Marketing quốc tế Marketing quốc tế: Tài liệu học tập môn marketing quốc tế
Trang 1MARKETING QUỐC TẾ ( XUẤT KHẨU )
PGS.TS NGUYỄN ĐÔNG PHONG
TÀI LIỆU THAM KHẢO:
1.TÀI LIỆU CỦA GIẢNG VIÊN
2.INTERNATIONAL MARKETING AND EXPORT MANAGEMENT – GERALD ALBAUM…SECOND
EDITION – ADDISON- WESLEY
Trang 2
CHƯƠNG 3 CHIẾN LƯỢC THÂM NHẬP
THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI
CHƯƠNG 4 CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
QUỐC TẾ
CHƯƠNG 5 CHIẾN LƯỢC GIÁ QUỐC TẾ
CHƯƠNG 6 CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI
Trang 3CHƯƠNG 1 MARKETING QUỐC TẾ VÀ XUẤT KHẨU
Trang 41.DẪN NHẬP
HỘI NHẬP QUỐC TẾ
VÀ MARKETING QUỐC TẾ
Trang 5Global Marketing Integration
Trang 6Global Marketing Integration
Fords made in Mexico with Japanese parts, Honda, Toyota, BMW, and Mercedes Benz open USA plants, and Isuzu of America makes Troopers and Rodeos with GM engines via joint venture
Honda manufacturing cars in USA, TI manufacturing semiconductors in Japan
Macintosh’s PowerBook 100 designed and
manufactured by Sony
Trang 7Global Marketing Integration
1 GM
$20,000 (paid) to GM for LeMans - An American Car
$6,000 to South Korea for assembly
$3,500 (goes) to Japan for advanced components (engines, transaxles, and electronics)
$1,500 (goes) to Germany for design
$1,300 (goes) to GB for advertising and marketing services
$100 (goes) to Ireland for data processing services
$7,600 to GM headquarters in the U.S for financial
Trang 8Global Marketing Integration
2 Airbus Consortium
Joint ownership (companies from 4 countries):
wings from U.K.; fuselage and tail – Germany; doors
– Spain; cockpit and final assembly – France
1500 suppliers 27 countries
Other suppliers in India and Singapore
Trang 9International Marketing - Intro
services is around $8 trillion.
The world’s five exporting countries are the United States ($700 billion), Germany ($560 billion), Japan ($390 billion), France ($320 billion), and Britain ($260 billion), collectively accounting for 42 percent of global trade.
Trang 10International Marketing - Intro
The Triad Regions (North America, Western
Europe, and Japan) of the world collectively
produce more than 80% of world GDP.
In the next ten to twenty years, Emerging Markets
– the Chinese Economic Area (CEA: including
China, Hong Kong, region, and Taiwan), India,
South Korea, Mexico, Brazil, Argentina, South
Africa, Poland, Turkey, and the Association of
Southeast Asian Nations (ASEAN: including
Indonesia, Brunei, Malaysia, Singapore, Thailand, and the Philippines, and Vietnam) will provide
many opportunities in global business
Trang 112 BẢN CHẤT CỦA MARKETING QUỐC TẾ
2.1KHÁI NIỆM MARKETING QUỐC TẾ
MARKETING XUẤT KHẨU
MARKETING NƯỚC NGOÀI
MARKETING ĐA QUỐC GIA
Trang 12International Marketing Defined
• International marketing: the performance of
business activities that direct the flow of a company’s goods and services to consumers
or users in more than one nation for a profit.
Trang 13KHÁI NIỆM MARKETING
QUỐC TẾ
Là việc tiến hành hoạt động kinh doanh được thiết kế để kế hoạch, định giá, xúc tiến và
hướng dòng hàng hoá dịch vụ của cty đến
người tiêu thụ hoặc người sử dụng ở hơn một quốc gia nhằm đạt lợi nhuận.
Cateora & Graham p 6
Trang 14Country market C environment (uncontrollable)
Country market B environment (uncontrollable)
Country market A environment (uncontrollable)
The International Marketing
Task
Political/legal forces 1 Economic forces
2
Competitive structure Competitive Forces
Level of Technology
Price Product
Promotion Channels of
distribution
Geography and Infrastructure
Foreign environment (uncontrollable)
Structure of distribution Economic climate
Cultural forces
3
4 5
6
7
Political/
legal forces
Domestic environment (uncontrollable)
(controllable)
Trang 15Evolution of Marketing
International Marketing - polycentric or
multidomestic
Multinational Marketing- regiocentric
Trang 16Meeting International Challenges
active responses.
environment and markets.
Trang 17The main steps in the marketing
Trang 18MARKETING-MIX
Trang 192.2 NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA
MARKETING QUỐC TẾ
+ Nghiên cứu thị trường thế giới
thị trường thế giới
quốc tế
Trang 203 QUY TRÌNH KẾ HOẠCH MARKETING XUẤT KHẨU
3.1 Xác định và đo lường cơ hội thị
Trang 213.1 Xác định và đo lường cơ hội thị trường
+ Gạn lọc sơ khởi
+ Ước lượng tiềm năng thị trường + Ước lượng tiềm năng bán hàng + Phân khúc thị trường
Trang 223.2 HÌNH THÀNH MỤC TIÊU & CHIẾN LƯỢC MARKETING
XUẤT KHẨU
+ HÌNH THÀNH MỤC TIÊU
+ KẾ HOẠCH MARKETING- MIX
XUẤT KHẨU
( SẢN PHẨM, GIÁ, PHÂN PHỐI, XÚC TIẾN )
Trang 233.3 THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC MARKETING XUẤT KHẨU
+ DỰ BÁO BÁN HÀNG
+ NGÂN SÁCH BÁN HÀNG + KHỐI LƯỢNG BÁN HÀNG + LỊCH TRÌNH SẢN XUẤT
+ NHU CẦU NHÂN LỰC
+ NGÂN SÁCH XÚC TIẾN
+ NHU CẦU TÀI CHÍNH
Trang 24The Process
Stages in the Marketing Process
Analysis:
• Collect data from sources- primary and secondary, internal and external,
formal and informal Screen data for opportunities to employ company resources for competitive advantage.
Planning:
• Develop a marketing plan which includes a situation analysis, goals and
objectives, long-term strategies and short-term tactics, cost and profit estimates, and anticipated changes in organizational structure.
Implementation:
• Take actions to put the plan into action Adjust implementation activities
to account for environmental changes in market conditions.
Control:
• Use annual planning (sales to forecast), profitability, and efficiency
controls to monitor the plan’s successes and failures.
Trang 254 MỤC ĐÍCH CỦA CÁC CTY
+ Mục đích cơ bản:
lợi nhuận, doanh lợi trên vốn đầu tư (ROI), trên doanh số bán…,thị phần, số lượng bán, + Mục đích đặc thù :
Lối thoát cho năng lực sản xuất dư thừa
Oån định sản xuất và bán hàng
Kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm
Ước muốn của nhà lãnh đạo và các cổ đông Mở rộng thị trường
Trang 26Mục đích khác:
khai thác
+ Tăng thêm thu nhập thông qua hoạt
động licensing, franchising…
Trang 27CHƯƠNG 2 NGHIÊN CỨU THỊ
TRƯỜNG THẾ GIỚI
1 MÔI TRƯỜNG MARKETING QUỐC TẾ
2 THÔNG TIN NGHIÊN CỨU MARKETING
QUỐC TẾ
3 QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU MARKETING
QUỐC TẾ
4 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI
5 NGHIÊN CỨU HÀNH VI KHÁCH HÀNG
6 XÁC ĐỊNH TIỀM NĂNG THỊ TRƯỜNG
Trang 281.MÔI TRƯỜNG MARKETING
QUỐC TẾ
1.2 Môi trường vĩ mô
Trang 291.1 Môi trường vi mô
+ Môi trường bên trong doanh nghiệp + Nhà cung ứng
+ Khách hàng
+ Đối thủ cạnh tranh
+ Trung gian marketing
+ Giới công chúng
Trang 301.2 Môi trường vĩ mô
+ Thông tin đại cương về thị trường mục tiêu
+ Môi trường kinh tế tài chính
+ Môi trường chính trị pháp luật
+ Môi trường văn hoá xã hội
+ Môi trường cạnh tranh
Trang 31Thông tin đại cương về thị
trường mục tiêu
Diện tích nước sở tại
Dân số ( tổng số, cấu thành dân cư, mật độ dân số…)
Ngôn ngữ
Điều kiện địa lý và khí hậu
Trang 32Môi trường kinh tế tài chính
+ GDP, GNP
+ Tình hình sản xuất và sản lượng của quốc gia đó
+ Kế hoạch phát triển của quốc gia
+ Tỉ giá hối đoái, tỉ lệ lạm phát.
