1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

10 đề THI THỬ TOÁN THPT QUỐC GIA có lời GIẢI CHI TIẾT

180 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 6,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy ABC là tam giác vuông tại Bvà cạnh bên SBvuông góc với mặt phẳng đáy.. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với mặt phẳng đáy và SA ?. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a

Trang 1

ĐỀ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Môn Toán

Thời gian: 90 phút

Câu 1: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại Bvà cạnh bên SBvuông

góc với mặt phẳng đáy Cho biết SB3 , a AB4 , a BC2a Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng

SAC  A 12 61

61 B

45

Câu 2: Lấy ngẫu nhiên hai viên bi từ một thùng gồm 4 bi xanh, 5bi đỏ và 6 bi vàng Tính xác suất để

lấy được hai viên bi khác màu? A 67, 6% B 29, 5% C 32, 4% D

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A Hàm số ye10x2017 đồng biến trên M B Hàm số ylog1,2 x nghịch biến trên khoảng

 0;  

C a x y a xa y; a 0,a, ,x y D log a   b   log alog b ;   a 0, b  0.

Câu 9: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 4

2

x y

Trang 2

A  10 B 9

59

9

1 13

yxmxm  m x đạt cực trị tại 2điểm x x1; 2 thỏa mãn

Câu 16: Cho hình chóp S ABCSC2 ,a SC vuông góc với mặt phẳng  ABC  , tam giác ABC

đều cạnh 3a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

3

Ra D Ra 3

Trang 3

Câu 17: Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2

62

s  tt với t (giây) là khoảng thời gian từ khi vật bắt đầu chuyển động và s mét   là quãng đường vật di chuyển trong thời gian đó Hỏi trong khoảng thời gian 6giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất vật đạt được bằng bao nhiêu?

Câu 22: Gọi alà một nghiệm của phương trình  26 15 3   x 2 7 4 3   x 2 2  3 x  1 Khi đó giá trị của biểu thức nào sau đây là đúng? A 2

2

a  a B sin2acosa1 C 2 cos  a  2

D 3a 2a5

Câu 23: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, đường thẳng DB1

tạo với mặt phẳng  BCC B1 1 góc 30  Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D 1 1 1 1 A a3 3 B a3 2C

a

C 33

a

D 66

Trang 4

Câu 27: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, vuông góc với mặt phẳng đáy

SAa Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC A a 3 B a C 3

Đồ thị hàm số yf  x có bao nhiêu điểm cực trị? A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 33: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có AB2 , a AA'a 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '. A

3

34

Trang 5

Câu 35: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

A Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng  1;1  B Hàm số f x   đồng biến trên khoảng  1; 2 

C Hàm số f x  đồng biến trên khoảng   2;1  D Hàm số f x  nghịch biến trên khoảng  0; 2 

Câu 38: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, 3 a và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích khối chóp S ABCD A

2

Câu 43: Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích

bằng 288dm3 Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là

500000 đồng/m2 Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất Hỏi người đó trả chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây dựng bể đó là bao nhiêu?

Trang 6

A 1, 08 triệu đồng B 0, 91 triệu đồng C 1, 68 triệu đồng D 0, 54 triệu đồng

Câu 44: Có bao nhiêu số có 4 chữ số được viết từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 sao cho số đó chia hết cho 15 ? A 234 B 243 C 132 D 432

Câu 45: Tất cả các giá trị của mđể phương trình mxx  3 m 1 có hai nghiệm thực phân biệt

3

52

a

B 5a3 C

3

152

Câu 48: Một người tham gia chương trình bảo hiểm An sinh xã hội của công ty Bảo Việt với thể lệ như

sau: Cứ đến tháng 9 hàng năm người đó đóng vào công ty là 12 triệu đồng với lãi suất hàng năm không đổi là6% / năm Hỏi sau đúng 18 năm kể từ ngày đóng, người đó thu về được tất cả bao nhiêu tiền? Kết quả làm tròn đến hai chữ số phần thập phân

A 403, 32 (triệu đồng).B 293, 32 (triệu đồng).C 412, 23 (triệu đồng) D 393,12 (triệu đồng)

Câu 49: Cho hình lăng trụABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa BC, a 3,góc hợp bởi đường thẳng AA 'và mặt phẳng  A B C ' ' '  bằng 45 , hình chiếu vuông góc của B' lên mặt phẳng  ABC  trùng với trọng tâm của tam giác ABC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '.

Trang 7

288 3

V  R  

Câu 7: Đáp án là C • 10

1 10

3

x x

• Để hàm số đạt cực trị tại hai điểm x x1; 2và thoả x1 x2  4 thì phương trình y 0 có hai nghiệm

phân biệt thoả mãn x1 x2  4. Khi đó:

Câu 11: Đáp án là C.• Hàm số xác định khi x  0. • Tập xác định D   0;   Đáp án C không đúng

Câu 12: Đáp án là D.• Đồ thị hình bên là hàm số bậc bốn (trùng phương) có hệ số a  0 nên loại A;B;C

Trang 8

Câu 14: Đáp án là C.• Các ý sau đây là đúng: 1;2;3

Câu 15: Đáp án là D.Ta có: 8cos 2 sin 2 cos 4 x x x  2  4sin 4 cos 4 x x  2

32

32 4

k x

k x

Trang 9

Câu 20: Đáp án là C.• Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị

Do đó phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x   a 0.

A

Trang 10

• Gọi 3 điểm cực trị của đồ thị    2   2 

AMNP MNP

AMNP ABCD BCD

22

a AO

A S

Trang 11

2 0

3 10 014

x

x x x

16log a a 2b

-∞

4 0

Trang 12

+ Hàm số f x   nghịch biến trên các khoảng    ; 2  và   0; 2

+ Hàm số f x   đồng biến trên các khoảng   2;0  và  2;  

Câu 38: Đáp án là C.Thể tích: 1 1 2 3

.3

3 ABCD 3

VSA Sa aa

Câu 39: Đáp án là B.• Từ đồ thị ta thấy:+ Tiệm cận ngang y  1 a 0.

+ Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên

Câu 43: Đáp án là A.• Gọi x x   0  chiều rộng của đáy bể

Ta có: + Chiều dài của đáy bể là: 2x + Chiều cao của bể là: 0,1442

Từ bảng biến thiên ta có min f x    2,16

Vậy: chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây bể là: 2,16.5000001080000 đồng

Câu 44: Đáp án là B.Gọi số số cần lập có dạng: abcd 1a b c d, , , 9

Trang 13

• Chọn a có 9 cách, chọn b có 9 cách chọn thì:

+ Nếu a b   5 chia hết cho 3 thì c   3;6;9   ccó 3 cách chọn

+ Nếu a b   5 chia cho 3 dư 1 thì c   2;5;8   ccó 3 cách chọn

+ Nếu a b   5 chia cho 3 dư 2 thì c   1; 4;7   ccó 3 cách chọn

Vậy, theo quy tắc nhân ta có: 9.9.3 243  số

Câu 45: Đáp án là D.• Điều kiện: mxx  3 m 1   1 là x  3 hay x     3; 

  1  m x  1 x 3 1  3 1

1

x m

x x

1+ 34

A

S

H N

B

M

C

Trang 14

M ABS SAB

h

S

Câu 48: Đáp án là D.• Sau đúng một năm kể từ ngày đóng tiền thì số tiền của người đó là

12 12.0,06=12.1,06 triệu đồng Người đó nạp thêm 12 triệu thì tổng số tiền có là

C B'

A

C' A'

a 3 a

M

Trang 15

2

ABM

SAM B M   •

  3 ' 2 ' 3 3 3 12 2 17 ', ' 17 51 8 B AMC AB M a V a d AB A C S a    -Hết -

II - BẢNG ĐÁP ÁN 1-A 2-D 3-A 4-C 5-B 6-C 7-C 8-A 9-B 10-C 11-C 12-D 13-B 14-C 15-D 16-B 17-A 18-A 19-B 20-C 21-D 22-B 23-B 24-C 25-B 26-B 27-D 28-A 29-C 30-D 31-B 32-A 33-C 34-D 35-A 36-C 37-D 38-C 39-B 40-A 41-B 42-D 43-A 44-B 45-D 46-A 47-A 48-D 49-B 50-B ĐỀ 2 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Môn Toán Thời gian: 90 phút Câu 1: Hàm số yf x( ) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây là đúng? x  1 2 

y + 0 - || +

y 3 

 0

điểm cực trị

C Hàm số đã cho không có giá trị cực tiểu D Hàm số đã cho không có giá trị cực đại

Câu 2: Cho hàm số 2

2

x y x

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến đó tạo

với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1

18 ?

yxyxB 9 1; 4 4

yxyx

I 2a

B

C B'

A

Trang 16

yxxx có đồ thị (C) Mệnh đề nào dưới đây đúng?

C (C) cắt trục hoành tại 1 điểm D (C) cắt trục hoành tại 2 điểm

D 390625

Câu 6: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

3 24

x x y

Câu 8: Cho khối lập phương ABCD A B C D     cạnh a Các điểm E, F lần lượt là trung điểm của C B   và

C D   Mặt phẳng  AEF  cắt khối lập phương đã cho thành hai phần, gọi V1 là thể tích khối chứa điểm

A và V2 là thể tích khối chứa điểm C  Khi đó 1

25

Câu 9: Gọi   x y ; là nghiệm dương của hệ phương trình

4 128

Trang 17

A 2x  y 7 0. B 2x y 0. C 2x  y 1 0. D

2x  y 7 0.

Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

A 3 2 2 y  x xB 4 2 3 2 y  x xC 4 2 2 3 yxxD 2 1 y   x x Câu 15: Cho hàm số f x( ) xác định trên và có đồ thị hàm số yf x( ) là đường cong trong hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng   1; 2 B Hàm số f x( ) đồng biến trên khoảng (-2;1) C Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng (-1;1) D Hàm số f x( ) nghịch biến trên khoảng (0;2) Câu 16: Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11 Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ Gọi P là xác suất để tổng ghi trên 6 tấm thẻ là một số lẻ Khi đó P bằng? A.1 2 B 100 231 C 118 231 D 115 231 Câu 17: Điểm cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2 yxxxA x  11 B x  3 C x  7 D x   1 Câu 18: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ: x  -1 0 1 

y  0 + 0  0 +

y  3 

-2 -2 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0;   B.  1;1  C.  ; 0 

D.   ; 2 

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA   ABCD  và SBa 3 Thể tích khối chóp S ABCD là: A

3

2 2

a

3

2 6

a

C a3 2.

D

3

2 3

a

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yxx  x tại điểm M   1;0 là:

A y  x 1. B y  4x 4. C y  4x 4. D y 4x1.

Trang 18

Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số

2

31

x x y

x y x

2.1

x y x

1.1

x y x

Câu 27: Cho hình chóp S ABCD . có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa AD, 2 ,a SA vuông góc

với mặt phẳng ABCD,SAa 3 Thể tích của khối chóp S ABC là: A

3

3.3

Chi phí thuê công nhân thấp nhất là: A.50 triệu đồng B 75 triệu đồng C 46 triệu

đồng D 36 triệu đồng

Trang 19

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị nguyên dương nhỏ hơn 5 của tham số m để hàm số

Trang 20

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA   ABC  và

3

SAa Tính thể tích khối chóp S ABC A

3

2.3

Câu 40: Gọi S là tập hợp các số nguyên m để hàm số 2 3

a

B 2 13

.3

a

C 2 51

.13

a

.17

 Khẳng định nào sau đây đúng?

a

3

3.3

a

3

3.12

a

Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy

(ABCD) Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 0 Thể tích V của khối chóp S.ABCD

a

3

3.12

a

3

3.24

Trang 21

Câu 2: Chọn A.Ta có:

 2

4.2

y x

2

22

Trang 22

x x

Câu 6: Chọn A.Ta có:

2 2

Trang 23

Giữ nguyên phần đồ thị (C) nằm trên trục hoành

Lấy đồi xứng phần đồ thị của (C) phần dưới trục hoành qua trục hoành

Xóa phần đồ thị còn lại (C) phía dưới trục hoành

+ Số nghiệm của phương trình x36x2_ 9x 2 m là số giao điểm của đồ thị hàm số

Dựng thiết diện: PQ qua A và song song với BD ( vì EF / / B D   / / BD )

PE cắt các cạnh BB CC,  tại M và I Tương tự ta tìm được giao điểm N Thiết diện là AMEFN

Dựa vào đường trung bình BD và định lí Ta-lét cho các tam giác IAC DNQ D NF, ,  ta tính được:

V V

Câu 9: Chọn C.Điều kiện xác định:

0 0

Trang 24

      Nghiệm của hệ là     x y ;  8;8    x y 16.

CASIO: Từ phương trình (2) ta được: x 128y2 ( Do x  0. )

Sử dụng SLOVE ta tìm được y  8 x 8 ( vì là nghiệm dương)

Câu 10: Chọn D

AB CDSB CDSB ABSBA  (do  SBA vuông cân)

Câu 11: Chọn A.Không gian mẫu    1, 2,3, 4,5, 6     n   6.

Gọi A là biến cố “ con súc sắc xuất hiện mặt chẵn”  n A    3. Xác suất tìm được là:   3 1

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm A   2;3 là: 2x  y 7 0

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm B  0; 1   là: 2x  y 1 0 (loại vì tiếp tuyến trùng với đường thẳng  )

Câu 14: Chọn C.Đồ thị đi qua điểm M  0; 3 ,   suy ra loại các đáp án A, B, D

Câu 15: Chọn D

Từ đồ thị của yf    x , ta có f( )x 0, với x    0; 2 Suy ra f x( ) nghịch biến trên khoảng (0;2)

Câu 16: Chọn C.Số phần tử của không gian mẫu là:   6

11 462.

n   C

Gọi A là biến cố “ Chọn ngẫu nhiên 6 tấm thẻ để tổng ghi trên 6 tấm thẻ là một số lẻ”

Các kết quả thuận lợi cho biến cố A.Lấy ra được 1 tấm thẻ lẻ và 5 tấm thẻ chẵn có 1 5

Trang 25

x x y

Ta có: y   0  y   3  0, y   1   1. Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho bằng 0

Câu 22: Chọn B.yf  x là hàm số chẵn Nên đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

    Do đó tiệm cận ngang của đồ thị đã cho là y2

Câu 24: Chọn A.Mỗi cách xếp 5 người vào 5 vị trí ngồi thành hàng ngang là một hoán vị của 5 phần tử.Suy ra số cách xếp là: 5! = 120 cách

Câu 25: Chọn B.Tập xác định D=R.Ta có y 3x26x m 0 (1)

Hàm số có 2 điểm cực trị thì phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt      0 9 3 m    0 m 3.

Trang 26

Khi đó x x1, 2 là 2 nghiệm của (1) Theo Vi-ét ta có

Trang 27

Câu 30: Chọn A.Gọi chiều rộng, chiều dài của đáy lần lượt là x và 2x, chiều cao là y

Diện tích các mặt bên và mặt đáy là S6cxy2x2 Thể tích là 2 100

Trang 28

Câu 36: Chọn C.Ta có: v0  10  m s / Gia tốc của ô tô chuyển động chậm dần đều: av t '     5

Tại thời điểm ô tô dừng lại thì vận tốc bằng 0.Ta có:

t

vvaS     S  S m

Vậy ô tô còn có thể đi được quãng đường là 10m

Câu 37: Chọn C.Đầu tiên ta nhìn phía bên phải trục Ox thấy đồ thị hướng xuống nên hệ số a < 0, loại được đáp án B và D Tiếp theo ta thấy đồ thị có hai điểm cực trị là (0;-4) và (2;0)

 nên loại đáp án A, tóm lại C là đáp án đúng

Câu 38: Chọn C. Diện tích  ABC

2

3.4

Trang 29

BD SAEd SA BDd BD SAEd B SAEd H SAE

+ Kẻ HJAE vuông góc tại J ta có AE   SHJ    SAE    SHJ  theo giao tuyến SJ

+ Kẻ HKSJ vuông góc tại K ta có HK SAEHKd H SAE ,  

3 2.

3 34

17 9

2

4

a a

a HK

a a

Hàm số đồng biến trên khoảng    ; 1  và    1; 

LƯU Ý: Một số kết luận đúng:Hàm số đồng biến trên các khoảng    ; 1  và    1; 

Hàm số đồng biên trên các khoảng    ; 1 ;   1;  Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của

Một số kết luận sai:Hàm số luôn đồng biến trên R Hàm số đồng biến trên    ; 1  

   1; 

Hàm số đồng biến trên DR \    1

Tại sao kết luận hàm số đồng biến trên DR \    1 lại sai?

Khi đó: chẳng hạn ta lấy  2 D; 0D ta có:    2 0 f     2 f   0    5 1 (vô lí)

Câu 43: Chọn B. Theo giả thiết mặt đáy của lăng trụ là tam giác đều cạnh a nên đáy có diện tích

Trang 30

Lăng trụ đứng chiều cao ha , do vậy thể tích của khối lăng trụ đã cho là

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x   1 và x  1 ; y CT  4

Câu 46: Chọn C.Ta có : 1log2 log2 2

Câu 49: Chọn C.Dựa vào đồ thị ta có kết quả thôi!

Câu 50: Chọn A.Gọi Amaxy Ta đặt 2  2

txx  t  x do đó 0   t 1Khi đó hàm số được viết lại là y   t 3 m  4 với t    0;1 ta suy ra

Trang 31

ĐỀ 3 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng

vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp biết SCa 3 A

3

6.12

Câu 5: Một viên đạn được bắn lên trời với vận tốc là 72 m/s bắt đầu từ độ cao 2m Hãy

xác định chiều cao của viên đạn sau thời gian 5s kể từ lúc bắn A.239,5

Trang 32

Câu 11: Hàm số 2 5

.3

x y x

 Phát biểu nào sau đây sai?

x y x

 Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 33

A  2;   B   0;1 C   1; 2 D   ;1 

Câu 21: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C .    . Biết rằng góc giữa  A BC   và  ABC  là 30 ,0 tam giác

A BC  có diện tích bằng 8 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    A.8 3 B 8

Câu 24: Có 30 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 30 Chọn ngẫu nhiên 10 tấm Tính xác suất lấy được

5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm thẻ mang số chẵn trong đó có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10

A AB  8 B AB  4 C AB  3 D AB  6

Câu 31: Xác định đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5

1

x y

Trang 34

Câu 32: Tìm m để hàm số cos 2

cos

x y

Câu 34: Cho hình chóp S.ABC có SAx BC,  y SA, ACSBSC1 Tính thể tích khối chóp

S.ABC đạt giá trị lớn nhất khi tổng xy  bằng: A 2

Câu 35: Cho f x( ), biết rằng yf x(  2) 2 có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi hàm số f x( ) nghịch

biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Trang 35

  là tham số) nhận trục hoành làm tiệm

cận ngang và nhận trục tung làm tiệm cận đứng Tổng m+n bằng A.0 B. -3 C. 3

D. 6

Câu 43: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận, là một điểm trên

(C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M cắt hai đường tiệm cận lần lượt là A, B thỏa mãn IA2IB2 40.Tích x y0 0

15

4

Câu 44: Cho hàm số yx4(3m2)x23m có đồ thị   Cm . Tìm m để đường thẳng d y:  1 cắt

đồ thị   Cm tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2

a

3

.12

a

3

.36

a

3

3.36

A Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách

B Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách

C Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng)

D Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng)

Câu 49: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại C, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, biết AB=4a, SB=6a Thể tích khối chóp S.ABC là V Tỷ số

5.40

C 5

20 D.

3 5

80

Trang 36

Câu 50: Tìm a để hàm số:

2

2

1 khi x>2( )

6.12

Câu 5: Chọn A  Phân tích bài toán

Để xác định được chiều cao của viên đạn tại thời điểm bất kì, ta cần tìm công thức quãng đường s(t) mà viên đạn đi được.Xem như tại thời điểm t0 0 thì viên đạn được bắn lên Theo giả thiết ta có s   0  2

Trang 37

Độ cao của viên đạn tại thời điểm t là       2

x x

Câu 7: Chọn C.Công thức thể tích khối lăng trụ có diện tích bằng B và chiểu cao bằng h là: V = Bh

Trang 38

Trong tam giác

Câu 14: Chọn D.Độ dài trục lớn bằng 2 a    8 a 4. Độ dài trục bé bằng 2 b    6 b 3.

Phương trình chính tắc của Elip:

m  thì y 0 có nghiệm duy nhất x  0 là điểm cực tiểu của hàm số.Vậy m  0.

Câu 18: Chọn C.Trung điểm của AB là điểm uốn của đồ thị hàm số

y  Vậy tọa độ trung điểm của AB là 2

0; 3

Trang 39

Thể tích của khối lăng trụ

m

m m

 

Câu 24: Chọn A.Số phần tử của không gian mẫu: C1030

Số cách để lấy được 5 tấm thẻ mang số lẻ: C155

Số cách để lấy được 5 thẻ mang số chẵn trong đó có đúng một tấm thẻ mang số chia hết cho 10: C C31 124 Xác suất cần tìm:

3 12 15 10 30

Trang 40

Từ bảng biến thiên trên, ta có số điểm cực trị của hàm số yax x2 bx2c xd là 7

Câu 27: Chọn D.Gọi số mặt của hình chóp là  *

n nN

 số mặt bên của hình chóp là n  1 Suy ra số cạnh của đa giác đáy hình chóp có n  1 cạnh

Vậy số cạnh bên của hình chóp là 20     n 1  21  n

Mặt khác số cạnh bên của hình chóp bằng số mặt bên của hình chóp nên ta có:

Câu 29: Chọn C. Từ giả thiết ta có ABBCCDa Kẻ AHSC

Ngày đăng: 19/10/2019, 14:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm