1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT HKI.Toán7

4 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1
Tác giả Nguyễn Xuân Sơn
Trường học THCS Mỹ Hoà
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 186,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG ĐỀ... Tính số học sinh giỏi,khá,trung bình, yếu?. Bải 4: 1,5 điểm Cho đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm I mỗi đoạn.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Người ra đề : Nguyễn Xuân Sơn

Đơn vị : THCS Mỹ Hoà _ _ _ _ _ _ _ _ _

A MA TRẬN ĐỀ

Số câu Đ

Chủ đề 1: Căn bậc

hai

Chủ đề 4:Các phép

toán về số hữu tỉ

Chủ đề 5: Tổng ba

góc trong tam giác

Chủ đề 6: Tam giác

bằng nhau,

Chủ đề 7: quan hệ

vuông góc và song

song

Số Câu-Bài

B NỘI DUNG ĐỀ

Trang 2

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )

Câu 1 : Căn bậc hai của 144 là :

A 12

B - 12

C 12 ; -12

D - 72 và 72

Câu 2 : Nếu :

4

x

=

2

9

thì x bằng

Câu 3 : Nếu ABC = XYZ thì :

A AB = XY; BC = XZ

B AB = XY ; AC = YZ

C BC = YZ ; ZX =AC

D XZ = AB ; YZ = BC

Câu 4 : Gía trị hàm số y = 1,5x + 1 tại x = - 2 là:

D - 2,5

Câu 5 : Cho ABC vuông tại B, số đo góc C bằng 30 0 Số đo góc B bằng :

A 1200

B 900

C 300

D 600

Câu 6 : Nếu ab và bc

A a // b

B b // c

C c // a

D ac

Câu 7 :

Giá trị của biểu thức

 2

1 3

– (- 3) : 2 3 bằng:

Câu 8 : Cho S =

60

1

33

1 32

1 31

1

A 1< S < 2

B 2 < S <3

3

2

S <

4 3

Trang 3

5

3

< S < 54

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : (1,5 điểm)Tính giá trị của biểu thức:

a)

4

1 5

2 3

b)

N = 25 

  5

1 3

2

1 2 5

- 12

Bài 2 : (1,5 điểm) Tìm x biết :

a) x: (- 3,7 ) = ( - 2,5 ) : 0,75

4

3 2 36 ) 3 , 0 ( 2

1

x Bài 3 : (1,5 điểm ) Lớp 7A có 40 học sinh Số học sinh giỏi, khá, trung bình ,yếu tỉ lệ với

2;3; 4,5; 0,5 Tính số học sinh giỏi,khá,trung bình, yếu?

Bải 4: (1,5 điểm ) Cho đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại trung điểm I mỗi đoạn

a) Chứng minh : AIC  BID

b) Chứng minh : AD // BC

C ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Trang 4

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Phần 2 : ( 6 điểm )

Bài 1 :a) M= ( -1 + 3,4 + 0,75) (-4)

= 2,65.(-4)

=-10,6

0,25 0,25 0,25 b) N = 25 (- 0,2)3+ 0,2 – 2 ( - 0,5)2 – 0.5

N =25 (- 0,8) + 0,2 - 2 0,25 – 0,5

N = - 20 + 0,2 – 0,5 – 0,5 = - 20,8

0,25 0,25 0,25 Bài 2 :a) x = (  2 , 7 ).(  2 , 5 ) : 0.75

x = 9

0,5 0,25 b) 0,5.(x- 3) + 6 – 2,75 = - 3,5

0,5.(x- 3) = - 3,5 – 6 + 2,75

x – 3 = ( - 6,75) : 0,5

x = - 13,5

0,25 0,25 0,25 Bài 3: Gọi a,b,c,d lần lượt là số học sinh giỏi,khá,trung bình,yếu

Theo đề ta có : a+ b + c + d = 40

a2 b3 4c,5 0d,5

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau tìm được:a = 8; b =12; c = 18; d

=2

Trả lời:Số học sinh giỏi : 8………

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Bài 4: Vẽ hình đúng và chính xác

a)Chứng mính đúng AIC  BID

b)Chứng minh đúng AD // BC

0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 16/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC - Đề KT HKI.Toán7
PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠI LỘC (Trang 1)
Chủ đề 8:Hình vẽ Câu-Bài B4 1 - Đề KT HKI.Toán7
h ủ đề 8:Hình vẽ Câu-Bài B4 1 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w