Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị U 155 V.. Đoạn mạch gồm R, L và C mắc nối tiếp vào đoạn mạch AB.. Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp.. Độ lệch pha
Trang 1mạch R,L,C không phân nhánh 1 Hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu mạch A, B gồm R = 20 mắc nối tiếp với tụ C = 15,9
F là 40V, tần số f = 50Hz Cờng độ hiệu dụng qua mạch là:
2 Cuộn dây có R 0 = 10 độ tự cảm L =
1 , 0
H đợc mắc vào hai đầu hiệu điện thế
u = U 0 sin 100 t (V) thì cờng độ hiệu dụng cuộn dây là I = 2A Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là: a) 20 V b) 28,2 V c) 28 V d) 282 V e) 200,5 V
L = 0,318 H C = 31,8 F R = 100
điện áp hai đầu mạch là: u AB = 200 cos 100 t (V) Ampe kế có điện trở rất nhỏ Vôn kế
có điện trở rất lớn, Số chỉ của vôn kế là Ampe kế là:
a) 100 V và 1,41 A b) 0 V và 1A c) 0 V và 1,41 A d) 100 V và 1 A e) Đáp số khác
4 Đoạn mạch xoay chiều nh hình vẽ
R 0 = 3 L = 1,27 x 10 -2 H C = 318 F f = 50 Hz U
AM = 10 V, U MB bằng:
5 Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz, U = 220 V Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị U 155 V Trong một chu kỳ
thời gian đèn sáng là:
a)
100
1
s b)
300
2
s c)
300
4
s d)
300
5
300
1
s
6 Khi nối ống dây vào hiệu điện thế không đổi U 1 = 25 Vthì có dòng điện cờng độ I 1 = 2,5
A qua ống dây Khi nối ống dây vào hiệu điện thế xoay chiều tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100 V thì cờng độ hiệu dụng trong ống dây là I 2 = 3 A R và L có giá trị là:
a) 10; 0,2 H b) 10; 0,1 H c) 10; 0,096 H d) 10; 0,01 H e) 10; 0,101
H
7 Tụ điện dung 10 F mắc vào mạng điện xoay chiều 220 V, f =1000Hz Cờng độ hiệu
dụng qua tụ là:
a) 14 A b) 13,8 A c) 0,7 A d) 0,69 A
8 Đoạn mạch gồm R, L và C mắc nối tiếp vào đoạn mạch AB với R = 10 ; Z L = 10
Z C = 20 ; U AB = 20 V; f = 50 Hz Hiệu điện kế hiệu dụng hai đầu R là:
a) 10V b) 20V c) 10 2V d) 20 2V e) Đáp số khác
9 Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp R = 30 ; L = 50 ; Z C = 10 ; U C = 10 V; f = 50
Hz Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch là:
a) 30 V b) 50 V c) 100 V d)50 2 V e) 20 2V
10 Đoạn mạch gồm L và C mắc nối tiếp với Z L = 30 Z C = 25 ; U L = 60 V;
f = 50 Hz Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch diện là:
a) 50 V b) 25 V c) 25 2V d) 50 2V e) 20 V
11 Đoạn mạch nh hình vẽ:
R = 200 ; Z C = 200 ; Z L = 200 ; U MP = 200 V; f = 50 HZ Hiệu điện thế hiệu
dụng hai đầu P, N là: a) 100 V b) 141 V c) 200 V d) 400 V e) 200 2
V
12 Đoạn mạch xoay chiều gồm R = 40 nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L = 0,054 H,
tần số dòng điện f = 50 Hz Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu mạch với dòng điện qua mạch là:
13 Điện trở thuần R= 150 và tụ C = 16 F mắc nối tiếp vào mạng điện xoay chiều U,
50 Hz Độ lệch pha giữa dòng điện với hiệu điện thế hai đầu mạch là:
Trang 2a) -53 b) 37 c) - 37 d) 53 e) Đáp số khác
14 Cuộn dây thuần cảm L = 0,2 H đợc mắc nối tiếp với tụ C = 318 F vào mạng điện
xoay chiều U,
f = 200 Hz Độ lệch pha giữa hiệu điện thế với dòng điện là:
a)
4
b)
-4
c)
3
d)
2
e)
-2
15 Hộp kín (có chứa tụ C hoặc cuộn dây thuần cảm L) đợc mắc nối tiếp với điện trở R =
40 Khi đặt vào đoạn mạch xoay chiều tần số f = 50 Hzthì hiệu điện thế sớm pha 45 0 so với dòng điện trong mạch Độ từ cảm L hoặc điện dung C của hộp kín là:
a) 7,96 10 - 4 F b) 0,127 H c) 0,1 H d) 8 10 - 4 F e) 1,27H
16 Đoạn mạch gồm 2 phần tử ghép nối tiếp (hai phần tử đó có thể là R, L hoặc C) Cờng
độ dòng điện qua mạch và hiệu điện thế ở 2 đầu mạch là: u = 200 2sin 100 t (V)
và i = 2cos 100 t (A) Hai phần tử đó lần lợt có giá trị là:
a) R = 50; L =
1
H b) L =
1
H; C =
2
10 4
F c) R = 100 ; C =
1
10 -4 F;
d) L =
2
1
H; C =
5
10 3
F e) L =
2
H ; R = 100 ;
