1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử số 11 hóa THPT quốc gia có đáp án

28 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 510,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là: Câu 8: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?. a Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước

Trang 1

ĐỀ SỐ 13 Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc Nilon-6,6 thuộc loại:

A Tơ visco B Tơ poliamit C Tơ polieste D Tơ axetat

Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl axetat D Metyl propionat

Câu 3: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 4: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là:

Câu 5: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong dãy không tác dụng với

H2O tạo thành dung dịch bazơ là:

Câu 8: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

B. Nguyên liệu sản xuất PVC

C. Tráng gương, tráng ruột phích

D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

Câu 9: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

C Axit glutamic D Axit aminoaxetic

Câu 10: Cá cần oxi để tăng trưởng tốt.Chúng không thể nào tăng trưởng tốt nếu nước quá

ấm Lí do cho hiện tượng trên là:

A. Bơi lội trong nước ấm cần nhiều cố gắng hơn

B. Oxi hóa tan kém trong nước ấm

C. Phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ tăng

D. Trong nước ấm sẽ tạo ra nhiều cacbon đioxit hơn

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

Trang 2

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.

(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein

A dung dịch HNO3 loãng B dung dịch NaNO3 và HCl

C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 loãng, nóng

Câu 14: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?

C Poli (metyl metacrylat) D Poli (vinyl clorua)

Câu 15: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3, Ba(HCO3), CuSO4, HCl,

NH4Cl, MgSO4, FeCl3 Sau khi các phản ứng kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 16: Sục 13,44 lít (đktc) khí CO2 vào 200ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M, sau các phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 42,09% B 27,06% C 57,91% D 72,40%

Trang 3

Câu 19: Trong các chất: striren, axit acrylic, axit axetic, vinylaxetilen và butan Số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là:

Câu 20: Cho 21 gam hỗn hợp glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 22: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ mạch hở (đều chứa C,H,O), trong phân tử mỗi chất

có hai nhóm trong số các nhóm –CHO, -COOH, -CH2OH Đốt cháy hoàn toàn 17,1 gam X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và m gam H2O Cho 17,1 gam X tác dụng hết với Na dư, thu được 2,8 lít H2 (đktc) Mặt khác cho 17,1 gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag Gía trị của m là:

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở điều kiện thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được hai muối là:

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng bạc

(c) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong amoniac

(f) Glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sobitol

Số phát biểu đúng là:

Trang 4

Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,00 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng nguyên chất là:

A 17,56 gam B 16,68 gam C 17,80 gam D 18,38 gam

Câu 26: Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình khí đựng oxi, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp chất rắn Cho toàn bộ chất rắn này vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít (đktc) khí và 6,4 gam kim loại không tan Giá trị của m là:

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gốm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí

O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụnghết với 110ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong

đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỷ lệ a:b là:

Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

0 0

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y và Z tương ứng là:

A HCOONa, CH3CHO B HCHO, HCOOH

C HCHO, CH3CHO D CH3CHO, HCOOH

Câu 29: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra sản phẩm gồm H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; Y tạo ra sản phẩm gồm CH2=CHCOONa và khí T Các chất Z và T lần lượt là:

A CH3OH và NH3 B CH3OH và CH3NH2

C CH3NH2 và NH3 D C2H5OH và N2

Câu 30: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH, thu được natri axetat và anđehit fomic.(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2

Số phát biểu đúng là:

Trang 5

A 5 B 2 C 4 D 3.

Câu 32: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó nguyên tố sắt chiếm 52,5% về khối lượng) Cho m gam X tác dụng với 420ml dung dịch HCl 2M (dư), thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí NO và 141,6 gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 33: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A Phenol, natri hiđroxit, natri phenolat C Phenol, axit clohiđric, natri phenolat

C Natri phenolat, phenol, natri hiđroxit D Natri phenolat, axit clohiđric, phenol

Câu 34: Cho 34 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức và đều thuộc loại hợp chất thơm (tỉ khối hơi của X đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỷ lệ số mol giữa hai este) tác dụng vừa đủ với 175ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp Y gồm hai muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của hai muối trong Y là:

A 35,6% và 64,4% B 46,58% và 53,42%

C 56,67% và 43,33% D 55,43% và 44,57%

Câu 35: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) X là muối của axit hữu

cơ đa chức, Y là muối của một axit vô cơ Cho 3,86 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,06 mol hai khí (có tỷ lệ mol 1:5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp Fe, Fe3O4, Fe2O3, Mg, MgO và CuO vào 200 gam dung dịch H2SO4 và NaNO3 thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat trung hòa của kim loại, hỗn hợp khí Y gòm 0,01 mol N2O và 0,02 mol NO Cho X phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 89,15 gam kết tủa Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 84,386 gam chất rắn Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 37: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)

Trang 6

Tỷ lệ x : a là:

Câu 38: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm CuSO4 và KCl vào H2O, thu được dung dịch Y Điện phân Y (có màng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai điện cực thì dừng điện phân Số mol khí thoát ra ở anot bằng 4 lần số mol khí thoát ra từ catot Phần trăm khối lượng của CuSO4 trong X là:

A 61,70% B 44,61% C 34,93% D 50,63%

Câu 39: Cho các chất hữu cơ mạch hở: X là axit không no có hai liên kết trong phân tử, Y 

là axit no đơn chức, Z là ancol hai chức, T là este của X, Y với Z Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp M gồm X và T, thu được 0,1 mol CO2 và 0,07 mol H2O Cho 6,9 gam M phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan E Đốt cháy hoàn toàn E, thu được Na2CO3, 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2O Phần trăm khối

lượng của T trong M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 40: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,032 gam kết tủa Lọc kết tủa thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là:

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Công thức của tơ Nilon-6,6 là:

Nilon – 6,6 có nhiều nhóm NHCO  Nilon – 6,6 thuộc loại tơ poliamit Đán án B.

Câu 2: CH3CH2COOCH3: metyl propionat Đáp án D.

Câu 3: Số mol các chất là: CH COOC H 3 2 5

Phương trình phản ứng: CH3COOC2H5 + NaOH  CH3COONa + C2H5OH

NaOH hết, CH3COOC2H5 dư

Trang 7

Đáp án D.

Câu 4: Phương trình phản ứng:

C H O (OH) 3nHNO  C H O (ONO ) 3nH O

Câu 7: Các chất hữu cơ tham gia phản ứng thủy phân gồm:

Các hợp chất hữu cơ chứa chức este Thí dụ:

H O,t

CH COOC H NaOHCH COONa + C H OH

Đissaccarit, polisaccarit tham gia phản ứng thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim Thí dụ:

Trang 8

Các hợp chất hữu cơ có nhóm –CO-NH- như peptit, protein, nilon-6, nilon-6,6

Các chất tham gia phản ứng thủy phân gồm (C6H10O5)n (amilopectin), C12H22O11 (saccarozo), (C6H10O5)n (xenlulozo)

Đáp án C.

Câu 8: Glucozơ không được dùng làm nguyên liệu để sản xuất PVC Đáp án B.

Câu 9: Muối mononatri của axit glutamic được dùng làm bột ngọt (mì chính) Đáp án C Câu 10: Cá cần oxi để hô hấp, lượng oxi dùng để cho cá hô hấp chính là lượng oxi tan trong nước (khí oxi tan ít trong nước)

Độ tan của chất khí nói chung và của oxi nói riêng giảm khi nhiệt độ tăng, do đó với nước ấm oxi hòa tan sẽ kém hơn nước lạnh

Đáp án B.

Câu 11: Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực  Phát biểu (a) đúng

Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo  Phát biểu (b) đúng

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng bất thuận nghịch

Phát biểu (c) sai

0 t

(C H COO) C H lµ chÊt beo v× C H COOH lµ axit beo no

(C H COO) C H lµ chÊt beo láng v× C H COOH lµ axit beo kh«ng no

Trang 9

Câu 13: X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư:

Al + 4HNO3 (loãng)  Al(NO3)3 + NO + 2H 2O

Fe + 4HNO3 (loãng)  Fe(NO3)3 + NO + 2H 2O

3Cu + 8HNO3 (loãng)  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H 2O

X tan hết trong dung dịch NaNO3 và HCl dư:

Câu 15: Đối với dung dịch AlCl3: AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O

Trang 10

Đối với dung dịch Ba(HCO3)2: Ba(HCO3)2 + 2NaOH  BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Đối với dung dịch CuSO4: CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2+ Na2SO4

Đối với dung dịch HCl: HCl + NaOH NaCl + H2O

Đối với dung dịch NH4Cl: NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O

Đối với dung dịch MgSO4: MgSO4 + 2NaOH Mg(OH)2+ Na2SO4

Đối với dung dịch FeCl3: FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3+ 3NaCl

Các dung dịch thu được kết tủa khi tác dụng với dung dịch NaOH dư gồm: Ba(HCO3)2, CuSO4, MgSO4, FeCl3 Đáp án D.

