Thiết kế trục ➣Tải trọng chủ yếu tác dụng lên trục là moment xoắn và các lực tác dụng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng, lực căng đai, lực căng xích, lực lệch tâm do sự không đồng tr
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHI TIẾT MÁY
Trang 2CHƯƠNG I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
1 Tính toán sơ bộ và chọn động cơ.
- Xác định công suất xích tải:
kW V
9500 1000
, 1
83 , 5 5 , 7
dn
k dn
mm
ct đc
T
T T
T
kW P
p
V
9 110
95 , 0 1000
60
1000
25 57
, 57
025 ,
9 78
,
=
Trang 316 ,
3 2
, 1
2 , 1
cc
cn cc
cn
cc cn
u
u u
u
u u
n n
u
u
n
cn đ
ct
p
p1 = η η
ol br
Trang 4Theo bảng 4.13/59 chọn đường kính bánh đai nhỏ d 1 = 150mm.
bt=14, b=17, h=10,5, yo=4, diện tích mặt cắt ngangA=138 mm2
Vận tốc đai:
(m s)
d n
60000
1450
150.14,
360000
1
150
450)
%100 = − = <
d d a
l
4
) (
) (
5 , 0
2
2 1 2 2
1
− +
+ +
mm
47,1892450
.4
)150450
()450150
.(
14,3.5,0
++
=
Theo bảng 4.13 chọn chiều dài tiêu chuẩn: L = 2000mm = 2m
Nghiệm số vịng chạy của đai trong 1 giây theo (4.15/60)
s l
V
2
38 , 11
a
Trang 552 , 1057 )
150 450
.(
5 , 0
λ
1502
)150450
(2
)( 2 1
, 1057 52
.57180
C C C C P
K P Z
.
4 95 , 0 14 , 1 1 92 , 0 7 , 3
35 , 1 57 , 11
t Z
B = ( − 1 ) + 2 = ( 5 − 1 ) 19 + 2 12 , 5 = 101
Đường kính ngoài của bánh đai
Trang 6mm h
K P
.
.
7800
35,1.05,11
780
Theo (4.21/64) lực tác dụng lên trục
N F
N Z
) 2
146 sin(
5 32 , 245
.
2
6 , 768
) 2
sin(
.
Tên thép Thép 45 (tôi cải thiện) Thép 45 (tôi cải thiện)
2 Xác định sơ bộ các ứng suất cho phép:
Theo bảng 6.2/94 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn
HB 241…285
Trang 7H0 1 2 1 70 2 245 70 560
lim = + = ⋅ + =
δ
MPa HB
F0 1 1 , 8 1 1 , 8 245 441
δ
MPa HB
, 2
01 = 30 245 = 1 , 6 10
H
N
7 4
, 2
max
).(
60 ∑
=
i
i i
HE
t
t T
T t
u
n C N
1 2
NHE2 = 60.1.152,8.33600.(13.0,615+0,853.0,384)
= 262409385,1 > NHO2
KHL2 = 1
Suy ra NHE1 > NHO1 do đó KHL1= 1
Như vậy theo (6.1a/93) sơ bộ xác định được
[ ]
H
HL H
σ =
1,1
1.560
σ
[ ]H 481,8MPa
1,1
1.530
=495,4Mpa < 1,25 [ ]σH 2
- Với cấp chậm dùng răng thẳng và tính ra NHE đều lớn hơn NHO nên
KHL =1 do đó
Trang 8[ ] [ ] σH , = σH 2 =481,8MPa
T
T C
max
) (
F
FL FC
F
75 , 1
1 1 441
.
0 lim 1
1.1.414
1 1
1
.)
1.(
ba H
H w
u
K T u
Ka
a
ψ σ
β+
=
Theo bảng 6.6 chọn ψba =0,3;K a = 43
624,0)116,3(3,053,0)1.(
.53
114,1.77,217134)
116,3(
⋅
=
Lấy aw1 = 181 mm
b Xác định các thông số ăn khớp.
Trang 95,2
9848,0.181
2)
1.(
cos
2
+
=+
=
u m
10734
5,2
c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
Theo 6.33/105 ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
1
2
w w
H H
M
H
d u b
u K T Z
2 2
sin
cos 2
Z
α β
Trang 10Theo (6.37/105)
( ) 1 , 609
5 , 2
88 , 16 sin 5 , 43 sin
⋅
−
=
Z Z
107
134
12,388
11
⋅
=
m
w w
u
a d
Theo (6.40/106)
s m n
d
60000
483292
,
8760000
181207
,273002,0
H
H σ
Trang 11Do đó, theo (6.41/107):
021,113.1.144,1.77,217134
2
292,87.3,54.440,21
K K
T
d b v K
Theo (6.39/106),
285,1021,1.13,1.114,
1147,3285,177,2171342
764,0.976,2
b
Y Y
Y K
T
w w
F F
,3
181207
,273016,0
2
292,87.3,54.60,191
=
α
β F F
w w F Fv
K K
T
d b v K
Trang 12Do đó: K F = K Fβ ⋅K Fα ⋅K Fv =1,231⋅1,37⋅1,127 =1,9
Với =1,709⇒ = 1 =1,7091 =0,585
α ε
155 ,
, 0
,0
120cos3 3
Tương tự tính được [ ] σF2 = 241 , 7 MPa
Thay các giá trị vừa tính được vào công thức trên:
[ ]F MPa
5 , 2 232 , 96 3 , 54
7 , 3 960 , 0 585 , 0 9 , 1 77 , 217134
6 , 3 25 ,
131
2
σ
e/ Kiểm nghiệm răng về quá tải.
Theo (6.48/110) với Kqt = max = 0 85
Trang 132 1
2
.
).
1
.(
ba H
H a
w
u
K
T u
K
a
ψ σ
β+
=
4,0.64,2.8,481
0529,
1.652500)
164,2.(
Trang 145,2
250
2)
1.(
(5,
22
)( 1 2
=+
⋅
=+
(5,05,2
250)
(5,
1014454
11000100
=+
Theo bảng 6.10°/110 tra được Kx = 0,840
Do đó theo (6.24/100) hệ số giảm đỉnh răng
166,01000
)14454
(840,0
15414466
,15,05
X x
Hệ số dịch chỉnh bánh 2:
x2 = xt - x1 = 1,166 – 0,355 = 0,811
Theo (6.27/101) góc ăn khớp
Trang 150
2
533 , 21
9302 ,
0 250
2
20 cos 5 , 2 ) 54 144 ( 2
w a
m Z Cos
α
α α
c kiểm nghiệm số răng về độ bền tiếp xúc.
1
2
.
w m w
m H H
M H
d u b
u K T Z
sin
cos 2
4 3
1 144
1 54
1 2
, 3 88
,
1
1 1
2 , 3 88
,
1
2 1
250
21
⋅
=
Theo (6.40/106), vận tốc vòng
s m n
d
60000
8,15236,13614,
360000
Trang 16250088
,173006,0
H
u
a v g
Trong đó, theo bảng (6.15/107), δH = 0 , 006
049,110529,1652500
2
36,136100619
K K
T
d b V K
Với
100 250
4 ,
w
w ba
a b
a
b
ψ ψ
1 , 1 1 049 , 1
1 66 , 2 1 , 1 652500 2
856 , 0 711 , 1
Theo (6.1), với v = 1,088 m/s, Zv = 1; với cấp chính xác động học
là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 9; khi đó cần gia công độ nhám Rz = 10 40 µm, do đó ZR = 0,9; với da < 700mm, KxH = 1 do đótheo (6.1) và (6.1a/93)
[ ] [ ] σH = σH ⋅ Zv ⋅ ZR ⋅ KxH = 418 , 8 ⋅ 1 , 09 ⋅ 1 = 433 , 6 MPa
Như vậy σH <[ ]σH
d Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn Theo (6.43/108)
m d
b
Y Y
Y K
T
w w
F F
Trang 17Theo (6.47/109)
469,866,2
250088
,173011,0
2
36,136.100.469,81
=
α
β F F
w w F Fv
K K
T
d b v K
Do đó: K F = K Fβ ⋅K Fα ⋅K Fv =1,0858.1,37.1,064 =1,582
Với =1,798⇒ = 1 =1,7981 =0,556
α ε
63 ,
, 0
,0
144cos3 3
Tương tự tính được [ ] σF2 = 241,7MPa
Thay các giá trị vừa tính được vào công thức trên:
Trang 18[ ]F MPa
5 , 2 36 , 136 100
52 , 3 974 , 0 556 , 0 582 , 1 652500
47 , 3 03 ,
107
2
σ
e/ Kiểm nghiệm răng về quá tải.
