1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử số 12 hóa THPT quốc gia có đáp án

26 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 427,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và ancol.. Câu 11: Thủy phân không hoàn toàn pent

Trang 1

ĐỀ SỐ 11 Câu 1: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5% Công thức hóa học của axit axetic là:

A CH3CH2COOH B HCOOH C CH3COOH D CH3CH2OH

Câu 2: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?

A Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

B Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2

C Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư

D Cho bột Fe vào H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 3: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Amilozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 4: Số nhóm chức este có trong phân tử chất béo là:

Câu 5: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, HCl, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí còn lại là:

A N2, Cl2, O2 B Cl2, O2, HCl C N2, Cl2, CO2, O2. D N2, O2

Câu 6: Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?

A Metylamin B Đimetylamin C Benzylamin D Phenylamin

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo có các số oxi hóa +1,+3,+5,+7

B Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

C Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo

D Dung dịch HF hòa tan được SiO2

Câu 8: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?

A.Cl2C=CCl2 B CH2=CHCl C ClCH=CHCl D CH2=CH-CH2Cl

Câu 9: Ure (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?

A Phân NPK B Phân lân C Phân kali D Phân đạm

Câu 10: Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và ancol?

A CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2

C CH3-COO-CH2-CH2-COOC6H5 D CH3-COO-CH2-COO-CH2-CH3.

Câu 11: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala Công thức cấu tạo của X là:

A Ala-Ala-Ala-Gly-Gly B Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala

C Ala-Gly-Gly-Ala-Ala D Gly-Gly-Ala-Ala-Ala

Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2

(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3

(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH

(5) Cho S vào H2SO4 đặc nóng

(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(7) Sục khí CO2 vào dung dịch K2SiO3

(8) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2/CCl4

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

Trang 2

A 3 B 6 C 4 D 5.

Câu 13: Cho dãy các chất sau: (1) glucozơ, (2) metyl fomat, (3) metyl axetat, (4) axetanđehit

Số chất trong dãy có phản ứng tráng gương là:

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong nước, brom khử glucozơ tahnhf axit gluconic

B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấy tạo của nhau

C Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, thu được glucozơ và fructozơ

D Trong phân tử cacbohidrat, nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl (-OH)

Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(f) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:

A anilin, fructozơ và saccarozơ B anilin, glucozơ và fructozơ

C benzylamin, glucozơ và saccarozơ D glyxin, glucozơ và fructozơ

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon

(2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp phức

(3) Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(4) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit

Trang 3

(5) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.

(6) Cho polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là:

Câu 22: Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác:

H2SO4 đặc)với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là:

Câu 23: Các kim loại X, Y, Z đều không tan tan trong nước ở điều kiện thường X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Các kim loại X, Y, và Z tương ứng là:

A Fe, Al và Cu B Mg, Al và Au C Mg, Fe và Ag D Na, Al và Ag

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam este đơn chức X trong 100 gam dung dịch NaOH 20% đun nóng, thu được dung dịch Y Trung hòa kiềm dư trong Y cần dùng 200ml dung dịch

H2SO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:

Câu 25: Hỗn hợp E gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2) Cho 34,2 gam E tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ), sau phản ứng hoàn toàn thu được chất khí Z duy nhất (Z chứa C,H,N và làm xanh quỳ tìm ẩm) và dung dịch sau phản ứng chứa

m gam hỗn hợp hai muối trung hòa Giá trị của m là:

Câu 26: Hỗn hợp X gồm metyl format, đimetyl oxalat, glixery triaxetat và phenyl format Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí hidro ở đktc Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2

và 26,1 gam H2O Giá trị của m là:

Câu 27: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm ba kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:

Trang 4

Câu 28: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam

H2 (xúc tác Ni, t0), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29: Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na

dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 30: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 096 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu được dung dịch X và x mol khí Y Nhúng thanh Fe vào dung dịch X, thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỷ khối so với He bằng 4, đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 11,76 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình Giá trị của x là:

Câu 31: Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Fe, Ag và Cu vào lượng dư dung dịch chứa một muối nitrat Y, khuấy kỹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và rắn T chỉ chứa Ag có khối lượng đúng bằng lượng Ag có trong X Nhận định nào sau đây là đúng?