+ Hệ thống ngân hàng
+ Cơ sở hạ tầng của thương mại
+ Cơ sở hạ tầng phục vụ sản xuất kinh doanh + Đầu tư nước ngoài
+ Mức độ đô thi hóa của quốc gia
+ Mức độ hội nhập của quốc gia đó
Trang 33x x
x x
Bỏ hàng rào
thuế quan bên
trong các quốc
gia thành viên
Liên minh kinh tế
Thị trường chung
Liên minh thuế quan
Khu vực mậu dịch tự do
Trang 34Môi trường văn hoá xã hội
Các yếu tố của môi trường văn hoá xã hội
Trang 35Một vài thí dụ
+ kellogg’s ở Aán Độ
Đưa ngũ cốc vào Aán Độ Nhưng ăn sáng với
ngũ cốc là khái niệm mới lạ.
+ Quảng cáo Pepsi ở Đài loan: “Đến và sống với thế hệ Pepsi” được chuyển thành Hoa ngữ
“Pepsi sẽ mang tổ tiên các bạn trở về từ cõi
chết”
Trang 36Môi trường pháp luật, chính
trị
+ Sự ổn định chính trị
+ Kiểm soát của chính phủ
+ Điều ước quốc tế
+ Luật chi phối trực tiếp trong KD
+ Luật môi trường môi sinh
+ Thuế quan, hạn ngạch…
+ Bản quyền, bí quyết thương mại và những tài sản vô hình khác
Trang 37Môi trường cạnh tranh
+ Hình thức cạnh tranh
+ Phân tích lực lượng cạnh tranh: Đối
thủ cạnh tranh chính, mục tiêu của họ, SWOT
+ Thông tin phục vụ nghiên cứu đối thủ cạnh tranh
Trang 38Nghiên cứu quốc tế và nghiên cứu
nội địa
Tương tự nhưng khác biệt
– Nghiên cứu quốc tế liên quan đến việc sử dụng
các công cụ tương tự như trong nghiên cứu nội địa, nhưng môi trường thị trường thì khác biệt.
Các khác biệt cơ bản
– Các thông số mới
– Môi trường mới
– Các nhân tố liên quan
– Định nghĩa cạnh tranh rộng hơn
Trang 39Hướng ra quốc tế
Trang 402.Thông tin nghiên cứu marketing quốc tế
2.1 Thông tin thứ cấp
2.2 Thông tin sơ cấp
Trang 412.1 Thông tin thứ cấp
Thông tin bên trong cty
Thông tin bên ngoài
Trang 42Thông tin bên ngoài
+ Mạng internet
+ Từ các tổ chức quốc tế: WTO, ITC, WB, IMF, ADB, ICC…
+ Từ các cơ quan trung ương: Bộ TM, Bộ
NN&PTNT, Tổng Cục Thống Kê
+Từ các sở và trung tââm xúc tiến thương mạicác tỉnh, thành phố,phòng TMVCNVN
+ Từ các hiệp hội chuyên ngành
+ Các ngân hàng thương mại, các chi nhánh
ngân hàng nước ngoài tại VN
Trang 43Thông tin bên ngoài
+ Bộ ngoại Giao VN, các đại sứ nước ngoài tại
VN, văn phòng TM nước ngoài tại VN
+ Văn phòng đại diện các cty nước ngoài tại VN + Cục xúc tiến thương mại, Trung tâm thông tin thương mại.
+ Tạp chí, sách báo…
Trang 442.2 Thông tin thứ cấp
Chú ý:
+ Đảm bảo độ tin cậy
+ Thông tin phải cập nhật
+ Đảm bảo sự so sánh
Trang 452.2 THÔNG TIN SƠ CẤP
2.2.1 Phương pháp điều tra thăm dò Bằng thư tín
Phỏng vấn nhóm trọng điểm
2.2.2 Phương pháp quan sát
Trang 46
THÔNG TIN SƠ CẤP
Chú ý:
+ Vấn đề trả lời
+ ngôn ngữ và biên dịch
+ Trình độ giáo dục
+ Cơ sở hạ tầng
Trang 47Xác định quản trị nghiên cứu
Tập quyền
– Các yêu cầu nghiên cứu được thiết kế bởi văn
phòng chính và chuyển đến các chi nhánh để thực hiện.
Phối hợp
– Một trung gian như một công ty nghiên cứu bên
ngoài kết nối văn phòng chính và các chi nhánh lại với nhau.
Phân quyền
Trang 483 Quy trình nghiên cứu
marketing quốc tế
3.1 Xác định vấn đề
3.2 Thông tin cần thiết
3.3 Loại nghiên cứu: Thăm dò, mô tả, nhân quả 3.4.Thu thâp dữ liệu
3.5 Phân tích dữ liệu
3.6 Báo cáo kết quả nghiên cứu
Trang 494 PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
THẾ GIỚI
+ Tiêu thức phân khúc
+ Yêu cầu của phân khúc
+ Chọn Phân khúc thị trường mục tiêu
Trang 505.NGHIÊN CỨU HÀNH VI
KHÁCH HÀNG
+ Phân loại khách hàng nước ngoài
+ Quy trình ra quyết định mua hàng
+ Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định mua hàng
Trang 516 XÁC ĐỊNH TIỀM NĂNG THỊ
TRƯỜNG
Các bước:
tiềm năng
riêng lẻ nằm trong nhóm người mua tiềm
năng đã được định nghĩa trong bước 1
tiềm năng
Trang 527.Định vị doanh nghiệp trên
thị trường nước ngoài
quốc gia và sức mạnh cạnh
tranh của cty
Trang 53Sức thu hút c a th tr ng nước ngoài ủ ị ườ
2 Tăng trưởng thị trường
1 Quy mơ thị trường
Tổng cộng
Điểm (1 – 10)
Trọng
số (%) Nhĩm yếu tố
Trang 54Ma trận sức mạnh cạnh tranh của cty
Điểm (1 – 10)
Trọng
số (%) Nhĩm yếu tố
100 Cộng
Trang 55Ma tr n s c thu hút qu c gia và sức mạnh cạnh tranh của Ctyậ ứ ố
Thu hoạch/
giảm đầu/
Chiến lược lựa chọn
Chi phối / giảm đầu tư liên doanh
Đầu tư /tăng trưởng
Trang 56Chương 3.Chiến lược thâm nhập
thị trường thế giới
thức thâm nhập thị trường thế giới
từ sản xuất trong nước
từ sản xuất ở nước ngoài
4 Quy tắc lựa chọn phương thức thâm nhập
Trang 571 Những nhân tố ảnh hưởng lựa chọn phương thức thâm nhập thị trường thế giới
1.1 Đặc điểm thị trường mục tiêu 1.2 Đặc điểm sản phẩm
1.3 Đặc điểm của các trung gian
1.4 Quy định của chính phủ nước ngoài
Trang 582 Phương thức thâm nhập thị
trường thế giới từ sản xuất
trong nước
2.1 Xuất khẩu gián tiếp
2.2 Xuất khẩu trực tiếp
Trang 592.1Xuất khẩu gián tiếp
+ Khách hàng ngoại kiều
+ Nhà uỷ thác xuất khẩu
+ Hãng buôn xuất khẩu
+ Tổng cty thương mại
+ Đại lý xuất khẩu của nhà SX
+ Môi giới xk
+ Các tổ chức hợp tác
Trang 602.2 Xuất khẩu trực tiếp
Trang 612.2 Xuất khẩu trực tiếp
Kênh phân phối ở nước ngoài:
2.2.1 Chi nhánh bán hàng XK
2.2.2 Kho bán hàng
2.2.3 Cty con XK
2.2.4 Người chào hàng XK
2.2.5 Đại lý và nhà phân phối ở nước
Trang 62NHỮNG ĐIỀU SAI LẦM THÔNG THƯỜNG CỦA CÁC CTY MỚI XK
1.Không tìm đến những tư vấn xuất khẩu có đầy đủ khả năng và không triển khai một kế hoạch tiếp thị quốc tế trước khi bắt đầu kinh doanh xuất khẩu
2.Các nhà quản trị cao cấp không quan tâm đủ đến việc khắc phục những khó khăn ban đầu và những yêu cầu tài chính cho hoạt động xuất khẩu
3.Thiếu quan tâm đến việc lựa chọn đại lý hay nhà phân phối nước ngoài
4.Chạy theo các đợn đặt hàng khắp nơi trên thế giới thay vì thiết lặp cơ sở cho hoạt động có lợi nhuận và sự tăng trưởng của công ty theo tuần tự
5.Sao lãng kinh doanh xuất khẩu khi thị trường trong nước hưng thịnh
6.Không đối sử công bằng với những nhà phân phối quốc tế như những nhà phân phối trong nước (ý nói về promotion, bán
Trang 63NHỮNG ĐIỀU SAI LẦM THÔNG THƯỜNG CỦA CÁC CTY MỚI XK
7.Không chịu thay đổi sản phẩm và khả năng Marketing nhằm đáp ứng những luật lệ và ưu tiên về văn hóa của các quốc gia khác nhau
8.Không in những thông tin về dịch vụ, việc bán hàng, giấy bảo hành bằng ngôn ngữ mà người địa phương có thể hiểu được.9.Không sử dụng EMC hoặc những người trung gian xuất khẩu khác khi công ty không có người để sử lý những chức năng xuất khẩu chuyên biệt
10 Không xét đến các hợp đồng nhượng quyền sử dụng hay liên doanh
11 Không sẳn sàng cung cấp các dịch vụ sửa chữa bảo trì cho
Trang 643 Phương thức thâm nhập thị
trường thế giới từ sản xuất ở nước ngoài
+ Nhượng bản quyền ( licensing )
+ Đại lý đặc quyền ( Franchising )
+ Sản xuất theo hợp đồng
+ Hoạt động lắp ráp
+ Liên doanh
+ Cty 100% vốn
+ Hợp đồng quản trị
Trang 65know-( trademarks ), dịch vụ (services ) (kỹ thuật,
quản trị, tiếp thi, hoặc một vài kỹ năng khác…, đổi lại được nhận tiền bản quyền.
Trang 66hay dịch vụ dựa trên mối quan hệ giữa hai đối tác; một bên gọi là bên nhượng quyền hay chủ thương hiệu (franchisor) và một bên gọi là bên được nhượng quyền hay bên mua franchise
(franchisee) Hai bên đối tác sẽ ký với nhau hợp đồng
franchise
Franchisee được cấp quyền bán hay phân phối sản phẩm, dịch vụ theo cùng một kế hoạch hay hệ thống tiếp thị của
franchisor và phải triệt để tuân theo kế hoạch hay hệ thống
tiếp thị này gắn liền với thương hiệu, biểu tượng, khẩu hiệu, tiêu chí, quảng cáo và những biểu tượng thương mại khác của chủ thương hiệu Franchisee phải trả một số khoản phí gọi là phí franchise
Trang 67+ Cửa hàng bán lẻ thực phẩm
+ Dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
Trang 68Các yếu tố cơ bản làm nên tính đồng bộ của một hệ thống franchise
+ Mặt tiền phía trước cửa hàng
+ Phần trang trí bên trong cửa hàng
+ Sản phẩm và dịch vụ
+ Quảng bá, khuyến mại
+ Đồng phục nhân viên
+ Aán phẩm
Trang 69Một số bước quan trọng trong quá trình chuẩn bị bán franchise+ Bảo vệ tài sản trí tuệ
+ Xây dựng đội ngũ nhân sự cho kinh doanh nhượng quyền
+ xây dựng cẩm nang hoạt động
+ chuẩn bị chương trình huấn luyện cho đối tác mua franchise+ Xây dựng lực lượng hỗ trợ tại chỗ cho đối tác mua franchise+ Chuẩn bị cung cấp thông tin cho đối tác
+ Thiết lập tiêu chí và thủ tục chọn lựa mặt bằng hay vị trí kinh doanh
+ Xây dựng chiến lược marketing cho hệ thống franchise
Trang 70Tiêu chí chọn đối tác mua franchise ( theo tác giả Irwin J Keup trong cuốn sách Franchise Bible)
+ Làm việc siêng năng
+ Biết tuân thủ nội quy
+ Biết thưởng thức công việc đang làm
+ Có kinh nghiệm và quá khứ phù hợp
+ Có đủ nguồn tài chính
+ Có thể làm theo mệnh lệnh
+ Được gia đình ủng hộ trong việc mua franchise
Trang 71Tìm đối tác mua franchise tiềm năng:
+ Tham gia hội chợ triển lãm quốc tế về franchise
+ Truy cập website các hiệp hội franchise quốc tế và các nước+ Truy cập các website thương mại về franchise
+ Tham khảo sổ niên giám về franchise quốc tế và nước khác
+ Thông qua các công ty tư vấn về franchise
+ Tham khảo các tạp chí chuyên đề về franchise
+ Chủ động đăng quảng cáo trên báo, tạp chí, website thương về