Đ S 3: Ề Ố Đ MINH H A S 3, S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O TPHCM NĂM 2017-2018 Ề Ọ Ố Ở Ụ Ạ
Câu 1:
a) Gi i phả ương trình:
4
2 2 x
x = −
b) L p 9A có s h c sinh nam b ng ớ ố ọ ằ 4
3
s h c sinh n và ít h n s h c sinh n 6 h c sinh H i l p 9Aố ọ ữ ơ ố ọ ữ ọ ỏ ớ
có bao nhiêu h c sinh? ọ
Câu 2:
a) Trong m t ph ng Oxy, vẽ đ th (P) c a hàm s ặ ẳ ồ ị ủ ố
2 x
y=
b) Vi t phế ương trình đường th ng (D’) song song v i ẳ ớ
2
x y :
D =− +
và c t parabol (P) t i đi m A cóắ ạ ể hoành đ b ng ộ ằ −1
Câu 3:
a) Thu g n bi u th c: ọ ể ứ
(x,y 0,x y) y
x
4y y x
y x y x
y x
−
−
−
+
− +
−
=
b) B ng dả ưới đây mô t s cây ăn trái đả ố ược tr ng trên 5 cánh đ ng Nhìn vào b ng, em tr l i cácồ ồ ả ả ờ câu h i sau: ỏ
Lo i cây ăn trái ạ A BCánh đ ngồ C D
i) S cây cam cánh đ ng A nhi u h n s cây cam cánh đ ng D là bao nhiêu?ố ở ồ ề ơ ố ở ồ
ii) Cánh đ ng nào có t l tr ng lê cao nh t?ồ ỉ ệ ồ ấ
Câu 4: Cho phương trình: x mx 1 0
2 − − =
(1) (x là n s ) ẩ ố
a) Ch ng minh phứ ương trình (1) luôn có hai nghi m trái d uệ ấ
b) G i ọ 1 2
x , x
là các nghi m c a phệ ủ ương trình (1)
Tính giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ 2
2
2 2 1
1
2 1
x
1 x x x
1 x x
P= + − − + −
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nh n, n i ti p đọ ộ ế ường tròn tâm O (AB < AC) Các đường cao AD và CF
c a tam giác ABC c t nhau t i Hủ ắ ạ
a) Ch ng minh t giác BFHD n i ti p Suy ra ứ ứ ộ ế AHˆC 180 ABˆC
0−
=
b) G i M là đi m b t kỳ trên cung nh BC c a đọ ể ấ ỏ ủ ường tròn (O) (M khác B và C) và N là đi m đ i x ng ể ố ứ
c a M qua AC Ch ng minh t giác AHCN n i ti pủ ứ ứ ộ ế
c) G i I là giao đi m c a AM và HC; J là giao đi m c a AC và HN Ch ng minh ọ ể ủ ể ủ ứ AJˆI=ANˆC
d) Ch ng minh r ng: OA vuông góc v i IJứ ằ ớ
Trang 3BÀI GI I Ả Câu 1:
a) Gi i phả ương trình:
4
2 2 x
x = −
(1)
Gi i: ả
( )1 ⇔x4+x2−2=0
Đ t ặ t=x2 (t≥0)
Phương trình (1) tr thành: ở t t 2 0
2+ − =
(*)
Ta có a+b+c=1+1+( )−2 =0
nên phương trình (*) có 2 nghi m:ệ
1
t1=
(nh n); ậ
2 1
2 a
c
t2 = = − =−
(lo i)ạ
V i ớ
1 x 1 x 1
1= ⇔ = ⇔ =±
V y t p nghi m c a phậ ậ ệ ủ ương trình (1) là: S={−1;1}
b) L p 9A có s h c sinh nam b ng ớ ố ọ ằ 4
3
s h c sinh n và ít h n s h c sinh n 6 h c sinh H i l p 9Aố ọ ữ ơ ố ọ ữ ọ ỏ ớ
có bao nhiêu h c sinh? ọ
Gi i: ả
G i x (h c sinh), y (h c sinh) l n lọ ọ ọ ầ ượt là s h c sinh nam, n c a l p 9A (x > 0, y > 0)ố ọ ữ ủ ớ
Theo đ bài, ta có h phề ệ ương trình:
=
−
= 6 x y
y 4
3 x
=
=
⇔
= +
−
=
⇔
= +
−
=
⇔
= +
−
=
−
⇔
= +
−
=
−
⇔
= +
−
=
⇔
24 y
18 x 6 y 18
18 x 6 y x
18 x 18 3y 3x
0 3y 4x 6
y x
0 3y 4x 6
y x
3y 4x
(th a) ỏ
V y l p 9A có 18 (h c sinh) nam và 24 (h c sinh) n ậ ớ ọ ọ ữ
Câu 2:
a) Trong m t ph ng Oxy, vẽ đ th (P) c a hàm s ặ ẳ ồ ị ủ ố
2 x
y=
Gi i: ả
B ng giá trả ị
2 x
Đ thồ ị
Trang 4b) Vi t phế ương trình đường th ng (D’) song song v i ẳ ớ
2
x y :
D =− +
và c t parabol (P) t i đi m A cóắ ạ ể hoành đ b ng ộ ằ −1
Gi i: ả
G i đọ ường th ng (D’) có d ng: ẳ ạ y=ax+b(a≠0)
Ta có:
( ) ( )
≠
−
=
⇒
1
b 2
1 a D //
2
1 y D' =− +
⇒
Thay x=−1
vào (P) ta được: y=( )−12 =1⇒A(−1;1)
Ta có
2
1 2
1 1 b b 1 2
1 1 b x 2
1 y : D' 1 1;
A − ∈ =− + ⇒ =− − + ⇒ = − =
(th a) ỏ
V y ậ
( )
2
1 x 2
1 y : D' =− +
là đường th ng c n tìm ẳ ầ
Câu 3:
a) Thu g n bi u th c: ọ ể ứ
(x,y 0,x y) y
x
4y y x
y x y x
y x
−
−
−
+
− +
−
=
Gi i: ả
Trang 5Ta có:
y x
4y y x
y x y x
y x A
−
−
−
+
− +
−
=
4y y
x y x
y x y
x y x
y
+
−
− +
−
+
−
− +
−
=
y 4 y
x y x
y x y 4 y
x y x
4y xy 4
y x y x
4y y xy 2 x y xy 2 x y
x y x
4y y xy 2 x y xy 2 x
−
−
= +
−
+
−
= +
−
−
−
=
+
−
−
−
−
− +
−
= +
−
− + +
− +
−
=
b) B ng dả ưới đây mô t s cây ăn trái đả ố ược tr ng trên 5 cánh đ ng Nhìn vào b ng, em tr l i cácồ ồ ả ả ờ câu h i sau: ỏ
Lo i cây ăn trái ạ A BCánh đ ngồ C D
iii) S cây cam cánh đ ng A nhi u h n s cây cam cánh đ ng D là bao nhiêu?ố ở ồ ề ơ ố ở ồ
Gi i: ả
S cây cam cánh đ ng A nhi u h n s cây cam cánh đ ng D là: 811 – 644 = 167 (cây) ố ở ồ ề ơ ố ở ồ
iv) Cánh đ ng nào có t l tr ng lê cao nh t?ồ ỉ ệ ồ ấ
Gi i: ả
T l tr ng lê cánh đ ng A là: ỉ ệ ồ ở ồ
% 49 , 23 460 811 687
% 100 460
≈ + +
T l tr ng lê cánh đ ng B là: ỉ ệ ồ ở ồ
% 83 , 25 584 913 764
% 100 584
≈ + +
T l tr ng lê cánh đ ng C là: ỉ ệ ồ ở ồ
% 57 , 34 911 827 897
% 100 911
≈ + +
T l tr ng lê cánh đ ng D là: ỉ ệ ồ ở ồ
% 41 , 36 678 644 540
% 100 678
= + +
V y t l tr ng lê cao nh t là cánh đ ng D ậ ỉ ệ ồ ấ ở ồ
Câu 4: Cho phương trình: x mx 1 0
2 − − =
(1) (x là n s ) ẩ ố
a) Ch ng minh phứ ương trình (1) luôn có hai nghi m trái d uệ ấ
Gi i: ả
Ta có Δ=( )−m 2 −1.( )−1 =m2+1>0,∀m
nên phương trình (1) luôn có 2 nghi m phân bi t th a h ệ ệ ỏ ệ
th c Vi-ét: ứ
Trang 6
−
=
−
=
=
=
−
−
=
−
= +
1 1
1 a
c x x
m 1
m a
b x x
2 1
2 1
Do
0 1 x
x1 2 =− <
nên phương trình (1) luôn có hai nghi m trái d u ệ ấ
