1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập bất phương trình logarit

70 101 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 2,58 MB
File đính kèm 8. BPT LOGARIT.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau bao năm chinh chiến tôi cũng đã thu lượm được một vài bí kíp về các môn học trong rất nhiều hoàn cảnh khác nhau , nghe có vẻ giống phim trung quốc , mỗi lần rơi xuống vực lại có một bí kíp võ công mới xuất hiện. Nhưng phải nói rằng người may mắn cũng phải có một tố chất nào đó nhất định, yếu tố đọc hiểu được đặt lên đầu tiên và yếu tố còn lại là hoàn cảnh và sự thấm nhuần khi chúng ta không còn việc nào khác để làm . Tôi thấy tài liệu này khá thú vị và phù hợp cho giáo viên cũng như học sinh, hi vọng còn có thể cung cấp hơn nữa cho các bạn.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 8: BẤT PHƯƠNG LÔGARIT

A – KIẾN THỨC CHUNG

1 Định nghĩa

• Bất phương trình lôgarit là bất phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu lôgarit

2 Phương trình và bất phương trình lôgarit cơ bản: cho

, >0, ≠1

• Bất phương trình lôgarit cơ bản có dạng:

loga f x( )>b; loga f x( )≥b; loga f x( )<b; loga f x( )≤b

3 Phương pháp giải phương trình và bất phương trình lôgarit

Đưa về cùng cơ sô

 Nếu a>1

thì

( ) 0log ( ) log ( )

log 2x− > −1 1

là:

Trang 2

A

31;

2log x− >1 2

>

x

12

<

x

hoặc

2532

>

x

D

12

log 2x − + <x 1 0

có tập nghiệm là:

Trang 3

A

30;

B x> −1

C x>0

11

Trang 4

A m<4

B − < <4 m 4

44

có tập nghiệm là

là:

Trang 5

A

3

;2

Trang 6

A

94

92

98

Câu 37: Số thực a nhỏ nhất để bất đẳng thức ln 1 x( + ≥ −) x ax2 luôn đúng với mọi số thực dương x

+ với

, ,

a b c

là các số nguyên dương và

a c

5 6 32

5 3 52

5 6 52

Câu 40: Cho hai số thực dương

10

2 102

110

Trang 7

Câu 41: Cho hai số thực x,

Câu 42: Cho hai số thực x,

PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

Câu 43: Điều kiện xác định của bất phương trình

Trang 8

A Bước 1 B Bước 2 C Bước 3 D Bước 4.

Câu 48: Tập nghiệm của bất phương trình

Trang 10

A

265

=

S

83

=

S

2815

=

S

115

< −

x

32

> −

x

.

Trang 12

log 5 log+ x + ≥1 log mx +4x m+

nghiệm đúng với mọi x thuộc ¡

Trang 13

thỏa mãn logx+logy≥log(x3+y)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểuthức

thỏa mãn logx+logy≥log(x y+ 2)

Tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức

12

t t

t t

Trang 14

Câu 94: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình 3

Câu 96: Nghiệm của bất phương trình

52

−+ <

2 x−10 x + >3 0

x

là:

Trang 15

∈ + ∞

x

A Có 4 giá trị nguyên B Có 5 giá trị nguyên

C Có 6 giá trị nguyên D Có 7 giá trị nguyên

Câu 102: Tập các giá trị của m để bất phương trình

2 2 2 2

loglog 1 ≥

x m x

nghiệm đúng với mọi x>0 là:

Trang 16

Phát biểu nào sau đây là Sai:

A Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là

D Bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên

Câu 114: Bất phương trình

log (2x+ +1) log (4x+ ≤2) 2

có tập nghiệm là:

Trang 17

BẤT PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU:

Câu 1: [DS12.C2.8.D01.a] Tập nghiệm của bất phương trình

Hướng dẫn giải Chọn D.

2

log x −2x+ > ⇔3 1 x −2x+ > ⇔3 2 x −2x+ > ⇔1 0 x−1 > ⇔ ≠0 x 1

Trang 18

log 2x− > −1 1

là:

A

31;

Ta có:

1 2

2log x− >1 2

>

x

12

<

x

hoặc

2532

>

x

D

12

>

x

Hướng dẫn giải Chọn A.

Điều kiện

12

Trang 19

1252

1 2

20

Trang 20

2 2

Điều kiện: x− > ⇔ >1 0 x 1

1 2

[Phương pháp tự luận]

3

4x 6

30

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

3

log X +

X

Nhấn CALC và cho X =1

(thuộc đáp án C và D) máy tính hiển thị 2,095903274 Vậy loại đáp án C và D.

