơ thể mang hai cặp gen dị hợp với một cơ

thể khác cho tỷ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1 ta chỉ có thể kết luận tính trạng tuân theo quy luật tương tác gen thuộc kiểu

A bổ trợ B át chế lặn C át chế trội D bổ trợ hoặc át chế Câu 11: Ở đậu, alen A quy định tính trạng cây cao, alen a quy định tính trạng cây thấp; alen B quy định

quả hình tròn; alen b quy định quả hình bầu dục Tạp giao các cây đậu F1 thu được kết quả sau: 140 cây cao, quả tròn; 40 cây thấp, quả bầu dục; 10 cây cao, quả bầu dục; 10 cây thấp, quả tròn Biết các gen nằm trên NST thường Kiểu gen F1 và tần số hoán vị gen là:

A

aB

Ab

x

aB

Ab

, f = 20%, xảy ra ở một giới B

ab

AB x ab

AB

, f = 20%, xảy ra ở hai giới

C

ab

AB

x

ab

AB

, f = 20%, xảy ra ở một giới D

aB

Ab x aB

Ab

, f = 20%, xảy ra ở hai giới

Câu 12: Chu trình sinh địa hóa là con đường tuần hoàn vật chất

A trong nội bộ quần xã

B từ môi trường vào cơ thể sinh vật và trở lại môi trường

C giữa quần thể và sinh cảnh của nó

D giữa hệ sinh thái và môi trường

Câu 13: Ở một loài, có 2 gen không alen, tác động riêng rẽ quy định hai tính trạng khác nhau; Hình

dạng lông và độ dài đuôi Các gen quy định tính trạng nằm trên NST thường Cho giao phối giữa chuột lông quăn, đuôi dài với những con lông quăn, đuôi ngắn ở F1 thu được : 301 con lông quăn, đuôi dài;

452 con lông quăn, đuôi ngắn, 201 con lông thẳng, đuôi dài, 51 con lông thẳng, đuôi ngắn Biết rằng lông quăn là trội so với thẳng, ngắn trội so với dài, tần số hoán vị gen ở P là:

A 30% B 15% C 20% D 25%

Câu 14: Nghiên cứu sự phát triển phôi của các loài động vật có xương sống, có thể đưa ra nhận xét

A các loài có đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành khác nhau thì các giai đoạn phát triển phôi cũng

khác nhau

B các loài có đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành giống nhau lại có thể có các giai đoạn phát triển

phôi rất khác nhau

C các loài có đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau lại có thể có các giai đoạn phát triển

phôi rất giống nhau

D các giai đoạn phát triển phôi của các loài động vật có xương sống rất khác nhau, kể cả những loài

có đặc điểm giống nhau ở giai đoạn trưởng thành

Trang 3

Câu 15: Nội dung nào sau đây không đúng khi đề cập đến hậu quả của dạng đột biến thay thế một cặp

nucleotit?

A Luôn luôn làm thay đổi axit amin trong sản phẩm prôtêin được tổng hợp

B Có thể không làm thay đổi axit amin nào trong cấu trúc của protêin được tổng hợp

C Chỉ thay đổi một axit amin khi mã sau đột biến quy định axit amin khác với mã trước đột biến

D Có thể làm chuỗi polipeptit bị ngắn lại khi mã đột biến trở thành mã kết thúc

Câu 16: Nghiên cứu sự di truyền nhóm máu MN trong 4 quần thể người, người ta xác định được cấu

trúc di truyền của mỗi quần thể như sau:

- Quần thể I: 25% MM; 25% NN; 50% MN - Quần thể II: 39% MM; 6% NN; 55% MN

- Quần thể III: 4% MM; 81% NN; 15% MN - Quần thể IV: 64% MM; 4% NN; 32% MN Những quần thể đã đạt trạng thái cân bằng di truyền là

A quần thể I và II B quần thể I và IV C quần thể II và IV D quần thể I và III Câu 17: Ý nào sau đây có nội dung không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật

Hacđi – Vanbec?

A Không có chọn lọc tự nhiên tác động hay các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống và sức

sinh sản như nhau Có thể nói quần thể ở trạng thái lý tưởng

B Kích thước quần thể lớn để các yếu tố ngẫu nhiên không làm ảnh hưởng tới tần số alen của quần

thể

C Đột biến không xảy ra hoặc nếu xảy ra thì tần số đột biến thuận phải bằng tần số đột biến nghịch

D Không có sự di nhập gen hay nói cách khác số các cá thể sinh vật cùng loài di chuyển từ quần thể

khác vào bằng số các cá thể của quần thể đi ra khỏi quần thể

Câu 18: Môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, loại quần thể nào sau đây có khả

năng thích nghi cao nhất?