Theo (6.48/110) với Kqt = max = 0 85
CHƯƠNG IV: THIẾT KẾ TRỤC VÀ THEN
I Thiết kế trục
➣Tải trọng chủ yếu tác dụng lên trục là moment xoắn và các lực tác dụng khi ăn khớp trong bộ truyền bánh răng, lực căng đai, lực căng xích, lực lệch tâm do sự không đồng trục khi lắp hai nửa khớp nối di động
Trang 19T d
a Trục 1
Với T1 = 218484 Nmm, [ ] τ1 =20MPa
mm
T d
3 ,
67 20
2 ,
0
218484
20 2
, 0
7 ,
50 25
, 0
9 ,
62 30
2 ,
0
1497112
30 2
, 0
Trang 20• Từ các đường kính sơ bộ ta tính được gần đúng đường kính ổ lăn bảng 10.2/189.
➣ k1 = 12: là khoảng cách từ chi tiết quay đến thành trong của hộp giảm tốc hoặc khoảng cách giửa các chi tiết quay
➣ k2 = 10: là khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
➣ k3 = 15: là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
➣ hn = 18: là chiều cao nắp ỏ và đầu bulông
3 Xác định các kích thước sơ bộ trên các trục và giữa các ổ lăn.
Trang 214 Xác định điểm đặt trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục.
F
N F
sin 8 , 2235 sin
9 , 2100 20
cos 8
, 2235 cos
12 12
2184832
) 155 , 13 cos(
) 79 , 23 ( 8
, 5005
Trang 22tg F
h cb
) 155 , 13 ( 8 , 5005 1
R F
F m
x
B
Bx rx
x
y
A
5 ,
6410 239
5 , 338 9 , 2100 164
8 , 5005
0 239
5 , 338 164
.
0
12
= +
F R
R R
F F
x
Bx rx
x Ax
Bx A
rx
2 , 696 5
, 6410 9
, 2100 8
,
5005
0 0
12 12
=
− +
=
− +
⇔
=
∑
Trang 23Tính đường kính ngỗng trục tại các tiết diện.
Tại A: M M2 M2 0,75 T12
y
x A A
= 0
1,0
M d
Chọn dA = 0
Tại B:
2 1 2
2 M 0 , 75 T M
2 2
2
2 200084,55 0,75 218483 2856977
285697 1
Trang 24Tại bánh răng 1-2:
2
2 2
2
2 1
2 2 1
2 2 1 2
1
5 , 315383
218483 75
, 0 114176 6
, 225009
75 , 0
Nmm
T My
Mx M
=
⋅ +
+
=
⋅ +
5,3153831
Tại bánh đai:
2 2
2 1 2
2
189212 218483
75
,
0
75 , 0
Nmm
T M
1892121
b thiết kế trục 2
N F
F
N F
F
N F
2,2266
8,5005
T
F
F cb cq
957036
,136
6525002
2
2
2
22 22
r r
Trang 250 22
63
,
3
31 , 20
) 31 , 20 ( 9570
1
Tính phản lực tại các gối đỡ.
N R
F R
F F
m
Fy
Z Fy
y y
9 , 1169 164
2 , 2266
0 152
239
164 75
23 22
=
− +
Trang 26Tính đường kính ngỗng trục tại các tiết diện.
Tại E: ME = 0 => dE = 0
Tại bánh răng 2-2
Nmm
T M
M
8 , 852099
652500
75 , 0 610335
5 , 185062
75 , 0
2 2
2
2 2
2 22
2 22 2
2
=
+ +
=
⋅ +
8 ,
852099 1
Trang 27T M
M
3,748578
652500
75,04828505
,88927
75,0
2 2
2
2 2 23
2 23 3
2
=
++
=
⋅+
3 ,
748578 1
F
N F
F R
m
Hy
Y Hy
x
G
4,1113239
75.3548
075
239
R R
R F
R y
Y Hy
Gy
Hy y
Gy
6 , 2434 3584
4 , 1113
0 0
R F
m
x Hx
Hx x
y
G
3003 239
75 9570 239
75
0 239 75
0
F R
R R
F x
Hx x
Gx
Hx Gx
x
6567 3003
9570
0 0
Trang 29Tính đường kính ngỗng trục tại các tiết diện.
Tại G:
Nmm
T M
M
12965371497112
75
,
0
75,0
2
2 3 2
1296537 1
M
1398903
149711275
,0492525182595
75,0
2 2
2
2 3
2 32
2 32 2
3
=
⋅+
+
=
⋅+
1398903 1
Trang 30Ta chọn then bằng theo TCVN cho tất cả các mối ghép then
Chọn tiết diện, rảnh then, chiều dài then theo TCVN 2261-77.( tra bảng 9.1a/173)
Điều kiện bền dập trên 2 mặt của then khi làm việc được tính theocông thức(9.1/173)
t
d
t h l
c
b l
Moment xoắn cần truyền: T3 = 1497112 Nmm
Ta lắp 2 then lệch nhau 1800 mỗi then chịu 0,75.T3=1122834 Nmm
Trang 31S S
S
r
≥+
⋅
σ
τ σ
Trong đó S ,σ Sτ lần lượt là hệ số an toàn chỉ xét riêng cho ứng suất uốn và ứng suất xoắn ,được tính theo công thức:
m a
K
S
σ ψ β
σ
σ σ
σ
σ
⋅+
K
S
τ
ψ β
ε
τ τ
τ τ
τ
τ
⋅ +
Trang 32Do trục quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động:
0
max
.2
j
j
j j
j
d
t d t b d
W
d
t d t b d
216
2 1 1
3
2 1 1
3 0
j
j
j j
j
d
t d
t b d
W
d
t d
t b d
W
2 1 1
3
2 1 1
j j
d W
d W
Trang 33Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ A:
N R
R
RA = Ax2 + Ay2 = 696 , 22 + 1029 , 62 = 1242 , 8
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ B:
N R
R
RB = Bx2 + By2 = 6410 , 52 + 2372 = 6414 , 8
8,1242
9,1169
Trang 34Do vậy ta chọn ổ cho trục I là ổ bi đỡ chặn, để thuận tiện cho việc
lắp ráp và sửa chữa, ta chọn 2 ổ trên trục I cùng loại ổ bi.,tra bảng phụ lục 212/263
Với d = 35 mm cấp chính xác 0 và cỡ nặng hẹp, ta chọn theo tiêu chuẩn GOST 831-75 :
a Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Khả năng tải của ổ được tính theo công thức:
C L
Q
d = ⋅ <
Q: tải trọng động quy ước
L: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m: bậc đường cong mỏi
973 10
483 60
33600 10
Với ổ vòng trong quay: V = 1
Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ
Do nhiệt của hộp t < 1000C nên Kt = 1
Trang 35Fa, Fr: tải trọng dọc trục và tải trọng hướng tâm tính toán
Để xác định Fa,Fr ta dựa vào sơ đồ sau:
,033700
8,6414
Với i là dãy số con lăn trong ổ bi: i = 1
C0 là khả năng tải tỉnh của ổ C 0 = 33700 N
3,003
,033700
8,1242
Trang 36079 , 0 33700
216 , 2694
F
⋅ 1 để so sánh với ecx từ đó rút ra X,Y trong bảng 11.4/215
37,042
,08,6414
1
216,2694
⋅
Cx rB
,28,1242.1
216,2694
⋅
Cx rA
N
45400 C
24 , 63581 973,728
6414,8 C
C
d
3 d
=> vậy ổ bi đỡ chặn trên trục I chưa thỏa mãn khả năng tải động
Để đảm bảo tuổi thọ cho ổ lăn cũng như khả năng tải động của ổ ta chiathời gian làm việc của ổ cho 2:
168002
336002
486 10
483 60
16800
10 60
N
45400 C
43458 486,864
6414,8 C
C
d
3 d
Vậy ổ bi trên trục 1 thòa mãn khả năng tải động
Tính lại tuổi thọ của ổ bi:
Trang 371 , 10178
) 22 , 6820
45400 (
b kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh.
Để tránh biến dạng dư, hoặc dính bề mặt tiếp xúc, thì ổ được chọncần phải thỏa mãn điều kiện: Q0 ≤ C0 (11.18/221)
C0: khả năng tải tỉnh của ổ
Q0: tải trọng tĩnh quy ước
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ E:
N R
R
RE = Ex2 + Ey2 = 8137 , 82 + 2467 , 52 = 8503 , 6
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ F:
N R
R
RF = Fx2 + Fy2 = 64382 + 1185 , 72 = 6546 , 2
Ta chọn ổ bi đỡ chặn cho trục II, để thuận tiện cho việc lắp ráp và
sửa chữa, ta chọn 2 ổ trên trục II cùng loại ổ bi
Với d = 50 mm cấp chính xác 0 và cỡ trung hẹp, ta chọn:
Ký hiệu ổ: 4310; C = 56300 N; C 0 = 44800 N; α = 120
a Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Khả năng tải của ổ được tính theo công thức:
C Q m L C
d = ⋅ <
Q: tải trọng động quy ước
L: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m: bậc đường cong mỏi
Trang 38Với ổ bi: m = 3
Mặt khác Lh là thời gian tuổi thọ của ổ bi tính bằng thời gian phục
vụ của hộp giảm tốc: Lh = 300.7.16 = 33600 (giờ)
04 ,
308 10
1528 60
33600 10
Với ổ vòng trong quay: V = 1
Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ
Do nhiệt của hộp t < 1000C nên Kt = 1
Kd :hệ số kể đến đặc tính của tải trọng Kd = 1 (theo
11.3/215 tải trọng va đập nhẹ không đáng kể)
Fa, Fr: tải trọng dọc trục và tải trọng hướng tâm tính toán
Để xác định Fa,Fr ta dựa vào sơ đồ sau:
Sơ đồ tính lực hướng tâm và dọc trục tác dụng lên ổ
Từ sơ đồ: ∑F a = F Z23 +S E +S F
Trong đó SC = e RE; mà RE = 8503,6 N
SD = e RF; mà RF = 6546,2 N
Trang 396,8503
,044800
2,6546
Với i là dãy số con lăn trong ổ bi: i = 1
C0 là khả năng tải tỉnh của ổ C 0 = 44800 N
09 , 0 44800
728 , 4081
F
⋅ để so sánh với ecx từ đó rút ra X,Y
41,048
,06,8503.1
728,
4081 = > =
=
⋅
Cx rE
,02
,6546
728,
4081 = > =
=
⋅
Cx rF
Trang 40N C
3 , 68949 308,04
9296 C
d
Vậy ổ bi đỡ chặn trên trục 2 chưa đảm bảo khả năng tải động
Để đảm bảo tuổi thọ cho ổ lăn cũng như khả năng tải động của ổ ta tăng
b kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh.
Để tránh biến dạng dư hoặc dính bề mặt tiếp xúc, thì ổ được chọn cần phải thỏa mãn điều kiện: Q0 ≤ C0
C0: khả năng tải tỉnh của ổ
Q0: tải trọng tĩnh quy ước
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ G:
N R
R
RG = Gx2 + Gy2 = 6 5672 + 2434 , 62 = 7003 , 76
Tổng phản lực tác dụng tại gối đỡ H:
N R
R
RF = Hx2 + Hy2 = 30032 + 1113 , 42 = 3202 , 75
Trang 41Do không có lực dọc trục nên ta chọn ổ cho trục III là ổ bi đỡ, để thuận tiện cho việc lắp ráp và sửa chữa, ta chọn 2 ổ trên trục III cùng loại ổ bi.Tra bảng phụ lục 27/254:
Với d = 60 mm cấp chính xác 0 và cỡ nặng hẹp, ta chọn:
Ký hiệu ổ: 412
C = 85600 N
C 0 = 71400 N
b Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ
Khả năng tải của ổ được tính theo công thức:
C Q m L C
d = ⋅ <
Q: tải trọng động quy ước
L: tuổi thọ tính bằng triệu vòng quay
m: bậc đường cong mỏi
06 ,
116 10
57 , 57 60 33600
10 60
6
6
trieuvong
n L
Với ổ vòng trong quay: V = 1
Kt: hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ
Do nhiệt của hộp t < 1000C nên Kt = 1
Trang 42Kd :hệ số kể đến đặc tính của tải trọng Kd = 1 (tải trọng va đập nhẹ không đáng kể)
Fa, Fr: tải trọng dọc trục và tải trọng hướng tâm tính toán
Để xác định Fa,Fr ta dựa vào sơ đồ sau:
Sơ đồ tính lực hướng tâm và dọc trục tác dụng lên ổ
2 , 34163 116,06
7003,76 C
d
=> Ổ bi đỡ trên trục III thỏa mãn khả năng tải động
b Kiểm nghiệm ổ theo khả năng tải tĩnh.
