1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề khảo sát 11-CB&NC-co dap an

4 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Chất Lượng Đầu Năm
Trường học Trường THPT Đô Lương 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình sau: a.. c Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình fx = 0 có nghiệm lớn hơn 1 không dùng định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai.. Trong mặt phẳng Oxy cho 2 đ

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 2

- -ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học: 2009 – 2010 MÔN TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài 90 phút

I- Phần chung cho tất cả các thí sinh:

Câu 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a 2

Câu 2: (2 điểm) Cho biểu thức f(x) = mx 2 - 2mx -1

a) Cho m =1, hãy giải bất phương trình f(x) 0.

b) Tìm tất cả các giá trị của m để f(x) 0  x.

c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = 0 có nghiệm lớn hơn 1

(không dùng định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai).

Câu 3: (1 điểm)

Cho hai số thực dương a và b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a b ab

a b ab

Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A(0; 8) và B(8;0)

a) Xác định tọa độ điểm C sao cho tứ giác ABCO là hình bình hành, tính diện tích hình bình hành đó

b) Viết phương trình đường cao xuất phát từ O của tam giác OAB

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

II- Phần riêng: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B theo đúng ban của mình.

A- Dành cho thí sinh ban cơ bản.

Câu 5a: (2 điểm)

1) Giải hệ phương trình 3

4

xy

 2) Chứng minh đẳng thức: sin3x = 3sinx - 4sin3x

B- Dành cho thí sinh ban KHTN.

Câu 5b:(2 điểm)

1) Giải hệ phương trình:

2

xy x y

 2) Cho biết sin2x = a Hãy tính theo a giá trị của biểu thức: A = sin6x + cos6x

-Hết -(Giám thị không giải thích gì thêm)

Trang 2

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 2

- -ĐÁP ÁN ĐỀ K.TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học: 2009 – 2010 MÔN TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1

(1,5 đ)

Giải các phương trình sau:

a 2

a  (x 1)2 2x  |x - 1| = 2x

0

1 2

x

   

  

0 1 1 3

x x x

 



 



 x = 1/3

Vậy, tập nghiệm của phương trình là: S = { 1/3}

(HS có thể kết luận: pt đã cho có nghiệm duy nhất x = 1/3 cũng được)

0,75

b ĐKXĐ: x  và 1 x 1 Với đk đó ptrình  x + 1 - 1 = x2 - 1  x2 - x - 1 = 0  (1 5) / 2

(1 5) / 2

x x

  

 



(tmđk).Vậy tập nghiệm của p.trình là: S = 1 5 1; 5

0,75

Câu 2

(2 đ)

Cho biểu thức f(x) = mx 2 - 2mx -1

a) Cho m =1, hãy giải bất phương trình f(x) 0.

Với m = 1 ta có: f(x) = x 2 - 2x -1, Tam thức bậc hai x 2 - 2x -1 có hai nghiệm

1 2 và 1 2, hệ số a = 1 > 0 nên

x 2 - 2x -1 0  1 2 x  1 2

Vậy, tập nghiệm của bất phương trình là đoạn [1 2; 1 2]

0,5

b) Tìm tất cả các giá trị của m để f(x) 0 x.

Xét TH m = 0 ta có: - 1 0 thỏa mãn x (1) Với m  0 ta có: f(x) 0  x  / 0

0

m 

 

0

m

m m

 - 1 m<0 (2) Kết hợp (1) và (2) ta có: - 1 m 0

0,5

c) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f(x) = 0 có nghiệm lớn hơn 1

(không dùng định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai).

+ TH1 : m = 0 thì không thỏa mãn yêu cầu bài toán.

+ TH2 : m > 0 thì do hệ số a = m ; c = -1 của tam thức bậc hai f(x) =

mx 2 - 2mx -1 trái dấu nên phương trình f(x) = 0 luôn có hai nghiệm trái dấu, mặt

khác ta thấy

2

b a

= 1 nên phương trình f(x) = 0 chắc chắn có nghiệm lớn hơn 1

suy ra m > 0 thỏa mãn ycbt.

1,0

Trang 3

+ TH3 : m < 0, ta có /

 = m 2 + m 0  m 1

- Nếu m = -1 thì phương trình có nghiệm kép = 1 nên không thỏa mãn.

- Nếu m < -1, lúc này ta thấy

2

b a

 = 1, c

a =

1

m

 > 0 nên phương trình có hai nghiệm dương phân biệt và trung bình cộng của hai nghiệm bằng 1 nên pt

luôn có nghiệm lớn hơn 1

Vậy, để phương trình f(x) = 0 có nghiệm lớn hơn 1 thì cần và đủ là 0

1

m m

  

Câu 3

(1 đ) Cho hai số thực dương a và b Tìm GTNN của biểu thức P =

a b ab

a b

Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương ;

4

a b ab

 ta có:

dấu “=” xảy ra 

4

a b ab

  (a + b) 2 = 4ab  (a- b) 2 = 4ab  a = b

Mặt khác ta có: 3( ) 6 3

2

  dấu “=” xảy ra  a = b Vậy: P  1 + 3/2 = 5/2, nên GTNN của P là 5/2, đạt được khi a = b.

1,0

Câu 4

(3,5 đ)

Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A(0; 8) và B(8;0)

a) Xác định tọa độ điểm C sao cho tứ giác ABCO là hình bình hành, tính diện tích hình bình hành đó

b) Viết phương trình đường cao xuất phát từ O của tam giác OAB

c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB

1,5 đ

a) Từ gt ta có: AB = (8; -8)

Tứ giác ABCO là hình bình hành  AB=OC  C(8; -8)

Ta có: SABCO = 2S∆ABO = OA.OB mà OA = 8, OB = 8 nên SABCO = 64 đvdt 1,00,5

1,0 đ

b) Đường cao xuất phát từ O của tam giác ABC đi qua điểm O(0; 0) và nhận AB

= (8; -8) làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình: 8(x - 0) - 8(y-0) = 0

 x - y = 0 Vậy phương trình đường cao cần tìm là: x - y = 0

0,5 0,5

1,0 đ

c) Do tam giác OAB vuông ở O nên đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm

là trung điểm AB và bán kính là R = AB/2, Gọi I là trung điểm AB thì I(4; 4),

mà AB = (8)2 ( 8)2 = 8 2 nên R = 4 2

Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: (x - 4)2 + (y - 4)2 = 32

0,5 0,5

Trang 4

Câu

Va 1) Giải hệ phương trình

3 4

xy

2

xy

2

x y

1

x y

 Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: 1

4

x y

1

x y

2) Chứng minh đẳng thức: sin3x = 3sinx - 4sin3x

Ta có: VT = sin3x = sin(2x+x) = sin2x.cosx + cos2x.sinx

= 2sinx.cosx.cosx + (1 - 2sin2x)sinx = 2sinx.cos2x + sinx - 2sin3x

=2sinx(1-sin2x) + sinx - 2sin3x = 3sinx - 4sin3x = VP (đpcm) 1,0

Câu

Vb 1) Giải hệ phương trình:

4 2

xy x y

Hệ 

2

Đặt S = x+y, P = x.y ta có :

2

4 2

S P

2

 

2

 

 Nếu S=1 và P = -2 ta có 1

x y

x y



1

x y



2

x y



 Nếu S=-2 và P = 1 ta có 2

x y

x y

 

1

x y





 Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm : (-2; 1) ; (1; -2) ; (-1; -1)

1,0

2) Cho biết sin2x = a Hãy tính theo a giá trị của biểu thức: A = sin6x + cos6x

Ta có: A = (sin2x)3 + (cos2x)3 = (sin2x + cos2x)(sin4x - sin2x.cos2x + cos4x)

= (sin2x + cos2x)2 - 3sin2x.cos2x

= 1 - 3

2

sin 2 4

x

= 1 - 3

2

4

a

Vậy: A =

2

4 3 4

a

1,0

( Nếu thí sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.)

Ngày đăng: 15/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Xác định tọa độ điểm C sao cho tứ giác ABCO là hình bình hành, tính diện tích hình bình hành đó. - Đề khảo sát 11-CB&NC-co dap an
a Xác định tọa độ điểm C sao cho tứ giác ABCO là hình bình hành, tính diện tích hình bình hành đó (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w