Marketing quốc tế: Tài liệu học tập môn marketing quốc tế
Trang 1CHƯƠNG 4: CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM QUỐC TẾ
Trang 2Các đặc điểm sản phẩm
Cấu tạo sản phẩm
Trang 31 KẾ HOẠCH VÀ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM
Phát triển sản phẩm mới
Làm cho sản phẩm phù hợp với thị trường Tìm ra công dụng mới của sản phẩm
Loại bỏ sản phẩm
Trang 4
Chuẩn hóa hay điều chỉnh
Quyết định về sản phẩm quốc tế hóa
– Bán sản phẩm hiện có ra nước ngoài– Điều chỉnh sản phẩm theo các quốc gia hay
khu vực khác nhau
– Thiết kế sản phẩm mới cho thị trường nước
ngoài
– Hợp nhất tất cả các khác biệt vào trong một
sản phẩm và tung ra toàn cầu.
Trang 5Chuẩn hóa hay điều chỉnh
Các yếu tố thúc đẩy chuẩn
hóa
Quy mô kinh tế trong sản
xuất
Tính kinh tế trong R&D
Tính kinh tế trong tiếp thị
Rút ngắn hợp nhất kinh
tế toàn cầu
Cạnh tranh toàn cầu
Các yếu tố thúc đẩy điều
Cạnh tranh ở địa phương
Theo quan điểm tiếp thị
Trang 6Điều chỉnh chiến lược theo thị
trường nước ngoài
Low High
Industrial/ Technology Intensive Consumer
Need for Adaptation
Degree of
Cultural
Grounding
Nature of Product
Trang 72 Bao bì và đóng gói hàng xuất khẩu
2.1 Chức năng của bao bì:
+ Bảo vệ: từ sản xuất đến tiêu dùng
+ Thông tin:
Tên của sản phẩm
Thành phần
Hạn sử dụng
Trọng lượng, dung tích
Hướng dẫn sử dụng
Điều kiện dự trữ
Tên nhà sản xuất, nhà đóng gói, nhà phân phối
Thành phần cồn %
Trang 8+ Tiện dụng
Tính thẩm mỹ của bao bì - màu sắc và kiểu dáng, kích cỡ và số lượng
Điều chỉnh về kiểu dáng, màu sắc, kích cỡ và các tính năng kiểu dáng khác giữ vai trò quan trọng đối
Trang 92.2 Đóng gói hàng xuất khẩu: đạt chữ
Trang 102.3 Mã số mã vạch Có 2 hệ
EAN ( European Article Numbering )UPC ( Universal Product Code )
Trang 112.4Dán nhãn Cần chú ý
Màu sắc
Biểu tượng
Ngôn ngữ
Yêu cầu của chính phủ
Lợi ích của cty ( quảng cáo, truyền thông )
Trang 123 Nhãn hiệu quốc tế
3.1 Yêu cầu làm nhãn quốc tế:
1 Gợi ý lợi ích của sản phẩm
2 Gợi lên chất lượng sản phẩm
5 Không được mang ý nghĩa nghèo nàn khi dịch sang ngôn ngữ khác
Trang 133.2 Nhãn hiệu riêng biệt và
nhãn hiệu toàn cầu Một nhãn hay nhiều nhãn
Trang 14
3.3 Các công cụ nhận dạng nhãn
hiệu
Từ ngữ riêng cho sản phẩm
Khẩu hiệu
Màu sắc
Biểu trưng và biểu tượng
Câu chuyện về doanh nghiệp
Trang 153.4 Bảo vệ nhãn hiệu
Một số thương hiệu Việt bị đã từng bị chiếm đoạt:
+ Bánh phồng tôm Sa Giang
+ Cà phê Trung Nguyên
+ Petro Việt Nam
+ Thuốc lá Vinataba
Chữ M của McDonald’s bị một công ty của Nhật đăng ký tại Nhật.
Do vậy cần đăng ký bảo vệ tài sản trí tuệ ngay từ đầu là cần thiết Có thể doanh nghiệp tự đăng ký hoặc thê công ty luật đăng ký.
Chi phí giao động từ 800 USD đến 200USD
Trang 163.4 Bảo vệ nhãn hiệu
2 văn bản quan trọng:
+ Công ước quốc tế về bảo vệ tài sản công
nghiệp ( 1883 )
+ Hiệp ước Madrid về đăng ký quốc tế về nhãn hiệu ( 1891 )
Trang 17Định vị theo người sử dụng
Định vị theo cạnh tranh
Định vị theo loại
Định vị theo chất lượng hoặc giá
Trang 18
4.2 Định vị đặc thù
Chất lượng tốt nhất
Kết quả tốt nhất ( BMW )
Đáng tin cậy nhất
Bền nhất ( Volvo ở Mexico )
An toàn nhất
Nhanh nhất
Đáng đồng tiền nhất
ít đắt nhất ( Hyundai )
Tiếng tăm nhất ( Mercedes )
Kiểu dáng đẹp nhất
Dễ sử dụng nhất
Tiện nghi nhất
Trang 19
5 QUẢN TRỊ DANH MỤC
SẢN PHẨM
SỬ DỤNG MA TRẬN
BCG Ngôi sao Dấu hỏi
Con bò và tiền mặt
Con chó
Trang 20Cách vận hành và sử dụng
Sản phẩm mà được vận hành trên thị trường nội địa có thể không thể vận hành trên thị trường nước ngoài
Trang 21Chất lượng và dịch vụ
Chất lượng rất quan trọng đối với tiếp thị quốc tế, đặc biệt là ở thị trường mà giá là nhân tố cạnh tranh quan trọng
Tiêu chuẩn ISO có thể bị bắt buộc bởi người mua
Dịch vụ sản phẩm ở thị trường quốc tế buộc người sản xuất phải phát triển các nhân viên địa phương
Trang 22Nguồn gốc xuất xứ
mạnh trên nhận thức người tiêu dùng và các thành kiến về sản phẩm nước ngoài
“Mad Cow” Swiss
France
Trang 23CHƯƠNG:5 CHÍNH SÁCH GIÁ QUỐC TẾ
1 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ QUỐC TẾ
2 CHIẾN LƯỢC GIÁ QUỐC TẾ
3 THIẾT LẬP CHIẾN LƯỢC GIÁ QUỐC TẾ
4 ĐỊNH GIÁ CHUYỂN NHƯỢNG
Trang 241.CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ QUỐC TẾ
+ Chi phí sản xuất và phân phối sản phẩm
+ Tình hình thị trường và hành vi của người tiêu thụ
Trang 252.Các chiến lược giá quốc tế
+ Định gía trên cơ sở chi phí
+ Định giá thâm nhập thị trường
+ Định giá dựa trên chi phí cận biên + Định giá tiêu diệt
+ Định giá cao
Trang 262.1.Định gía trên cơ sở
chi phí
Giá bán = Chi phí 1 ĐV SP + ( Chi phí 1 ĐV
SP * % lãi (mark-up) )
Giá bán= Chi phí 1 ĐV SP / 1-% lãi
Trang 272.1.Định gía trên cơ sở
Trang 28Định giá dựa trên CP cận biên
TT trong nước TT nước XK
CP chung hành chánh
Trang 29Mối quan hệ giữa giá trong nước và giá quốc tế
Giá quốc tế > giá trong nước
Giá quốc tế < giá trong nước
Giá quốc tế = giá trong nước
Trang 30
3 THIẾT LẬP CHÍNH SÁCH
GIÁ QUỐC TẾ
+Tính các chi phí
+ Chọn mục tiêu của chính sách giá
+ Thu thập thông tin về tình hình thị trường, cung
cầu cuả sản phẩm
+ Chọn phương pháp, chiến lược giá
+ Phân tích, chi phí giá bán của đối thủ cạnh tranh
+ Báo giá: Gắn liền với INCOTERMS
hoặc định nghĩa ngoại thương Hoa Kỳ 1941
(bản sữa đổi)
* Chọn đồng tiền để báo giá
Trang 31Mục tiêu của chính sách giá
+ Thoả mãn R.O.I
+ Đạt R.O.I tối đa
+ Duy trì thị phần
+ Mở rộng thị phần tối đa
+ Đáp ứng mục tiêu bán hàng đặc biệt
+ Tối đa hoá lợi nhuận
+ Đáp ứng yêu cầu cạnh tranh
Trang 32STRUCTURE OF EXPORT
PRICE
Trang 33-EXPORT PRICE ESCALATION
Ocean Freight & Insurance 1.20
Trang 34CHUONG6: CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI SẢN PHẨM QUỐC TẾ
1 Những nhân tố ảnh hưởng đến phân phối sản phẩm quốc tế
2 Kênh phân phối sản phẩm quốc tế
3.Phát triển chiến lược phân phối quốc tế
4 Quản trị kênh phân phối quốc tế
5 Thâm nhập vào kênh phân phối ở nước ngoài
6 Phân phối vật chất sản phẩm quốc tế
Trang 351 Những nhân tố ảnh hưởng đến
chọn thành viên trong kênh phân phối
1.1 Đặc điểm thị trường mục tiêu
1.2 Đặc điểm sản phẩm
1.3 Chi phí ( chi phí ban đầu, chi phí hoạt
động và chi phí logistics )
1.4 Nhu cầu vốn
1.5 Kiểm soát
1.6 Độ bao phủ thị trường
1.7 Mục tiêu và nguồn lực của cty
Trang 362 Kênh phân phối sản phẩm
Trang 372.1kênh phân phối trong nước
+ Xuất khẩu gián tiếp
+ Xuất khẩu trực tiếp
Trang 382.2 kênh Phân phối sản phẩm xuất khẩu ở thị trường nước
ngoài
2.2.1 Chi nhánh bán hàng xuất khẩu
2.2.2 Kho bán hàng
2.2.3 Cty con bán hàng xuất khẩu
2.2.4 Người chào hàng xuất khẩu
2.2.5 Đại lý và nhà phân phối ở nước ngoài 2.2.6 Trung gian nhập khẩu
2.2.7 Nhà bán lẻ
Trang 39Văn phòng đại diện ?
Chi nhánh bán hàng
xuất khẩu?
Cty con bán hàng xuất khẩu ?
Trang 40MƯỜI BƯỚC CHỌN ĐÚNG NHÀ
PHÂN PHỐI
1 XÁC ĐỊNH THỊ TRƯỜNG VÀ KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG
2 TIẾN HÀNH PHỎNG VẤN KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG ĐỂ XÁC
ĐỊNH HỌ MUA HÀNG TỪ NHÀ PHÂN PHỐI NÀO
3 HÌNH THÀNH TIÊU CHUẨN TUYỂN CHỌN NHÀ PHÂN PHỐI
4 PHỎNG VẤN CÁ NHÂN NHÀ PHÂN PHỐI VÀ BẮT ĐẦU TUYỂN
CHỌN NHÀ PHÂN PHỐI
5 VỚI NHÀ PHÂN PHỐI ĐƯỢC LỰA CHỌN HÌNH THÀNH DỰ BÁO BÁN HÀNG
6 THƯƠNG LƯỢNG KẾ HOẠCH DỰ TRỮ
7 THƯƠNG LƯỢNG HỢP ĐỒNG BÁN HÀNG VỚI NHÀ PHÂN PHỐI
8 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÁC ĐỊNH NHÀ PHÂN PHỐI
9 HUẤN LUYỆN VỀ SẢN PHẨM VÀ BÁN HÀNG CHO LỰC LƯỢNG BÁN HÀNG CỦA NHÀ PHÂN PHỐI
10 PHÁT TRIỂN KẾ HOẠCH BÁN HÀNG TÁC NGHIỆP VỚI BAN QUẢN
Trang 41NHỮNG YẾU TỐ CHỌN NHÀ
PHÂN PHỐI, ĐẠI LÝ
Trang 42Chọn nhà phân phối ở nước ngoài
Các bước:
Xác định tiêu chuẩn tuyển chọn
Xác định hệ số từng tiêu chuẩn: 1 đến 5
Cho điểm từng tiêu chuẩn: 1 đến 5
Điểm*hệ số
Theo số lượng mà chọn theo thứ tự điểm từ trên xuống
Trang 43Các trung gian nhập khẩu (Import intermediaries)
+ Xác định nhu cầu điạ phương
+ Nhập hàng từ các nước trên thế giới
+ có chiến lược marketing
Kinh doanh theo tư cách pháp nhân của mình
Nhà bán lẻ ( Retailers )
+ Mua hàng và bán lại cho người tiêu thụ cuối
cùng
+ Quy mô và số lượng các nhà bán lẻ khác nhau ở từng quốc gia
Trang 443.Phát triển chiến lược phân phối
+ Mật độ của kênh (density)
+Chiều dài của kênh ( length )
+ Liên kết các thành viên trong kênh (alignment ) + Phân phối vật chất ( distribution logistics)
Trang 45Mật độ của kênh
Số lượng cơ sở bán hàng của sản phẩm là thể hiện mật độ của kênh phân phối
+ Mật độ kênh phụ thuộc vào hành vi
mua hàng của khách hàng.
+ Người tiêu thụ mua một số sản phẩm có sự khác nhau giữa các nước
Trang 46Chiều dài của kênh
Là số trung gian tham gia vào kênh nhằm
chuyển hàng hoá từ người sản xuất đến người tiêu thụ
Chiều dài của kênh phụ thuốc vào ba nhân tố:+ Mật độ kênh
+ Khối lượng mua hàng trung bình
+ có sẵn các thành viên trong kênh
Trang 47Liên kết các thành viên
trong kênh
Một trong những nhiệm vụ của marketing là làm cho các thành viên trong kênh
phối hợp hoạt động nhằm thực hiện tốt
chiến lược marketing.
Kênh phân phối càng dài càng khó duy trì phối hợp hoạt động
Trang 484 Quản trị kênh phân phối sản
phẩm quốc tế
trong kênh
4.2 Kiểm soát các thành viên
trong kênh
Trang 494.1 Đ ộng viên các thành
viên trong kênhKhuyến khích về tài chính
Mời thành viên kênh phân phối đến dự hội thảo và hội nghị giới thiệu SP mới
Hỗ trợ nhà phân phối trong kiểm soát tồn kho, quảng cáo,
Có chương trình đặc biệt huấn luyện và động
viên lực lượng bán hàng
Thăm viếng thành viên trong kênh
Trang 504.2 Kiểm soát các thành
viên trong kênhLàm rõ trách nhiệm của thành viên trong kênhCho độc quyền phân phối ( trong giai đoạn nhất định) để kiểm soát
Trang 515.Thâm nhập vào kênh phân phối ở nước
ngoài
5.1 Kênh khó thâm nhập
5.2 Piggybacking
5.3 Liên doanh
5.4 Nhà sản xuất trang thiết bị
( OEM- Original Equipment Manufacturers)
5.5 Mua lại cơ sở
5.6 Thành lập doanh nghiệp mới
Trang 526 Phân phối vật chất sản phẩm
quốc tế
+ Nghiên cứu những hạn chế về xuất khẩu
+ Nghiên cứu hạn chế nhập khẩu: Thuế quan, hạn ngạch…
+ Vận tải và bảo hiểm
+ Chứng từ xuất khẩu
+ Giao nhận
+ Đóng thùng xuất khẩu
Trang 53Khuynh hướng toàn cầu trong hệ thống phân phối
+ Những nhà bán lẻ lớn
+ Marketing trực tiếp
TD: Tel, thư tín, bán hàng tận nhà, E- COMMERCE
Trang 54Chương7: Chiến lược xúc tiến quốc
tế
1.Tổng quan về xúc tiến quốc tế
2 Quan hệ công chúng và quảng bá
3 Chào hàng cá nhân
4 Khuyến mại
5 Quảng cáo quốc tế
Trang 551.Tổng quan về xúc tiến quốc tế
1.1 Hỗn hợp xúc tiến
1.2 Những rào cản trong xúc
tiến quốc tế
1.3 Quyết định xúc tiến quốc tế
Trang 56Rào cản trong xúc tiến quốc tế
Trang 572.Quan hệ công chúng và
quảng bá
2.1Quan hệ công chúng
Công cụ thực hiện quan hệ: PENCILS
2.2 Quảng bá
Trang 59QUẢNG BÁ
Các hình thức chủ yếu:
Quảng bá qua báo chí, tạp chí
Mời phóng viên hay hội viên của Hiệp hội đến dự khai trương cơ sở mới hoặc viết bài đưa tin.Tên cơ sở và thương hiệu được khen ngợi trong các cuộc họp
Trang 603.Chào hàng cá nhân
+ Thông tin về sản phẩm đến khách hàng
+ Góp phần tăng cường mối quan hệ của cty với khách hàng
+ Thu thập thông tin cho cty về tình hình thị trường, về cạnh tranh
Trang 61Quy trìnhTuyển chọn và quản lý người
chào hàng cá nhân
Trang 624 Khuyến mại
Trang 63HỘI CHỢ THƯƠNG MẠI
Các vấn đề cần xem xét:
Thời gian và địa điểm của hội chợ
Thông tin liên lạc với BQL hội chợ
Danh mục sản phẩm và người tham gia
Phí đăng ký và phí ra vào hội chợ
Hội thảo
Các sự kiện diễn ra trong thời gian hội chợ
Số lượng người tham dự
Số phòng khách sạn cần thiết
Trang 64CÁC YẾU TỐ THÀNH CÔNG
đủ diện tích để thao diễn kỹ thuật, đủ chỗ để mọi người vào xem…
hiểu rõ về sản phẩm và dịch vụ
Trang 655 Quảng cáo quốc tế
+ Phương tiện quảng cáo quốc tế
+ Tiêu chuẩn hoá và thích nghi hoá
5 Ms trong quảng cáo
Trang 66KẾ HOẠCH CHO CHIẾN DỊCH XÚC
TIẾN
Xác định khách hàng mục tiêu
TD: Ở Hoa Kỳ, Tang được xem như một loại thay thế nước cam; ở Pháp được
xem như một loại nước mát vì người Pháp hiếm khi uống nước cam vào buổi điểm tâm; ở Philippines, Tang được xem như một loại nước uống cao cấp; ở Brazin được xem như một loại nước 1oại giá thấp.
Xác định mục tiêu chiến dịch
Tăng ý thức, tăng cường hình ảnh, tăng thị phần…
Xác định ngân sách
Xác định chiến lược phương tiện thông tin đại chúng
phụ thuộc vào sự hiện hữu phương tiện TTĐC, sản phẩm hoặc dịch vụ gì;
thói quen của khách hàng.
Xác định thông điệp gởi đi xác định cách tiếp cận chiến dịch
Xác định loại dịch vụ bên ngoài nào? Làm thế nào để thiết lập thẩm
quyền tư ïhiện quyết định.
Trang 676.MARKETING TRỰC TIẾP
thuật in ấn;
điện thoại, email và internet;
điện thoại dễ dàng và dịch vụ khách hàng
Trang 68NHỮNG PHƯƠNG THỨC THỰC
HIỆN MARKETING TRỰC TIẾP
Quảng cáo có phúc đáp: cắt phiếu trả lời gửi
về, gọi điện thoại yêu cầu nhận hàng mẫu hoặc nhận tài liệu quảng cáo, đến xem hàng tại
showoom, sắp xếp lịch hẹn để gặp nhân viên bán hàng
Gửi thư trực tiếp (direct mail)
Tiếp thị tận nhà
Đặt hàng qua thư (mail order)
Tiếp thị từ xa (tele maketing)
Trang 69Chương 8: Tổ chức thực hiện
marketing quốc tế
1 Kế hoạch marketing quốc tế
2 Thực hiện marketing quốc
3 Kiểm soát marketing quốc tế
Trang 70P_I_C
Trang 712.Tổ chức thực hiện marketing
quốc tế
2.1 Giai đoạn đầu mới quốc tế hoá + Phòng xuất khẩu
+ Cty con
2.2 Khi quốc tế cao
Phòng quốc tế
Trang 72Phòng quốc tế
Tổ chức theo sản phẩm Tổ chức theo vùng địa lý Tổ chức theo chức năng Tổ chức theo ma trậân
Trang 733.Kiểm soát marketing
3.1 Đánh giá kết quả thực hiện
marketing
3.2 Tăng cường hiệu quả hoạt động
thẩm kế marketing
Trang 743.1Đánh giá kết quả thực
Trang 75Marketing Audit ( bảng 10-3 )
Các nội dung chính yếu:
+ Môi trường marketing
+ Chiến lược marketing
+ Tổ chức marketing
+ Hệ thống marketing
+ Hiệu quả marketing
+ Chức năng marketing
Trang 77Cho điểm 21 hoạt động marketing
Trang 78Kế hoạch thực hiện theo thời gian
Kế hoạch thời gian thực hiện từng quyết định tăng cường hoạt động marketing qua các quý hoặc tháng
TD: ( Bảng 10-5 )
( Bảng 10-6 )