1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010

59 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GAlop5 tuần 9 - 10 2009 - 2010
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Cà Mau
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 664 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hoạt động 4; Luyện đọc diễn cảõm 1 đoạn trong bài theo cách phân vai 3/Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học -Yêu cầu HS về nhà tiếp tục đọc bài văn.. + cách tiến hành - HS làm bài t

Trang 1

TuÇn 9

Ngµy so¹n……

Ngµy gi¶ng……

Tập đọc- Tiết 17

CÁI GÌ QUÍ NHẤT ?

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài ;biết phân biệt lời người dẫn truyện và lời nhân vật

- Nắm được vấn đề tranh luận và ý được khẳng định trong bài

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ: Trước cổng trời

2/ DẠY BÀI MỚI:

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Hoạt động 2 Luyện đọc: GV đọc

Phần 3: Phần còn lại

Sưa lỗi sai của HS

GiúpHS hiểu nghĩa từ khó:

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:

1/ Theo Hùng, Quý, Nam cái quý nhất trên đời

là gì?

2Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để bảo vệ ý

kiến của mình?

3/ Vì sao thầy giáo cho rằng người lao động

mới là quý nhất?

4/ Chọn cái tên khác cho bài văn và nêu lí do vì

sao em chọn cái tên gọi đó

Hoạt động 4; Luyện đọc diễn cảõm 1

đoạn trong bài theo cách phân vai

3/Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục đọc bài văn

-Đọc trước bài: Đất Cà Mau

HS đọc thuộc những câu thơ mà em thích vàtrả lời các câu hỏi SGK

Quan sát- Trả lời

HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài

HS đọc thầm phần chú giải và giải nghĩa

HS luyện đọc theo cặp1HS đọc cả bài Chia nhóm đọc thầmTrả lời câu hỏi

HS luyện đọc diễn cảm chú ýđọc phân biệtlời người dẫn chuyện và lời nhân vật

1 vài HS thi đọc diễn cảm

Rĩt kinh nghiƯm:

-

Trang 2

-To¸n (Tiết 41)

LUYỆN TẬP

i / MỤC TIÊU:

- Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân trong các trường hợp đơn giản

- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân

ii / HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC

A BÀI CŨ

- Nhắc lại bảng đơn vị đo ?

- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- 3 HS Lên sửa bài- Lớp làm vào vở - HS nhận xét

* Bài 2:

- Hướng dẫn HS làm bài mẫu

- GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- HS thảo luận nhóm 2- phân tích- thống nhất kết quả

- 3 HS Lên sửa bài- Lớp làm vào vở - HS nhận xét

* Bài 3:

- GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- 3 HS Lên sửa bài- Lớp làm vào vở - HS nhận xét- thống nhất kết quả

* Bài 4:

- Thảo luận cách làm phần a), b)

- 1 HS đọc yêu cầu bài 4

C Củng cố- Dặn dò:

- Xem lại bài

- Bài sau: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số

thập phân

Rĩt kinh nghiƯm:

-

Trang 3

- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hằng ngày

- Thân ái, đoàn kết với bạn bè

II Tài liệu và phơng tiện

- Bài hát: lớp chúng ta đoàn kết

- Đồ dùng hoá trang để đóng vai theo truyện Đôi bạn trong SGK

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Em phải làm gì để thể hiện lòng biết ơn đối với

+ 2 HS đọc câu chuyện trong SGK

H: Câu chuyện gồm có những nhân vật nào?

H: khi đi vào rừng, hai ngời bạn đã gặp chuyện

gì?

H: chuyện gì đã xảy ra sau đó?

H: Hành động bỏ bạn đẻ chạy thoát thân của nhân

vật đó là một ngời bạn nh thế nào?

H: khi con gấu bỏ đi, ngời bạn bị bỏ rơi lại đã nói

gì với ngời bạn kia?

H: Em thử đoán xem sau câu chuyện này tình

cảm giữa 2 ngời sẽ nh thế nào?

H: Theo em, khi đã là bạn bè chúng ta cần c sử

nh thế nào? vì sao lại phải c sử nh thế?

- 2 HS trả lời

- 2 HS đọc + Câu chuyện gồm có 3 nhân vật: đoi bạn và congấu

+ khi đi vào rừng, hai ngời bạn đã gặp một congấu

+ khi thấy gấu, một ngời bạn đã bỏ chạy và leotót lên cây ẩn nấp để mặc bạn còn lại dới mặt

+ Hai ngời bạn sẽ không bao giờ chơi với nhaunữa ngời bạn kia xấu hổ và nhận ra lỗi củamình,

+ Khi đã là bạn bè, chúng ta cần phải yêu thơng

đùm bọc lẫn nhau Chúng ta phải giúp đỡ lẫn

Trang 4

GV: Khi đã là bạn bè chúng ta cần yêu thơng

đoàn kết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, cùng nhau

v-ợt qua khó khăn

* Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

- Gọi vài HS lên sắm vai theo nội dung câu

chuyện

- GV cùng cả lớp nhận xét

- Gọi 3 HS đọc ghi nhớ trong SGK

* Hoạt động 3: làm bài tập 2, SGK

+ mục tiêu: HS biết cách ứng sử phù hợp trong

các tình huống có liên quan đến bạn bè

+ cách tiến hành

- HS làm bài tập 2

- HS trao đổi bài làm với bạn bên cạnh

- Gọi 1 số HS trình bày cách ứng sử trong mỗi

tình huống và giải thích lí do

- GV nhận xét và kết luận về cách ứng sử trong

mỗi tình huống

Tình huống a: Chúc mừng bạn

Tình huống( b): An ủi động viên, giúp đỡ bạn

tình huống( c): Bênh vực bạn hoặc nhờ ngời lớn

bênh vực bạn

tình huống (d): Khuyên ngăn bạn không nên sa

vào những việc làm không tốt

Tình huống (đ): Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái,

nhận khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm

tình huống (e): Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc ngời

thành, biết quan tâm, giúp đỡ nhau cùng tiến bộ,

biết chia sẻ vui buồn cùng nhau

- HS liên hệ những tình bạn đẹp trong lớp, trờng

Trang 5

- §èi sư tèt víi b¹n bÌ xung quanh.

