1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi lai l10 DA

3 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi lại lớp 10 năm học 2008 - 2009 môn toán – ban cơ bản
Trường học Trường THPT Bắc Lương Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Bắc Lương Sơn
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường THPT Bắc Lương Sơn ĐỀ THI LẠI LỚP 10 NĂM HỌC 2008 - 2009

Tổ Toán Tin MÔN TOÁN – BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài 90 phút

Câu I: Giải và biện luận các phương trình theo tham số m

a mx – m – 3 = x + 1 b (m + 1)x + m – 2 = m(x + 3) Câu II: Giải các phương trình sau

a x− =3 2x−1 b 3x+ = +2 x 1

c 3x− = −4 x 3

Câu III: Không dùng bảng tính hay máy tính Chứng minh rằng

sin 20 sin 40 sin 80

8

= Câu IV: Viết phương trinh tổng quát đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau:

a ∆ đi qua điểm M( 1; - 4 ) và có véctơ chỉ phương ur

= ( 2; 3).

b ∆ đi qua điểm I( 0; 3) và vuông góc với đường thẳng có phương trình tổng quát 2x – 5y + 4 = 0.

c ∆ đi qua hai điểm A( 1; 5 ) và B( -2; 0 )

##############################

Trường THPT Bắc Lương Sơn ĐỀ THI LẠI LỚP 10 NĂM HỌC 2008 - 2009

Tổ Toán Tin MÔN TOÁN – BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài 90 phút

Câu I: Giải và biện luận các phương trình theo tham số m

a mx – m – 3 = x + 1 b (m + 1)x + m – 2 = m(x + 3 ) Câu II: Giải các phương trình sau

a x− =3 2x−1 b 3x+ = +2 x 1

c 3x− = −4 x 3

Câu III: Không dùng bảng tính hay máy tính Chứng minh rằng

sin 20 sin 40 sin 80

8

= Câu IV: Viết phương trinh tổng quát đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau:

a ∆ đi qua điểm M( 1; - 4 ) và có véctơ chỉ phương ur

= ( 2; 3).

b ∆ đi qua điểm I( 0; 3) và vuông góc với đường thẳng có phương trình tổng quát 2x – 5y + 4 = 0.

c ∆ đi qua hai điểm A( 1; 5 ) và B( -2; 0 )

################################

Trang 2

Đáp án:

Ia

(1đ)

Với m ≠1 (*) có nghiệm x = 1

4

m m

KL: m = 1 Pt vô nghiệm và m ≠ 1 Pt có nghiêm x = m m−14

Ib

(1đ)

IIa

(1đ)

4 3 2

x x

 =

 = −

0,25

Vậy Pt có hai nghiệm x = - 2 và x = 4

IIb

(1đ)

x

+ ≥

x

≥ −

1 1

2 ( ) 3

4

x x

TM x

≥ −

 = −

⇔ 



 = −

0,25

Vậy phương trình có hai nghiệm x = -1

2 và x = -

3

IIc

x

− ≥

x

x x

3

2

2

x

x

x

 =

⇔ 

 =



0,25

(Loại)

Trang 3

Vậy phương trình có nghiệm x = 9 29

2

IIIa

IIIb

(1đ)

VT = 1sin 20 ( os400 0 cos120 )0

= 1sin 20 cos 400 0 1sin 200

sin 60

IVa

(1đ)

có véctơ chỉ phương ur = ( 2; 3) ⇒ ∆có vtpt nr = ( 3; -2) 0,25

đi qua điểm M( 1; - 4 ) và có vtpt nr = ( 3; -2) có phương trinh: 0,25

IVb

(1đ)

∆vuông góc với đt có pt 2x – 5y + 4 = 0 ⇒ ∆có vtpt là nr= ( 5; 2 ) 0,5

IVc

(1đ)

∆ đi qua hai điểm A( 1; 5 ) và B( -2; 0 ) ⇒ ∆có vtcp ur= ( 3; 5) 0,25

Ngày đăng: 15/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w