A Muối Y là Cu(NO3)2

B Dung dịch Z gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

C Cho dung dịch HCl và dung dịch Z thu được kết tủa

D Dung dịch Z gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Hầu hết các - amino axit là cơ sở để kiến tạo nên các protein của cơ thể sống.

(b) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

(c) Các amino axit đều có tính lưỡng tính

(d) Trong phân tử của các amino axit chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH

Số các nhận đinh đúng là:

Câu 33: Cho các nhận định sau:

Trang 5

(1) Glucozơ là cacbohidrat đơn giản nhất không bị thủy phân.

(2) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử

(3) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,t0) thi được poliancol

(4) Glucozơ và saccarozơ đêu tan tốt trong nước

(5) Glucozơ và fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) đều thu được muối amoni gluconat

Số nhận định đúng là:

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

(b) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2

(e) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 37: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl ( có

tỷ lệ mol tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng dung dịch X Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 6

Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:

-Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 35,46 gam kết tủa

-Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

-Phần 3 tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Giá trị của V là:

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2

(f) Rắc bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

Câu 40: Axit cacboxylic X, ancol Y, andehit Z đều đơn chức, mạch hở, tham gia được phản ứng cộng với Br2 và đều không có quá ba nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp T gồm X,Y,Z (trong đó X chiếm 20% về số mol) cần vừa đủ 0,34 mol

O2 Mặt khác 14,8 gam hỗn hợp T phản ứng tối đa với a mol H2 (xúc tác Ni) Giá trị của a là:

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Công thức hóa học của axit axetic là CH3COOH Đáp án C.

Câu 2: Fe + H2SO4 (loãng)  FeSO4 + H2

Trang 7

Các chất bị thủy phân trong môi trường axit là amilozơ ((C6H10O5)n)n xenlulozơ ((C6H10O5)n)n, saccarozơ (C12H22O11)

Câu 4: Chất béo (triglixerit) là trieste của glixerol với axit béo Đáp án C.

Câu 5: N2, O2 không tác dụng với dung dịch NaOH  Chúng không bị dung dịch NaOH giữ lại Các khí Cl2, HCl, CO2 bị dung dịch NaOH hấp thụ:

Trang 8

Câu 11: Pentapeptit X + H2O  Gly – Gly – Ala + Ala – Ala + Ala – Gly

Gly Gly Ala Ala Gly

Các thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là (1), (2), (4), (5), (7) Đáp án D.

Câu 13: C6H12O6 (glucozơ), HCOOCH3 (metyl format), CH3COOCH3 (metyl axetat),

Trang 9

0 1 2

Các thí nghiệm sinh ra đơn chất là (a), (b), (c), (e) Đáp án B.

Câu 16: Các phương trình hóa học là:

Trang 10

Thí dụ: SiO2 + 2NaOH (đặc)t0 Na2SiO3 + H2O

Gly

Gly Na

NaClHCl

Trang 11

Y làm mất màu nước brom Y có thể là glucozơ Loại A Đáp án B.

Câu 21: Các phát biểu đúng là (1), (3), (5) Đáp án B.

Câu 22:

 Xét giai đoạn m gam X tác dụng với NaHCO3

Số mol CO2 thu được là:

 Xét giai đoạn este hóa hỗn hợp CH3COOH (axit axetic) và C2H5OH (etanol):

Số mol etyl axetat thu được là: nCH COOC H3 2 5 7,04 0,08 mol

Trang 12

Coi X là H2SO4 phản ứng vừa đủ với NaOH:

Sơ đồ phản ứng: 6,8 gam muối + H2O

Câu 25: Số mol NaOH là: nNaOH 0,5.1 0,5 mol n

Đặt số mol các chất trong E là C2H7O3N: a mol; C5H14O4N2: b mol

Trang 13

 Xét giai đoạn Y tác dụng với Na dư:

Số mol H2 thu được là:

 Xét giai đoạn đốt cháy X:

Số mol các chất là: nCO2 92,4 2,1 mol; nH O2 26,1 1,45 mol

 Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch NaOH:

X gồm este – ancol và este – phenol

COO(phenol) COO(X) COO(ancol)

Trang 14

ancol

2 phenol

COO- 2NaOH muèi + 1H O

8,4 gam r¾n T

dd Z

Fe OFe(OH)