Rĩt kinh nghiƯm:

-

-

KHOA HỌC :(TiÕt 17)

THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS

I/Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :

- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV

- Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình của họ

II/ Chuẩn bị : Hình trang 36;37 SGK ; 5 tấm bìa , giấy và bút màu

III/ Hoạt động dạy học :

1/ Kiểm tra bài cũ : HIV lây truyền qua những

đường nào ? Cách phòng tránh ?

2/ Giới thiệu bài : Ta đã biết HIV lây truyền qua

những con đường nào , trong xã hội có một số người

mắc phải căn bệnh này , thái độ của chúng ta đối

với họ ra sao đó là nội dung bài học hôm nay

3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :

Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức “HIV lây truyền

hoặc không lây truyền qua ….”

Qua trò chơi giúp HS xác định được các hành vi tiếp

xúc thông thường không lây nhiễm HIV

GV chuẩn bị hai hộp đựng cac1 tấm phiếu có cùng

nội dung , trên bảng treo sẵn 2 bảng: HIV lây truyền

hoặc không lây truyền qua…

Kết luận : HIV không lây qua tiếp xúc thông

thường

Hoạt động 2: Đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”

GV mời 5 HS tham gia đóng vai : 1HS đóng vai bị

nhiễm HIV , 4HS khác thể hiện hành vi ứng xử

Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận

Quan sát hình trang 36; 37 SGK: Nói về nội dung

từng hình

– Xem bạn nào có cách ứng xử đúng

– Nếu là người quen của bạn , bạn sẽ đối xử với

họ như thế nào ? Tại sao ?

Kết luận : HIV không lây qua tiếp xúc thông

thường Những người nhiễm HIV có quyền và cần

được sống trong môi trường có sự hỗ trợ , thông

cảm và chăm sóc của gia đình , bạn bè , làng xóm

….Điều đó sẽ giúp người nhiễm HIV sống lạc quan ,

lành mạnh, có ích cho bản thân , gia đình và xã

Trả lời câu hỏi của GV Nghe giới thiệu bài

Chia lớp thành 2 đội mỗi đội cử 10 em tham gia chơi , các em thay nhau lần lượtrút phiếu gắn vào cột tương ứng của đội mình

Đội nào gắn xong và đúng trước là thắng

Đóng vai và quan sát Thảo luận cả lớp về :Từng cách ứng xử Cảm nhận của người bị nhiễm HIV Làm việc nhóm đôi

Đại diện nhóm trình bày kết quả làm việc

Các nhóm khác bổ sung

Trang 6

hoọi Hoỷi : Treỷ em coự theồ laứm gỡ ủeồ tham gia phoứng

traựnh HIV/AIDS?

4/ Cuỷng coỏ , daởn doứ , nhaọn xeựt

Vaứi HS traỷ lụứi

Rút kinh nghiệm:

-

-Học động tác chân.Yêu cầu HS thực hiện động tác cơ bản đúng

-Chơi trò chơi : “Dẫn bóng ”.Yêu cầu HS chơi nhiệt tình và chủ động

-Giáo dục HS có ý thức kỉ luật trật tự

II Địa điểm, phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ

- Chuẩn bị còi, bóng

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

1 Phần mở đầu (3-5phút).

-Giáo viên nhận lớp, phố biến nội dung, yêu

cầu giờ học, chấn chỉnh đội hình đội ngũ

-Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

-Cho 2-3 HS lên thực hiện -GV và HS nhận xét và tuyên dơng -GV cho HS tập mỗi động tác 2x8 nhịp -Lần 1 tập từng độngk tác

-Lần 2 tập liên hoàn theo nhịp hô của GV -GV sửa động tác sai cho HS

-GV và HS nhận xét-GV nên tên động tác sau đó phân tích động tác theo tranh làm mẫu chậm

-Cho HS tập theo hớng dẫn -GV sửa động tác sai cho HS -HS tập luyện theo tổ

-GV cùng HS nhận xét -Cán sự lớp điều khiển tập cùng lớp -GV nhận xét

-GV nêu tên TC và nhắc lại cách chơi -GV điều khiển cuộc chơi và nhắc nhở HS -Thi đua giữa các tổ

-HS thực hiện theo hớng dẫn

Trang 7

Rĩt kinh nghiƯm:

-

VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Bảng đơn vị đo khối lượng

- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đo đơn vị đo khối lượng

- Luyện tập viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC:

A BÀI CŨ

- Nhắc lại bảng đơn vị đo ?

- Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài liền nhau

Hoạt động 1 : Oân lại quan hệ các đơn vị đo khối

lượng thường dùng

Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- Hãy kể các đơn vị đo khối lượng từ lớn đến bé - Nêu

- Ghi các đơn vị đo khối lượng thường dùng vào

khung

- GV nhận xét

- HS ghi vở BTT- đọc

- HS nhận xét

Hoạt động 2 : Ví dụ

- Nêu ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào cho

ãchấm :

5 tấn 132 kg = …… tấn

5 tấn 32 kg = …… tấn

- Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau hơn (kém )

nhau bao nhiêu lần ?

Trang 8

Hoạt động 3 : Thực hành

- Theo dõi HS làm bài Hướng dẫn sửa bài

- GV nhận xét

- 4 HS làm bài trên bảng; lớp làm vào vở

- Nêu kết quả và giải thích cách làm

- HS nhận xét

- Theo dõi HS làm bài Hướng dẫn sửa bài - HS làm vào vở Nêu kết quả và giải

thích cách làm

- HS nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 3 - Treo bảng có nội dung bài 3 - HS đọc yêu cầu bài 3

- Thảo luận các bước tính cần thiết

- Theo dõi HS làm bài Hướng dẫn sửa bài

- GV nhận xét

- HS thảo luận nhóm 2- Làm vào vở

- 1 HS làm ở bảng Lớp nhận xét

- HS nhận xét

C Củng cố

- GV nêu các số đo:

3kg 45g;1tạ 30kg; 500g; 6ta 2kg; 23kg75gvà

10kg50g

- Yêu cầu HS nêu nhanh kết quả và viết các số đo

này dưới dạng số thập phân

- Tuyên dương tổ nào tìm nhanh và đúng

– Dặn dò:

- Xem lại bài

- Bài sau: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập

-

ChÝnh t¶ Nhí - viÕt ( TiÕt 9)

TIẾNG ĐÀN BALALAICA TRÊN SÔNG ĐÀ

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Nhớ và viết lại đúng chính tả bài thơ Tiếng đàn Ba- la- lai- ca trên sông Đà

- Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/ làm hoặc âm cuối n/ ng

II ĐDDH:

- Giấy, băng dính(bt3)

- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở

BT2a hoặc 2b

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A/ KIỂM TRA BÀI CŨ: HS thi đua viết tiếng có vần uyên, uyêt

Trang 9

Giaựo vieõn ủoùc yeõu caàu baứi taọp, tieỏt chớnh taỷ tuaàn

trửụực

B/ DAẽY BAỉI MễÙI :

* Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu baứi: Giaựo vieõn neõu

muùc ủớch yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc

* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng daón hoùc sinh nghe- vieỏt

GIaựo vieõn hoỷi noọi dung baứi

Choỏt noọi dung:

Lửu yự: baứi coự maỏy khoồ thụ? Trỡnh baứy caực doứng

thụ theỏ naứo? Nhửừng chửừ naứo phaỷi vieỏt hoa?

Cho hoùc sinh vieỏt vaứo vụỷ

ẹoùc laùi toaứn baứi

Chaỏm vaứ chửừa baứi chớnh taỷ:

* Hoaùt ủoọng 3 : Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp

chớnh taỷ:

Baứi 2: Cho HS baột thaờm caởp aõm vaàn caàn phaõn bieọt

Toồ chửực chụi troứ chụi tieỏp sửực ( HD caựch chụi)

Keỏt luaọn

Bieồu dửụng hs laứm toỏt

Baứi 3: Thi tỡm caực tửứ laựycoự aõm ủaàu l

C/ CUÛNG COÁ, DAậN DOỉ:

- Gv nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn hoùc sinh ghi nhụự nhửừng tửứ ngửừ ủaừ luyeọn

vieỏt ụỷ lụựp ủeồ khoõng vieỏt sai loói chớnh taỷ

3 HS ủoùc thuoọc loứng baứi Tieỏng ủaứn Ba- lai- ca

la-HS neõu noọi dung ủoaùn vaờn

HS ủoùc thaàm laùi ủoùan vaờn, chuự yự nhửừng tửứngửừ deó vieỏt sai:

HS vieỏt vaứo baỷng conTửù vieỏt vaứo vụỷ

Soaựt laùi baứiẹoồi vụỷ cho nhau, phaựt hieọn loói vaứ sửỷa loói

Baứi 2 Thi ủua vieỏt caực tửứ coự chửựa aõm, vaàntreõn giaỏy nhaựp vaứ baỷng lụựp

Lụựp nhaọn xeựt, boồ sung

2 hs ủoùc laùi baứi ủaừ ủieàn ủuựng

Baứi 3( phieỏu) , nhoựm toồNhoựm naứo laứm xong daựn kq leõn baỷng, ủaùidieọn nhoựm trỡnh baứy

Nhaọn xeựt, boồ sung

2, 3 hs neõuNhaọn xeựt

2 hs nhaộc laùilaứm BT 2, 3 vaứo vụỷ

Rút kinh nghiệm:

-

- Trò chơi : “Dẫn bóng ”.Yêu cầu HS chơi nhiệt tình và chủ động

-Giáo dục HS có ý thức kỉ luật trật tự

II Địa điểm, phơng tiện

Trang 10

cầu giờ học, chấn chỉnh đội hình đội ngũ

-GV cho HS tập mỗi động tác 2x8 nhịp -Lần 1 tập từng độngk tác

-Lần 2 tập liên hoàn theo nhịp hô của GV -GV sửa động tác sai cho HS

-GV và HS nhận xét -GV sửa động tác sai cho HS -HS tập luyện theo tổ

-GV cho các tổ thi đua -GV cùng HS nhận xét tuyên dơng tổ thực hiện tốt

-GV nêu tên TC và nhắc lại cách chơi -GV điều khiển cuộc chơi và nhắc nhở HS -Thi đua giữa các tổ

-HS thực hiện theo hớng dẫn

Rút kinh nghiệm:

-

- _

Luyện từ và câu (Tiết 17)

mở rộng vốn từ : thiên nhiên

I Mục tiêu

1.Mở rộng và hệ yhống hoá vốn từ về thiên nhiên

2 Biết một số từ ngữ thể hiện sự so sánh, nhân hoá bầu trời

3 Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng hoặc nơi em ở

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to bút dạ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu để phân biệt các nghĩa

của 1 từ nhiều nghĩa mà em biết

- Yêu cầu dới lớp nêu nghĩa của từ chín, đờng, vạt,

Trang 11

1 giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Yêu cầu HS đọc mẩu chuyện bầu trời mùa thu

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS thảo luận nhóm và làm bài tập

- Gọi 1 nhóm làm vào phiếu khổ to dán lên bảng

+ những từ thể hiện sự so sánh: xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao

+ những từ thể hiện sự nhân hoá: mệt mỏi trong ao đợc rửa mặt sau cơn ma/ dịu dàng / buồn bã/ trầmngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúi xuống lắng nghe để tìm xem chim én

đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào

+ những từ khác tả bầu trời: rất nóng và cháy lên những tia sáng của ngọn lửa/ xanh biếc/ cao hơn

- _

Lịch sử (Tiết 9)

MUỉA THU CAÙCH MAẽNG

I MUẽC TIEÂU

Sau baứi hoùc, HS neõu ủửụùc:

- Muứa thu naờm 1945, nhaõn daõn caỷ nửụực vuứng leõn phaự tan xieàng xớch noõ leọ, cuoọc caựch maùngnaứy ủửụùc goùi laứ Caựch maùng thaựng Taựm

- Tieõu bieồu cho Caựch maùng thaựng Taựm laứ cuoọc khụỷi nghúa giaứnh chớnh quyeàn ụỷ Haứ Noọi vaứo ngaứy19-8-1945 Ngaứy 19-8 trụỷ thaứnh ngaứy kổ nieọm cuỷa Caựch maùng thaựng Taựm

- YÙ nghúa lũch sửỷ cuỷa Caựch maùng thaựng Taựm

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam

Trang 12

- Aûnh tư liệu về Cách mạng tháng Tám.

- Phiếu học tập cho HS

- HS sưu tầm thông tin về khởi nghĩa giành chính quyền ở quê hương mình năm 1945

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới:

- GV gọi 2 HS lên bảng hỏi và yêu cầu trả lời các câu hỏi

về nội dung bài cũ, sau đó nhận xét và cho điểm HS

- GV hỏi: em biết gì về ngày 19-8?

- GV giới thiệu: ngày 19-8 là ngày kỉ niệm cuộc Cách mạng

tháng Tám Diễn biến của cuộc cách mạng này ra sao, cuộc

cách mạng có ý nghiã lớn lao như thế nào với lịch sử dân tộc

ta Chúng ta tìm hiểu qua bài học hôm nay

Hoạt động 1:Làm việc cả lớp.

Mục tiêu: Giúp HS biết thời cơ cách mạng

Cách tiến hành:

- 2 HS lên bảng trả lời các câu hỏi sau:+ Thuật lại cuộc khởi nghĩa 12-9-

1930 ở Nghệ An?

+ Trong những năm 1930-1931, ởnhiều vùng nông thôn Nghệ-Tĩnhdiễn ra điều gì mới?

- HS trả lời

- GV yêu cầu HS đọc phần chữ nhỏ đầu tiên trong bài Cách

mạng mùa thu

- GV nêu vấn đề: tháng 3-1945, phát xít Nhật hất cẳng Pháp,

giành quyền đô hộ nước ta Giữa tháng 8-1945, quân phiệt

Nhật ở châu á đầu hàng quân đồng minh Đảng ta xác định

đây là thời cơ để chúng ta tiến hành tổng khởi nghĩa giành

chính quyền trên cả nước Theo em, vì sao Đảng ta lại xác

định đây là thời cơ ngàn năm có một cho cách mạng Việt

Nam ?

- GV gợi ý thêm: tình hình kẻ thù của dân tộc ta lúc này như

thế nào?

- GV gọi HS trình bày trước lớp

- GV hỏi: cuộc biểu tình ngày 12-9-1930 đã cho thấy tinh thần

đấu tranh của nhân dân Nghệ An-Hà Tĩnh như thế nào?

- 1 HS đọc thành tiếng”cuối năm1940…đã giành được thắng lợiquyết định với cuộc khởi nghĩa ởcác thành phố lớn Huế, Sài Gøòn,lớn nhất ở Hà Nội”

- HS thảo luận tìm câu trả lời

- HS dựa vào gợi ý để trả lời:

Đảng ta lại xác định đây là thời cơngàn năm có một vì: từ 1940, Nhậtvà Pháp cùng đô hộ nước ta nhưngtháng 3-1945 Nhật đảo chính Phápđể độc chiếm nước ta Tháng 8-

1945, quân Nhật ở châu Á thua trậnvà đầu hàng quân đồng minh, thếlực của chúng đang suy giảm rấtnhiều, nên ta phải chớp thời cơ nàylàm cách mạng

Trang 13

- GV kết luận: nhận thấy thời cơ đến, Đảng ta nhanh chóng phát

lệnh tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên toàn quốc Để động

viên quyết tâm của toàn dân tộc, Bác Hồ đã nói”Dù hi sinh tới

đâu, dù phải đốt cháy cả dãy Trường sơn cũng cương quyết giành

cho được độc lập” Hưởng ứng lệnh tổng khởi nghĩa của Đảng,

lời kêu gọi của Bác, nhân dân khắp nơi đã nổi dậy, tiêu biểu là

cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội Chúng ta tìm hiểu

về cuộc khởi nghĩa này

- HS lắng nghe

Hoat động 2:Làm việc nhóm.

Mục tiêu: giúp HS hiểu về cuộc khởi nghĩa giành chính

quyền ở Hà Nội ngày 19-8-1945

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm, cùng đọc SGK và

thuật lại cho nhau nghe về cuộc khởi nghĩa giành chính

quyền ở Hà Nội ngày 19-8-1945

- GV yêu cầu 1 HS trình bày trước lớp

- HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm

4 HS, lần lượt từng HS thuật lạitrước nhóm, các HS trong nhómtheo dõi, bổ sung ý kiến

- 1 HS trình bày, lớp theo dõi bổsung ý kiến

Hoat động 3:Làm việc cá nhân.

Mục tiêu: giúp HS liên hệ cuộc khởi nghĩa giành chính

quyền ở Hà Nội với các cuộc khởi nghĩa giành chính quyên

ở địa phương

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết quả của cuộc khởi nghĩa

giành chính quyền ở Hà Nội

- GV nêu vấn đề:

+ Cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội không toàn

thắng thì việc giành chính quyền ở các địa phương khác sẽ

ra sao?

+ Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Hà Nội có tác động như

thế nào đến tinh thần cách mạng của nhân dân cả nước?

- GV tóm tắt ý kiến của HS

- GV hỏi: tiếp sau Hà Nội, những nơi nào đã giành được

chính quyền

- GV yêu cầu HS liên hệ: em biết gì về cuộc khởi nghĩa

giành chính quyền ở địa phương năm 1945, dựa theo lịch sử

địa phương

- GV kể về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở địa

phương năm 1945, dựa theo lịch sử địa phương

- HS: chiều 19-8-1945, cuộc khởinghĩa giành chính quyền ở Hà Nộitoàn thắng

- HS trao đổi và nêu:

+ Hà nội là nơi cơ quan đầu não củagiặc, nếu Hà Nội không giành đượcchính quyền thì việc giành chínhquyền ở các địa phương khác sẽ gặprất nhiều khó khăn

+ Cuộc khởi nghĩa của nhân dân HàNội đã cổ vũ tinh thần nhân dân cảnước đứng lên đấu tranh giành chínhquyền

- HS lắng nghe

- HS đọc SGK và trả lời

- Một số HS nêu trước lớp

Hoat động 4:Làm việc cá nhân.

Trang 14

Mục tiêu: giúp HS hiểu nguyên nhân và ý nghĩa thắng lợi

của cuộc Cách mạng tháng Tám

Cách tiến hành:

- GV yêu cầu HS làm việc theo cặp Câu hỏi gợi ý:

+ Vì sao nhân dân ta giành được thắng lợi trong Cách

mạng tháng Tám?(gợi ý: nhân dân ta có truyền thống gì? Ai

là người lãnh đạo nhân dân làm cách mạng thắng lợi)

+ Thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám có ý nghĩa

như thế nào?

- GV kết luận về nguyên nhân và ý nghĩa thắng lợi của

cuộc Cách mạng tháng Tám

- HS trả lời

+ Nhân dân ta giành thắng lợi trongCách mạng tháng Tám là vì nhândân ta có lòng yêu nước sâu sắc,đồng thời có Đảng lãnh đạo

+ Thắng lợi của cuộc Cách mạngtháng Tám cho thấy lòng yêu nướcvà tinh thần cách mạng của nhândân ta Chúng ta đã giành được độclập, dân ta thoát khỏi kiếp nô lệ,ách thống trị của thực dân, phongkiến

2

Củng cố –dặn dò :

- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS về nhà học thuộc bài cũ

và chuẩn bị bài sau

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

Ngµy so¹n……

Ngµy gi¶ng……

To¸n - Tiết 43

Bài:VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thường dùng

- Luyện tập về số đo dưới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau

II ĐDDH:

Bảng mét vuông( có chia ra các ô- đề- xi- mét vuông

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 15

A BÀI CŨ

- Nhắc lại bảng đơn vị đo khối lượng?

- Quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng liền nhau ?

Hoạt động 1: Ôn lại hệ thống đơn vị đo diện tích.

a) –Nêu các đơn vị đo diện tích đã học theo thứ tự

( lớnà bé, be à lớn)?

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- HS ghi bảng con và nêu

b) - Nêu quan hệ giữa các đơn vị đo diện

- Vài HS đọc lại

- HS ghi vở BTT và nêu tích liền kề ?

+ Ví dụ: 1km2 = … hm2 : 1 m2 = … d m2

- Nêu quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích: km 2 ,

ha với m 2 ; giữa km2 và øha

+ Ví dụ: 1 k m2 = 1 000 000 m2

1 ha = 10 000 m2

1 k m2 = 100 ha

+ Chốt.

+ Lưu ý điểm khác nhau giữa đơn vị đo độ dài và

đơn vị đo diện tích

- GV nhận xét

- Vài HS đọc lại

- HS làm bảng con và nêu kết quả

- Vài HS nêu

- HS nhận xét

- HS làm bảng con và nêu kết quả

- Vài HS nhắc lại phần lưu ý

Hoạt động 2: Ví dụ

a) Viết số thập phân thích hợp vào cho ãchấm:

Hoạt động 3: Thực hành

- HS thảo luận phân tích, nêu cách giải

- HS nhận xét

* Bài 1;

- Theo dõi HS làm bài Hướng dẫn sửa bài

- GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- HS thảo luận nhóm 2- Làm vào vở

- 1 HS làm ở bảng Lớp nhận xét

- HS nhận xét

* Bài 2:

- Theo dõi HS làm bài Hướng dẫn sửa bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2

- 4 HS lên bảng làm-lớp làm vào vở

Trang 16

- GV nhận xét BTT - HS nhận xét.

* Bài 3:

- Theo dõi HS làm bài Hướng dẫn sửa bài

- GV nhận xét

C Củng cố - dặn dò:

- Xem lại bài

- Bài sau: Luyện tập chung

- 1 HS đọc yêu cầu bài 3

- 4 HS xung phong lên làm cho bạn lớplàm vào vở BTT

- HS nhận xét

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

Kể chuyện - Tiết:9

KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Nhớ lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa phương mình hoặc ở nơi khác Biết sắp xếp cácsự việc thành một câu chuyện

Lời kể rõ ràng tự nhiên; biết kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ cho câu chuyện thêm sinhđộng

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II ĐDDH:

III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

Gv mời 2 HS kể lại chuyện đã nghe hoặc được đọc

về quan hệ giữa con ngưới với thiên nhiên và trả

lời câu hỏi về ý nghĩa câu chuyện

B DẠY BÀI MỚI:

I Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

2 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể chuyện

- Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề bài.

- GV gạch từ: Kể lại một chuyến đi thăm cảnh

đẹp ở địa phương mình hoặc ở nơi khác

3 Họat động 3: Thực hành

Hướng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa

ý của bài

HS trao đổi với bạn bên cạnh

Hs nêu tiếp nối nhau tên cảnh đẹp ở địa

Trang 17

C/ CUÛNG COÁ:

- GV Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Veà nhaứ : keồ laùi cho ngửụứi thaõn nghe

phửụng mỡnh hoaởc ụỷ nụi khaực

Caỷ lụựp nhaọn xeự

HS keồ chuyeọn trong nhoựmThi keồ trửụực lụựp

Noựi yự nghúa caõu chuyeọn vửứa keồGIao lửu cuứng caực baùn trong lụựp, ủaởt caõuhoỷi hoaởc traỷ lụứi caõu hoỷi veà nhaõn vaọt, chitieỏt, yự nghúa caõu chuyeọn

Rút kinh nghiệm:

-

- _

Kĩ thuật (Tiết 9) Bài 4: Thêu chữ V (tiết 2)

I Mục tiêu

HS cần phải:

- Biết cách thêu chữ V và ứng dụng của thêu chữ V

- Thêu đợc các mũi thêu chữ V đúng kĩ thuật, đúng quy định

- Rèn luyện đôi tay khéo léo và tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu thêu chữ V ( đợc thêu bằng len hoặc sợi trên vải , hoặc tờ bìa khác màu Kích thớc múi thêu lớngấp 3, 4 lần kích thớc mũi thêu trong SGK

- Một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu chữ V ( váy, áo, khăn )

- Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

+ một mảnh vải trắng hoặc màu kích thớc 35cm x 35 cm

+ Kim khâu len

+ Len , sợi khác màu vải

+ phấn vạch, thớc kẻ, kéo, khung thêu có đờng kính 20- 25 cm

III Các hoạt động dạy học

* Hoạt động 3: HS thực hành

- Yêu cầu HS nhắc lại cách thêu chữ V

- GV nhận xét và hệ thống lại cách thêu

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Gọi 2 HS nêu các yêu cầu của sản phẩm ở mục

Trang 18

* Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm

- HS trng bày sản phẩm

- 2 HS lên đánh giá sản phẩm của bạn theo yêu cầu

nêu trong mục III SGK

- GV nhận xét đánh giá kết quả học tập của HS

- HS trng bày sản phẩm

- 2 HS lên đánh giá bài của bạn

IV Nhận xét dặn dò

- Nhận xét sự chuẩn bị của HS , thái độ học tập và kết

quả thực hành thêu chữ V của HS

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm:

-

-

Địa lý (Tiết 9)

Các dân tộc, sự phân bố dân c I.mục tiêu

 Bảng số liệu về mật độ dân số của một số nớc Châu á (phóng to)

 Lợc đồ mật độ dân số Việt Nam (phóng to)

 Các hình minh hoạ trang SGK

 Phiếu học tập của HS

 GV và HS su tầm tranh ảnh về một số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi của Việt Nam

 Một số thẻ từ ghi tên các dân tộc Kinh, Chăm và một số các dân tộc ít ng ời trên cả 3 miền Bắc

-Trung - Nam (xem Hoạt động 1).