b) G i ọ 1 2
x , x
là các nghi m c a phệ ủ ương trình (1)
Tính giá trị của biểu thức:
2 2
2 2 1
1
2 1
x
1 x x x
1 x x
P= + − − + −
Gi i: ả
2
2 2 1
1
2 1
x
1 x x x
1 x x
P= + − − + −
2
2 1 2
2 2 1
2 1 1
2 1
x
x x x x x
x x x
=
(do
1 x
x1 2 =−
: h th c Vi-ét)ệ ứ =x1+1+x2−(x2+1+x1)=x1+1+x2−x2 −1−x1 =0
Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nh n, n i ti p đọ ộ ế ường tròn tâm O (AB < AC) Các đường cao AD và CF
c a tam giác ABC c t nhau t i Hủ ắ ạ
a) Ch ng minh t giác BFHD n i ti p Suy ra ứ ứ ộ ế AHˆC 180 ABˆC
0−
=
Gi i: ả
Xét t giác BFHD có: ứ
0 0
0
180 90
90 H Dˆ B H Fˆ
(vì AD ⊥
BC, CF ⊥
AB)
Trang 7T giác BFHD n i ti p (t ng 2 góc đ i b ng 180ứ ộ ế ổ ố ằ 0)
Ta có AHˆC=DHˆF
(2 góc đ i đ nh)ố ỉ
180 ABˆC
0 −
=
(t ng 2 góc đ i c a t giác BFHD n i ti p)ổ ố ủ ứ ộ ế
b) G i M là đi m b t kỳ trên cung nh BC c a đọ ể ấ ỏ ủ ường tròn (O) (M khác B và C) và N là đi m đ i x ng ể ố ứ
c a M qua AC Ch ng minh t giác AHCN n i ti pủ ứ ứ ộ ế
Gi i: ả
Ta có AC ⊥
MN t i trung đi m c a MN (vì N đ i x ng v i M qua AC)ạ ể ủ ố ứ ớ
⇒
AC là đường trung tr c c a đo n MNự ủ ạ
⇒
AM = AN, CM = CN
Xét ∆ANC và ∆AMC có:
AM = AN (do trên)
CM = CN (do trên) AC: chung
⇒
∆ANC = ∆AMC (c.c.c)
C
Mˆ A C Nˆ
⇒
(2 góc tương ng) ứ =ABˆC
(cùng ch n cung AC c a đắ ủ ường tròn (O))
180 AHˆC
0 −
=
(vì AHˆC 180 ABˆC
0−
=
) 0
180 C Hˆ A C Nˆ
⇒
Xét t giác AHCN có: ứ
0
180 C Hˆ A C Nˆ
(do trên)
Trang 8T giác AHCN n i ti p (t ng 2 góc đ i b ng 180ứ ộ ế ổ ố ằ 0)
c) G i I là giao đi m c a AM và HC; J là giao đi m c a AC và HN Ch ng minh ọ ể ủ ể ủ ứ AJˆI=ANˆC
Gi i: ả
Ta có MAˆC=NAˆC
(vì ∆ANC = ∆AMC nên 2 góc tương ng b ng nhau)ứ ằ =NHˆC
(cùng ch n cung NC c a t giác AHCN n i ti p)ắ ủ ứ ộ ế Hay IAˆJ=IHˆJ
Xét t giác AHIJ có: ứ IAˆJ=IHˆJ
(do trên)
⇒
T giác AHIJ n i ti p (t giác có 2 đ nh A, H liên ti p cùng nhìn c nh IJ dứ ộ ế ứ ỉ ế ạ ưới m t góc b ng ộ ằ nhau)
C Hˆ A 180 I
Jˆ
⇒
(t ng 2 góc đ i b ng 180ổ ố ằ 0)
C
Nˆ A
=
(do trên)
d) Ch ng minh r ng: OA vuông góc v i IJứ ằ ớ
Gi i: ả
Trang 9Vẽ ti p tuy n xy c a đế ế ủ ường tròn (O) t i A ạ
⇒
OA ⊥
xy (1) (tính ch t ti p tuy n)ấ ế ế
Ta có AJˆI=ANˆC
(do trên)
MC
ˆ A
=
(vì ∆ANC = ∆AMC nên 2 góc tương ng b ng nhau) ứ ằ
C Aˆ y
=
(h qu góc t o b i ti p tuy n và dây cung) ệ ả ạ ở ế ế IJ//xy
⇒
(2)
T (1) và (2) ừ ⇒
OA ⊥
IJ (quan h gi a tính vuông góc và tính song song)ệ ữ