Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.. Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.. Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.. Kiến thức: Học sin
Trang 1Tuần 19:
Ngày dạy: Thứ 3 / 16 / 1 / 2007
Chuyện bốn mùa (TC)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh chép đúng, không mắc lỗi Đoạn: Xuân làm cho đâm
chồi nảy lộc.Trong bài Chuyện bốn mùa.
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt n/l, dấu ?, dấu ~
3, Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hớng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn văn này là lời của ai ?
+ Bà Đất nói về các mùa NTN ?
+ Đoạn văn có mấy câu ?
ủ mầm sống, cho xuân về cây lá tốt
t-ơi
+ Có 5 câu+ Có tên riêng của bốn nàng tiên, đó là: Xuân, Hạ, Thu, Đông, tên của bà
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Điền vào chỗ chấm l hay n:
- Mồng một …ơi trai, mồng hai á …úa
…
- Đêm tháng …ăm cha …ằm đã sáng.Ngày tháng mời cha cời đã tối
* Chia lớp làm 3 nhóm cùng tìm các chữ bắt đầu bằng n / l
Trang 2- Đổi vở để kiểm tra kết quả
- 3 nhóm nêu bài của mình
- NX+ Đầu …ăm, …àng tiên, … …á,
ảy ộc, àm sao, bếp ửa, ói
a.Giới thiệu bài
việc vừa sức xứng đáng là cháu của Bác
+Từ : Bác, các cháu
- Bài thơ có 12 câu thơ, mỗi câu thơ
có 5 chữ
+ Các chữ đầu câu đợc viết hoa
- CN - ĐT : Làm việc, giữ gìn, ngoan ngoãn
- Lớp viết bảng con từng từ
- HS chú ý lắng nghe
- Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi
Trang 3mới ghi vào vở.
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Nối tiếp nhau nêu những từ vừa tìm
đợc
- NX+ chiếc á, quả …a, cuộn …en, cái …ón
1 Kiến thức:nghe và viết chính xác bài thơ : Gió
2.Kĩ năng: Trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ với 2 khổ thơ Làm đúng các bài tập phân biệt s/ x, iêc, iêt
3, Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
- 2 học sinh đọc lại bài thơ
+ Bài thơ nói về Gió+ Bài thơ có 2 khổ thơ, mỗi câu thơ có
7 tiếng
Trang 4- CN - ĐT : Gió, rất, bỗng, quả, bởi
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Điền vào chỗ chấm x hay s:
- hoa en, …en lẫn, hoa …úng, …xúng …xính, làm v.iệc , thời t.iết
- Đổi vở để kiểm tra kết quả
Từng cặp hs sẽ chọn cách oẳn tù tì để chọn quyền đố trớc( nếu 30 giây ) mà không trả lời đợc thì hs đó phải đa ra câu trả lời, mỗi từ đúng đợc 10 điểm, bạn nào nhiều điểm sẽ thắng cuộc
- HS chơi trong nhóm
- Lần lợt các nhóm thi với nhau
VD: mùa xuân / giọt sơng Chảy xiết / tai điếc Buổi sáng / phù sa…
Ngày dạy: Thứ 6 / 26 / 1 / 2007
Ma bóng mây (nv)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nghe viết đúng bài thơ : ma bóng mây đúng,
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt s/x, iêc/ iêt
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ minh hoạ bài thơ
- Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả - Vở bài tập
C Phơng pháp: Đàm thoại, quan sát, thực hành…
D Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng của học sinh
2 Bài mới :
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài
- Treo tranh minh hoạ
- Học sinh quan sát tranh
- Bức tranh vẽ cảnh trời vừa ma vừa nắng
- NV: Ma bóng mây
- lớp chú ý lắng nghe+ Thoáng ma rồi tạnh ngay+ Em Bé và cơn ma dung dăng cùng vui đùa
+ Bài có 3 khổ thơ, mỗi khổ thơ có 4 câu thơ, mỗi câu thơ có 5 chữ
+ bài sử dụng dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép
- Soát lỗi, sửa sai bằng bút chì
* Nối mỗi từ ở cột A với từ thích hợp
ở cột BChia lớp làm 3 nhóm, cùng thảo luận câu hỏi và làm bài
- Nhóm nào xong trớc thì mang bài dán lên bảng
- 3 nhóm nêu bài của mình
- GV chữa, bổ sung cho từng nhóm
Sơng - mù chiết - cành Xơng – rồng chiếc - lá rồng chiếc - lá
đờng – rồng chiếc - lá xa tiết – rồng chiếc - lá kiệm Phù - sa tiếc – rồng chiếc - lá nhớ Thiếu - xót hiểu - biết Xót - xa biếc - xanh
Trang 6Tuần 21: Ngày dạy: Thứ 3 / 6 / 2 / 2007
Chim sơn ca và bông cúc trắng( TC)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh chép đúng, không mắc lỗi Đoạn: Bên bờ rào, giữa
đám cỏ dại,… bay về bầu trời xanh thẳm
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt tr/ ch, uôt/uôc
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hớng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn văn nói về nội dung gì ?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- Thi tìm từ trong thời gian 5 phút
đội nào tìm đợc nhiều từ hơn thì đội
- CN - ĐT : Sơn ca, sung sớng, mai, trắng, thẳm
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nhìn bảng để chép vào vở cho đúng.Chú ý đọc nhẩm cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
- Các nhóm thi tìm từ ghi nhanh vào
tờ giấy khổ to rồi trình bày trên bảng
- VD: Chào mào, chẫu chàng, châu chấu, chẫu chuộc, chèo bẻo, chuồn chuồn, chuột chũi, chìa vôi…
+ Trâu, trai, trùng trục
+ Tuốt lúa, chuốt, nuốt…
+ Cái cuốc, luộc rau, buộc, thuộc, thuốc, chuộc
Trang 74 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Về giải các câu đố vui
- Nhận xét chung tiết học
Ngày dạy: Thứ 6 / 9 / 2 / 2007
Sân chim (NV)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức:Học sinh nghe viết lại đúng, không mắc lỗi
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt tr/ ch, uôt/ uôc
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
- CN - ĐT : Làm tổ, nói chuyện, nữa, trắng xoá, sát sông
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Điền vào chỗ chấm tr hay ch:
a Đánh trống, chống gậy, chèo bẻo, leo trèo, quyển truyện, câu chuyện
b uống nớc, trắng muốt, bắt buộc, buột miệng nói, chải chuốt, chuộc lỗi
- 2 hs đọc đề + bài mẫu
- VD: Cháu chăm sóc bà./ mẹ đi chợ/
Ông trồng cây./ Tờ giấy trắng tinh./ Mái tóc bà tôi đã bạc trắng…/
- Bà con nông dân đang tuốt lúa./ Hà
đa tay vuốt mái tóc mềm mại của con
Trang 84 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
bé./ Bà bị ốm nên phải uống thuốc
Tuần 22 : (Tiết 43) Ngày dạy: Thứ 2 / 12 / 2 / 2007
Một trí khôn hơn trăm trí khôn (NV)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nghe và viết lại đúng, đẹp đoạn trong bài
2 Kĩ năng: Củng cố quy tắc chính tả r/d/gi, dấu ?/ ~
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
+ Gà, chồn đang dạo chơi thì gặp bác thợ săn Chúng sợ hãi trốn vào hang Bác thợ săn thích trí và tìm cách bắt chúng
- CN - ĐT : Cánh đồng, thợ săn, cuống quýt, nấp, reo lên, thọc, đằng trời
Trang 9- Giằng/ gieo, giả/ nhỏ, ngỏ.
- Mỗi câu trả lời đúng đợc 10 điểm, sai trừ 5 điểm
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt r/gi/ d, dấu ?, dấu ~
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
+ Bài chính tả có một câu trả lời của Cuốc, 1 câu trả lời của Cò Các câu nói của Cò và Cuốc Đợc đặt sau những dấu câu: Dấu hai chấm và gạch đầu dòng
- Có dấu chấm hỏi
- CN - ĐT : Lội ruộng, bụi rậm, áo trắng
Trang 10- yêu cầu viết bảng con
a.Ăn riêng, ở riêng/ tháng giêng
- Loài dơi, rơi vào, rơi rụng
- Sáng dạ, chột dạ, vâng dạ, rơm rạ
b rẻ tiền, rẻ rúng,đờng rẽ, nói rành rẽ
- Mở cửa, mở mang, mở hội,cởi mở,
a Tìm các tiếng bắt đầu bằng r (d/ gi)
b Các tiếng có thanh ?, thanh ~
Trang 11- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn.
- Nhận xét chung tiết học Khen
những hs chép bài đúng đẹp
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép
- Lời của Sói đợc đặt trong dấu ngoặckép, sau dấu hai chấm
- CN - ĐT : Chữa, giúp, trời giáng
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Ngồi đúng t thế chuẩn bị viết
- Nhìn bảng đọc nhẩm cả câu, cả cụm
từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Chọn những từ nào trong dấu ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống:
a Nối liền, nối đi Ngọn lửa, một nửa
b Ước mong, khăn ớt Lần lợt, cái lợc
- 3 nhóm lên bảng thi tìm nhanh các từ:
a Chứa tiếng bắt đầu bằng l/ n
b Chứa tiếng có vần ơc/ ơt
Thứ 6 ngày 2 tháng 3 năm 2007
Ngày hội đua voi ở tây nguyên ( NV)
Trang 12a.Giới thiệu bài:
b Nội dung :
* Hớng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
- Đoạn văn nói về nội dung gì?
- Ngày hội diễn ra vào lúc nào?
- Những con voi đợc miêu tả ntn?
- Bà con các dân tộc đi xem hội ntn ?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Có những dấu câu nào?
- Chữ đầu đoạn viết NTN?
NV: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép
- Về ngày hội đua voi của đồng bào
Ê- Đê, Mơ - Nông
- Ngày hội diễn ra vào mùa xuân
- Hàng trăm con voi nục nịch kéo đến
- Mặt trời cha mọc, bà con kéo đến
n-ờm nợp Các chị mặc những chiếc váy
áo thêu rực rỡ, cổ đeo vòng bạc
- Lớp viết bảng con từng từ
- HS chú ý lắng nghe
- Nghe và viết vào vở cho đúng Chú ýnghe cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
a.Điền vào chỗ chấm l hay n:
Năm gian lều cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè Lng giậu phất phơ màu khói nhạt Làn áo lóng lánh bóng trăng loe.
b.Tìm những tiếng có nghĩa để điền vào ô trống
- Lớt, rợt, lợt,mớt, thớt, trợt…
Trang 13a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hớng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn văn có những nhân vật nào?
+ Tại sao cá sấu lại khóc ?
+ Khỉ đã đối xử với Cá Sấu NTN?
+ Những chữ nào trong bài phải viết
- CN - ĐT : Cá Sấu, Khỉ, nghe, hoa quả
Trang 14* Điền vào chỗ chấm s hay x :
a say xa, xay lúa, xông lên, dòng sông
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt s/x , uc/ ut
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
+ Đoạn trích có mấy câu ?
+ Hãy đọc câu nói của Tứ ?
+ Câu nói đó đợc đặt viết cùng những
dấu câu nào ?
+ Những chữ nào trong bài đợc viết
Nghe viết : Voi nhà
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép+ Nó quặp vòi vào đầu xe, co mình lôimạnh xe qua vũng lầy
+ Đoạn trích có 7 câu+ Nó đập tan xe mất Phải bắn thôi !+ Đợc đặt sau dấu hai chấm, dấu gạchngang, cuối câu có dấu chấm than+ Con, Nó, Phải, Nhng, Lôi, Thật Vì
nó là chữ đầu câu, Tứ , Tun là tên riêng
Trang 15- Lớp viết bảng con từng từ
- 1 hs đọc lại bài
- Nghe và viết vào vở cho đúng, Nghe cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
a Em chọn những chữ nào trong dấu ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:+ Sâu hay xâu? :Sâu bọ, xâu kim.+ Sắn hay xắn? : Củ sắn, xắn tay áo.+ Xinh, hay sinh: Sinh sống, xinh đẹp+ Sát hay xát? sát gạo, sát bên cạnh
b Tìm tiếng có nghĩa để điền vào chỗ trống:
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt ch/tr dấu ?, dấu ~
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hớng dẫn chuẩn bị :
TC:Sơn Tinh,Thủy Tinh
Trang 16- CN - ĐT Sơn Tinh, ThủyTinh, tuyệt trần, công chúa
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nghe và viết vào vở cho đúng
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Điền vào chỗ chấm ch hay tr:
- Trú ma ,truyền tin trở về, chuyền cành, chở hàng
b.Ghi vào những chữ in đậm dấu ? dấu ~:
- số chẵn, số lẻ,chãm chỉ, lỏng lẻo, mệt mỏi, buồn bã
Ngày dạy: Thứ 6 /16 / 3 / 2007
bé nhìn biển (n-v)
Trang 17a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nghe và viết lại chính xác bài thơ: Bé nhìn biển
2 Kĩ năng: Củng cố quy tắc chính tả ch/tr dấu ?, dấu ~
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ minh hoạ bài thơ
- Bảng phụ ghi các quy tắc chính tả - Vở bài tập
C Phơng pháp: Đàm thoại, quan sát, thực hành…
D Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : yêu cầu viết : Trú ma, truyền tin
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Chia lớp làm 3 nhóm , phát cho mỗi
nhóm một tờ giấy khổ to để ghi tên
- Các chữ đầu câu phải viết hoa
- Giữa các khổ thơ viết cách một dòng
- Nên bắt đầu viêt từ ô thứ 3 hoặc thứ
4 để bài thơ vào giữa trang giấy cho
- Lớp nghe và viết vào vở cho đúng
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
Trang 18b Có dấu thanh hỏi hoặc thanh ngã
- Trái nghĩa với “khó”
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt r/d /gi, ut, uc
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
a.Giới thiệu bài
+ Câu trả lời có gì đáng cời?
