1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KỲ 1 LỚP 8

3 1,6K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 lớp 8
Tác giả Lê Tâm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Quận Gò Vấp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Chứng tỏ tứ giác BDEC là hình thang vuông.. a Chứng minh tứ giác BEFC là hình thang.. Chứng minh tứ giác DEFC là hình bình hành... b Trung trực của cạnh BC cắt AB tại E và cắt AC tại F

Trang 1

ĐỀ 1

(HỌC KỲ I _ QUẬN GÒ VẤP _ 2008 – 2009)

Câu 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

9x  25y

x  6x 8

Câu 2: Tính:

x 1 2x 1

Câu 3: Chứng tỏ A = B, biết:

 

A

2x 14

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với H qua AB và E là điểm

đối xứng với H qua AC

a) Chứng tỏ AD = AE.

b) Chứng tỏ D đối xứng với E qua A.

c) Chứng tỏ tứ giác BDEC là hình thang vuông.

d) Chứng tỏ BC = BD + CE.

ĐỀ 2

(HỌC KỲ I _ QUẬN BÌNH THẠNH _ 2008 – 2009) Câu 1: Rút gọn:

a) x x 2 3x 7 3 x x   22x 4  b)  

2 2

Câu 2: Tìm x biết: x3 81x 0

Câu 3: Phân tích đa thức thành nhân tử.

Câu 5: Cho ABC nhọn Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AB và AC

a) Chứng minh tứ giác BEFC là hình thang.

b) Gọi D là trung điểm BC Chứng minh tứ giác DEFC là hình bình hành.

Trang 2

c) EC và FD cắt nhau tại H Qua H vẽ đường thẳng d // BC, đường thẳng d cắt ED tại K Chứng

minh B, K, F thẳng hàng

d) EC và FK cắt nhau tại G Tính tỉ số GD

AG

ĐỀ 3

(HỌC KỲ I _ QUẬN PHÚ NHUẬN _ 2008 – 2009) Câu 1: Thực hiện phép tính:

c) 5y 2y 1    3y 2 3 3y    

Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

c) x2 7x 12

Câu 3: Tìm x biết:

a) 2x 1 2 2x 5 2x 5    18 b) 5x x 3   2x 6 0 

Câu 4: Rút gọn các phân thức sau:

a)

3 2

6 4

15x y

2 2

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B bằng 60o, AB = 3 cm, AM là trung tuyến của tam giác

a) Tính độ dài cạnh BC và số đo góc MAC

b) Trung trực của cạnh BC cắt AB tại E và cắt AC tại F Chứng minh B với E đối xứng qua AC

và FC = 2FA

c) Gọi I là trung điểm của đoạn FC K là trung điểm của đoạn FE Chứng minh tứ giác AMIK là

hình chữ nhật và tính diện tích hình chữ nhật AMIK

d) Cho P là trung điểm của đoạn FI, Q là trung điểm của đoạn FK Chứng minh ba đường thẳng

AQ, BF và MP cùng đi qua một điểm

ĐỀ 4

(HỌC KỲ I _ QUẬN TÂN BÌNH _ 2008 – 2009)

Câu 1:

1) Thực hiện phép tính:

a) 3x 4y 2x 5y     b) 15x y3 2 20x y3 325x y : 5x y2 4 2 2

2) Phân tích đa thức thành nhân tử:

x 14x 49 9y 

Trang 3

Câu 2: Cho biểu thức: A x2 10x 252

a) Thu gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của biểu thức A với x 3

2



Câu 3: Tìm x biết:

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC Biết AB = 12 cm, AC

= 16 cm Tính độ dài DE; AE

Câu 5: Cho hình thang vuông ABCD, có M là một điểm thuộc đường chéo BD (M khác B, D và trung điểm

của BD) Qua M vẽ MH vuông góc với AB tại H và MK vuông góc với Ad tại K Đường thẳng MK cắt cạnh

BC tại Q

a) Chứng ming rằng: tứ giác AHMK là hình chữ nhật.

b) Chứng minh rằng: tứ giác BHMQ là hình vuông.

c) Chứng ming rằng: đường thẳng CM vuông góc với HK.

Ngày đăng: 16/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật và tính diện tích hình chữ nhật AMIK. - ĐỀ THI HỌC KỲ 1 LỚP 8
Hình ch ữ nhật và tính diện tích hình chữ nhật AMIK (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w