III các hoạt động dạy - học chủ yếu

kiểm tra bài cũ - giới thiệu bài mới

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu trả lời các câu hỏi

về nội dung bài cũ, sau đó nhận xét và cho điểm

HS

- GV giới thiệu bài:

+ Hỏi HS: Hãy nêu những điều em biết về các dân

tộc trên đất nớc Việt Nam

+ Nêu: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc

sinh sống Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về các

dân tộc và sự phân bố dân c của nớc ta

- 2 HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi sau:+ Năm 2004, nớc ta có bao nhiêu dân? Dân sốnớc ta đứng thứ mấy trong các nớc Đông Nam

54 dân tộc anh em trên đất nớc việt nam

- GV yêu cầu HS đọc SGk, nhớ lại kiến thức đã - HS suy nghĩ và trả lời, mỗi câu hỏi 1HS trả

Trang 19

học ở môn Địa lí 4 và trả lời các câu hỏi:

+ Nớc ta có bao nhiêu dân tộc?

+ Dân tộc nào có đông nhất? Sống chủ yếu ở đâu?

Các dân tộc ít ngời sống ở đâu?

+ Kể tên một số dân tộc ít ngời và địa bàn sinh

sống của họ? (GV gợi HS nhớ lại kiến thức lớp 4

bài Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn, một số dân

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi thi giới thiệu về

các dân tộc anh em trên đất nớc Việt Nam

+ Chọn 3 HS tham gia cuộc thi

+ Phát cho mỗi HS một số thẻ từ ghi tên các dân

tộc Kinh, Chăm và một số các dân tộc ít ngời trên

cả 3 miền Bắc - Trung - Nam

+ Yêu cầu lần lợt từng HS vừa giới thiệu về các

dân tộc (tên, địa bàn sinh sống) vừa gắn thẻ từ ghi

+ Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở vùng núiphía Bắc là Dao, Mông, Thái, Mờng, Tày, + Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở vùng núiTrờng Sơn: Bru-Vân Kiều, Pa-cô, Chứt,

+ Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở vùng TâyNguyên là: Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng,Tà-ôi,

+ Các dân tộc Việt Nam là anh em một nhà

- HS chơi theo hớng dẫn của GV:

+ 3 HS lần lợt thực hiện bài thi

sống trên 1km2 diện tích đất tự nhiên

- GV giảng: Để biết mật độ dân số ngời ta lấy

tổng số dân tại một thời điểm của một vùng, hay

một quốc gia chia cho diện tích đất tự nhiên của

vùng hay quốc gia đó

Ví dụ: Dân số của huyện A là 52000 ngời, diện

tích tự nhiên là 250km2 Mật độ dân số của huyện

A là bao nhiêu ngời trên 1km2?

+ Mật độ dân số của Việt Nam rất cao

- GVkết luận: Mật độ dân số nớc ta là rất cao, cao hơn cả mật độ dân số Trung Quốc, nớc đông dân nhất thế giới, và cao hơn nhiều so với mật độ dân số trung bình của thế giới.

Hoạt động 3

sự phân bố dân c ở Việt nam

- GV treo lợc đồ mật độ dân số Việt Nam và hỏi:

Nêu tên lợc đồ và cho biết lợc đồ giúp chúng ta

nhận xét về hiện tợng gì?

- HS đọc tên: Lợc đồ mật độ dân số Việt Nam.Lợc đồ cho ta thấy sự phân bố dân c của nớc ta

Trang 20

- GVyêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, cùng xem lợc

đồ và thực hiện các nhiệm vụ sau:

+ Trả lời các câu hỏi:

 Qua phần phân tích trên hãy cho biết: Dân c nớc

ta tập trung đông ở vùng nào? Vùng nào dân c

sống tha thớt?

 Việc dân c tập trung đông đúc ở vùng đồng

bằng, vùng ven biển gây ra sức ép gì cho dân c

các vùng này? (Gợi ý: dân c có đủ việc làm hay

không?)

 Việc dân c sống tha thớt ở cùng núi gây khó

khăn gì cho việc phát triển kinh tế của vùng

này? (Gợi ý họ có đủ lao động để tham gia sản

xuất không?)

 Để khắc phục tình trạng mất cân đối giữa dân c

các vùng, Nhà nớc ta đã làm gì?

- GV yêu cầu HS phát biểu ý kiến trớc lớp

- GV theo dõi và nhận xét, chỉnh sửa sau mỗi lần

HS phát biểu ý kiến

+ Chỉ và nêu: Nơi có mật độ dân số lớn hơn

1000 ngời /km2 là các thành phố lớn nh Hà Nội,Hải Phòng,Thành Phố Hồ Chí Minh và một sốthành phố khác ven biển

+ Chỉ và nêu: một số nơi ở đồng bằng Bắc Bộ,

đồng bằng Nam Bộ một số nơi ở đồng bằngven biển miền Trung

+ Chỉ và nêu: Vùng trung du Bắc Bộ, một sốnơi ở đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng ven biểnMiền Trung, cao nguyên Đắk Lắk, một số nơi ởmiền Trung

+ Chỉ và nêu: Vùng núi có mật độ dân số dới100ngời/km2

+ Dân c nớc ta tập trung đông ở đồng bằng, các

đô thị lớn, tha thớt ở vùng núi, nông thôn.+ Việc dân c tập trung đông ở vùng đồng bằnglàm vùng này thiếu việc làm

+ Việc dân c sống tha thớt ở vùng núi dẫn đếnthiếu lao động cho sản xuất, phát triển kinh tếcủa vùng này