17 Hộp kín ( chứa cuộn dây thuần cảm L hoặc tụ điện C) mắc nối tiếp điện trở
R=10 Mắc đoạn mạch vào hiệu điện thế xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì dòng điện
trong mạch sớm pha /3 so với hiệu điện thế hai đầu đọan mạch Độ tự cảm hoặc điện dung C bằng:
a) 1,8 10 -4 F b) 1,8 10 -3 F c) 0,055 H d) 0,06 H e) 0,05 H
18 Đoạn mạch gồm 2 phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu mạch
u = 100 2cos (314t)V thì cơng độ dòng điện qua mạch i=2 2cos
4
314 t
Hai
phần tử đó lần lợt có giá trị là: a) R = 25 2 ; L = 0,2 H b) R = 50 ; C = 63,6
F
c) C = 31,8F; L = 0,113 H d) R = 35,4; L = 0,113 H e) Không tính đợc vì thiếu
dữ liệu
19 Cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần R = 10 mắc vào u = U 0 cos100t (V)
Dòng điện qua cuộn dây có cờng độ cực đại 14,14 A và trễ pha
3
so với hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch Hiệu điện thế U 0 cực đại bằng:
a) 30 V b) 30 2V c) 200 2V d) 162,8 V e) 115,5 V
20 Đoạn mạch gồm R, L nối tiếp R = 30 ; L =
4 , 0
H, i = 2 2sin100t (A)
Biểu thức u AB là: a) u = 100sin(100t +
180
37
) (V) b) u = 100sin(100t
-180
37
) (V)
c) u = 100 2sin (100t +
180
53
) (V) d) u = 100 2sin (100t
-180
53
) (V)
Trang 321 Mạch điện xoay chiều gồm R = 80 nối tiếp với tụ C =
6
10 3
F Cờng độ dòng
điện qua mạch có dạng i = 2cos (100t +
4
) (A) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:
a) u = 100 2 cos (100t +
45
2
) (V) b) u = 100 2 cos (100t
-45
2
) (V) c) u = 100 cos (100t +
4
3
) (V) d) u = 100 2 cos (100t +
4
3
) (V)
22 Đoạn mạch xoay R, L, C nối tiếp L =
2
H; C = 31,8F; R có giá trị xác định;
c-ờng độ dòng điện trong mạch i = 2cos (100t
-3
) (A) u AB =U 0AB cos(100 t)V biểu thức u MB là:
a) u MB = 200sin (100t
-3
) (V) b) u MB = 600sin (100t +
6
) (V)
c) u MB = 200sin (100t +
6
) (V) d) u MB = 600sin (100t
-2
) (V)
23 Hiệu điện thế hai đầu mạch gồm R, L nối tiếp luôn bằng u = 100sin 100t (V) R = 50
; L =
2
1
H Biết hiệu điện thế hai đầu mạch sớm pha /4 so với dòng điện qua R.
Biểu thức i có dạng:
a) i = 2sin(100t
-4
) (A) b) i = 2sin(100t +
4
) (A) c) i = 2sin(100t
-4
) (A) d) i = 2sin(100t +
4
) (A)
24 Giữa hai điểm AB của mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 220V, tần
số f = 50 Hz Tại t = 0, u = 220 V Biểu thức u AB có dạng:
a) u = 220cos(100t +
2
) (V) b) u = 220 2cos(100t +
4
) (V)
c) u = 220 2cos(100t +
6
) (V) d) u=200cos(100
t-4
)
25 Hiệu điện thế hai đầu mạch A, B có dạng u = U 0 cos ( t+
6
) Tịa thời điểm ban
đầu u có giá trị 4 V Hiệu điện thế cực đại có giá trị bằng:
3
3 (V)
e) 4 2(V)
26 Cờng độ dòng điện qua mạch A, B có dạng: i = I 0 cos (100t +
4
) (A)
Trang 4Tại thời điểm t = 0,06 (s), cờng độ dòng điện có giá trị bằng 0,5A Cờng độ hiệu dụng của dòng điện bằng: a) 0,5 A b) 1A c)
2
2 A d) 2A e) Giá trị khác
27 Cờng độ dòng điện qua mạch A, B có dạng i = 2 cos (100 t ) (A) Tại thời điểm t
= 0,02 s thì cờng độ dòng điện có giá trị bằng 2A Giá trị của là:
a)
6
2
d)
3
e)
4
28 Cuộn dây thuần cảm L = 0,318 H đợc mắc nối tiếp với bộ tụ gồm C1 song song C2 với C1 = 6F; C2 = 4F Đoạn mạch đợc mắc vào hai đầu hiệu điện thế u = 218cos100 t
(V) Biểu thức cờng độ dòng điện qua mạch là:
a) i = 2cos (100t+
2
) (A) b) i = cos (100t+
2
) (A)
c) i = cos 100t (A) d) i = 2cos (100t -
2
) (A)
29 Đoạn mạch nh hình vẽ: cuộn dây thuần cảm L = 63,6 (m H); R = 10 (); C1 = 636
F
u AB = U 0 cos 100t (V); i = I 0 cos (100t
-4
)(A) Điện dung C2 có giá trị bằng:
a) 318 F b) 31,8 F c) 63, F d) 636 F e) Đáp số khác
30 Đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm L = 0,5 H và tụ C mắc nối tiếp Hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế u = U 0 sin 100t (V) Để mạch có cộng hởng tụ C có giá trị bằng:
a) 15,9 F b) 16 F c) 20 F d) 40 F e) 30 F