Giảm ma sát cục bộ 1.Vì sao chọn đáy buồng lửa kiểu này phụ thuộc dạng nhiên liệu đốt 2.Cách xử lý xỉ , nếu bản vẽ của bạn có vẽ giếng thải thỉ 3.. Cửa buồng nổ , ý nghĩa 4.Bộ quá nhiệ
Trang 1Mot so cau hoi khi bao ve do an lo hoi
Ngực lò : Tạo xoáy giúp trao đổi tốt hơn Và giúp hướng dòng khói qua cụm feston qua sau bộ quá nhiệt Giảm ma sát cục bộ
1.Vì sao chọn đáy buồng lửa kiểu này ( phụ thuộc dạng nhiên liệu đốt ) 2.Cách xử lý xỉ , nếu bản vẽ của bạn có vẽ giếng thải thỉ
3 Cửa buồng nổ , ý nghĩa
4.Bộ quá nhiệt kiểu gì ,ưu điểm
Bố trí bộ quá nhiệt theo kiểu hỗn hợp, Bố trí kiểu này, phía hơi ra có nhiệt độ hơi cao nhưng nhiệt độ khói không cao nên kim loại không bị đốt nóng quá mức.
5.Cách điều chỉnh bộ giảm ôn
6.Nắm kỹ các thông số nhiệt độ trong bản vẽ : nhiệt độ tại bộ sấy ko khí,bộ hâm nước
7.Vận hành : cách điều chỉnh nhiệt độ trong lò,và thông số hơi ra, tác hại nguy
hiểm nhất là gì ( quên cấp nước cho lò )
8.Vì sao nhiệt độ khói ra tương đối cao ( tránh ăn mòn ở nhiệt độ thấp )
9.Trình bày quá trình cháy lại, tổn thất cơ khí
Nhiên liệu cấp vào lò 1 phần chưa kịp cháy đã bị thải ra ngoài theo các đường:bay theo khói,lọt qua ghi lò hoặc dín vào xỉ rơi xuống đáy buồng lửa cùng với xỉ gọi là tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt cơ học q4
10.Ứng dụng của tro xỉ
11.Qui tắt 3 điểm.( ta giả thiết 2 giá trị nhiệt độ nào đó, từ 2 giá trị nhiệt độ này tính được lượng nhiệt Qtn theo PT tru yền nhiệt, từ đó dựng đường thẳng nhiệt lượng Qtn và tương tự từ 2 giá trị nhiệt độ này tính được lượng nhiệt Qcb theo PT cân bằng nhiệt, từ đó dựng 2 đường thẳng nhiệt lượng Qtn và Qcb 2 đường cắt nhau tại 1 điểm, đó là giá trị nhiệt độ cần tìm.)
12 Câu hỏi trí tuệ : Đồ án này em tự làm hay copy của ai , bình tỉnh
13 Tại sao lại chọn bộ hâm nước và bộ sấy không khí 2 cấp xen kẽ
Để bảo vệ bộ SKK2 không bị đốt quá nóng.
14 Kích thước đáy thải xỉ (mặt côn) như thế nào Hợp lý hay chưa
15 Chiều cao của lò.(phải trả lời cho thuyết phục)
Trang 216 Hiệu suất lò hơi là bao nhiêu Tính hiệu suất lò theo phương pháp cân bằng thuận hay pp cân bằng nghịch
Hiệu suất lò = 89,748%,,tính theo pp cân bằng nghịch(
6 2
1 100
i i
việc xác định chính xác lượng nhiên liệu tiêu hao,entapi của hơi quá
nhiệt,entanpi nước cấp tương ứng với lượng hơi sinh ra ở từng thời điểm rất khó nên k thể sử dụng pp cân bằng thuận
17 Nên tìm hiểu các loại thép chế tạo lò ở các vị trí khác nhau
18 Các vị trí nào trong lò hơi chịu nhiệt độ khắc nghiệt nhất
19 Các ống góp, ống hơi và ống nước xuống khi kết nối với bao hơi theo hướng nào
20 Nên đọc kỹ một chút về bao hơi như:kích thước,
Cách làm sạch hơi trong bao hơi.
+ để thu đc hơi sạch cần giảm số lượng các giọt nc lò trong hơi,giảm hàm lượng các vật chất hòa tan trong hơi.
CÁC PP THU ĐC HƠI SẠCH:
- Phân ly ẩm ra khỏi hơi : làm giảm độ ẩm của hơi bão hòa.
- Rửa hơi : giảm các tạp chất có trong nước để giảm tạp chất hòa tan trong hơi(thường dung nước cấp)
- Xả lò và bốc hơi theo cốc : nhằm giảm lượng muối của nước lò.
21.vai trò của BQN: sấy khô hơi,gia nhiệt cho hơi biến hơi bão hòa thành hơi quá nhiệt.
22.vai trò của BSKK: sấy nóng không khí cấp vào lò nhằm tăng cường hiệu quả quá trình cháy,đảm bảo quá trình bốc cháy nhanh hơn và cháy ổn định 23.vai trò của bộ hâm nước : gia nhiệt cho nước cấp đến sôi hoặc gần sôi trước khi nước vào bao hơi.
24.ưu điểm của buồng lửa phun thải xỉ khô
+ tổn thất do xỉ mang ra nho 10-20%
+ có thể điều chỉnh phụ tải trong phạm vi rộng mà k ảnh hưởng đến việc thải xỉ.
+ cấu tạo phễu tro lạnh đơn giản.
Trang 325.nhiệm vụ của không khí nóng : bốc ẩm trong than,sấy than,cung cấp oxi cho quá trình cháy,làm mát ghi lò.
26 Nhiệt độ nước cấp: tnc = 145oC,( có nguồn gốc từ nước ngưng họăc nước bổ sung đã qua xử lý)
27.các bước tính kết cấu buồng lửa:
4.1 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC BUỒNG LỬA
4.1.1 Xác định thể tích buồng lửa.
4.1.2 Chiều sâu buồng lửa.
4.1.3 Chiều rộng buồng lửa.
4.1.4 Diện tích tiết diện ngang của buồng lửa.
4.1.5 Xác định chiều cao buồng lửa :
4.2 CHỌN TỐC ĐỘ GIÓ CẤP 1 VÁ CẤP 2.
4.3 TÍNH NHIỆT BUÔNG LỬA.
4.3.1 Tính diện tích các bề mặt tường bên buồng lửa.
4.3.2 Diện tích tường trước F tr
4.3.3 Diện tích tường sau F s
4.3.4 F fes – diện tích tường feston
4.3.5 Thể tích thực của buồng lửa V
4.4 ĐẶC TÍNH CỦA DÀN ỐNG SINH HƠI.