Tính chất của natri, magiê, nhôm và hợp chất của chúng I.. Kiến thức: - Củng cố kiến thức về tính chất hoá học đặc trưng của Na, Mg, Al và hợp chất quan trọng của chúng - Biết tiến hàn
Trang 1TiÕt 50:
Thùc hµnh
Trang 2Tính chất của natri, magiê, nhôm và
hợp chất của chúng
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố kiến thức về tính chất hoá học đặc trưng của Na, Mg, Al
và hợp chất quan trọng của chúng
- Biết tiến hành một số thí nghiệm đơn giản của Na, Mg, Al ……
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thí nghiệm thực hành: làm việc với hoá chất, với dụng cụ thí nghiệm, với lượng nhỏ hoá chất.
- Kĩ năng quan sát hiện tượng, vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng, đưa ra kết luận từ các hiện tượng quan sát được.
Tiết 50: Thực hành
Trang 3II Yêu cầu:
1 Thực hiện đúng nội quy phòng thớ nghiệm
2 Thực hiện các thí nghiệm theo đúng hướng dẫn của
giáo viên.
III Nội dung thí nghiệm:
1 Thí nghiệm 1: So sánh khả năng phản ứng của Na, Mg,
Al với nước.
2 Thí nghiệm 2: Nhôm tác dụng với dung dịch kiềm:
3 Thí nghiệm 3: Tính chất lưỡng tính của Al(OH)3.
Trang 41 Thí nghiệm 1:
Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích Kết luận
+ Rót nước vào 3
ống nghiệm:
- ống 1: 3/4 ống
- ống 2 và 3: 5 ml
+ Nhỏ vào mỗi ống
5 giọt
phenolphtalein
+ Cho kim loại vào:
ống 1: 1 mẩu Na
( bằng hạt gạo)
ống 2: 1 băng Mg
ống 3: 1 mẩu Al đã
đánh sạch bề mặt.
+ Đun nóng ống 2
và 3
So sánh khả năng phản ứng của Na, Mg, Al với nước
Khi chưa đun:
+ ống 1:
Khí thoát ra mạnh, dd thu
được có màu hồng.
+ ống 2 và 3:
Không có hiện tượng
Khi đun:
-ống 2:
dd thu được
có màu hồng
ống 1: Xảy ra phản ứng
Khí thoát ra là H 2 , dung dịch thu được là dung dịch kiềm nên phenolphtalein chuyển màu hồng
- ống 2+ 3:
Không có hiện tượng do Mg phản ứng chậm với H 2 O, còn
Al có lớp bảo vệ Al(OH) 3
- ống 2:
Mg tác dụng với nước nhanh hơn tạo ra dd bazơ yếu nên dd
Khả năng phản ứng với nước: Na>Mg>A l
Na + H 2 O NaOH + 1 H 2
2
Trang 52 Thí nghiệm 2:
Nhôm tác dụng với dung dịch kiềm:
Cách tiến
+ Nhỏ vào
ống
nghiệm 2
ml dung
dịch
NaOH
+ Bỏ vào
ống
nghiệm 1
mẩu Al
- Có bọt khí thoát ra.
- Khi cho Al vào dd NaOH thì lớp Al 2 O 3 trên bề mặt Al bị hoà tan
- Al mất lớp bảo vệ Al 2 O 3 tác dụng với nư
ớc
Al(OH) 3 sinh ra lại tan trong dd kiềm:
(1)và (2) xảy ra xen kẽ nhau đến khi Al tan hoàn toàn
Al tan trong
dd kiềm
Al + H 2 O Al(OH) 3 +
Al 2 O 3 + NaOH NaAlO 2 +
Al(OH) 3 + NaOH NaAlO 2 + H 2 O (2)
2
H 2 O 2
2
H 2 (1)
Trang 63 Thí nghiệm 3:
Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích Kết
luận
+ Đ chế Al(OH)3
Nhỏ 3ml dd AlCl3
vào 2 ống
nghiệm (đã được
đánh số 1 và 2)
+ Nhỏ dung dịch
NH3 dư vào 2 ống
+ Nhỏ dd HCl
loãng vào ống 1
và dd NaOH vào
ống 2
+ tiếp tục nhỏ từ
từ dd HCl vào
ống 2
Nhỏ NH3 vào cả 2 ống đều xuất hiện kết tủa trắng
+ Kết tủa trắng tan
+ kết tủa
+ Kết tủa tráng là Al(OH)3 tạo thành do phản ứng:
+ Kết tủa tan do Al(OH)3 phản ứng với axit và kiềm tạo ra muối tan:
+ Kết tủa trắng là Al(OH) sau đó tan
Al(OH)3
là hiđroxit lưỡng tính
AlCl3+ NH3+ H2O
Al(OH)3 + HCl
Al(OH)3 + NaOH
Al(OH)3 + NH4Cl
AlCl3 + NaAlO2 +
H2O
H2 2O
3 3
Tính chất lưỡng tính của Al(OH) 3
Trang 7Hãy cho biết có hiện tượng gì xảy ra và giải thích hiện tư
dung dịch muối Al3+( AlCl3, Al(NO3)3, ) …
2 Nhỏ từ từ dung dịch HCl loãng( H2SO4… ) vào dung
3 Dẫn từ từ CO2 vào dung dịch muối NaAlO2
Bài tập: