Các đặc điểm Đặc điêm nỗi bật của môi Từ tây sang đông đới Hải Dương ở bờ tây lục địa * Môi trường ôn đới lục địa Sâu trong đát liền đới lạnh ở vĩ độ cao * Môi trường địa... Các đ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THẠCH THẤT
TRƯỜNG THCS BÌNH PHÚ
GIÁO ÁN ĐỊA LÝ LỚP 7
Tiết 15: Môi trường đới ôn hoà
(i40 ÿi9i (207/2 6[210/5(01 Vin Bien
Trang 2Phân tích bảng số liệu sau
N ` Nhiệt độ Lượng mưa trung
" Địa điêm Trung bình năm bình năm
Đới ôn hoà | Côn (51°B) 10°C 676mm
Doi nong TP H6 Chi Minh(10°47’B) 27°O 1931mm
Trang 3
Chae TRƯỜI @ ĐỚ
5s @ |
UP
g i SE «4 4
ry ep <
Sy 2V:
a ef
; +
80°
Hình 13.1 - Lược đồ những yếu tố gây biến động thời tiết ở đới ôn hoà
| ae hà ương nói [ Moitvngđatunghai | Môi tưởng hoang mậc > Gió Tây ôn đái |
Trang 4
Các đặc điểm
Đặc điêm nỗi bật của môi
Từ tây sang đông
đới Hải Dương (ở
bờ tây lục địa)
* Môi trường ôn đới lục địa (Sâu
trong đát liền)
đới lạnh (ở vĩ độ
cao)
* Môi trường địa
Trang 5
(48°B)
et 20
eof dest ess
eee] 10
Nhiệt độ trung bình : 10,8°C
Lượng mưa trung bình năm: 1.126 mm
Biểu đồ nhiệt độ và lượng
mưa ở ôn đới hải dương
0
(56°B) Lẻ
F20
"5°
hy %2
"ty
“ &-10
Nhiét d6 trung binh : 4°C
Lượng mưa trung bình năm : 560 mm
Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
Nhiệt độ trung binh : 17,3°C
Luong mua trung binh nam: 402 mm
Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa
ở ven Dia Trung Hải
Trang 6Các đặc điềm Đặc điểm nỗi bật của
*Môi trường ôn đới *Âm ướt quanh năm, mùa | Rừng lá rộng Hải Dương (ở bời hạ mát mẻ, mùa đông |—> Rừng hôn giao
tây lục địa) không lạnh lắm —> Rừng lá kim
Tu tay sang dong | * Méi trường ôn đới | + Lượng mưa giảm dân,
lục địa (Sâu trong| mùa đông lạnh tuyết rơi
“Môi trường ôn đới | *Mùa Đông rất lạnh, kéo Rừng lá kim
lạnh (ở vĩ độ cao) | dài, mùa hạ ngắn —> Rừng hỗn giao
Từ Bắcxuống | 7 Môi trường địa| * Mùa hạ nóng và khô, mùa |? Thảo nguyên
Nam trung hải (gân chí | đông ám áp, mưa nhiều |—> Rừng cây bụi
Trang 7go Tay Au
< =
at
|
`
Rung
ze
s
Hình l5
Trang 8CA
Lién bang Nga
0
)
taiga
\
rừng
(
H
Trang 9ở Pháp
Trung Hải
1a
D
ay bu
`
ung Cc
R
HìnH l3 4 -