1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểu dữ liệu chuẩn và khai báo biến

9 550 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểu dữ liệu chuẩn và khai báo biến
Tác giả Dinh Nguyen Thanh Tu
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy kể tên những tập số đã học trong chương trình toán ở các lớp dưới.. - Số tự nhiên - Số nguyên - Số thực Mỗi ngôn ngữ lập trình thường cung cấp một số kiểu dữ liệu chuẩn cho biết: 

Trang 1

Bµi 5

Trang 2

Hãy kể tên những

tập số đã học trong

chương trình toán ở

các lớp dưới.

- Số tự nhiên

- Số nguyên

- Số thực

Mỗi ngôn ngữ lập trình thường cung cấp

một số kiểu dữ liệu chuẩn cho biết:

 Phạm vi giá trị.

 Dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ.

 Các phép toán có thể tác động lên dữ liệu.

Trang 3

I Một số kiểu dữ liệu chuẩn trong Pascal

1 Kiểu nguyên

Hãy nêu phạm vi xác định của số nguyên trong Toán học? Kiểu Phạm vi giá trị Bộ nhớ lưu trữ Từ - một giá trị đến +

Integer Từ -2 15 đến 2 15 - 1 2 byte

Word Từ 0 đến 2 16 - 1 2 byte

Longint Từ -2 31 đến 2 31 - 1 4 byte Trong Pascal có các kiểu dữ liệu nguyên sau:

Trang 4

2 Kiểu thực

Số thực trong Pascal thường dùng các kiểu sau:

1 giá trị

Real 0 hoặc có giá trị tuyệt

đối từ 10 -38 đến 10 38 6 byte

Extended 0 hoặc có giá trị tuyệt

đối từ 10 -4932 đến 10 4932 10 byte

Trang 5

3 Kiểu kí tự Là các kí tự thuộc bộ mã ASCII Trong

Pascal được kí hiệu là Char

Ví dụ:a’ có mã ASCII là 97

A’ có mã ASCII là 65

• Biến kiểu kí tự dùng 1 byte bộ nhớ để ghi giá trị.

4 Kiểu lôgic Có giá trị TRUE hoặc FALSE

Trong Pascal kí hiệu là Boolean

• Mỗi giá trị lôgic lưu trữ trong 1 byte

Cần tìm hiểu đặc trưng của các kiểu dữ liệu chuẩn được xác định

• Có tất cả 256 kí tự với mã từ 0 đến 255.

Trang 6

II Khai báo biến

Bài toán đặt vấn đề: Tính chu vi (CV) và diện tích (S) của hình tròn

có bán kính nguyên (R) bất kì.

và kiểu dữ liệu của

các biến cần dùng

trong chương trình?

- Biến R kiểu nguyên.

- Các biến CV, S kiểu thực.

Làm thế nào để chư

ơng trình sử dụng đư

ợc các biến trên?

 Mọi biến dùng trong chương trình đều phải khai báo tên và

kiểu dữ liệu của biến Mỗi biến chỉ khai báo một lần.

Trong Pascal:

CV,S: Real;

VAR <Danh sách biến>: <Kiểu dữ liệu>;

Trong đó:

- Danh sách biến là một hoặc nhiều tên biến được viết cách nhau bởi dấu “,

- Kiểu dữ liệu thường là một trong các kiểu dữ liệu chuẩn hoặc kiểu dữ liệu

do người dùng định nghĩa.

Cần đặt tên biến gợi nhớ ý nghĩa của biến.

Trang 7

Luyện tập

Trăm trâu trăm cỏ

Trâu đứng ăn năm

Trâu nằm ăn ba

Lụ khụ trâu già

Ba con một bó.

Hỏi số trâu đứng, trâu nằm, trâu già?

Gọi số trâu đứng, trâu nằm, trâu già lần

lượt là x, y, z.

Hãy xác định kiểu của các biến x, y, z?

Biến nguyên Biến thực Biến kí tự Biến lôgic

Đ

S S S

?

Bài toán 1:

Trang 8

Var a,b,S,d: Real;

Bài toán 2:

Chọn cách khai báo đúng nhất?

Var a,b,S: Integer;

d: Real;

Var a,b: Byte;

S: Word; d: Real;

Var a,b,S,d: Integer;

Tính diện tích (S) và độ dài đường chéo (d) của hình chữ nhật, biết chiều dài (a) và chiều rộng (b) là các số nguyên nhỏ hơn 100

Trang 9

Hãy nhớ!

VAR

 Các kiểu dữ liệu chuẩn

 Khai báo biến.

Mọi biến dùng trong chương trình

đều phải khai báo tên và kiểu dữ liệu

– Kiểu nguyên.

– Kiểu thực.

– Kiểu kí tự.

– Kiểu lôgic.

Ngày đăng: 16/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài toán đặt vấn đề: Tính chu vi (CV) và diện tích (S) của hình tròn có bán kính nguyên (R) bất kì. - Kiểu dữ liệu chuẩn và khai báo biến
i toán đặt vấn đề: Tính chu vi (CV) và diện tích (S) của hình tròn có bán kính nguyên (R) bất kì (Trang 6)
Tính diện tích (S) và độ dài đường chéo (d) của hình chữ nhật, biết chiều dài (a) và chiều rộng (b) là các số nguyên  nhỏ hơn 100 - Kiểu dữ liệu chuẩn và khai báo biến
nh diện tích (S) và độ dài đường chéo (d) của hình chữ nhật, biết chiều dài (a) và chiều rộng (b) là các số nguyên nhỏ hơn 100 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w