Để tránh biến dạng dư hoặc dính bề mặt tiếp xúc, thì ổ được chọn cần phải thỏa mãn điều kiện: Q0 ≤ C0
C0: khả năng tải tỉnh của ổ
Q0: tải trọng tĩnh quy ước
Trang 431 Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc.
Các kích thướt cơ bản được trình bày ở bảng sau:
Chiều dày: Thân hộp, δ
Nắp hộp, δ1 mm
s m a
1 , 8 9 9 , 0 9 , 0
/ 6 9 3 200 03 , 0 3 03 , 0
>
= +
⋅
= +
⋅
=
δ δ
δ
(a: là khoảng cách tâm)
Gân tăng cứng: Chiều dày, e
Chiều dày bích thân hộp, S 3
Trang 443 = =
=
D 3 = D + 4,4.d 4 = 100 + 4,4 9 =108 mm
h: phụ thuộc vào lổ bulông và kích thước mặt
tựa định theo kết cấu
Khe hở giửa các chi tiết:
Giữa bánh răng và thành trong hộp
Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
Giữa mặt bên các bánh răng với nhau
( )
mm
mm mm
9
455
3
102
,11
2
1 1
200
900300
Trang 45Để kiểm tra, quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và
để đổ dầu vào hộp, trên đỉnh hộp có làm cửa thăm Cửa thăm được đậy
bằng nắp Trên nắp có thể lắp thêm nút thông hơi Chọn kích thước cửa thăm theo bảng 18-5 (tr.92)
R
Trang 46L m
K
6 lô Ø3
e Nút tháo dầu:
Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp bị dẩn
( do bụi bậm và hạt mài), hoặc bị biến chất, do đó cần phải thay dầu
mới Để tháo dầu cũ, ở đáy hộp có nút tháo dầu Ta chọn nút tháo dầu
trụ có kết cấu và kích thước như sau:
Tra bảng 18-7 (tr.93)
M20 x 2 15 9 3 28 2,5 17,8 30 22 25,4
Trang 47(0,5÷1)mm Khe hở giữa vỏ với mặt ngoài của vòng ren là 0,4mm.
Lấy chiều sâu ngâm dầu khoảng ¼ bán kính của bánh răng cấp
chậm
➢Bôi trơn hộp giảm tốc: để giảm bớt mất mát công suất vì ma sát,giảm mài mòn bánh răng, đảm bảo thoát nhiệt tốt và đề phòng các chi tiết máy bị han gỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ truyền trong hộp
giảm tốc Vì vận tốc vòng V < 12 m/s =>ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầu chứa trong hộp Lấy chiều sâu ngâm dầu bằng 1/6 bán kính
bánh răng cấp nhanh, còn bánh răng cấp chậm là khoảng ¼ bán kính
➢Dầu bôi trơn: dựa vào bảng 18-11 (bánh răng làm bằng thép
C45, σ1 =850MPa) Chọn dầu công nghiệp 45, lượng dầu bôi trơn
thường khoảng 0,4-0,8 lít cho 1kW công suất truyền
➢Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp: để lắp bánh
răng lên trục ta dùng, mối ghép then và chọn kiểu lắp là H7/k6 (chịu
được tải va đập nhẹ)