Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện văo hiệu điện thế giữa hai đầu dđy.. Thực hănh: Xâc định điện trở của một đđy dẫn bằng ampe kế vă vôn kế.. Băi tập vận dụng định luật Ôm vă công thức
Trang 1Học kỳ I : 19 tuần (18 tiết) – 18 tuần đầu x 1 tiết = 18 tiết, 1 tuần
cuối x 0 tiết
Học kỳ II : 18 tuần ( 17 tiết) – 17 tuần đầu x 1 tiết = 17 tiết, 1 tuần
cuối x 0 tiết
Tiê
2 § 2 Đo độ dăi (tiếp) 20 § 17 Tổng kết chương I: Cơ học
3 § 3 Đo thể tích chất lỏng 21 § 18 Sự nở vì nhiệt của chất
rắn
4 § 4 Đo thể tích chất rắn
không thấm nước 22 § 19 Sự nở vì nhiệt của chấtlỏng
5 § 5 Khối lượng Đo khối lượng 23 § 20 Sự nở vì nhiệt của chất
khí
6 § 6 Lực Hai lực cân bằng 24 § 21 Một số ứng dụng của
sự nở vì nhiệt
7 § 7 Tìm hiểu kết quả tác
dụng của lực 25 § 22 Nhiệt kế Nhiệt giai
8 § 8 Trọng lực Đơn vị lực 26 Kiếm tra
TH: Đo nhiệt độ
đặc
11 § 10 Lự kế Phép đo lực
Trọng lượng và khối lượng 29 § 25 Sự nóng chảy và đông đặc ( tiếp theo)
12 § 11 Khối lượng riêng Trọng
lượng riêng
30 § 26 Sự bay hơi và ngưng tụ
13 § 12 Thực hành và Kiểm tra
TH: Xác định khối lượng riêng
của sỏi
31 § 27 Sự bay hơi và ngưng tụ
( tiếp theo)
14 § 13 Máy cơ đơn giản 32 § 28 Sự sôi
15 § 14 Mặt phẳng nghiêng 33 § 29 Sự sôi ( tiếp theo)
16 § 15 Đòn bẩy 34 Tổng kết chương II: Nhiệt học
Trang 2PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN VẬT LÝ 7
Năm học : 2008 - 2009
****************************************
Cả năm : 37 tuần ( 35 tiết)
Học kỳ I : 19 tuần (18 tiết) – 18 tuần đầu x 1 tiết = 18 tiết, 1 tuần
cuối x 0 tiết
Học kỳ II : 18 tuần ( 17 tiết) – 17 tuần đầu x 1 tiết = 17 tiết, 1 tuần
cuối x 0 tiết
Tiê
1 § 1.Nhận biết ánh sáng -
Nguồn sáng và vật sáng
19 § 17 Sự nhiễm điện do cọ
xát
2 § 2 Sự truyền ánh sáng 20 § 18 Hai loại điện tích
3 § 3 Ưïng dụng định luật truyền
thẳng ánh sáng
21 § 19 Dòng điện - Nguồn điện
4 § 4 Định luật phản xạ ánh
sáng
22 § 20 Chất dẫn điện và chất
cách điện - Dòng điện trong kim loại
5 § 5 Ảính của một vật tạo bởi
gương phẳng
23 § 21 Sơ đồ mạch điện - Chiều
dòng điện
6 § 6 TH và KTTH : Quan sát và
vẽ ảnh của một vật tạo bởi
gương phẳng
24 § 22 Tác dụng nhiệt vấtc
dụng phát sáng của dòng điện
7 § 7 Gương cầu lồi 25 § 23 Tác dụng từ, tác dụng
hóa học và tác dụng sinh lý của dòng điện
8 § 8 Gương cầu lõm 26 Ôn tập
9 § 9 Tổng kết chương 1: Quang
học
11 § 10 Nguồn âm 29 § 25 Hiệu điện thế
12 § 11 Độ cao của âm 30 § 26 Hiệu điện thê giữa hai
đầu dụng cụ dùng điện
13 § 12 Độ to của âm 31 § 27 TH và KTTH : Đo CĐDĐ
và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp
14 § 13 Môi trường tuyền âm 32 § 28 TH : Đo CĐDĐ và hiệu
điện thế đối với đoạn mạch song song
15 § 14 Phản xạ âm - Tiếng vang 33 § 29 An toàn khi sử dụng điện
16 § 15 Chống ô nhiễm tiếng ồn 34 § 30 Tổng kết chương 3 : Điện
học
17 Tổng kêt chương 2 : Âm thanh 35 Kiểm tra học kỳ II
Trang 4PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN VẬT LÝ 8
Năm học : 2007 - 2008
****************************************
Cả năm : 37 tuần ( 35 tiết)
Học kỳ I : 19 tuần ( 17 tiết) -17 tuần đầu x 1 tiết = 17 tiết, 2 tuần
cuối x 0 tiết
Học kỳ II : 18 tuần ( 18 tiết)-18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
Tiê
1 § 1 Chuyển động cơ học 18 § 15 Công suất
2 § 2 Vận tốc 19 § 16 Cơ năng, thế năng,
động năng
3 § 3 Chuyển động đều -
Chuyển động không đều
20 § 17 Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng
4 § 4 Biểu diễn lực 21 § 18 Tổng kết chương I
5 § 5 Sự cân bằng lực - Quán
tính
22 § 19 Các chất được cấu tạo như thế nào
6 § 6 Lực ma sát 23 § 20 Nguyên tử, phân tử
chuyển động hay đứng yên
9 § 8 Aïp suất chất lỏng Bình –
thông nhau
26 § 22 Dẫn nhiệt
10 § 9 Aïp suất khí quyển 27 § 23 Đối lưu - bức xạ nhiệt
11 § 10 Lực đẩy Ac-si-met 28 § 24 Công thức tính nhiệt
lượng
12 § 11 TH - Nghiệm lại lực đẩy
Ac-si-met
29 § 25 Phương trình cân bằng nhiệt
13 § 12 Sự nổi 30 § 26 Năng suất tỏa nhiệt
của nhiên liệu
14 § 13 Công cơ học 31 § 27 Sự bảo toàn năng
lượng trong các hiện tượng cơ và nhiệt
15 § 14 Định luật về công 32 § 28 Động cơ nhiệt
17 Kiểm tra học kỳ I 34 Ôn tập
35 Kiểm tra học kỳ II
Trang 5Học kỳ II : 18 tuần ( 34 tiết) -17 tuần đầu x 2 tiết = 34 tiết, 1 tuần cuối x
0 tiết
HỌC KỲ I Chương I: ĐIỆN HỌC
Tiết 1: § 1 Sự phụ thuộc của cường độ dòng điện văo hiệu điện thế giữa hai đầu dđy Tiết 2: § 2 Điện trở dđy dẫn - Định luật Ôm
Tiết 3: § 3 Thực hănh: Xâc định điện trở của một đđy dẫn bằng ampe kế vă vôn kế Tiết 4: § 4 Đoạn mạch nối tiếp
Tiết 5: § 5 Đoạn mạch song song
Tiết 6: § 6 Băi tập vận dụng định luật Ôm
Tiết 7: § 7 Sự phụ thuộc của điện trở văo chiều dăi dđy dẫn
Tiết 8: § 8 Sự phụ thuộc của điện trở văo tiết diện dđy dẫn
Tiết 9: § 9 Sự phụ thuộc của điện trở văo vật liệu lăm dđy dẫn
Tiết 10: § 10 Biến trở - Điện trở dùng trong kỹ thuật
Tiết 11: § 11 Băi tập vận dụng định luật Ôm vă công thức tính điện trở của dđy dẫn Tiết 12: § 12 Công suất điện
Tiết 13: § 13 Điện năng - Công của dòng điện
Tiết 14: § 14 Băi tập về công suất điện vă điện năng sử dụng
Tiết 15: § 15 Thực hănh: Xâc định công suất của câc dụng cụ điện
Tiết 16: § 16 Định luật Jun – Lenxơ
Tiết 17: § 17 Băi tập vận dụng định luật Jun – Lenxơ
Tiết 18 : Ôn tập
Tiết 19 : Kiểm tra 1 tiết
Tiết 20: § 18 Thực hănh: Kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2 trong định luật Jun–Lenxơ Tiết 21: § 19 Sử dụng an toăn vă tiết kiệm điện
Tiết 22: § 20 Tổng kết chương I: Điện học
Chương II: ĐIỆN TỪ HỌC.
Tiết 23: § 21 Nam chđm vĩnh cửu
Tiết 24: § 22 Tâc dụng từ của dòng điện - Từ trường
Tiết 25: § 23 Từ phổ - Đường sức từ
Tiết 26: § 24 Từ trường của ống dđy có dòng điện chạy qua
Tiết 27: § 25 Sự nhiễm từ của sât, thĩp – Nam chđm điện
Tiết 28: § 26 Ứng dụng của nam chđm
Tiết 29: § 27 Lực điện từ
Tiết 30: § 28 Động cơ điện một chiều
Tiết 31: § 29 Thực hănh vă kiểm tra thực hănh : Chế tạo nam chđm vĩnh cửu, nghiệm
lại từ tính ống dđy có dòng điện
Tiết 32: § 30 Băi tập vận dụng qui tắc nắm tay phải vă qui tắc băn tay trâi
Tiết 33: § 31 Hiện tượng cảm ứng điện từ
Tiết 34: § 32 Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng
Tiết 35: Ôn tập HK I
Trang 6Tiết 36 Kiểm tra học kỳ I
Trang 7Tiết 39: Đ 35 Cỏc tỏc dụng của dũng điện xoay chiều – Đo cường độ và hiệu điện thế
xoay chiều
Tiết 40: Đ 36 Truyền tải điện năng đi xa
Tiết 41: Đ 37 Mỏy biến thế
Tiết 42: Đ 38 Thực hành: Vận hành mỏy phỏt điện và mỏy biến thế
Tiết 43: Đ 39 Tổng kết chương II: Điện từ học
Chương III: QUANG HỌC.
Tiết 44: Đ 40 Hiện tượng khỳc xạ ỏnh sỏng
Tiết 45: Đ 41 Quan hệ giữa gúc tới và gúc khỳc xạ
Tiết 46: Đ 42 Thấu kớnh hội tụ
Tiết 47: Đ 43 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kớnh hội tụ
Tiết 48: Đ 44 Thấu kớnh phõn kỳ
Tiết 49: Đ 45 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kớnh phõn kỳ
Tiết 50: Ôn tập
Tiết 51: Kiểm tra 1 tiết.
Tiết 52: Đ 46 Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo tiờu cự của thấu kớnh hội tụ
Tiết 53: Đ 47 Sự tạo thành ảnh trên phim trong máy ảnh
Tiết 54: Đ 48 Mắt
Tiết 55: Đ 49 Mắt cận và mắt lão
Tiết 56: Đ 50 Kính lúp
Tiết 57: Đ 51 Bài tập quang hình
Tiết 58: Đ 52 ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Tiết 59: Đ 53 Sự phân tích ánh sáng trắng
Tiết 60: Đ 54 Sự trộn các ánh sáng màu
Tiết 61: Đ 55 Màu sắc các vật dới ánh sáng trắng và ánh sáng màu
Tiết 62: Đ 56 Các tác dụng của ánh sáng
Tiết 63: Đ 57 Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD Tiết 64: Đ 58 Tổng kết chơng III: Quang học
Chơng IV: Sự bảo toàn và chuyển hoá năng lợng
Tiết 65: Đ 59 Năng lợng và sự chuyển hoá năng lợng
Tiết 66: Đ 60 Định luật bảo toàn năng lợng
Tiết 67: Đ 61 Sản xuất điện năng – Nhiệt điện và thuỷ điện
Tiết 68: Đ 62 Điện gió - Điện mặt trời - Điện hạt nhân
Tiết 69: Đ 63 Ôn tập HKII
Tiết 70: Kiểm tra HKII
Trang 8HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN:
1 Đổi mới phương pháp dạy học:
- Phát huy tính tích cực, hứng thú trong học tập của học sinh và vai trò chủ đạo của giáo viên;
- Thiết kế bài giảng khoa học, sắp xếp hợp lý hoạt động của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thống câu hỏi hợp lý, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải (nhất là đối với các bài dài, bài khó, nhiều kiến thức mới); bồi dưỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc không nắm vững bản chất;
- Tăng cường tập huấn nâng cao năng lực sử dụng thiết bị thí nghiệm biểu diễn và thí nghiệm thực hành Sử dụng tối đa và có hiệu quả các thiết bị thí nghiệm hiện có của bộ môn Tổ chức sinh hoạt chuyên đề sử dụng thiết bị dạy học, khuyến khích tự làm đồ dùng dạy học, cải tiến phương án thí nghiệm phù hợp với từng bài học;
- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, khuyến khích sử dụng hợp lý các phần mềm, thí nghiệm mô phỏng, tư liệu thiết bị dạy học điện tử, các phương tiện nghe nhìn, thực hiện đầy đủ thí nghiệm, thực hành, tích hợp giáo dục bảo vệ môi trường, liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học;
- Sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, dễ hiểu, tác phong thân thiện, coi trọng việc khuyến khích động viên học sinh học tập, tổ chức hợp lý cho học sinh làm việc cá nhân và theo nhóm.
- Dạy học sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng học sinh khá giỏi và giúp đỡ học sinh học lực yếu kém.
- Tăng cường chỉ đạo đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dưỡng giáo viên và thông qua việc dự giờ thăm lớp của giáo viên, tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy ở tổ chuyên môn, hội thảo cấp trường, cụm trường, địa phương, hội thi giáo viên giỏi các cấp.
2 Đổi mới kiểm tra, đánh giá:
- Đánh giá sát đúng trình độ học sinh với thái độ khách quan, công minh và hướng dẫn học sinh tự đánh giá năng lực của mình;
- Trong quá trình dạy học, cần kết hợp một cách hợp lý hình thức tự luận với hình thức trắc nghiệm khách quan trong kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh, chuẩn bị tốt cho việc đổi mới các kỳ thi theo chủ trương của Bộ GDĐT;
- Thực hiện quy định của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS, học sinh THPT, đủ số lần kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kỳ, kiểm tra học kỳ cả lý thuyết và thực hành;
- Trong quá trình dạy học, cần hạn chế ghi nhớ máy móc, học thuộc nhưng không nắm vững kiến thức, kỹ năng môn học;
- Các bài thực hành trong chương trình, học sinh đều phải thực hiện và viết báo cáo Trong mỗi học kì, chỉ đánh giá tối đa 1 bài thực hành tính điểm hệ số 2, việc chọn các bài thực hành để đánh giá tính điểm hệ số 2 là do tổ chuyên môn quy định, các bài thực hành khác cho điểm hệ số 1;
- Đánh giá bài thực hành của học sinh bao gồm 2 phần:
+ Phần đánh giá kỹ năng thực hành và kết quả thực hành;
+ Phần đánh giá báo cáo thực hành
Điểm của bài thực hành bằng trung bình cộng điểm của hai phần trên.
Các loại bài kiểm tra trong một học kỳ cho một học sinh:
+ Kiểm tra miệng: 1 bài + Kiểm tra viết 15 phút: 1 bài + Thực hành 15 phút: 1 bài + Thực hành 45 phút: 1 bài ( đối với lớp 9) + Kiểm tra viết 45 phút: 1 bài
+ Kiểm tra học kỳ : 1 bài