A quần thể có kích thước lớn và sinh sản giao phối

B quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính

C quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản giao phối

D quần thể có kích thước lớn và sinh sản tự phối

Câu 19: Bằng phép lai phân tích người ta xác định được tần số hoán vị gen giữa các gen A, B, C trên

NST như sau: Khoảng cách giữa AB = 9,7 đơn vị centimoogan; Giữa AC= 34,4 đơn vị centimoogan; giữa BC = 44,1 đơn vị centimoocgan; vậy trật tự ba gen A,B,C trên nhiễm sắc thể là

A CBA B ACB C BAC D ABC

Câu 20: Trong tạo giống Phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đối tượng sinh

vật nào?

A Động vật bậc cao B Thực vật cho củ C Thực vật cho hạt D Vi sinh vật

Câu 21: Câu nào dưới đây nói về ưu thế lai là không đúng?

A Lai hai dòng thuần chủng với nhau là một phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao

B Ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ F1 sau đó giảm dần ở các thế hệ sau

C Chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai

D Người ta dùng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì con lai thường đồng nhất về kiểu hình

Câu 22: Giả sử có một quần thể thực vật tự thụ phấn Xét cặp gen quy định màu sắc hoa: Alen A quy

định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa biểu hiện thành kiểu hình hoa hồng Thế hệ xuất phát của quần thể có 30% cá thể hoa đỏ, 10% cá thể hoa trắng Sau 3 thế hệ sinh sản, tỷ lệ cá thể hoa hồng trong quần thể này là:

A 0,625 B 0,025 C 0,325 D 0,075

Câu 23: Nội dung nào sau đây là sai khi đề cập đến vai trò của di truyền Y học

A Dự đoán khả năng xuất hiện bệnh hay dị tật ở các thế hệ con cháu

B Tìm hiểu nguyên nhân, cơ chê phát sinh các bệnh di truyền

C Hạn chế sự phát tán của bệnh như hạn chế sinh đẻ, không cho kết hôn gần

Trang 4

D Chữa được khỏi hoàn toàn một số bệnh như đái đường,máu khó đông

Câu 24: Một đàn cá nhỏ sống trong hồ nước có nền cát màu nâu Phần lớn các con cá có màu nâu nhạt,

nhưng có 10% số cá có kiểu hình đốm trắng Những con cá này thường bị bắt bởi một loài chim lớn sống trên bờ Một công ty xây dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nên có nền đốm trắng Sự kiện có xu hướng xảy ra sau đó là

A sau hai thế hệ, tất cả đàn cá trong hồ có kiểu hình đốm trắng

B tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng tăng dần

C tỉ lệ cá có kiểu hình đốm trắng liên tục giảm

D tỉ lệ các loại cá có hai kiểu hình khác nhau không thay đổi

Câu 25: Một cá thể có kiểu gen

ab

AB de

DE

, biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM, D và E là 30

cM Các tế bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử Tính theo lí thuyết trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử Ab DE chiếm tỉ lệ

A 12 % B 18 % C 7 % D 6 %

Câu 26: Một đàn dê núi đang gặm cỏ dưới thung lũng, chỉ còn lại một số con ốm nằm lại ở lưng chừng

núi, bỗng lũ quét tràn về cuốn trôi tất cả những con dưới thung lũng chỉ còn lại những con ở lưng chừng núi Những con sống sót về sau sinh sản tạo nên 1 quần thể mới có thành phần kiểu gen khác hoàn toàn

quần thể ban đầu.Ví dụ trên mô phỏng

A Vai trò của di nhập gen B Vai trò của chọn lọc tự nhiên

C Vai trò của quá trình giao phối D Vai trò của yếu tố ngẫu nhiên

Câu 27: Theo Đac Uyn, động lực của chọn lọc nhân tạo là

A chọn lọc tự nhiên không phát huy tác dụng

B vật nuôi và cây trồng thích hợp với chọn lọc nhân tạo

C do sự đấu tranh sinh tồn của các sinh vật trong tự nhiên

D nhu cầu, thị hiếu, thẩm mỹ của con người

Câu 8: Ở ruồi giấm, tính trạng màu mắt do một gen gồm 2 alen quy định Cho (P) ruồi giấm đực mắt

