Chơng HÏ : MỖI TRỜNG ĐỚI ÔN HOÀ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGOI O DOI ON HOA... Ôn đới ao” Gió Tây ôn đới Môi trường ôn đới TT 7 Môi trường cận nhiệt đới _ : lục địa M ne J gid mua,
Trang 1Kiểm tra bai cũ
MỖI TRƯỜNG ĐỚI LẠNH >—
“4¿outbÔeG bởi oNHọA SSS
: % iúa-trvê-na
=.'" ` cà
ˆ.——
cate
MÔI TRỪỜNG ĐỚI NÓNG
Hãy xác định trên lợc đồ các kiểu môi trờng
rêIT Trái Đất?
Trang 2Chơng HÏ :
MỖI TRỜNG ĐỚI ÔN HOÀ
HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON
NGOI O DOI ON HOA
Tiết 15
Bài 13: MOI TRONG POI ON HOA
Trang 3MOI TRUONG 801 LANH =
el
MOI: TRUONG !DO!I ON HOA
——
Quan sat loc đồ hãy xác định vị trí đới ôn hoà ?
VỊ trí :
Nam giữa đới nóng và đới lạnh , khoảng từ chí tuyến
đến vòng cực ở cả hai bán cầu
Trang 4Môi trường ôn đới
E————_] Môi trường địa trung hải AE BESS aged ae Môi trường hoang g mạc mạc _ Gió Tây ôn đới ụ
Ma vong Ona Mol vong on aight oat initonn Hatta none
CĐ Đợt khí nóng —— 1 giới đời
Đới Địa điểm Nhiệt | Lợng ma
độ IB | TBnăm
nam
Đới lạnh Ac-khan-ghen (65° B) | -40¢ 539mm
Đới ôn hoà | Con (51° B) 0
Hình 13.1 : Lợc đồ những yếu tố gây biến động thời tiết ở đới ôn hoa
Trang 5Of Ti XƯỜNG” ĐỚI Lap
i he lis
Môi trường ôn đới LE EE ì j Ere ge Môi trường hoang mạc I
hải dương SLE Môi trường địa trung hải 000222504 Ôn đới ao” Gió Tây ôn đới
Môi trường ôn đới TT 7 Môi trường cận nhiệt đới _ :
lục địa M ne J gid mua, can nhiệt đới ẩm “=7 Đợt khí lạnh Hải lưu nóng
wo Đợt khí nóng ome Ranh giới đới
Quan sát lợc đồ hãy phân tích những yếu tố gây
nên sự biến động của thời tiết đới ôn hoà
Trang 6
ue 420° 1600
ie
TT! Môi trường ôn đới ue Os TT bie mba, can nhiệtdo ẩm 777 Môi trường cận nhiệt đới —™_— Dat khitanh —— Hải lưu nóng tải
eo Đợt khí nóng me Ranh giới đới
- Vị trí trung gian giữa khối khí chí tuyến nóng, khô và khối
khí cực lục địa lạnh
-Ẩnh hưởng của dòng biển nóng và gió Tây ôn đổi.
Trang 7II, Sự phân hoá của môi trường
J-Phân hoá theo thời gian
-Quan sat
4 anh bén
Em co nhan
xét øì về
thực vật
trong mỗi
bttc anh?
Mỗi ảnh
chúng thuộc mùa nào ?
m có 4 mùa rõ rệt : xuân , hạ, War , dong
Trang 8
Hãy cho biết đặc điểm 4 mùa :
Tháng ] gà 3 a 5 ones Š 9 10 II 12
Các mùa Mùa đồng Mùa xuân Mùa hạ Mùa thu
Thực vậc _ khiu (trừ cây l
`
Trang 94
b +
* |
¬¬— `
RIS en J
x PP Z
` Be
ae +
—— +f
a ey ee
he
37
2-Phân hoá theo không gian
ống Nam
ừ Bắc xu
the
od
*
ẻ
'«‹
` xi ey
ừng cây lá cứng
Do sư tha
~
âu
if
v đối của kh
Trang 10b- Tu Tay sang Dong
~
- Rừng lá kim
g — rung hon giao
be
â rộn
Trang 11Hay quan sat va nhan
xét để ghép các thảm thực vật với các biểu
đồ khí hậu cho phù
hop
THAM THUC VAT D THAM THUC VAT THAM THUC VAT F
Trang 12| : N- Ds F ; 7 `
| HONG DAN HOC BAI