Nhấn CALC và cho X = −1

(thuộc đáp án B) máy tính không tính được Vậy loại B

Câu 12: [DS12.C2.8.D01.a] Bất phương trình

( 2 )

2 3

log 2x − + <x 1 0

có tập nghiệm là:

A

30;

Trang 21

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

( 2 )

2 3

Nhấn CALC và cho X = −5

(thuộc đáp án A và D) máy tính hiển thị – 9,9277… Vậy loại đáp án A và B.

Nhấn CALC và cho X =1

(thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 1,709511291

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

31;

Trang 22

B x> −1

C x>0

11

x x

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

Trang 23

[Phương pháp tự luận]

D m> −4

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 24

Câu 21: [DS12.C2.8.D01.b] Tập nghiệm của bất phương trình

log x− − >3 1 0

có dạng

( )a b;

Khiđó giá trị a+3b

bằng

373

Hướng dẫn giải Chọn B.

Điều kiện: x>3

Bất phương trình

1 3

x− > ⇔ − < ⇔ <x x

Trang 25

So điều kiện,

103;

có tập nghiệm là

> ⇔ − + > ⇔ − + < ⇔ − + < ⇔ < <

Trang 26

Kết hợp điều kiện được x≥1

Câu 27: [DS12.C2.8.D01.b] Tập nghiệm của bất phương trình

1 2

là:

A

3

;2

Phương pháp: + Đặt điều kiện

.+ Rồi giải bất phương trình logarit

Cách giải:

1 2

Trang 27

Hàm số xác định khi:

2 1

2 2

Trang 28

2 2

x x

x x

92

98

Trang 30

Nên dễ thấy

2+ 2+2 −2 + − =2 0

là phương trình đường tròn

Trang 31

Câu 37: [DS12.C2.8.D01.d] Số thực a nhỏ nhất để bất đẳng thức ln 1 x( + ≥ −) x ax2 luôn đúng với

mọi số thực dương x là

tối giản Tính S a b c= + +

Trang 32

5 6 32

5 3 52

5 6 52

Hướng dẫn giải Chọn D.

Theo giải thiết ta có:

A

102

10

2 102

110

Trang 33

Câu 41: [DS12.C2.8.D01.d] Cho hai số thực x,

Điều kiện bài toán tương đương

Câu 42: [DS12.C2.8.D01.d] Cho hai số thực x,

Biết giá trị lớn

nhất của biểu thức

2

P= x y+

là

a b

Trang 34

và b=2

Do đó S=11

Trang 35

PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU:

Câu 43: [DS12.C2.8.D02.a] Điều kiện xác định của bất phương trình

[Phương pháp tự luận]

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

5

log (X − +2) log (X + −2) log X +3

Nhấn CALC và cho X =1

máy tính không tính được Vậy loại đáp án C và D

Trang 36

Nhấn CALC và cho

52

=

X

(thuộc đáp án B) máy tính hiển thị 1,065464369

Câu 46: [DS12.C2.8.D02.a] Điều kiện xác định của bất phương trình

6x 8 0

4

> −

+ >

x x

x

x

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

2

log (5X +15) log (− X +6X 8)+Nhấn CALC và cho

3,5

= −

X

máy tính không tính được Vậy loại đáp án C và D

Nhấn CALC và cho X = −5

(thuộc đáp án B) máy tính không tính được

Trang 37

Bước thứ 3 sai vì điều kiện xác định của bất phương trình

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

3

Nhấn CALC và cho X =2

(thuộc đáp án A và D) máy tính không tính được Vậy loại đáp

án A và D

Nhấn CALC và cho X =7

(thuộc đáp án C) máy tính hiển thị – 0,6309297536

So điều kiện suy ra x>3

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

Nhấn CALC và cho X =3

(nhỏ nhất) máy tính hiển thị 0 Vậy loại đáp án B

Trang 38

Nhấn CALC và cho X =4

[Phương pháp trắc nghiệm]

Dựa vào điều kiện ta loại A, C, D

Điều kiện:

2

11

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là

1

;02

Trang 39

A

1

;12

Câu 54: [DS12.C2.8.D02.a] Tập nghiệm của bất phương trình

 − >  >

x x

Trang 40

Kết hợp (*) ⇒

1

;2 2

ĐK

23

Trang 41

Câu 59: [DS12.C2.8.D02.a] Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình

Vậy nghiệm nguyên nhỏ nhất là x=0

Trang 42

− ≤ ≤x

Hướng dẫn giải Chọn C.