Câu 16: *Xét giai đoạn CO2 tác dụng với dung dịch X:

Na NaOH

Ba Ba(OH)

Trang 11

2 2

n  0,1 0,24 0,34 n    0,3 molCO 

3 BaCO

14,784

22,425,08

Trang 12

*Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch NaOH:

Số mol NaOH là: nNaOH 0,3.1 0,3mol

Sơ đồ phản ứng: COO- + NaOHCOONa + -OH (*)

X hết, Na dư Y gồm –COONa và NaOH dư

*Xét giai đoạn Z tác dụng với Na dư:

Z đơn chức Đặt công thức của Z là ROHnROH nOH0,13 mol

Sơ đồ phản ứng: ROHNa d- RONa H 2

*Xét giai đoạn nung Y với CaO:

Số mol hidrocacbonat thu được là: nhidrocacbonat 2,016 0,09 mol

Trang 13

Do thu được một hidrocacbonat  R R' 1

0,3 mol muèi 0,3 mol

Trang 14

H NCH COOH NaOH H NCH COONa H O

H NCH COONa 2HCl d- ClH NCH COOH NaCl

Câu 22: *Xét giai đoạn X tác dụng với AgNO3/NH3:

Số mol Ag thu được là: nAg 54 0,5 mol

108

Mỗi chất trong X có hai nhóm chức Các chất trong X là HCHO

Ag CHO(X)

*Xét giai đoạn đốt cháy X:

Số mol CO2 thu được là:

Trang 15

*Sơ đồ phản ứng đốt chỏy X: 2 

2

O 0,1 mol

m gam 0,15 mol

Cl 2NaOHNaCl NaClO H O

Thớ nghiệm (a) thu được hai muối là NaCl và NaClO

CuO 2HNO Cu(NO )H O

Thớ nghiệm (d) thu được một muối là Cu(NO3)2

(e) 2 Dung dịch thu được gồm: Na+, K+, S

2-2 vừa đủ

HSOH S H O



Thớ nghiệm (e) thu được hai muối là Na2S và K2S

Cỏc thớ nghiệm thu được hai muối là: (a), (b), (c), (e) Đỏp ỏn D.

Cõu 24: Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước Phỏt biểu (a) đỳng

(C6H10O5)n là polisaccarit (tinh bột hoặc xenlulozơ)  Phỏt biểu (b) đỳng

C6H12O6 (glucozơ) và C12H22O11 (saccarozơ) đều cú 2OH liền kề, do đú chỳng đều hũa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam  Phỏt biểu (c) đỳng

Trang 16

HOCH CHOH C OONH 2Ag 2NH NO

Câu 26: Kim loại không tan là Cu dư

Cu dư  Muối thu được gồm FeCl2 và CuCl2 vì: Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2

Trang 17

Sơ đồ phản ứng:

2

0,15 mol

d-2 muèi

0,1 mol

H

Fe ,CuFe

C3H6O2 chỉ có hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3

*Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch KOH:

Số mol KOH là: nKOH 0,11.1 0,11 mol

Phương trình phản ứng:

X

RCOOR' KOH RCOOH R'OH



Trang 18

RCOOR’ hết, KOH dư.

H NCH COOCH NaOH H NCH COONa CH OH

Trang 19

Gọi M là kim loại chung cho Na, K và Ba

Các phương trình phản ứng khi cho X tan hết trong H2O:

Dung dịch Y gồm Mn+, OH- dư và AlO2

-Dung dịch Y tác dụng với dung dịch HCl:

HCl

H O 0,7 mol

3

m gam 2,4 mol

Trang 20

vinyl axetat natri axetat andehit axetic

CH COOH CH NaOHCH COONa  CH CHO

Phát biểu (a) sai

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng  Phát biểu (c) sai

Tinh bột thuộc loại polisaccarit Phát biểu (d) đúng

Câu 32: Số mol HCl là: nHCl 0,42.2 0,84 mol

Quy đổi hỗn hợp X thành Fe: a mol; Cu: b mol; O: c mol

Fe

X

Trang 21

Câu 33: Các chất X,Y,Z lần lượt là natri phenolat, axit clohidric, phenol vì:

C6H5ONa (natri phenolat) tan tốt trong nước, do đó hòa tan C6H5Ona vào nước thu được

dung dịch trong suốt

Trang 22

Đặt số mol các chất trong X là este - ancol: a mol; este – phenol: b mol

este ancol este phenol X

este ancol este phenol NaOH

X: H4NOOC – COOH3NCH3 hoặc H4NCOOC – CH2 - COONH4

Y: (CH3NH3)2CO3 hoặc (NH4)(C2H5CH3)CO3 hoặc (NH4)((CH3)2NH2)CO3

X, Y luôn tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 và thu được số mok khí luôn gấp 2 lần số mol X

và Y

Đặt số mol các chất là: C3H10N2O4: a mol; C3H12N2O3: b mol

Trang 23

Câu 36: Đặt khối lượng kim loại trong hỗn hợp ban đầu là m gam; số mol O trong hoonx hợp

ban đầu là a mol; số mol H2SO4 là b mol

2 0,01 mol

2 0,02 mol Y

Fe OMgOCuOBaSO

N O

H ONO

Ngày đăng: 14/12/2019, 14:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm