1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 11

16 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó với hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng đó.. Gọi  là góc giữa mặt bên và mặt đáy của hình chóp đã cho, khẳng định nào

Trang 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

H×NH HäC 11 CH¦¥NG 3

Trong quá trình sưu tầm, biên soạn lời giải, có sai sót gì kính mong quý thầy cô và các em học sinh góp

ý để đề kiểm tra được hoàn chỉnh hơn! Xin chân thành cảm ơn!

NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1: Cho hình hộp ABCD A B C D    . Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 2: Cho tứ diện ABCD Gọi M là trung điểm cạnh CD Đặt aAB b, AC c, AD Đẳng thức nào

sau đây đúng?

A 1 1

2 2

BM  a bc B 1 1

2 2

BM  a bc C 1 1 .

2 2

BM a bc D 1 1

2 2

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và đường thẳng bất kì nằm trong mặt phẳng đó

B Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đó

C Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó với hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng đó

D Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và đường thẳng song song với mặt phẳng đó

Câu 4: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi I là trung điểm CD Giá trị AI AB bằng

A

2

4

a

2

2

a

C

2

2

a

D

2

4

a

Câu 5: Cho tứ diện OABCOA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC  Gọi M

trung điểm của BC ( tham khảo hình vẽ bên dưới) Góc giữa hai đường thẳng OMAB

bằng

A 0

90 B 0

30 C 0

60 D 0

45

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của SD

(tham khảo hình vẽ bên) Tang của góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD bằng

Trang 2

D M

A 2

2 B 3

3 C 2

3 D 1

3

Câu 7: Cho hình lập phươngABCD A B C D    . Góc giữa hai đường thẳng ADB C bằng

A 0

30 B 0

45 C 0

60 D 0

90

Câu 8: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy và SA2 a

Gọi  là góc giữa SCAB Khẳng định nào sau đây đúng?

A cos 5

5

10

10

15



Câu 9: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi  là góc giữa mặt bên

và mặt đáy của hình chóp đã cho, khẳng định nào sau đây đúng?

A cos 3

3

2

3

2



Câu 10: Trong không gian, tập hợp tất cả các điểm M cách đều hai điểm cố định AB

A.Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB B.Đường trung trực của đoạn thẳng AB

C Mặt phẳng qua A và vuông góc với AB D Đường thẳng qua A và vuông góc với AB

Câu 11: Cho hình vuông ABCD có tâm O và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với

ABCD lấy điểm S Biết góc giữa SA và ABCD có số đo bằng 45 Tính độ dài SO

A SO a 3 B SO a 2 C 3

2

a

2

a

Câu 12: Trong không gian, qua một điểm A cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường

thẳng  cho trước?

A 3 B 2 C Vô số D 1

Câu 13: Cho hình chóp SABCDcó đáy ABCDlà hình thoi cạnh 2a, ADC 60 Gọi O là giao điểm của

ACBD, SOABCD và SOa Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCDbằng

A 60  B.75  C.30  D 45 

Câu 14: Cho hình chóp S ABC có ABC là tam giác nhọn, cạnh bên SA SB SC  Gọi H là hình chiếu

vuông góc của S trên mặt phẳng ABC Khẳng định nào sau đây đúng?

A H là trực tâm của tam giác ABC

B H là trọng tâm của tam giác ABC

C H là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC

D H là tâm đường tròn ngoại của tam giác ABC

Câu 15: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA2a, tam giác ABC vuông

cân tại BAB 2a.(minh họa như hình vẽ bên)

Trang 3

A C B

S

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

A 60 B 45 C 30 D 90

Câu 16: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai mặt phẳng A B CD   và ABC D  bằng

A 30 B 60 C 45 D 90

Câu 17: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B, ABa, SA vuông góc với mặt phẳng

đáy và SAa Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng

A

2

a

B.a C 6

3

a

D 2 2

a

Câu 18: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3 ,a AD2 ,a SA vuông góc với

đáy và SAa. Gọi  là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD Giá trị tan bằng

A 5

5 B 7

7 C 11

11 D 13

13

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

2

SBa Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

A 60  B 90  C 30  D 45 

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

2

SAa Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng

A 45  B 60  C 30  D 90 

Câu 21: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại C, ACa, BC 2a, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SAa Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng

A 60  B 90  C 30  D 45 

Câu 22: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng đáy,ABaSB2a Góc giữa

đường thẳngSB và mặt phẳng đáy bằng

A 60 0 B 45 0 C 30 0 D 90 0

Câu 23: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC,SA2a, tam giác ABC vuông

tại B, AB a 3và BCa Góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng ABC bằng

A 90 B 45 C 30 D 60

Câu 24: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA2a, tam giác ABC

vuông tại B, ABa, BCa 3 Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng

Trang 4

A 90 B 30 C 60 D 45

Câu 25: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt phẳng ABC.SA 2a, tam giác ABCvuông

cân tại BABa(minh họa như hình vẽ bên) Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng

ABC bằng

S

A

B

C

A 45 B 60 C 30 D 90 

Câu 26: Cho hình chóp S ABCDSA(ABCD) và SAa, đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng góc

A BSC B SCB C SCA D ASC

Câu 27: Cho hình lập phương ABCD EFGH Góc giữa hai vectơ ABBG bằng

G

F E

H

C D

A 180 0 B.90 0 C 45 0 D 60 0

Câu 28: Tam giác ABCBC2a, đường cao AD a 2 Trên đường thẳng vuông góc với ABC

tạiA, lấy điểm S sao cho SA a 2 Gọi E F, lần lượt là trung điểm của SBSC Diện tích tam giác AEF bằng?

A 3 2

4 a B 3 2

6 a C 1 2

2a D 3 2

2 a

Câu 29: Trong không gian cho điểm A và đường thẳng  không qua A Hỏi số đường thẳng qua A

và vuông góc với  là

A 1 B 2 C Vô số D 4

Câu 30: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' Đặt aAA b', AB c, AC. Gọi M là trung điểm B C' ' Biểu

diễn BM theo các vectơ a b c, , ta được

A 1 

2 2

2 2 2

2 2 2

2 2

Câu 31: Cho hình chóp S ABCD. có tất cả các cạnh bên đều bằng nhau, đáy là hình vuông ABCD tâm O

Khẳng định nào sau đây đúng?

A AC SBC B AB SBC C SO ABCD D.SA ABCD

Câu 32: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB Đẳng thức nào sau đây đúng?

Câu 33: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song với nhau thì vuông góc với đường thẳng kia

Trang 5

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

D Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại

Câu 34: Cho hình chóp S ABC. có đáy là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với đáy Số mặt là tam giác

vuông của hình chóp là

A.1 B 2 C 3 D 4

Câu 35: Cho hai vectơ u v, bất kì, khác 0 Đẳng thức nào sau đây đúng?

A cos , .

u v

u v

u v

 B.cos , .

u v

u v

u v

cos ,

u v

u v

u v

 D cos ,

u v

u v

u v

Câu 36: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

B Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

C Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

D Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

Câu 37: Gọi  là góc giữa hai đường thẳng Khẳng định nào sau đây đúng?

A 0 0

1 0

0  8 B. 0 0

1 0

0  8 C 0 0

0

0 9 D 0 0

0

0 9

Câu 38: Giả sử u v, lần lượt là hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng ab Biết   0

, 150 ,

u v  góc

giữa hai đường thẳng ab bằng

A 150 0 B.30 0 C 30 0 D 150 0

Câu 39: Cho hình lập phương ABCD EFGH Góc giữa hai đường thẳng ABGH bằng

G

F E

H

C D

A 0

180 B 0

0 C 0

90 D 0

45

Câu 40: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với mặt đáy Gọi H K, lần lượt là trực tâm của tam

giác ABCSBC Khẳng định nào sau đây đúng?

A HKSAC B.HKSBC C HKAB D HKSA

Câu 41: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, ABBCaSAABC

Góc giữa SC và mặt phẳng ABC bằng 45  Tính SA.

A a 2 B a 3 C a D 2 a

Câu 42: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hình chóp tam giác đều là hình tứ diện đều

B Hình lăng trụ là hình hộp

C Hình chóp tứ giác đều là hình chóp có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau

D Hình lăng trụ có đáy là hình chữ nhật là hình hộp chữ nhật

Câu 43: Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 6

A Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia

B Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia

C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song với nhau lần lượt chứa hai đường thẳng đó

D Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng là khoảng cách từ điểm đó đến hình chiếu của nó lên mặt phẳng

Câu 44: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên AA 2 ,a góc giữa đường thẳng A B

với mặt phẳng ABC là 60  Gọi M là trung điểm của BC Tính cosin của góc giữa đường thẳng A C và AM

A 3

4 B 2

4 C 1

2 D 3

2

Câu 45: Cho hình hộp ABCD A B C D     Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A, đáy lớn AD10 cm,

8cm,

BCSA vuông góc với mặt đáy, SA8cm. Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng

 P đi qua M và vuông góc với AB Tính diện tích của thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  P

A 2

20cm B 2

52cm C 2

18cm D 2

26cm

Câu 47: Cho tứ diện ABCD có hai mặt phẳng ABC và BCD vuông góc với nhau tam giác ABC cân

tại AAI là đường trung tuyến Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A BDAI B AIBC C BDAC D AICD

Câu 48: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước

B Nếu có một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy

C Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước

D Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó

Câu 49: Để một hình hộp trở thành hình lăng trụ tứ giác đều thì phải thêm các điều kiện nào sau đây?

A Cạnh bên bằng cạnh đáy và cạnh bên vuông góc với mặt đáy

B Có một mặt bên vuông góc với đáy và đáy là hình vuông

C Tất cả các cạnh đáy bằng nhau và cạnh bân vuông góc với mặt đáy

D Các mặt bên là hình chữ nhật và mặt đáy là hình vuông

Câu 50: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

ABC và

2

a

SA Tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC

A 45 B 60 C 30 D 90

Câu 51: Tính chiều cao của hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

A 2

2

a

B a C

2

a

2

a

Câu 52: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Ba vectơ nào sau đây đồng phẳng?

Trang 7

A AA, A B , B C B A A , AC, CD C AA, A D , BC D A A , AB, B C

Câu 53: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng  cho trước?

A Vô số mặt phẳng B Hai mặt phẳng

C Không có mặt phẳng nào D Một mặt phẳng

Câu 54: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, H là trung

điểm BC Với hai mệnh đề sau:

 1 Mặt phẳng AA H  là mặt phẳng trung trực của đoạn BC

 2 Nếu O là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng A BC  thì O thuộc đường thẳng

A H

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Cả  1 và  2 đều sai B Chỉ  1 đúng

C Cả  1 và  2 đều đúng D Chỉ  2 đúng

Câu 55: Cho a, b, c là ba đường thẳng trong không gian Mệnh đề nào sau đây sai?

A Nếu ab, cba cắt c thì b a c, B Nếu a  và b//  thì ab

C Nếu abbc thì a c// D Nếu a b// và bc thì ca

Câu 56: Cho tứ diện S ABCABC là tam giác vuông tại BSAABC Xét tính chất tam giác

SBC

A SBC vuông tại S B SBC vuông tại B

C SBC vuông tại C D SBCcân đỉnh S

Câu 57: Cho tứ diện OABC, M là trung điểm của BC Biểu thị vectơ AM theo ba vectơ OA, OB, OC

2 2

2 2

2 2

2 2

Câu 58: Hình chóp đều có mặt bên là hình gì?

A Hình chữ nhật B Tam giác vuông C Tam giác đều D Tam giác cân

Câu 59: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SAABCD Mặt phẳng nào dưới

đây vuông góc với mặt đường thẳng BD?

A SBD B SAC C SAB D SCD

Câu 60: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh a Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ABC

A 2

3

a

B 3

3

a

C 6

3

a

D 3

2

a

Câu 61: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Góc giữa hai đường thẳng luôn là góc nhọn

B Góc giữa hai đường thẳng ab bằng góc giữa đường thẳng ac thì đường thẳng c

song song với b

C Cho đường thẳng a vuông góc với đường thẳng bb song song với c thì a vuông góc với c

D Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng

Câu 62: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai mặt phẳng vuông góc nếu góc giữa chúng bằng 90 0

B Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng

Trang 8

C Hình lăng trụ đều có các mặt bên là các hình chữ nhật

D Hình chóp đều có các mặt bên là các tam giác đều

Câu 63: Cho hình chóp S ABCSB vuông góc với mặt đáy và tam giác ABC vuông tại A Khẳng

định nào sau đây đúng?

A d C SAB ;  BC. B d C SAB ;  SB C d C SAB ;  AC. D d C SAB ;  SC

Câu 64: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có ABa, ADb, AA c Tìm mệnh đề sai trong các

mệnh đề sau

A Khoảng cách giữa hai điểm AC bằng 2 2 2

abc

B Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB và DD bằng a2b2

C Khoảng cách giữa đường thẳng AA và mặt phẳng BDD B  bằng 1 2 2

2 ab

D Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABCC bằng b

Câu 65: Cho hình lập phương ABCD A B C D 1 1 1 1 cạnh a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB1 và

1

BD

A

2

a

6

a

3

a

2

a

Câu 66: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có cạnh bên bằng cạnh đáy Gọi  là góc giữa hai

đường thẳng CB và A C  Tìm mệnh đề đúng

A cos 2

2

 B   60 C cos 2

3

4



Câu 67: Cho hình chóp S ABCD có hai mặt bên SAB và SBC cùng vuông góc với đáy ABCD

Khẳng định nào sau đây đúng?

A SAABCD B SASB C SBABCD D SBSC.

Câu 68: Cho tứ diện ABCD Đặt AB b AC , c AD d,  Gọi G là trọng tâm tam giác BCD Khẳng

định nào sau đây đúng?

A 1 

3

2

4

Câu 69: Cho hai mặt phẳng  P và  Q cắt nhau, M là điểm không thuộc cả hai mặt phẳng trên Qua

điểm M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với cả hai mặt phẳng  P và  Q ?

A 2 B 1 C 0 D Vô số

Câu 70: Cho hình hộp ABCD A B C D    . Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 71: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi tâm O, SOABCD, I là hình chiếu vuông góc

của O trên AB Góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD là góc nào sau đây?

A SCI B SOI C SIO D SIC

Câu 72: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có đáy là hình vuông Khẳng định nào sau đây đúng?

A A C BB D  B A C C B D   C ACBB D  D ACCB D .

Câu 73: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hình chóp tam giác đều có góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng góc giữa cạnh bên và mặt đáy

Trang 9

B Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là các tam giác cân

C Hình chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều

D Hình chóp tam giác đều có đường cao đi qua tâm đường tròn nội tiếp tam giác đáy

Câu 74: Cho hai đường thẳng phân biệt a b, và mặt phẳng  P thỏa mãn a P Khẳng định nào sau

đây sai?

A Nếu ab thì b/ / P B Nếu b P thì a/ / b

C Nếu b/ /a thì b P D Nếu b P thì ba.

Câu 75: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có các mặt bên là các tam giác đều cạnh 2 a Tính khoảng

cách từ đỉnh S đến mặt phẳng ABCD

A 2 2 a B 2 a C 2 a D a

Câu 76: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A ABC, 60 0 Tam giác SBC đều có cạnh

bằng 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Góc giữa SA và ABC bằng

A 90 0 B 45 0 C 60 0 D 30 0

Câu 77: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy Khẳng định nào sau

đây đúng?

A BASCD. B BASBC C BASAC D BASAD

Câu 78: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng  P , mệnh đề nào sau đây đúng?

A Khoảng cách giữa a và  P bằng khoảng cách từ một điểm M P đến a.

B Khoảng cách giữa a và  P bằng 0

C Khoảng cách giữa a và  P bằng khoảng cách từ một điểm Ma đến  P

D Khoảng cách giữa a và  P bằng khoảng cách từ một điểm Ma đến một điểm bất kì

thuộc  P

Câu 79: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của hình lăng trụ đều?

A Đáy là một đa giác đều B Mặt bên là hình vuông

C Cạnh bên vuông góc với đáy D Cạnh bên là đường cao của lăng trụ

Câu 80: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     có cạnh đáy bằng a. Gọi M N P, , lần lượt là

trung điểm các cạnh AD DC A D, ,  . Khoảng cách từ C đến MNP bằng

A 2

4

a

B 3

3

a

C 2 2

a

D a 2

Câu 81: Cho ba vectơ a b c, , Điều kiện nào sau đây khẳng định ba vectơ a b c, , đồng phẳng?

A Tồn tại ba số thực m n p, , thỏa mãn m n p  0 và ma nb pc0.

B Tồn tại ba số thực m n p, , thỏa mãn m n p  0 và ma nb pc0

C Tồn tại ba số thực m n p, , thỏa mãn ma nb pc0

D Giá của ba vectơ a b c, , đồng quy

Câu 82: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên SAB là tam giác cân, hai mặt

phẳng SAB , SAC cùng vuông góc với ABC Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng

SBC

A 21

7

a

B 15 3

a

C 30 5

a

D 6 2

a

Trang 10

Câu 83: Cho tứ diện O ABCOA OB OC, , đôi một vuông góc, H là trực tâm của tam giác ABC.

Khẳng định nào sau đây sai?

A OAOBC B OHABC

C 12 12 12 12

1 1 1 1

Câu 84: Cho hai tam giác ACDBCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và

, 2

ACADBCBD a CD  x Giá trị x để hai mặt phẳng ABC và ABD vuông góc là

A 3

3

a

B 3

a

C 2 2

a

D 2

a

Câu 85: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với đáy Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

ABC là

A SAB B ABC C SBA D SBC

Câu 86: Cho hai mặt phẳng  P và  Q vuông góc với nhau, d là giao tuyến của hai mặt phẳng đó

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Mọi đường thẳng nằm trong  P đều vuông góc với  Q

B Từ một điểm A nằm trong  P , kẻ đường thẳng AH vuông góc với d thì đường thẳng AH

nằm trong  P

C Mọi đường thẳng vuông góc với d đều vuông góc với  P

D Mọi đường thẳng vuông góc với  P đều song song với  Q

Câu 87: Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng  P thì chúng song song hoặc cắt nhau theo giao tuyến vuông góc với  P

D Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

Câu 88: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và các cạnh bên bằng nhau Hình

chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABC là

A Trọng tâm tam giác ABC B Trung điểm AC

C Trung điểm của AB D Trung điểm BC

Câu 89: Cho hình chóp S ABCSA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B Góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng SAB là

A SAB B BSC C SBA D SBC

Câu 90: Cho hình lăng trụ ABC A B C   , I là trung điểm của ABA I ABC. Gọi d là khoảng cách

giữa A B  và CI. Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 91: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O, SA vuông góc với ABCD Khẳng

định nào sau đây sai?

A dA SBC;  2dO SBC;   B dC SBD;  dA SBD;  .

Ngày đăng: 25/05/2020, 21:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w