Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là: Câu 15: Các dung dịch phản ứng được với CuOH2 ở nhiệt độ thường là: A.. Sau phản ứng phân
Trang 1LỚP 11:
Câu 1: Theo thuyết A – rê – ni – ut, kết luận nào sao đây là đúng ?
A Một hợp chất có khả năng phân li ra cation OH – trong nước là axit
B Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H + trong nước là axit
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H + trong nước là bazơ
D Một hợp chất có khả năng phân li ra cation kim loại và anion gốc axit trong
nước là axit
Câu 2: Khi có sấm chớp khí quyển sinh ra chất:
Câu 3: Pha loãng dung dịch HCl có pH = 3 bao nhiêu lần để được dung dịch mới có
pH = 4 ?
Câu 4: Hòa tan 14,2 gam P2O5 vào m gam dung dịch H3PO4 35%, thu được dung dịch H3PO4 có nồng độ là 50% Giá trị của m là:
Câu 5: Cho 5,6 lít CO2 (đktc) đi qua 164 ml dung dịch NaOH 20% (d = 1,22 g/ml) thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Câu 6: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng:
A C O2to CO2 B C 2CuOto 2Cu CO
C 3C 4Alto Al C4 3 D C H O2 to CO H 2
Câu 7: Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H6 B C2H4, CH4, C2H6O, C3H9N
C CO2, K2CO3, NaHCO3, C2H5Cl D NH4HCO3, CH3OH, CH4, CCl4
Câu 8: Một chất hữu cơ A có 51,3% C, 9,4% H, 12% N, 27,3% O về khối lượng Tỉ
khối hơi của A so với không khí là 4,034 CTPT của A là:
Trang 24
Câu 9: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng
83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1 : 1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
Câu 11: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm etan, propan và propen qua dung dịch brom
dư, thấy khối lượng bình brom tăng 4,2 gam Lượng khí còn lại đem đốt cháy hoàn toàn thu được 6,48 gam nước Vậy % thể tích etan, propan và propen lần lượt là:
Câu 12: Oxi hoá 9,2 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng thu được 13,2 gam hỗn
hợp gồm anđehit, axit, ancol dư và nước Hỗn hợp này tác dụng với Na sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Phần trăm ancol bị oxi hoá là :
B CH3CH2COOCH = CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH = CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3
D CH3CH2COOCH = CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
Câu 14: Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 15: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A glixerol, axit axetic, glucozơ
B fructozơ, axit acrylic, ancol etylic
C lòng trắng trứng, fructozơ, axeton
D anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic
Trang 3Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường
axit (vừa đủ) ta thu được dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là:
Câu 17: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
Câu 19: Hỗn hợp X gồm metylamin, etylamin và propylamin có tổng khối lượng
21,6 gam là và tỉ lệ về số mol là 1 : 2 : 1 Cho hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa bao nhiêu gam muối?
Câu 20: Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với
110 ml dung dịch HCl 2M được dung dịch X Để tác dụng hết với các chất trong
X, cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 aminoaxit là:
Câu 21: Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm trùng ngưng của :
A axit ađipic và glixerol
B axit ađipic và etylen glicol
C axit ađipic và hexametylen điamin
D etylen glicol và hexametylen điamin
Câu 22: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt
luyện?
A 2Al O2 3®pnc4Al3O 2 B CO CuO to Cu CO 2
C CuCl2®pncCuCl 2 D MgFeSO4MgSO4Fe
Câu 23: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
Trang 46
91,95 gam Biết các kim loại sinh ra bám hết vào thanh Zn Tổng khối lựơng
muối có trong dung dịch sau khi nhấc thanh Zn ra gần nhất với:
Câu 27: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)
B dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
C dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
D dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng
Câu 28: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
C Thạch cao nung (CaSO4.H2O) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 29: Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ khí CO2 và SO2 thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là:
Câu 30: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm kim loại kiềm thổ và oxit của nó tác dụng với
dung dịch HCl dư thu được 55,5 gam muối khan Kim loại kiềm thổ là
Câu 34: Trong số các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào
được coi là năng lượng sạch?
A Điện hạt nhân, năng lượng thuỷ triều
B Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa điện
C Năng lượng gió, năng lượng thuỷ triều
D Năng lượng Mặt Trời, năng lượng hạt nhân
Trang 5Câu 35: Có 4 dung dịch: Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để phân biệt các chất trong các dung dịch trên ?
Câu 38: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơn
chức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2 Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp
20 ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y
Cô cạn Y thu được m gam muối khan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của m là
Câu 39: Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit X có khối lượng phân tử là 293
g / mol và chứa 14,33% N (theo khối lượng) thu được 2 peptit Y và Z Cho 0,472 gam Y phản ứng vừa hết với 18 ml dung dịch HCl 0,222 M Nếu cho 0,666 gam peptit Z phản ứng vừa hết với14,7 ml dung dịch NaOH 1,6% (khối lượng riêng
là 1,022 g / ml) Cấu tạo có thể có của X là:
A Phe – Ala – Gly hoặc Ala – Gly – Phe
B Phe – Gly – Ala hoặc Ala – Gly – Phe
C Ala – Phe – Gly hoặc Gly – Phe – Ala
D Phe – Ala – Gly hoặc Gly – Ala – Phe
Câu 40: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí, hiệu
suất 100%) với 9,66 gam hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt, thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan Y bằng dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
Trang 68
toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và 0,03 mol khí Sục CO2 đến dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam một chất rắn Công thức của oxit sắt và khối lượng của nó trong hỗn hợp X trên là:
Trang 7ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM Câu 1: B Câu 2: B Câu 3: D Câu 4: C Câu 5: C Câu 6: C Câu 7: B Câu 8: B Câu 9: B Câu 10: B Câu 11: D Câu 12: C Câu 13: C Câu 14: A Câu 15: A Câu 16: C Câu 17: C Câu 18: C Câu 19: B Câu 20: B Câu 21: C Câu 22: B Câu 23: A Câu 24: D Câu 25: A Câu 26: C Câu 27: C Câu 28: C Câu 29: B Câu 30: A Câu 31: B Câu 32: D Câu 33: C Câu 34: C Câu 35: D Câu 36: C Câu 37: C Câu 38: A Câu 39: C Câu 40: B
Trang 8Câu 4: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, nguội thì thu được 0,672 lít khí
NO2
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí
Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc):
Câu 5: Dẫn từ từ V lít khí CO (đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn
gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Trang 9- Trong phản ứng hoá học, cacbon có tính chất là:
A chỉ thể hiện tính khử
B vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
C chỉ thể hiện tính oxi hoá
D không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
Câu 7: Ghép tên ở cột 1 với công thức ở cột 2 cho phù hợp?
rồi đốt Thể tích hỗn hợp thu được sau khi đốt là 1,4 lít Sau khi cho nước ngưng
tụ còn 800 ml hỗn hợp, người ta cho lội qua dung dịch KOH thấy còn 400 ml khí Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Công thức phân tử của chất hữu cơ là:
Câu 9: Cho các chất sau:
(X) (Y) (P) (Q)
Tên thông thường của các ankan sau đây có tên tương ứng là:
A (X) iso – butan, (Y) n – butan, (P) iso – butan, (Q) n – pentan
B (X) iso – pentan, (Y) n – butan, (P) iso – propan, (Q) n – pentan
C (X) iso – pentan, (Y) n – butan, (P) iso – butan, (Q) n – hexan
D (X) iso – pentan, (Y) n – butan, (P) iso – butan, (Q) n – pentan
Câu 10: Cho 0,1 lít cồn etylic 95o tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 (đktc) Biết rằng ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng là 0,8 g / ml Giá trị của
V là:
A 43,23 lít B 37 lít C 18,5 lít D 21,615 lít Câu 11: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về anđehit fomic?
A Ở điều kiện thường HCHO là chất khí mùi cay xốc, không tan trong nước
B Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất khử như H2 (xt : Ni)
C Thể hiện tính khử khi gặp các chất oxi hóa như dung dịch AgNO3/NH3
Trang 1012
D HCHO có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp và trùng ngưng
Câu 12: Các sản phẩm thu được khi đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit hữu cơ X được
dẫn lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 1,8 gam và khối lượng bình 2 tăng 4,4 gam CTCT của A là:
Câu 14: Cho 13,6 gam phenyl axetat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M đun
nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là:
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Fructozơ là hợp chất đa chức
(f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa
Số phát biểu đúng là:
Câu 16: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất
của quá trình sản xuất là 85% Khối lượng ancol thu được là:
Câu 17: Cho dãy các chất:
C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3) (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5 – là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A (4), (2), (3), (1), (5) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (1), (5), (2), (3) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 18: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là:
Trang 11A valin B glyxin C lysin D alanin
Câu 19: Cho 12,55 gam muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 20: Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon – 6, tơ nitron, những
polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
C sợi bông, tơ visco và tơ nilon – 6 D tơ tằm, sợi bông và tơ nitron
Câu 21: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I), Zn – Fe (II), Fe – C (III), Sn – Fe (IV)
Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A I, II và III B I, II và IV C II, III và IV D I, III và IV Câu 22: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp
rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
Câu 23: Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hoà tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu xuất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t là:
Câu 24: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 22,4 gam Fe trong 500 ml dung
dịch Fe(NO3)3 x mol/l và Cu(NO3)2 y mol/l thu được dung dịch X và 31,2 gam rắn Y gồm 2 kim loại Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 2,0 mol NaOH (không có không khí) Giá trị x, y là:
A 0,8M và 0,6M B 0,4M và 0,8M C 0,8M và 0,8M D 0,6M và 0,45M Câu 25: Để phân biệt 4 cốc đựng riêng biệt 4 loại nước sau: Nước cất, nước có tính
cứng tạm thời, nước có tính cứng vĩnh cửu, nước có tính cứng toàn phần Ta có thể tiến hành theo thứ tự nào sau đây?
A dung dịch Na2CO3, đun nóng B dung dịch Ca(OH)2, đun nóng
C đun nóng, dung dịch NaOH D đun nóng, dung dịch Na2CO3
Câu 26: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?
(1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
(2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng
(3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
Trang 12Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 1,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim
loại kiềm thổ Y (MX < MY) trong dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí H2(đktc) Kim loại X là
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp X gồm Mg và Al trong dung dịch
H2SO4 đặc nóng, vừa đủ Sau phản ứng thu được 0,1 mol một sản phẩm khử Y duy nhất và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol tương
ứng là 2 : 5) vào dung dịch chứa 0,394 mol HNO3 thu được dung dịch Y và V ml (đktc) khí N2 duy nhất Để phản ứng hết với các chất trong Y thu được dung dịch
trong suốt cần 3,88 lít dung dịch NaOH 0,125M Giá trị của V gần nhất với:
Câu 31: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam
hỗn hợp gồm kim loại X và Zn tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hiđro sinh ra chưa đến 1,12 lít (đktc) Kim loại
X là
A Ba B Ca C Sr D Mg
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành CrO24
B Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr3+
C Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
D Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu
được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch D Để kết tủa hoàn toàn các ion trong D cần
300 ml dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :
Trang 13Câu 34: Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế
và thu khí trong phòng thí nghiệm:
Kết luận nào sau đây đúng?
A Hình 1: Thu khí H2, He và HCl
B Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3
C Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3
D Hình 3: Thu khí N2, H2 và He
Câu 35: Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong
công nghiệp giấy Chất X là:
Câu 36: Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dung
dịch: NaCl, NH4Cl, AlCl3, FeCl2, CuCl2, (NH4)2SO4 ?
Câu 37: Kim loại dẫn điên tốt nhất là:
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic
và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2 (đktc) và thu được 2016 ml CO2
và 1,08 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0.1 M, thu được dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là:
Câu 39: Cho hỗn hợp A gồm anken, ankan và 0,4 mol gồm 2 amin X và Y no, đơn
chức, mạch hở là đồng đẳng kế tiếp của nhau, biết MX < MY và amin X, ankan, anken có cùng số nguyên tử cacbon trong công thức phân tử Đốt hoàn toàn hỗn hợp A bằng O2 thu được 41,4 gam H2O và 38,08 lít khí sinh ra Biết rằng các thể tích khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tìm của X:
Câu 40: Hỗn hợp X gồm 3 peptit Y, Z, T (tất cả đều mạch hở) với tỉ lệ mol tương
ứng là 2 : 3 : 4 Tổng số liên kết peptit trong phân tử Y, Z, T bằng 12 Thủy phân hoàn toàn 39,05 gam X, thu được 0,11 mol X1, 0,16 mol X2 và 0,2 mol X3 Biết
X1, X2, X3 đều có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 32,816 lít O2 (đktc) Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây:
Trang 1416
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM Câu 1: A Câu 2: C Câu 3: C Câu 4: C Câu 5: B Câu 6: B Câu 7: D Câu 8: D Câu 9: D Câu 10: D Câu 11: A Câu 12: D Câu 13: C Câu 14: D Câu 15: A Câu 16: A Câu 17: D Câu 18: B Câu 19: C Câu 20: A Câu 21: D Câu 22: B Câu 23: B Câu 24: C Câu 25: D Câu 26: B Câu 27: A Câu 28: D Câu 29: C Câu 30: D Câu 31: B Câu 32: B Câu 33: C Câu 34: D Câu 35: C Câu 36: B Câu 37: B Câu 38: D Câu 39: B Câu 40: C
Trang 15C Na NO2 32 NaNO3 D Đáp án A, B, C đều đúng
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:
2 2 o
3 t cao, p ca
HCl
NaOH o
C (NH4)2CO3, (NH2)2CO, CO2, NH3 D (NH2)2CO, NH4HCO3, CO2, NH3
Câu 4: Hỗn hợp A gồm 3 khí NH3, N2, H2 Dẫn hỗn hợp A vào bình có nhiệt độ cao Sau phản ứng phân hủy NH3 (coi như hoàn toàn) thu được hỗn hợp khí B có thể tích tăng 25% so với A Dẫn B đi qua ống đựng CuO nung nóng sau đó loại nước thì chỉ còn một chất khí có thể tích giảm 75% so với B Phần trăm thể tích của các khí NH3, N2, H2 trong A lần lượt là:
Câu 5: Thổi từ từ khí cacbonic vào dung dịch nước vôi trong cho đến dư Hiện tượng
quan sát được là:
A Kết tủa màu trắng tăng dần và không tan
B Kết tủa màu trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt
C Kết tủa màu trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần
Đề số 3:
ÔN TẬP TỔNG QUÁT
Nội dung bao gồm trong 6 trang Thời gian ôn tập: 45 phút
Trang 1618
D Không có hiện tượng gì
Câu 6: Phân tích hợp chất hữu cơ X thấy cứ 3 phần khối lượng cacbon lại có 1 phần
khối lượng hiđro, 7 phần khối lượng nitơ và 8 phần lưu huỳnh Trong CTPT của
X chỉ có 1 nguyên tử S, vậy CTPT của X là:
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 lít O2 (đktc) Sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 thấy có 19,7 gam kết tủa xuất hiện và khối lượng dung dịch giảm 5,5 gam Lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại thu được 9,85 gam kết tủa nữa CTPT của X là:
A C2H6 B C2H6O C C2H6O2. D Kết quả khác Câu 8: Cho ankan X sau:
C 2 – metyl – 4 – propylpentan D 4, 6 – đimetylheptan
Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm C3H6, C2H4 và C2H2 cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Nếu hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp trên rồi đốt cháy hết hỗn hợp thu được V lít CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 10: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với O2 là 0,5 Khối lượng bình dung dịch brom tăng là:
Câu 11: Phương pháp nào sau đây được dùng trong công nghiệp để sản xuất HCHO?
A Oxi hóa metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt
B Oxi hóa metan nhờ xúc tác NO
C Thủy phân CH2Cl2 trong môi trờng kiềm
D A và B
Câu 12: Cho hỗn hợp metanal và hiđro đi qua ống đựng Ni nung nóng Dẫn toàn bộ
hỗn hợp sau phản ứng vào bình nước lạnh để làm ngưng tụ hoàn toàn hơi của chất lỏng và hoà tan các chất khí có thể tan được, khi đó khối lượng của bình ngưng tụ này tăng thêm 8,65 gam Lấy dung dịch trong bình này đem đun nóng với AgNO3/ NH3 được 32,4 gam Ag (phản ứng xảy ra hoàn toàn) Khối lượng metanal ban đầu là:
Trang 17LỚP 12:
Câu 13: Có các nhận định sau:
(1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol
(2) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO
(3) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2
(4) Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este
Các nhận định đúng là:
Câu 14: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomat và metyl axetat tác dụng với NaOH
thì hết 150 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là :
Câu 15: Tinh bột thuộc loại?
Câu 16: Cho 34,2 gam đường saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hoàn toàn
với dung dịch AgNO3/NH3, thu được 0,216 gam Ag, độ tinh khiết của đường là:
Câu 17: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:
Câu 18: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%
Số đồng phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là:
Câu 19: X là hợp chất hữu cơ chứa C, H, N, trong đó nitơ chiếm 15,054% về khối
lượng X tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Công thức của X là:
A CH3 – C6H4 – NH2 B C6H5 – NH2
C C6H5 – CH2 – NH2 D C2H5 – C6H4 – NH2
Câu 20: Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl Toàn bộ sản
phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH X là amino axit có
A 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH
B 2 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH
C 1 nhóm – NH2 và 3 nhóm – COOH
D 1 nhóm – NH2 và 2 nhóm – COOH
Câu 21: X, Y, Z, T là các peptit đều được tạo bởi các α – amino axit no, chứa một
nhóm chức – NH2 và 1 nhóm chức – COOH và có tổng số nguyên tử oxi là 12 Đốt cháy 13,98 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 14,112 lít O (đktc) thu
Trang 1820
được CO2, H2O, N2 Mặt khác, đun nóng 0,135 mol hỗn hợp E bằng dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng chất rắn khan là:
Câu 22: Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 Công thức
(4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi
Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến
bari) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện
C Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng:
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
B Trong quá trình ăn mòn điện hóa, trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa
C Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép
Trang 19D Trong điện phân dung dịch NaCl, trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước Câu 29: Hòa tan 16,8 gam hỗn hợp gồm muối cacbonat và muối sunfit của cùng một
kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) Kim loại kiềm là
Câu 30: Cho 1,74 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (nhóm IIA) và Al tác dụng hết
với dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được 0,1 mol NO2 Mặt khác, cho 2,1 gam
M phản ứng hết với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thu được vượt quá 1,12 lít (đktc) Kim loại M là
A 0,020 và 0,012 B 0,020 và 0,120 C 0,012 và 0,096 D 0,120 và 0,020 Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Câu 33: Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X trong 400
ml dung dịch HCl 2M thấy thoát ra 2,24 lít H2 và còn lại 2,8 gam sắt (duy nhất) chưa tan Hãy cho biết nếu cho toàn bộ hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
dư thu được bao nhiêu lít khí NO2 ?
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A Giảm dần đến tắt
Nước vôi trong
Trang 2022
B Tăng dần rồi giảm dần đến tắt
C Tăng dần
D Giảm dần đến tắt rồi lại sáng tăng dần.
Câu 35: Sự thiếu hụt nguyên tố (ở dạng hợp chất) nào sau đây gây bệnh loãng xương
ở cơ thể người?
Câu 36: Kim loại có nhịêt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là:
Câu 37: Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn:
ZnSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3 Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng:
Câu 38: Hỗn hợp E chứa 3 este đều có số nhóm chức không quá 2 và không chứa
nhóm chức khác (trong đó có 2 este là đồng phân của nhau Đốt cháy m gam E bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 1,59 mol CO2 và 1,2 mol H2O Mặt khác đun nóng m gam E cần dùng 260 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được hỗn hợp muối
Y và hỗn hợp Z chứa 2 ancol đều no có cùng số nguyên tử cacbon Dẫn Z qua
bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng là 16,41 gam Giá trị gần nhất với
thành phần phần trăm ancol có khối lượng phân tử lớn hơn trong Z là :
Câu 39: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong
khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 40: Điện phân dung dịch chứa AgNO3 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, một thời gian thu được dung dịch X Cho m gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,58m gam hỗn hợp bột kim loại và 1,12 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm NO, N2O có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,2 và dung dịch Y chứa 37,8 gam muối Cho toàn bộ hỗn hợp bột kim loại tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Thời gian điện phân là:
Trang 21ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: B Câu 4: B Câu 5: B Câu 6: D Câu 7: B Câu 8: B Câu 9: C Câu 10: D Câu 11: A Câu 12: A Câu 13: C Câu 14: C Câu 15: D Câu 16: D Câu 17: A Câu 18: A Câu 19: B Câu 20: D Câu 21: A Câu 22: A Câu 23: B Câu 24: D Câu 25: D Câu 26: B Câu 27: D Câu 28: B Câu 29: B Câu 30: B Câu 31: A Câu 32: A Câu 33: C Câu 34: D Câu 35: B Câu 36: C Câu 37: C Câu 38: B Câu 39: C Câu 40: D
Trang 2224
LỚP 11:
Câu 1: Trong số các dung dịch:
Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa
Những dung dịch có pH > 7 là
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 2: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4 2) SO4 BaCl2 (2) CuSO4 Ba(NO )3 2
(3) Na SO2 4 BaCl2 (4) H SO2 4 BaSO3
(5) (NH4 2) SO4Ba(OH)2 (6) Fe SO2( 4 3) Ba(NO3 2)
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6) Câu 3: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi khai thoát ra Chất X là:
Câu 4: Chia a gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1: Tác dụng với HNO3 đặc, nguội tạo 4,48 lít khí màu nâu đỏ ở đktc
- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HCl 0,8M tạo ra 39,4 gam muối
Giá trị của a là:
Câu 5: Hỗn hợp CaCO3, CaSO4 được hoà tan bằng axit H2SO4 vừa đủ Sau phản ứng đun nóng cho bay hơi nước và lọc được một lượng chất rắn bằng 121,43% lượng hỗn hợp ban đầu Phần trăm khối lượng CaCO3, CaSO4 trong hỗn hợp đầu lần lượt là:
Trang 23A Có 2 phản ứng oxi hoá – khử B Có 3 phản ứng oxi hoá – khử
C Có 1 phản ứng oxi hoá – khử D Không có phản ứng oxi hoá – khử Câu 7: Cho các chất:
CH CH CH CH CH3CHCH CH 3
(IV) (V)
Các chất đồng phân của nhau là:
Câu 8: Đốt cháy 1 lít hơi hiđrocacbon với một thể tích không khí (lượng dư) Hỗn
hợp khí thu được sau khi hơi H2O ngưng tụ có thể tích là 18,5 lít Cho qua dung dịch KOH dư còn 16,5 lít, sau đó cho hỗn hợp thu được đi qua tiếp ống đựng photpho dư thì còn lại 16 lít.Xác định CTPT của hợp chất trên biết các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và O2 chiếm 1/5 không khí, còn lại là
Câu 10: Một hỗn hợp khí gồm 1 ankan và 1 anken có cùng số nguyên tử C trong
phân tử và có cùng số mol Lấy m gam hỗn hợp này thì làm mất màu vừa đủ 80 gam dung dịch 20% Br2 trong dung môi CCl4 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp đó thu được 0,6 mol CO2 Ankan và anken đó có công thức phân tử là:
Câu 12: Có một lượng anđehit HCHO được chia làm 2 phần bằng nhau, mỗi phần
chứa a mol HCHO
- Phần 1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam
Ag
Trang 24A Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
B Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt
độ thường
C Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong
nước
D Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no
Câu 14: Thuỷ phân 8,8 gam este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4,6 gam ancol Y và m gam muối Giá trị của m là:
Câu 15: Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu
được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là:
Câu 16: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ
lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 17: Phát biểu không đúng là:
A Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
B Hợp chất H2N – CH2 – COOH3N – CH3 là este của glyxin
C Trong dung dịch, H2N – CH2 – COOH (glyxin) còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cựcH N3 CH2COO
D Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino
và nhóm cacboxyl
Câu 18: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử
C7H9N là:
Trang 25Câu 19: Cho 0,14 mol một amin đơn chức tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol
H2SO4 Sau đó cô cạn dung dịch thu được 14,14 gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm (%) khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp muối là:
Câu 20: Lấy 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào
400 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y Y tác dụng vừa đủ với 800
ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là:
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol một α – amino axit no, mạch hở A chứa 1 nhóm –
NH2, 1 nhóm – COOH và 0,025 mol pentapeptit mạch hở cấu tạo từ A Đốt cháy hỗn hợp X cần a mol O2, sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 1 lít dung dịch NaOH 1,2M thu được dung dịch Y Rót từ từ dung dịch chứa 0,8a mol HCl vào dung dịch Y thu được 14,448 lít CO2 (đktc) Đốt 0,01a mol đipeptit mạch hở cấu tạo
Câu 23: Một chiếc đinh thép ngâm trong nước muối thấy hiện tượng gì? Vì sao ?
A Đinh thép bị gỉ vì xảy ra sự ăn mòn hóa học chậm
B Đinh thép bị gỉ nhanh vì xảy ra sự ăn mòn điện hóa
C Đinh thép trở lên sáng hơn vì nước muối làm sạch bề mặt
D Đinh thép bị gỉ và khí thoát ra liên tục vì xảy ra quá trình oxi hóa – khử Câu 24: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 25: Kim loại nặng nhất trong số các kim loại sau:
Câu 26: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 3,84 gam hỗn hợp kim loại và dung
Trang 26Câu 30: Lấy 22,35 gam hỗn hợp muối clorua của kim loại kiềm X và kim loại kiềm
thổ Y (X, Y thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 43,05 gam kết tủa X, Y lần lượt là
Câu 31: Một hỗn hợp X gồm M và oxit MO của kim loại ấy X tan vừa đủ trong 0,2
lít dung dịch H2SO4 0,5M cho ra 1,12 lít H2 (đktc) Biết rằng khối lượng M trong hỗn hợp X bằng 0,6 lần khối lượng của MO trong hỗn hợp ấy Khối lượng của M
và MO trong hỗn hợp X là :
Câu 32: Cho m gam Al4C3 phản ứng vừa hết với lượng dung dịch có 0,03 mol HCl, được dung dịch X Mặt khác cho m gam Al4C3 kể trên phản ứng vừa hết với dung dịch có 0,04 mol KOH được dung dịch Y Trộn lẫn toàn bộ X và Y kể trên với
nhau được hỗn hợp Z chứa bao nhiêu mol muối nhôm:
Câu 33: Cho một lượng sắt tan trong dung dịch HNO3 loãng đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn, thu được dung dịch X có màu nâu nhạt và có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4/H2SO4 Chất tan trong dung dịch là:
Câu 34: Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng đề điều chế 672 ml khí Cl2(đktc) là:
Trang 27Câu 35: Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất
thuốc giảm đau dạ dày?
Câu 36: Để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn:
MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hoá học, có thể dùng
Câu 37: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế
khí X trong phòng thí nghiệm:
Trong điều kiện thích hợp, khí X có thể phản
ứng được với mấy chất trong số các chất
sau: dung dịch KMnO4, nước Br2, dung dịch
FeCl3, khí H2S, Mg, dung dịch NaOH dư,
dung dịch Na2SO3, dung dịch BaCl2?
Câu 38: Dung dịch X gồm CuCl2 và Cu(NO3)2 Điện phân dung dịch X với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi lượng Cu2+ trong dung dịch còn một nữa thì thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 27,7 Hỗn hợp khí Y oxi hóa hết 15,84 gam hỗn hợp Mg và Fe với tỉ lệ số mol Fe : Mg = 3 : 4 thu được hỗn hợp rắn Z gồm muối clorua và oxit của 2 kim loại trên Hòa tan hỗn hợp Z bằng lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch T Cho dung dịch T tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 143,5584 gam kết tủa Khối lượng chất tan có trong dung dịch X là:
Câu 39: Cho một luồng khí O2 đi qua 63,6 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al và Fe thu được 92,4 gam chất rắn X Hòa tan hoàn toàn lượng X trên bằng dung dịch HNO3 (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 3,44 gam hỗn hợp khí Z Biết có 4,25 mol HNO3 tham gia phản ứng, cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 319 gam muối Phần trăm khối lượng của N có trong 319 gam hỗn hợp muối trên là:
Câu 40: X là este no, đơn chức, Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi
C = C (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 14,4 gam hỗn hợp E chứa X, Y cần dùng 14,336 lít O2 (đktc) thu được 9,36 gam nước Mặt khác, thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit thu được hỗn hợp chứa hai axit cacboxylic A, B (MA
< MB) và ancol Z duy nhất Cho các nhận định sau:
(1) X, A đều cho được phản ứng tráng gương
(2) X, Y, A, B đều làm mất màu dung dịch Br2 trong môi trường CCl4
Trang 2830
(3) Y có mạch cacbon phân nhánh, từ Y điều chế thủy tinh hữu cơ bằng phản
ứng trùng hợp
(4) Đun Z với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken tương ứng
(5) Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự X < Y < Z < A < B
(6) Tính axit giảm dần theo thứ tự A > B > Z
Số nhận định đúng là:
Trang 29ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM Câu 1: A Câu 2: A Câu 3: D Câu 4: D Câu 5: B Câu 6: D Câu 7: D Câu 8: A Câu 9: D Câu 10: C Câu 11: B Câu 12: A Câu 13: D Câu 14: C Câu 15: B Câu 16: A Câu 17: B Câu 18: B Câu 19: D Câu 20: A Câu 21: D Câu 22: D Câu 23: B Câu 24: B Câu 25: D Câu 26: B Câu 27: B Câu 28: A Câu 29: A Câu 30: B Câu 31: A Câu 32: B Câu 33: B Câu 34: B Câu 35: B Câu 36: B Câu 37: A Câu 38: B Câu 39: B Câu 40: A
Trang 30- Phần 1: Tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít
khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa
- Phần 2: Tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Câu 3: Cho các phản ứng sau:
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
A chỉ thể hiện tính oxi hóa
B chỉ thể hiện tính khử
C thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa
D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa
Câu 4: Sau quá trình tổng hợp NH3 từ H2 và N2 (tỉ lệ số mol 3 : 1) Áp suất trong bình giảm đi 10% so với áp suất lúc đầu Biết nhiệt độ của phản ứng giữ không đổi trước và sau phản ứng Phần trăm theo thể tích của N2, H2, NH3 trong hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lần lượt là:
Trang 31trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a,
b là:
Câu 7: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là:
(1) Thành phần nguyên tố bắt buộc phải có là C
(2) Có thể chứa nguyên tố khác như H, Cl, N, P, O
(3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị
(4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion
(5) Dễ bay hơi, khó cháy
(6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh
A (1) iso – butyl, (2) tert – butyl, (3) sec – propyl, (4) sec – butyl
B (1) iso – butyl, (2) neo – butyl, (3) iso – propyl, (4) sec – butyl
C (1) sec – butyl, (2) tert – butyl, (3) iso – propyl, (4) iso – butyl
D (1) iso – butyl, (2) tert – butyl, (3) iso – propyl, (4) sec – butyl
Câu 9: Phân tích 0,31gam hợp chất hữu cơ X chỉ chứa C, H, N tạo thành 0,44 gam
CO2 Mặt khác, nếu phân tích 0,31 gam X để toàn bộ N trong X chuyển thành
NH3 rồi dẫn NH3 vừa tạo thành vào 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M thì phần axit
dư được trung hòa bởi 50 ml dung dịch NaOH 1,4M Biết 1 lít hơi chất X (đktc) nặng 1,38 gam CTPT của X là:
Câu 10: Đốt cháy hết 2,295 gam 2 đồng đẳng của benzen A, B thu được CO2 và 2,025 gam H2O Dẫn toàn bộ lượng CO2 vào 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được m gam muối Giá trị của m và thành phần của muối là:
A 16,195 gam (NaHCO3 và Na2CO3) B 16,195 gam (Na2CO3)
C 7,98 gam (NaHCO3) D 10,6 gam (Na2CO3)
Câu 11: Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là
anđehit ?
Trang 3234
Câu 12: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1 : 1) Hỗn hợp Y gồm hai ancol CH3OH và C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng đều bằng 80%) Giá trị m là:
Câu 15: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit fomic
B Fructozơ, axit fomic, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, fructozơ, axit fomic, anđehit axetic
D Glucozơ, fructozơ, anđehit axetic, saccarozơ
Câu 16: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81%
Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 33A Liên kết của nhóm – CO – với nhóm – NH – giữa hai đơn vị – amino axit được gọi là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các – amino axit
Câu 19: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp chứa 0,05 mol H2SO4 loãng Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 20: Hợp chất X là một – amino axit Cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80
ml dung dịch HCl 0,125M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được 1,835 gam muối Phân tử khối của X là:
Câu 21: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là:
A tơ capron, nilon – 6,6, polietilen
B poli(vinyl axetat), polietilen, cao su buna
C nilon – 6,6, poli(etylen – terephtalat), polistiren
D polietilen, cao su buna, polistiren
Câu 22: Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hóa
(dãy thế điện cực chuẩn) như sau: Zn2+ / Zn, Fe2+ / Fe, Cu2+ / Cu, Fe3+ / Fe2+, Ag+ /
Ag Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:
Câu 23: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc) Khối lượng sắt thu được là:
Câu 24: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dd H2SO4 đặc nóng cho ra dung dịch chứa
1 muối, muối đó là:
Câu 25: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
Câu 26: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:
A chỉ có kết tủa keo trắng
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C không có kết tủa, có khí bay lên
D có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
Câu 27: Kim loại kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng:
Trang 3436
(1) Chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp
(2) Kim loại Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân (3) Kim loại xesi dùng làm tế bào quang điện
(4) Các kim loại Na, K dùng để điều chế các dung dịch bazơ
(5) kim loại kiềm dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt
luyện
Phát biểu đúng là:
Câu 28: Kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân
Câu 29: Cho 7,1 gam hỗn hợp gồm một kim loại kiềm X và một kim loại kiềm thổ
Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại X, Y là
Câu 30:Một hỗn hợp A gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại kiềm) Cho 43,71 gam A tác dụng với V ml (dư) dung dịch HCl thu được dung dịch B và 17,6 gam khí C Chia B thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịchKOH0,8 M
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn vớiAgNO3dư thu được 68,88 gam kết tủa trắng Xác định kim loại M
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung
dịch gồm H2SO4 0,28M và HCl 1M thu được 8,736 lít H2 (đktc) và dung dịch X Thêm V lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch
X thu được lượng kết tủa lớn nhất Số gam muối thu được trong dung dịch X là:
Câu 32: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:
2 2 4 4 2 4
(KOH Cl ) H SO (FeSO H SO ) KOH
3
Cr(OH) X Y Z T
- Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, CrSO4
B KCrO2, K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3
C K2CrO4, KCrO2, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3
D KCrO2, K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3
Trang 35Câu 33: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc), dung dịch D và còn lại 1,46 gam kim loại Nồng độ mol của dung dịch HNO3 là:
A 3,2M B 3,5M C 2,6M D 5,1M
Câu 34: Cho các chất sau: axit etanoic, etanal, etanol, etan Nhiệt độ sôi của các chất
được biểu diễn như sau:
Hỏi chất số 1 là chất nào trong các chất sau?
Câu 35: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
Câu 37: X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no chứa
một liên kết C = C và có tồn tại đồng phân hình học) Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2
dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng Mặt khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng Khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp F là:
Câu 38: Đun nóng 0,14 mol hỗn hợp M gồm hai peptit X (CxHyOzN4) và Y (CnHmO7Nt) với dung dịch NaOH vừa đủ chỉ thu được dung dịch chứa 0,28 mol muối của glyxin và 0,4 mol muối của alanin Mặt khác, đốt cháy m gam M trong
ts
1 2
3
4
Trang 3638
O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng của CO2
và nước là 63,312 gam Giá trị m gần nhất với:
Câu 39: Oxi hoá 7,56 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al, có khối lượng mol trung bình
là 25,2 g/mol bằng một lượng vừa đủ hỗn hợp khí Cl2 và O2 (đktc), có tỉ khối so với hiđro là 20,756, thu được hỗn hợp Y Để hoà tan hết hỗn hợp Y cần tối thiểu bao nhiêu gam dung dịch HCl 18,25% (giả sử lượng muối hoà tan trong dung dịch sau phản ứng không vượt quá độ tan) ?
Câu 40: Hòa tan 72 gam hỗn hợp gồm Fe2(SO4)3 và CuSO4 có tỉ lệ mol tương ứng là
2 : 1 vào bình đựng 0,1 mol H2SO4 loãng thì thu được dung dịch X Tiến hành điện phân dung dịch X (với điện cực trơ) với cường độ dòng điện 10A trong thời gian 1 giờ 4 phút 20 giây Giả sử trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm bao nhiêu gam so với dung
dịch trước điện phân