Trang 15

este đơn chức este hai chức este đơn chức

este đơn chức este hai chức este hai chức

Trang 16

R'(COOK ) R'(COOK )

Câu 29: E gồm các este có 2O E gồm các este đơn chức Các ancol đơn chức

 Xét giai đoạn Y tác dụng với Na:

Số mol H2 thu được là:

Trang 17

Sơ đồ phản ứng:

Este – ancol + 1KOH  muối + ancol

Este - phenol + 2KOH  muối + H2O

 Xét giai đoạn Fe tác dụng với dung dịch X:

Thu được khí NO  Dung dịch X có NO / H3   X không có Fe2+

0,96 mol 2

H

H ONO

Trang 18

Dung dịch Z gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 dư Đáp án B.

Câu 32: Hầu hết các - amino axit là cơ sở để kiến tạo nên các protein của cơ thể sống  Phát biểu (a) đúng

Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh Phát biểu (b) đúng

Các amino axit đều có tính lưỡng tính  Phát biểu (c) đúng

Trong phân tử của amino axit có đồng thời nhóm NH2 ( 1NH ) 2 và nhóm COOH ( 1COOH)

HOCH CHOH C OONH 2Ag 2NH NO

Glucoz¬ thÓ hiÖn tÝnh khö hay glucoz¬ bÞ oxi hãa

AgNO thÓ hiÖn tÝnh oxi hãa hay AgNO bÞ khö

 

Trang 19

Câu 34: Các phương trình hóa học:

(a) Na3PO4 + 3AgNO3  Ag3PO4 + 3NaNO3

(b) Na2SO4 + BaCl2  BaSO4+ 2NaCl

(c) AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3+3NH4Cl

(d) NaHCO3 + CaCl2  không phản ứng

đăc, nóng, không tác dụng với dung dịch NaOH loãng

Để đơn giản không phải chia phần, ta xét 48,12:2 = 24,06 gam hỗn hợp ban đầu

d-Al ,Cr ,CrCl

Trang 20

Al(ban ®Çu) Al O (ban ®Çu) Al(tæng)

Al(ban ®Çu) Al O (ban ®Çu) Cr O (ban ®Çu)

Trang 21

Số mol NaOH là: nNaOH 0,32.1 0,32 mol

Quy đổi X thành C2H3NO: a mol; H2NCH2COOCH3: b mol; CH2: c mol; H2O: a/3 mol

Trang 22

Muối thu được là:

B

Gly Na: 0,18 mol

Ala Na: 0,14 mol

Xác định các chất tan trong dung dịch Y:

Dung dịch Y hòa tan được Al Dung dịch Y chứa H+ hoặc OH- (*)

Dung dịch Y chắc chắn gồm các ion Na ,SO 24 (**)

Mặt khác, dung dịch Y chứa 2 chất tan (***)

Kết hợp (*)(**)(***)Dung dịch Y gồm Na ,SO 24và H+ hoặc Na ,SO 24 và OH

Dung dịch Y gồm: và H+ 2

Na ,SO 

2 4

0,415

Trang 23

2

Anot( )Catot( )

Phương trình ion: Ba2 CO23 BaCO3

Kết tủa thu được là BaCO3 BaCO 3 7,88

Trang 24

2 3

3 3

BT C

BaCO

RHCO 0,14 mol HCO (1/3X)

Các thí nghiệm xảy ra phản ứng là (a), (b), (c), (e), (f) Đáp án B.

Câu 40: X, Y, Z đều tham gia phản ứng cộng Br2 X,Y,Z đều có liên kết pi C=C, C C(*)

X,Y,Z đều không quá 3 nguyên tử cacbon trong phân tử (**)

Kết hợp (*) và (**) CX CY CZ 3

Trang 25

 Xét giai đoạn đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp:

0,08 mol 0,1 mol T

 Xét giai đoạn 5,92 gam T tác dụng với H2(Ni,t0):

Trong T, H2(Ni,t0) chỉ khử được C=C, C C, CH=O và không khử được COOH

5,92 gam T ph¶n øng ví i 0,18 mol H 14,8 a

a 0,45 mol14,8 gam T ph¶n øng ví i a mol H 5,92 0,18

Ngày đăng: 14/12/2019, 14:48