1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyệ từ và câu

18 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Từ Và Câu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C/ Phơng pháp: Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành… D/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.. C/ Phơng pháp: Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp,

Trang 1

Ngày dạy: Thứ: 4 /20 /9 /2006

A/ Mục đích:

1 Kiến thức: Nhận biết đợc các từ chỉ sự vật (danh từ)

2 Kỹ năng: Biết đặt câu theo mẫu: Ai (hoặc cái gì, con gì?)

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các sự vật trong SGK

- BP viết nội dung bài tập 1,2, VBT

C/ Phơng pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )

- KT vở bài tập của hs

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30 )

a GT bài: Bài hôm nay các

con tìm hiểu về sự vật, tập

đặt câu về: Ai( hoặc con gì,

cái gì) là gì?

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C đọc

- Y/C tìm từ

- Ghi thứ tự các từ đúng

Là các từ chỉ sự vật, ngời,

con vật

*Bài 2:

- Treo bảng phụ

- Y/C làm bài tập

- Lu ý : Trong bảng từ đã

nêu, có từ không chỉ sự vật

- Nhận xét - đánh giá:

*Bài 3:

- Nêu lại Y/C

-Viết mẫu

Hát

nghe

Nhắc lại: Từ chỉ sự vật…

* Tìm những từ chỉ sự vật đợc vẽ ở tranh

- 2 hs đọc

- Nêu: Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay, voi, trâu, dừa, mía…

* Tìm các từ chỉ sự vật có trong bảng

- Cả lớp làm bài tập

- 4 hs lên bảng đánh dấu vào 4 cột những từ chỉ sự vật: + Bạn, thớc kẻ, cô giáo, thầy giáo, bảng, học trò, nai, cá heo, phợng vĩ, sách

* Đặt câu theo mẫu dới đây:

+ Ai ( cái gì, con gì) là gì?

+ Bạn Phơng Thảo là học sinh lớp 2A

Trang 2

- HD làm bài.

- Nhận xét - đánh giá

+ Chơi trò chơi

4 Củng cố dặn dò: (4 )

- Qua tiết học này các con đã

biết tìm từ chỉ ngời, đồ vật,

loài vật, cây cối và viết câu

theo mẫu: Ai “ hoặc cái gì,

con gì” là gì ?

- Về nhà tập đặt câu theo

mẫu vừa học để giới thiẹu với

bạn bè

- Nhận xét giờ học

- HS làm bài tập- Nêu miệng

- Nhận xét

- 1 hs nói vế thứ nhất: Bố Thảo

- 1 hs nói vế thứ hai: Là công an Nếu hs nói vế thứ hai

đúng thì nghĩ vế thứ nhất để chỉ định bạn khác trả lời

- Nhận xét- tuyên dơng

Ngày dạy: Thứ: 4 /27 / 9 /2006

A/ Mục đích:

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ sự vật

2 Kỹ năng: Biết đặt và trả lời câu hỏi về thời gian Biết ngắt 1đoạn văn thành những câu trọn vẹn

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- BP lớp kẻ sẵn bảng phân loại từ chỉ sự vật ở bài tập 1

- Viết sẵn nội dung bài tập 3

C/ Phơng pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )

- YC hs đặt câu theo mẫu:

Ai( hoặc con gì, cái gì) là gì?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30 )

Hát

- 2 hs đặt câu

Trang 3

a GT bài: Bài hôm nay các

con sẽ đợc mở rộng vốn từ

chỉ sự vật

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1: Kẻ sẵn bảng.

- Y/C đọc

- Y/C điền từ:

- Gọi hs nêu:

*Bài 2:

- Y/C đọc

- YC nói theo mẫu

- Gọi từng cặp hỏi đáp

- Nhận xét - đánh giá:

Đó là những câu hỏi và trả lời

về thời gian

*Bài 3:

- Đoạn văn có mấy câu?

- Dấu câu viết ntn?

- Cuối câu viết ntn?

- Nhận xét - đánh giá

4 Củng cố dặn dò: (4 )

- Qua tiết học này các con đã

biết đặt câu hỏi và trả lời một

số câu hỏi về thời gian, biết

ngắt một đoạn văn thành câu

trọn ý

- Về nhà làm bài tập 1,2 vào

vở

- Nhận xét giờ học

- Nghe

- Nhắc lại: Từ chỉ sự vật

* Tìm những từ chỉ theo mẫu trong bảng

- 2 hs đọc

- Nêu: Tìm những từ chỉ : ngời, đồ vật, con vật, cây cối M:Học sinh, nghế, gà, xoài, cô giáo, bàn, chó, cam, cụ già, sách, mèo, nhãn, bác sĩ, chim, cau

*Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

- 2 hs đọc y/c

M: + HS 1: Bạn sinh năm nào?

+ HS 2: Tôi sinh năm 1999

- Từng cặp hai hs thực hành hỏi đáp trong nhóm

- Trình bày hỏi đáp trớc lớp:

+ Hôm nay là ngày bao nhiêu? tháng mấy?

+ Một năm có bao nhiêu t háng? Một tháng có mấy tuần?

+Bạn vào học lớp 1 năm nào?

+ Ngày nào là ngày sinh của bạn?

+Một tuần có mấy ngày?

+Hôm nay là ngày thứ mấy?

+ Hôm qua là thứ mấy?

+ Bạn thích ngày nào trong tuần?

* Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng chính tả

- Có 4 câu

- Chữ cái đầu câu viết hoa

- Cuối câu có dấu chấm

- HS làm bài - Đọc bài:

+ Trời ma to./ Hoà quên mang áo ma./ Lan rủ bạn đi chung với mình./ Đôi bạn vui vẻ ra về

- Nhận xét

Trang 4

Ngày dạy: Thứ: 4 / 4 / 10 / 2006

A/ Mục đích:

1 Kiến thức: Phân biệt các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật Biết viết hoa tên riêng

2 Kỹ năng: Rèn luyện viết câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì ) là gì?

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ giấy khổ to để hs làm bài tập 2

C/ Phơng pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )

- YC hs đặt câu hỏi và trả lời

câu hỏi về ngày, tháng, năm,

tuần, ngày trong tuần

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30 )

a GT bài: Bài hôm nay các

con sẽ đợc học về tên riêng,

cách viết hoa tên riêng

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C hs nêu y/c của bài tập1

- HD : Phải so sánh cách viết

các từ ở nhóm 1 với các từ

nằm ngoài ( ) ở nhóm 2

- Nêu sự khác nhau giữa các

từ nhóm 1 với các từ ở nhóm

2

*Bài 2:

- HĐ nhóm Chia lớp làm 3

nhóm

Hát

- 2 hs đặt câu và trả lời câu hỏi

- Nghe

- Nhắc lại

* Cách viết từ ở nhóm (1), nhóm (2) khác nhau ntn? Vì sao?

(1) (2) Sông (sông) Cửu Long Núi (núi) Ba vì

Thành phố (thành phố) Huế Học sinh (học sinh) Trần Phú Bình

- Các từ ở nhóm 1 là tên chung, sông, núi, thành phố, học sinh Không viết hoa

- Các từ ở nhóm 2 là tên riêng của một dòng sông, ngọn núi, hay một ngời là tên riêng, phải viết hoa

* Hãy viết tên của hai bạn trong lớp…

- 3 nhóm thi viết tên hai bạn trong lớp, tên một dòng sông( suối, kênh, rạch, hồ ) ở địa ph… ơng

Trang 5

- Yêu cầu chơi tiếp sức.

* Bài 3:

- HD Đặt câu theo mẫu Ai?

Là gì? Nhằm GT điều gì?

- Nhận xét - đánh giá:

4 Củng cố dặn dò: (4 )

- Khi viết tên riêng ta viết

ntn?

- Về nhà làm bài tập 1,2 vào

vở

- Nhận xét giờ học

- Các nhóm lên trình bày kết quả

+ Trần Thị Trang, Nguyễn Tiến Anh

+ Suối Nậm Pàn, Sông Đà, Hồ Tiền Phong

- Tên ngời, tên sông, tên núi phải viết hoa.…

* Đặt câu theo mẫu:

- Đặt câu theo mẫu Ai? Là gì? để GT trờng em, môn học

em thích Về làng xóm, bản…

- Cả lớp làm bài tập

- Đọc bài làm của mình trớc lớp

+ Trờng em là trờng tiểu học thị trấn Hát Lót

+ Môn em thích nhất là môn toán

+ Nơi em ở là thị trấn Hát Lót

- Ta phải viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng ở tên riêng

Ngày dạy: Thứ 4 /11 / 10 /2006

A/ Mục đích:

1 Kiến thức: Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu GT ( Ai cái gì, con gì, là gì?)

2 Kỹ năng: Biết đặt câu phủ định ( Chú ý không nói với hs về thuật ngữ này) Mở rộng vốn từ ngữ về đồ dùng học tập

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập 3

- VBT Tiếng việt

C/ Phơng pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )

- Đọc cho hs viết bảng con:

- Nhận xét, đánh giá

Hát

- 2 hs lên bảng viết- Cả lớp viết bảng con

Sông Đà, núi Cốc, hồ Than Thở, thành phố Hồ Chí Minh

Trang 6

3 Bài mới: (30 )

a GT bài: Bài hôm nay các

con sẽ học kiểu câu Ai là gì?

khẳng định, phủ định

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C đọc bài

- Bộ phận nào cần đặt câu

hỏi

- Y/C các nhóm trình bày

Đó là những câu hỏi chỉ bộ

phận câu GT

*Bài 2:

- Y/C suy nghĩ tìm cách nói

có nghĩa giống với các câu

sau

- Nhận xét ghi những câu học

sinh nêu

*Bài 3:

- Nêu y/c

- HD thảo luận nhóm

Có : 4 quyển vở

3 chiếc cặp

2 lọ mực

2 bút chì

1 thớc kẻ

1 ê ke

1 com pa

Tìm đợc rất nhiều đồ dùng

học tập của hs và biết đợc tác

dụng của đồ dùng đó

4 Củng cố dặn dò: (4 )

- Sau tiết học này các con đã

biết đặt câu hỏi cho các bộ

phận của câu GT theo câu

mẫu Ai là gì?

- Nhắc lại

* Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm

- Em, Lan, Tiếng Việt

- Thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày:

a, Ai là học sinh lớp hai?

b, Ai là học sinh giỏi nhất lớp?

c, Môn học em yêu thích là gì?

* Tìm những cách nói có nghĩa giống với nghĩa của câu sau

- 2 hs đọc y/c

- Nối tiếp nhau nói các câu có nghĩ giống câu b,c

b, + Em không thích nghỉ học đâu

+ Em có thích nghỉ học đâu

+ Em đâu thích nghỉ học

c, + Đây không phải là đờng đến trờng đâu

+ Đây có phải là đờng đến trờng đâu

+Đây đâu có phải là đờng đến trờng

* Quan sát tranh

- Tìm các đồ dùng học tập ẩn trong tranh Cho biết mỗi

đồ vặt đó dùng để làm gì?

- Quan sát tranh và thảo luận:

+ Để ghi bài

+ Để dựng sách, vở, bút, thớc

+ Để viết

+ Để viết, vẽ

+ Để đo và kẻ

+ Để đo và kẻ đờng thẳng, kẻ góc

+Để vẽ hình tròn

Nghe

Trang 7

- Về nhà thực hành nói, viết

theo các câu mẫu vừa học để

lời nói thêm phong phú, giàu

khả năng biểu cảm

- Nhận xét giờ học

Ngày dạy: Thứ: 4 /18 / 10 /2006

A/ Mục đích:

1 Kiến thức: Củng cố vốn từ về các môn học và hoạt động của ngời

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng đặt câu với từ chỉ hoạt động Có kỹ năng về vốn từ chỉ hoạt

động và đặt câu với từ đó

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ các hoạt động của ngời - bài tập 2

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 4, VBT

C/ Phơng pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )

- Đặt câu hỏi cho các bộ phận

câu mẫu Ai là gì?

- Tìm cách những cách nói có

nghĩa giống nghĩa của câu

sau:

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30 )

a GT bài: Giờ học hôm nay

các con sẽ đợc mở rộng vốn

từ về các môn học, từ chỉ

hoạt động

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

Hát

- 2 hs đặt câu hỏi theo mẫu:

a, Bé Mai Là học sinh lớp 1./ Ai là học sinh lớp 1?

b, Môn học em yeu thích là môn tin học./ Môn học em yêu thích là môn gì?

- Nghe

- Nhắc lại

* Hãy kể tên các môn học ở lớp

Trang 8

- Y/C đọc bài.

- Kể những môn học chính,

môn Tiéng Việt có những

phân môn gì? các môn tự

chọn

*Bài 2:

- Y/C quan sát tranh

? Tranh 1: Bạn đang làm gì?

? Tranh 2: Vẽ gì?

? Tranh 3: Bố đang làm gì?

? Tranh 4: Hai bạn đan làm

gì?

? Từ chỉ hoạt động là gì?