Cách 1: điều kiện

34

Trang 43

So sánh điều kiện chọn đáp án C

Cách 2: Bấm máy tính

+ dựa điều kiện loại A loại D

Câu 64: [DS12.C2.8.D02.b] Giải bất phương trình

=

S

83

=

S

2815

=

S

115

61,5

2017

504, 254

.Vì

{336;337; ;504}

∈ ⇒ ∈

.Vậy bất phương trình có 169 nghiệm nguyên dương

Câu 66: [DS12.C2.8.D02.b] Tìm tập hợp nghiệm S của bất phương trình

( 2 ) ( )

logπ x + <1 logπ 2x+4

Trang 44

Điều kiện x> −2

Do

14

x

Kết hợp với điều kiện x> −2

, nghiệm của bất phương trình đã cho là

Trang 45

x x

⇔ ≤ ≤x

.Kết hợp với điều kiện tập nghiệm là

x x

5

< <x

hay

61;

Trang 46

Câu 72: [DS12.C2.8.D02.c] Nghiệm của bất phương trình

< −

x

32

− < ≤ −x

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 47

BPT thoã mãn với mọi x∈¡

022537

⇔ 2< ≤m 3

Câu 76: [DS12.C2.8.D02.c] Biết

152

Trang 48

Mà

152

2 2

Trang 49

BPT thoã mãn với mọi x∈¡

022537

⇔2< ≤m 3

BÌNH LUẬN:

Sử dụng dấu tam thức bậc hai không đổi trên R :

( ) ( )

2

2

00

000

0

>

+ = + + ≥ ∀ ∈ ⇔ ∆ ≤

>

+ = + + > ∀ ∈ ⇔ ∆ <

m m

m

m m

Trang 50

m m

m

m m

Câu 83: [DS12.C2.8.D02.d] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

Trang 51

( ) 2 2

m

Câu 84: [DS12.C2.8.D02.d] Số giá trị nguyên của tham số m sao cho bất phương trình:

( 2 ) ( 2 )log 5 log+ x + ≥1 log mx +4x m+

nghiệm đúng với mọi x thuộc ¡

m m

Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc ¡

Trang 52

+ ≥

⇔  + ≤ −a b a b L

.Nên minS =14

=

P

Hướng dẫn giải Chọn C.

Điều kiện:

00

Trang 53

Hướng dẫn giải

Trang 55

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU:

Câu 90: [DS12.C2.8.D03.a] Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình

[Phương pháp tự luận]

[Phương pháp tự luận]

Trang 56

[Phương pháp tự luận]

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính ( )2

=

X

(thuộc đáp án C) máy tính hiển thị 0,3773110048

Câu 93: [DS12.C2.8.D03.a] Cho bất phương trình

9 3

t t

t t

Trang 57

Chọn A.

Câu 96: [DS12.C2.8.D03.b] Nghiệm của bất phương trình

52

−+ <

Điều kiện: x>0

Với điều kiện trên bất phương trình tương đương

Trang 58

.4

Trang 59

Khi đó

2 2

A Có 4 giá trị nguyên B Có 5 giá trị nguyên

C Có 6 giá trị nguyên D Có 7 giá trị nguyên

Hướng dẫn giải Chọn B.

Trang 60

Vì m nguyên nên

loglog 1≥

x m x

nghiệm đúngvới mọi x>0 là:

Đặt

2 2

Bất phương trình ban đầu có nghiệm với mọi x>0

( )*

⇔ nghiệm đúng với mọi t>1

Trang 63

PHƯƠNG PHÁP MŨ HÓA

NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU:

Câu 106: [DS12.C2.8.D04.b] Bất phương trình

2

1log 3 1

31

Trang 64

( 1) 1 2 1 2

log 4.3x− >2x− ⇔1 4.3x− >3 x− ⇔3 x−4.3x< ⇔ < < ⇔ <0 0 3x 4 x log 4

[Phương pháp trắc nghiệm]

Nhập vào màn hình máy tính

( 1)

3

log 4.3X− −2X +1

Nhấn CALC và cho X =3

(lớn nhất) máy tính hiển thị –1.738140493 Vậy loại đáp ánA.Nhấn CALC và cho X =2

máy tính hiển thị – 0.7381404929 Vậy loại B

Nhấn CALC và cho X =1

Tập xác định:

1

;4

Trang 65

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:

Trang 66

Kết hợp với tập xác định, ta được tập nghiệm của bất phương trình đã cho là:

31;

Trang 67

2 2

Khi đó dấu “=” trong (1) xảy ra

Phát biểu nào sau

đây là Sai:

A Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là

D Bất phương trình đã cho không có nghiệm nguyên

Bất phương trình

Trang 68

≠ − ≠ −+ + >

Trang 69

Cộng vế với vế của

′ = ⇔ = <

.Lập bảng biến thiên suy ra hàm số

( ) ≤ ( )1 =5ln 2 6ln 3 0− < ⇒ ′( )<0

.Suy ra hàm số

là nghiệm duy nhất của phương trình

( ) =0

f t

.Suy ra

( ) > ⇔0 ( ) > ( )4 ⇔ < ⇔4 6 < ⇔ <4 4096

.Nên số nguyên a lớn nhất thỏa mãn giả thiết bài toán là a=4095

.Lúc đó

2

.Nên phần nguyên của

2

log 2017a

bằng 22

Trang 70

Chọn B.

Ngày đăng: 15/12/2019, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w