trắng giao phối với ruồi giấm cái mắt đỏ, thu được F1 gồm toàn ruồi giấm mắt đỏ Cho các ruồi giấm ở thế hệ F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 3 con mắt đỏ : 1 con mắt trắng, trong đó ruồi giấm mắt trắng toàn ruồi đực Cho ruồi giấm cái mắt đỏ có kiểu gen dị hợp ở F2 giao phối với ruồi giấm đực mắt đỏ thu được F3 Biết rằng không có đột biến mới xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng

số ruồi giấm thu được ở F3, ruồi giấm đực mắt đỏ chiếm tỉ lệ

A 100% B 75% C 50% D 25%

Câu 29: Khi nghiên cứu về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, thí nghiệm của Milơ đã chứng minh

A sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ

B axit nuclêic hình thành từ Nucleotit

C chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành từ các chất vô cơ theo con đường hóa học

D chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất đã dược hình thành từ các nguyên tố có sẵn trên bề mặt Trái Đất

theo con đường sinh học

Câu 30: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, các nhóm linh trưởng phát sinh ở

A kỉ Jura của đại Trung sinh B kỉ Đệ Tam (thứ ba) của đại Tân sinh

C kỉ Đệ Tứ (Thứ tư) của đại Tân sinh D kỉ Krêta (Phấn trắng) của đại Trung Sinh Câu 31: Nhiệt độ môi trường tăng ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng tuổi phát dục của động

vật biến nhiệt?

A tốc độ sinh trưởng giảm thời gian phát dục giảm

B tốc độ sinh trưởng giảm thời gian phát dục kéo dài

C tốc độ sinh trưởng tăng thời gian phát dục rút ngắn

D tốc độ sinh trưởng tăng thời gian phát dục kéo dài

Trang 5

Câu 32: Đoạn Okazaki trong quá trình tổng hợp ADN là

A đoạn được tổng hợp một cách liên tục trên hai mạch đơn của phân tử ADN

B đoạn được tổng hợp một cách liên tục theo chiều tháo xoắn của phân tử ADN

C đoạn được tổng hợp một cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của phân tử ADN

D đoạn được tổng hợp một cách gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của phân tử ADN Câu 33: Gen A có 3600 liên kết hiđrô và có số nuclêotit loại G chiếm 20% tổng số nuclêotit của gen

Gen A bị đột biến đột biến điểm dạng mất một cặp nuclêôtit A- T, tạo thành alen a Một tế bào có cặp gen Aa nguyên phân một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:

A A =T = 1800, G =X = 1200 B A =T = 1799, G =X = 1200

C A =T = 1199, G =X = 1800 D A =T = 899, G = X = 600

Câu 34: Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau

đây?

A Quá trình phát sinh và tích luỹ các đột biến ở mỗi loài

B Khu phân bố cá thể của quần thể

C Tốc độ sinh sản của loài

D Áp lực của chọn lọc tự nhiên

Câu 35: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?

A Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

B Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp

C Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể

D Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một lưới thức ăn trong quần xã?

A Trong chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật phân giải thì thực vật có sinh khối lớn nhất

B Quần xã có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn càng phức tạp

C Khi một mắt xích trong lưới thức ăn bị biến động về số lượng cá thể, thông thường thì quần xã có

khả năng tự điều chỉnh về trạng thái cân bằng

D Trong lưới thức ăn một loài sinh vật là kết quả của sự tham gia của nhiều chuỗi thức ăn

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng năng lượng trong một hệ sinh thái?

A Tạo thành dòng qua hệ sinh thái, mức độ tiêu hao ít dần qua các bậc dinh dưỡng

B Có thể được chuyển đổi từ dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác

C Ít phụ thuộc vào nguồn năng lượng mặt trời

D Tạo thành chu kì trong hệ sinh thái, được sử dụng lại liên tục

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng với tháp sinh thái?

A Các loại tháp sinh thái không phải bao giờ cũng có đáy rộng, đỉnh hẹp

B Tháp số lượng luôn có dạng chuẩn

C Tháp sinh khối luôn luôn có dạng chuẩn

D Các loại tháp sinh thái đều có đáy rộng, đỉnh hẹp

Câu 39: Cho đoạn mạch gốc của phân tử ADN có trình tự nuclêôtit như sau

3’ TAX TAT TAT TAT TAT TAT TAT TAT ATT5’

Phân tử ADN này bị đột biến mất đi một nuclêotit thứ 4 là T ở đầu 3’, chúng thực hiện phiên mã và giải mã thì số axit amin trên phân tử prôtêin được tổng hợp sẽ giảm đi so với đoạn ADN chưa bị đột biến

Câu 40: Ở người bệnh bạch tạng là do gen nằm trên NST thường qui định gen A: bình thường; a:

bệnh bạch tạng Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST giới tính qui định gen B qui định không bị bệnh Mẹ mang kiểu gen AaXB

XB còn bố mang kiểu gen AaXbY kết quả kiểu hình của con sẽ là

A 75% bình thường : 25% bị bệnh mù màu B 50% bình thường : 50% bị bệnh mù màu

C 50% bình thường : 50% bị bệnh bạch tạng D 75% bình thường : 25% bị bệnh bạch tạng

Trang 6

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Trong cơ chế nhân đôi ADN các nuclêôtit trên mạch mới được lắp giáp với nhau bằng liên kết

hoá trị giữa

A phân tử bazơnitơric của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotít kế cận

B phân tử đường (C5H10O4) của nuclêotit này với phân tử axít photphoric của nuclêotít kế cận

C phân tử axít photphoric của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotít kế cận

D phân tử đường (C5H10O4) của nuclêotit này với phân tử bazơnitơric của nuclêotít kế cận

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành quần thể thích nghi?

A Trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi của quần thể sinh vật, môi trường là nhân tố

chọn lọc trực tiếp các kiểu gen và tạo ra các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

B Quá trình hình thành đặc điểm thích nghi phải trải qua một quá trình lâu dài, chịu sự chi phối của

các nhân tố tiến hóa

C Alen quy định kiểu hình thích nghi mới đầu thường chỉ xuất hiện ở một hoặc một số rất ít cá thể,

sau đó được nhân lên và phát tán trong quần thể

D Quá trình hình thành quần thể thích nghi là quá trình tích lũy nhiều alen cùng tham gia quy định

kiểu hình thích nghi

Câu 43: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen là A và B cùng

quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 20 cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 200 cm Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, cây có chiều cao 220 cm ở F2 chiếm tỉ lệ

A 25% B 12,5% C 6,25% D 37,5%

Câu 44: Trong kỹ thuật di truyền người ta thường dùng thể truyền là

A thực khuẩn thể và plasmit B thực khuẩn thể và vi khuẩn

C plasmit và vi khuẩn D plasmit và nấm

Câu 45: Nhiều loại gen đột biến luôn phát sinh và di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác gây nên

“gánh nặng di truyền” cho loài người Biện pháp nào sau đây không giúp loài người giảm bớt gánh nặng

di truyền?

A Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế các tác nhân đột biến

B Nhân bản vô tính trên con người nhằm tạo ra những đứa trẻ không bệnh tật

C Tư vấn di truyền và sàng lọc trước khi sinh

D Liệu pháp gen nhằm thay thế gen đột biến bằng gen lành

Câu 46: Trong một hệ sinh thái, các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và E

Sinh khối ở mỗi bậc là: A = 400 kg/ha; B = 500 kg/ha; C = 4000 kg/ha; D = 60 kg/ha; E = 5 kg/ha Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao Hệ sinh thái nào sau đây có thể xảy ra?

A A B C  D B E D  A  C C C A  D  E D E D  C  B Câu 47: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là

A phân hóa mức độ thành đạt sinh sản của các kiểu gen khác nhau

B phân hóa mức độ thành đạt sinh sản của các cá thể khác nhau

C hai quá trình diễn ra song song, vừa đào thải, vừa tích lũy

D quá trình đấu tranh sinh tồn của sinh vật trong môi trường sống

Câu 48: Giả sử có một gen với số lượng các cặp nucleotit ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau:

Phân tử protein có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao nhiêu axit amin?

A 118 axit amin B 119 axit amin C 58 axit amin D 59 axit amin

Trang 7

Câu 49: Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

B Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh

tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

C Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện

bất lợi của môi trường

D Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không

có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 50: Khi lai hai thứ đại mạch xanh lục bình thường và xanh lục nhạt với nhau thì thu được kết quả

như sau :

Lai thuận : P (mẹ) lá xanh x (bố) lá đốm → F1 : 100% lá xanh

Lai nghịch : P (mẹ) lá đốm x (bố) lá xanh → F1 : 100% lá đốm

Nếu cho cây F1 của phép lai thuận quy định lá xanh tự thụ phấn thì kiểu hình ở F2 sẽ có tỷ lệ là

A 3 lá xanh : 1 lá đốm B 5 lá xanh : 3 lá đốm

C 100% lá xanh D 1 lá xanh : 1 lá đốm

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Tiền đột biến là

A Đột biến mới chỉ gây biến đổi một cặp nuclêotit nào đó của gen

B đột biến mới chỉ xảy ra trên một mạch nào đó của gen

C đột biến xảy ra trước khi có tác nhân gây đột biến

D đột biến mới chỉ xảy ra trên một gen nào đó của ADN

Câu 52: Khi nghiên cứu sự di truyền về bệnh kí hiệu là P trên một dòng họ người ta thu được sơ đồ phả

hệ như sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Bệnh P do gen lặn quy định di truyền theo dòng mẹ

B Bệnh P do gen lặn quy định nằm trên NST thường

C Bệnh P do gen trội quy định nằm trên NST giới tính Y

D Bệnh P do gen trội quy định nằm trên NST X

Câu 53: Ở một loài sinh vật, xét một tế bào sinh tinh có hai cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là Aa và Bb Khi

tế bào này giảm phân hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa phân li bình thường, cặp Bb không phân li; giảm phân II diễn ra bình thường Số loại giao tử được tạo ra từ tế bào sinh tinh trên là

Câu 54: Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A Một gen ở sinh vật nhân thực có thể tổng hợp nên nhiều phân tử mARN khác nhau

B Trong quá trình phiên mã ARNpolimeraza trượt dọc trên phân tử ADN theo chiều 5’- 3'

C Mỗi một loại ARN ở sinh vật nhân chuẩn do một loại enzim ARN-polimeraza tổng hợp nên

D Ở tế bào nhân sơ mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn để tổng hợp prôtêin

Câu 55: Cho các thông tin về diễn thế sinh thái như sau:

1 Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống

Bị bệnh P Không bị bệnh P

Quy ước:

Trang 8

2 Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của môi trường

3 Song song với quá trình biến đổi quần xã trong diễn thế là quá trình biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường

4 Luôn dẫn tới quần xã bị suy thoái

Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn thế thứ sinh là:

A 3 và 4 B 1 và 2 C 2 và 3 D 1 và 4

Câu 56: Bằng phương pháp hiện đại, người ta đã tạo ra được giống chuột bạch có hoocmon sinh trưởng

của chuột cống, giống “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β - caroten, vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải, dầu loang Đặc điểm chung của cả 3 dòng sinh vật trên là:

A Chúng đều được tạo ra bằng cách loại bỏ những gen có sẵn trong hệ gen

B Chúng đều được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo

C Chúng đều là những sinh vật mang các biến dị tổ hợp có lợi

D Chúng đều là các sinh vật biến đổi gen

Câu 57: Cho cây cao hạt dài mang hai cặp gen dị hợp, tự thụ phấn, thu được 4000 cây trong đó có 160

cây thấp, hạt tròn Biết rằng gen A quy định cây cao, gen a quy định cây thấp, gen B quy định hạt dài, gen b quy định hạt tròn Tần số hoán vị gen của cây F1 là

A không xác đinh được B 40 % C 20 % D 30 %

Câu 58: Hình thành loài mới bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở những nhóm sinh

vật

A côn trùng có khả năng di động B thực vật và động vật ít di chuyển

C thực vật có khả năng phát tán mạnh D động vật bậc cao có khả năng di động xa Câu 59: Đặc điểm đặc trưng của hình thức chọn lọc vận động là?

A Kiên định kiểu gen đã đạt được

B Phân hoá quần thể ban đầu thành nhiều kiểu gen

C Hình thành kiểu gen mới có giá trị thích nghi cao hơn

D Phân hoá quần thể ban đầu thành nhiều kiểu hình

Câu 60: Hệ sinh thái biểu hiện chức năng của một tổ chức sống vì:

A Nó có chu trình sinh học hoàn chỉnh B Nó bao gồm các cơ thể sống tạo thành

C Nó có cấu trúc của một hệ thống sống D Nó luôn tồn tại bền vững

-HẾT -

Ngày đăng: 19/12/2019, 17:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w