TC: Vì sao cá không biết nói
- 2 học sinh đọc lại đoạn chép+ Kể về cuộc nói chuyện giữa 2 anh
+ Lâm chê Việt ngớ ngẩn, nhng thực
ra Lâm cũng ngẩn khi cho rằng cá không nói đợc vì miệng ngậm đầy nớc+ Có 5 câu
+ Dấu hai chấm và dấu gạch ngang+ Chữ đầu câu và tên riêng
Trang 19+ Chuyện có mấy câu ?
+ Lời nói của 2 anh em đợc viết sau
sau những dấu câu nào?
+ Những chữ nào đợc viết hoa?
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 hs đọc lại bài
- Nhìn bảng để chép vào vở cho đúng.Chú ý đọc nhẩm cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
a Điền vào chỗ chấm r hay d?:
- Lời ve kêu da diết
Xe sợi chỉ âm thanh Khâu những đờng dạo rực
b.ut hay c Mới vừa nắng quá
Sân hãy vàng rực Bỗng chiều sẫm lại
Mờ mịt sơng giăng Cây cối trong vờn
Rủ nhau thức dậy Đêm nh loãng ra Trong mùi hoa ấy
- NX
Ngày dạy: Thứ 6 / 23 / 3/ 2007
Sông hơng ( n-v)
a Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nghe viết đúng đẹp , không mắc lỗi bài : Sông Hơng
2 Kĩ năng: Làm đúng các bài tập phân biệt r/d/gi, uc/ c
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn bài tập chính tả - Vở bài tập
C Phơng pháp: Đàm thoại, quan sát, thực hành…
D Các hoạt động dạy học :
Trang 201 Bài cũ : Yc 2 hs lên viết : rạo rực, da diết.
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b Nội dung :
* Hớng dẫn chuẩn bị :
- Đọc mẫu
+ Đoạn trích viết về cảnh đẹp nào ?
+ Trong đoạn văn có từ nào đợc viết
- Lớp viết bảng con từng từ
- 1 hs đọc lại bài
- Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mới ghi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng chì
* Chọn những chữ nào trong ngoặc
đơn điền vào chỗ chấm:
a (Giải, dải, rải)
- Giải thởng, rải rác, dải lụa
- Trái với hay ( dở)
- Tờ mỏng dùng để viết lên…( giấy)
b có vần t hoặc c có nghĩa nh sau :
- Chất lỏng màu tím, đen , xanh dùng
để viết chữ:…(Mực)
- Món ăn bằng hoa quả rim đờng…(Mứt)
Trang 214 Củng cố dặn dò:
- Về nhà chép lại bài cho đẹp hơn
- Nhận xét chung tiết học
Tuần 27 : Ngày dạy: Thứ 3 / 27 / 3/ 2007
ôn tập và kiểm tra giữa học kỳ II
a Mục tiêu:
- Kiểm tra đọc lấy điểm
- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
- Viết đợc một đoạn văn ngắn( 3, 4 câu) về một loài chim ( gia cầm)
B Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 -> tuần 26
- Các câu hỏi về trò chơi mở rộng vốn từ
- C Phơng pháp: Đàm thoại, quan sát, thực hành…
D Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : - Kiểm tra sự chuẩ bị của hs
2 Bài mới :
a.Giới thiệu bài
- Phát cho mỗi đội 1 lá cờ
- Phổ biến luật chơi : Trò chơi diễn ra
2 vòng
* Vòng 1:GV đọc lần lợt từng câu đố
về các loài chim, mỗi lần giáo viên
đọc , các đội phất cờ để giành quyền
trả lời, đội nào phất cờ trớc đợc giành
quyền trả lời trớc Nếu đúng đợc 1
điểm, nếu sai thì không đợc điểm
nào.Khi đó đội bạn đợc quyền trả lời
- Tổng kết đội đợc nhiều điểm nhất
- Nhận xét, sửa sai
4 Viết đoạn văn ngắn về một loài
chim hay gia cầm mà em biết
+ Em định viết về con chim gì?
+ Con biết những hành động nào của
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II
- Lần lợt từng hs gắp thăm chọn bài rồi về chuẩn bị trong thời gian 2 phút+ Đọc + TLCH
- Chia lớp thành 4 đội theo hớng dẫn của GV
1 Con gì biết đánh thức mọi ngời vào mỗi buổi sáng? ( gà trống)
2.Con chim có mỏ vàng biết nói tiếng ngời? ( vẹt)
3 Con chim này còn gọi là chim chiền chiện? ( sơn ca)
4.Con chim đợc nhắc đến trong bài hát có câu: “ Luống rau xanh chim
đang phá , có thích không ? ” ( chích bông)
5 Chim gì bơi rất giỏi sống ở Bắc Cực? ( chim cánh cụt)
6 Chim gì có khuôn mặt giống nh con mèo ( cú mèo)
7 Chim gì có bộ lông đuôi đẹp nhất? (công)
- 2 hs nêu lại yc
- Nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
- HS trình bầy trớc lớp