- Ghi các từ đúng lên bảng

Đọc, viết, nghe, nói, là những

từ chỉ hoạt động của ngời

*Bài 3:

- Nêu y/c

- HD: Khi kể ND mỗi tranh

phải dùng các từ chỉ hoạt

động

Các con đã biết đặt đợc câu

hay với những từ chỉ HĐ

trong mỗi bức tranh

* Bài 4:

HD: Chọn những từ chỉ hoạt

động để điền vào mỗi chỗ

trống cho thành câu …

4 Củng cố dặn dò: (4 )

- Chốt lại nội dung bài

* Cho hs chơi trò chơi:

- Nhận xét giờ học

- Nêu những môn học ở trờng: Tiếng Việt, toán, đạo

đức, TN-XH, thể dục, nghệ thuật gồm: (âm nhạc, mĩ thuật, thủ công)

- Tiếng Anh, tin học

* Tìm từ chỉ hoạt động

- hs quan sát tranh 4 SGK

+Đang đọc sách, xem sách

+Đang viết bài, làm bài tập

+Bố đang HD làm bài

+Hai bạn đang nói chuyện

- T1: đọc

- T2: viết

- T3: nghe

- T4: nói

* Kể lại nội dung mỗi tranh bằng một câu

- Lớp làm bài vào vở – 4 em lên bảng làm bài

+T1: Bạn gái đang đọc sách

Bạn nhỏ đang xem sách

+T2: Bạn Long đang viết bài

Bạn trai đang chăm chú làm bài tập

+T3: Bạn học sinh đang nghe bố giảng bài

Bố đang giảng bài cho con

+T4: Hai bạn gái đang nói chuyện vui vẻ

Hai bạn học sinh đang nói chuyện vói nhau

*Chọn từ chỉ hoạt động…

- Lớp làm bài trong vbt – 3 em lên bảng làm bài

a Cô Tuyết Mai dạt môn Tiếng Vệt

b Cô giảng bài rất dễ hiểu

c Cô khuyên chúng em chăm học

*Tìm từ chỉ hoạt động

- 1 hs làm động tác

- 1 hs nhìn động tác đó đoán và đặt câu với từ chỉ hoạt

động mà bạn thể hiện

Trang 9

Ngày dạy: Thứ: 4 /25 / 10 /2006

A/ Mục đích:

1 Kiến thức: Nhận biết đợc các từ chỉ HĐ, trạng thái của loài vật, sự vật trong câu Biết chọn từ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống trong bài đồng dao

Mở rộng vốn từ về chỉ HĐ, trạng thái

2 Kỹ năng: Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm một chức vụ trong câu

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, ham hiểu biết, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn một số câu để trống các từ chỉ HĐ

- BP: viết bài tạp 1,2; vbt

C/ Phơng pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )

- Điền các từ chỉ HĐ vào chỗ

trống

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30 )

a GT bài:

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C đọc bài

- Treo BP

? Các câu đó nói gì

? Tìm những từ chỉ hoạt

động( Gạch dới những từ chỉ

HĐ, trạng thái)

Từ ăn, uống, toả là những từ

chỉ hoạt động, trạng thái

*Bài 2:

- Y/C quan sát tranh

Hát

- 2 hs lên bảng thực hiện

a Thầy Thái dạy môn toán

Tổ trực nhật quét lớp

b Cô Hiền giảng bài rất hay

Bạn Hạnh đọc truyện

- Nhận xét

- Nhắc lại

* Tìm các từ chỉ hoạt động trạng thái của loài vật và sự vật

- ý nói tên các con vật, sự vật trong mỗi câu (con trâu,

đàn bò )…

- HS nêu: Các từ chỉ h/đ “ăn”, “uống”, “toả”

a Con trâu ăn cỏ

b Đàn bò uống nớc dới ruộng

c Mặt trời đang toả ánh nắng

* Chọn từ điền vào chỗ trống

- Thảo luận nhóm đôi làm bài

Trang 10

Gió, đuổi, chạy, nhẹ, luồn là

những từ chỉ HĐ

*Bài 3:

- Nêu y/c

- Treo bảng phụ

? Trong câu có mấy từ chỉ

hoạt động của ngời, các từ ấy

TLCH gì

? Để tách rõ hai từ cùng

TLCH làm gì? trong câu, ta

đặt dấu phẩy vào chỗ nào

- Nhận xét - đánh giá

4 Củng cố dặn dò: (4 )

- Chốt lại nội dung bài:

Trong bài học này, ta đã LT

tìm và dùng từ chỉ HĐ, trạng

thái của ngời, loài vật hay sự

vật Biết cách dùng dấu phẩy

để đấnh dấu các bộ phận câu

giống nhau

- Nhận xét giờ học

- Đọc bài đồng dao

Con Mèo, con Mèo Đuổi theo con Chuột Giơ vuốt nhẹ nhàng Con chuột chạy quanh Luồn hang luồn hốc

* Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào trong những câu sau:

- Lớp làm bài trong vbt – 3 em lên bảng làm bài

a Lớp em học tập tốt lao động tốt

- Có hai từ chỉ HĐ: Học tập và lao động

- Ta đặt dấu phẩy vào sau chữ học tập tốt

b Cô giáo chúng em rất yêu thơng, quý mến học sinh

c Chúng em luôn kính trọng, biết ơn các thầy giáo, cô giáo

- Nhận xét

Ngày dạy: Thứ: 4 / 1 / 11 /2006

A/ Mục đích:

1 Kiến thức: Ôn về các từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động

2 Kỹ năng: Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?

- Sử dụng thành thạo dấu chấm, dấu phẩy

3 Thái độ: GD cho hs ý thức tự giác, luyện tập, yêu thích môn học

B/ Đồ dùng dạy học:

- Viết sẵn bài tập

Trang 11

C/ Phơng pháp:

Quan sát, làm mẫu, hỏi đáp, độc lập suy nghĩ, luyện tập thực hành…

D/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 ổn định tổ chức: (1 )

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5 )

- Nêu một số từ chỉ hoạt

động?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: (30 )

a GT bài:

- Ghi đầu bài:

b HD làm bài tập:

* Bài 1:

- Y/C đọc bài

- Treo BP

- Nhận xét - đánh giá

*Bài 2:

- Thảo luận nhóm

- Nhận xét - đánh giá

*Bài 3:

- Nêu y/c

- Nhận xét - đánh giá

* Bài 4:

- HD làm bài

- đọc lại câu chuyện sau khi

đã điền dấu.

Hát

- Nêu: chạy, nhảy, hót, cời…

- Nhận xét

- Nhắc lại

* Xếp các từ trong ngoặc đơn vào bảng:

- 4 h/s mỗi em 1 cột

Chỉ ngời Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối Bạn bè xe đạp thỏ chuối Hùng bàn mèo xoài

- Nhận xét

* Chọn từ điền vào chỗ trống

- Thảo luận nhóm đôi làm bài

- Đọc bài trớc lớp

Chỉ ngời Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối Bạn bè,

Hùng, cô

giáo, bố,

mẹ , ông m

bà, anh, chị em

Bàn, xe

đạp, ghế,

tủ, bát, nồi, sách, vở, bút…

Thỏ, mèo,

hổ, báo, khỉ, dê, gà, lợn, voi,

h-ơu, nai…

Chuối, xoài, cam, quýt,

da, táo…

- Nhận xét

* Đặt 2 câu theo mẫu: Ai ( cái gì, con gì) là gì?

M : Bạn Lan là học sinh giỏi

- Chú Sơn là thợ điện

- Bố em là bác sĩ

- Em gái em là học sinh mẫu giáo

* Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào ô trống Nằm mơ

…Nhng con cha kịp tìm thấy thì mẹ đã gọi con dậy rồi

Thế về sau mẹ có tìm thấy vật đó không hở

mẹ?

…Nhng lúc mơ , con thấy mẹ cũng ở đấy, mẹ

đang tìm hộ con cơ mà

Ngày đăng: 15/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- BP lớp kẻ sẵn bảng phân loại từ chỉ sự vật ở bài tập 1.    - Viết sẵn nội dung bài tập 3. - Luyệ từ và câu
l ớp kẻ sẵn bảng phân loại từ chỉ sự vật ở bài tập 1. - Viết sẵn nội dung bài tập 3 (Trang 2)
*Bài 1: Kẻ sẵn bảng. - Y/C đọc. - Luyệ từ và câu
i 1: Kẻ sẵn bảng. - Y/C đọc (Trang 3)
- 2 hs lên bảng thực hiện. a. Thầy Thái dạy môn toán.     Tổ trực nhật quét lớp. b. Cô Hiền giảng bài rất hay - Luyệ từ và câu
2 hs lên bảng thực hiện. a. Thầy Thái dạy môn toán. Tổ trực nhật quét lớp. b. Cô Hiền giảng bài rất hay (Trang 9)
- Treo bảng phụ. - Luyệ từ và câu
reo bảng phụ (Trang 10)
* Xếp các từ trong ngoặc đơn vào bảng: - 4 h/s mỗi em 1 cột. - Luyệ từ và câu
p các từ trong ngoặc đơn vào bảng: - 4 h/s mỗi em 1 cột (Trang 11)
- Treo bảng phụ. - Luyệ từ và câu
reo bảng phụ (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w