 Tạo việc làm tại chỗ Thực hiện chuyển dân

từ các vùng đồng bằng lên vùng núi xâydựng vùng kinh tế mới

- GV yêu cầu HS cả lớp làm nhanh bài tập sau:

Đánh mũi tên vào sơ đồ (1) sao cho đúng:

- GV gọi HS trình bày kết quả bài làm trớc lớp

- GV nhận xét, chữa bài cho HS (nếu HS sai)

- HS vẽ sơ đồ theo mẫu của GV vào vở và đánhmũi tên để hoàn thành sơ đồ

- 1 HS lên đánh mũi tên vào sơ đồ GV đã vẽsẵn trên bảng, cả lớp theo dõi và nhận xét

- Theo dõi bài chữa của GV và sửa lại bài mình(nếu sai)

- GV tổng kết tiết học, dặn dò HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

sơ đồ (1)

Vùng núi

Thiếu lao động Thừa lao động

Đồng bằng, ven biển

Trang 21

Sơ đồ về tác động của sự phân bố dân c đến các vùng lãnh thổ.

Rút kinh nghiệm:

-

-

Âm nhạc (Tiết 9)

HOẽC HAÙT BAỉI : NHệếNG BOÂNG HOA NHệếNG BAỉI CA

I MUẽC TIEÂU :

- Hoùc sinh haựt ủuựng baứi haựt

- Thoõng qua baứi haựt, giaựo duùc caực em theõm kớnh troùng vaứ bieỏt ụn thaày coõ giaựo

II ẹOÀ DUỉNG :

- Maựy haựt, ủúa nhaùc

- Nhaùc cuù goừ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1 Phaàn mụỷ ủaàu :

*) Giụựi thieọu baứi :

Caực em ủaừ hoùc moọt soỏ baứi haựt veà chuỷ ủeà maựi

trửụứng vaứ thaày coõ Em naứo coự theồ keồ teõn moọt soỏ

baứi ca ủoự

ẹi tụựi trửụứng, baứi ca ủi hoùc, treõn con ủửụứng ủeỏn trửụứng, em yeõu trửụứng em,…

- Hoõm nay caực em hoùc baứi haựt Nhửừng boõng hoa nhửừng baứi ca, baứi haựt noựi veà ngaứy nhaứ giaựo Vieọt

Nam 20-11 baứi haựt coự giai ủieọu vui tửụi, naựo nửực, theồ hieọn tỡnh caỷm bieỏt ụn cuỷa caực em hoùc sinhtrong ngaứy hoọi tửng bửứng cuỷa caực thaày caực coõ Taực giaỷ cuỷa baứi haựt laứ nhaùc sú Hoaứng long, oõngcuừng laứ chuỷ bieõn cuoỏn SGK aõm nhaùc 5 maứ chuựng ta ủang hoùc

2 Phaàn hoaùt ủoọng.

* Hoaùt ủoọng 1 : Daùy haựt.

a) ẹoùc lụứi ca

- ẹoùc lụứi 1

Lụứi 1 chia laứm 6 caõu haựt : Cuứng nhau … caực thaày caực coõ

Lụứi haựt … ủửụứng phoỏNgaứn hoa … maởt trụứi

Naựo nửực … yeõu ủụứi

Nhửừng ủoựa hoa … ủeùp nhaỏt

Chuựng em caực coõ

Hoùc sinh ủoùc lụứi ca heo tieỏt taỏu Caõu 1, 2, 3 coự tieỏt taỏu gioỏng nhau

- Hoùc sinh ủoùc lụứi 2 (tửụng tửù)

b) Haựt maóu :

- Hoùc sinh nghe haựt maóu (nghe baờng)

- Qua nghe bai haựt em caỷm nhaọn ủửụùc ủieàu gỡ ?

c) Khụỷi ủoọng gioùng

- Hoùc sinh khụỷi ủoọng gioùng ụỷ nguyeõn aõm La ẹoà, Reõ, Mi, Pha, Son, La à La, Son, Pha,

Mi, Reõ, ẹoà

Trang 22

d) Tập hát từng câu :

- Tập hát lới 1

- Giáo viên hướng dẫn hát nối tiếp từng câu - Học sinh hát theo nhóm, tổ và cả lớp

- Tập hát lời 2 tương tự lời 1

e) Hát cả bài :

- Học sinh hát cả bài - Giáo viên lưu ý ở những chỗ ngân dài

3 Phần kết thúc.

- Học sinh nghe lị bài hát qua băng, đĩa

- Về nhà học thuộc lời ca và tìm một số động tác

múa phụ họa cho bài ca

- Nhận xét chung

Rĩt kinh nghiƯm:

-

- _

Ngµy so¹n……

Ngµy gi¶ng……

To¸n (Tiết 44)

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Củng cố viết số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đokhác nhau

- Luyện giải bài toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích

II HOẠT ĐỘNG DẠY & HỌC:

A BÀI CŨ:

- Nêu bảng đơn vị đo độ dài

- Nêu bảng đơn vị đo khối lượng

- Nêu bảng đơn vị đo diện tích

- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo đó ?

- GV nhận xét

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- HS nêu lần lượt từng bảng

- HS đọc các đơn vị đo trong từng bảng

- HS nêu

- HS nhận xét

B BÀI MỚI:

* Bài 1: (Củng cố đổi đơn vị đo độ dài)

- Thống nhất kết quả

Luyện tập chung

- 1 HS đọc yêu cầu bài 1

- HS thảo luận nhóm 2- Làm vào vở

- 2 HS làm ở bảng Lớp nhận xét

- HS nhận xét

Trang 23

* Baứi 2: Cuỷng coỏ ủoồi ủụn vũ ủo khoỏi lửụùng.

- Thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

- GV nhaọn xeựt

* Baứi 3:Cuỷng coỏ ủoồi ủụn vũ ủo dieọn

- HS thaỷo luaọn nhoựm 2- Laứm vaứo vụỷ

- 2 HS laứm ụỷ baỷng Lụựp nhaọn xeựt

- HS nhaọn xeựt

- 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 3

tớch

- Neõu sửù khaực nhau giửừa ủoồi ủụn vũ ủo ủoọ daứi vaứ ủoồi

ủụn vũ ủo dieọn tớch?

- Thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

- GV nhaọn xeựt

- HS thaỷo luaọn nhoựm 2- Laứm vaứo vụỷ

- 2 HS laứm ụỷ baỷng Lụựp nhaọn xeựt

- HS nhaọn xeựt

* Baứi 4: Giaỷi toaựn.

- Nhỡn hỡnh veừ, cho bie16t tuựi cam caõn naởng bao

nhieõu ?

- ẹieàn soỏ thớch hụùp vaứo choó chaỏm:

- Giaỷi toaựn “ Tieỏp sửực”

- Xem HS laứm- Nhaọn xeựt

- Nhaọn xeựt ủoọi thaộng, thua

- GV nhaọn xeựt

- HS quan saựt, neõu keỏt quaỷ

- HS neõu, ghi vaứo vụỷ BTT

- Chia thaứnh hai nhoựm cửỷ ủaùi dieọn giaỷitoaựn “Tieỏp sửực”

- HS neõu keỏt quaỷ- HS nhaọn xeựt

C Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

- Xem laùi baứi

- Baứi sau: Luyeọn taọp chung

Rút kinh nghiệm:

-

- _

Taọp ủoùc - Tieỏt 18

đất cà mau

I MUẽC ẹÍCH, YEÂU CAÀU: TIEÂU

- ẹoùc lửu loaựt, dieón caỷm toaứn baứi, nhaỏn gioùng nhửừng tửứ ngửừ gụùi taỷ, gụùi caỷm laứm noồi baọt sửùkhaộc nghieọt cuừa thieõn nhieõn ụỷ Caứ Mau vaứ tớnh caựch kieõn cửụứng cuỷa ngửụứi Caứ Mau

- Hieồu yự nghúa cuỷa baứi vaờn:Sửù khaộc nghieọt cuỷa thieõn nhieõn Caứ Mau goựp phaàn hun ủuực neõntớnh caựch kieõn cửụứng cuỷa ngửụứi Caứ Mau

II ẹDDH

- Tranh minh hoaù

- Sửu taàm tranh aỷnh

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC

1/ KIEÅM TRA BAỉI CUế: Caựi gỡ quyự nhaỏt? HS ủoùc baứi vaứ traỷ lụứ caõu hoỷi SGK

Trang 24

2/ DẠY BÀI MỚI:

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài kết hợp

chỉ bản đồ, giới thiệu tranh ảnh

Hoạt động 2 Luyện đọc: GV đọc mẫu

nhấn giọng từ gợi tả

Đoạn 1:Từ đầu…… nổi cơn dông

Đọan 2:CÀ Mau đất xốp….cây đước

Đọan 3: Phần còn lại

Sưa lỗi sai của HS

Giúp HS hiểu nghĩa từ:

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài:

1/ - Mưa ở Cà Mau có gì khác thường?

- Hãy đặt tên cho đoạn văn này( Mưa ở Cà

Mau)

2/ - Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?

- Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào?

- Hãy đặt tên cho đoạn văn này.(Đất, cây

cốivà nhà cửa ở Cà Mau)

3/ - Người dân Cà Mau có tính cách như thế

nào?

- Em đặt tên cho đọan 3 như thế nào (tính

cách người Cà Mau/ Người Cà Mau kiên cường)

- Lluyện đọc diễn cảm

Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục đọc bài văn

-Chuẩn bị Ôn tập giữa kì 1

Quan sát- Trả lời

HS đọc nối tiếptừng đoạn của bài

HS đọc thầm phần chú giải và giải nghĩa

HS luyện đọc theo cặp1HS đọc cả bài

Chia nhómđọc thầmTrả lời câu hỏi

HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

1 vài HS thi đọc diễn cảm

Rĩt kinh nghiƯm:

-

-

KHOA HỌC : Tiết 18

PHÒNG TRÁNH BỊ XÂM HẠI I/ Mục tiêu : Sau bài học , HS biết :

- Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những điểm cần chú ý để phòng tránh bị xâm hại

- Rèn luyện kĩ năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại

- Liệt kê danh sách những người có thể tin cậy , chia sẻ , tâm sự , nhờ giúp đỡ bản thân khi bị xâm hại

II/ Chuẩn bị : Hình trang 38;39 SGK

Một số tình huống để đóng vai

Trang 25

III/ Hoạt động dạy học :

1/ Kiểm tra bài cũ : Chúng ta phải có thái độ như

thế nào đối với người nhiễm HIV/AIDS và gia

đình họ ?

Dùng mặt xanh , đỏ để chọn Nếu đúng giơ mặt đỏ còn sai giơ mặt xanh Thực hiện theo hướng dẫn của GV

( GV cho một số phương án để HS chọn )

2/ Giới thiệu bài : Khởi động bằng trò chơi “

Chanh chua , cua cắp “

Cho cả lớp đứng thành vòng tròn – GV hướng dẫn

cách chơi

Kết thúc trò chơi , GV hỏi :

Các em rút ra bài học gì qua trò chơi ?

Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

Giúp HS nêu được một số tình huống có thể dẫn

đến nguy cơ bị xâm hại và những điểm cần chú ý

để phòng tránh bị xâm hại

Yêu cầu quan sát các hình 1;2;3/18 SGK ,trao đổi

về nội dung của từng hình và thảo luận câu hỏi :

Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị

Nêu được các quy tắc an toàn cá nhân

Sau khi các nhóm trình bày cách ứng xử xong

GV cho HS thảo luận cá nhân câu hỏi :

Trong trường hợp bị xâm hại , chúng ta cần phải

làm gì ?

Kết luận : Trong trường hợp bị xâm hại , tuỳ

trường hợp cụ thể các em cần lựa chọn các cách

ứng xử phù hợp

Hoạt động 3: Vẽ bàn tay tin cậy

Giúp HS liệt kê được danh sách những người có

thể tin cậy , chia sẻ , nhờ giúp đỡ

Yêu cầu vẽ bàn tay của mình với các ngón tay

xoè ra trên giấy , trên mỗi ngón tay ghi tên một

người mà mình tin cậy

Làm việc theo nhóm 3 Đưa thêm các tình huống khác với những tình huống đã vẽ trong SGK

Ví dụ : Đi một mình nơi tăm tối , đi nhờ xe người lạ , ở trong phòng kín một mình với người lạ ,…

Làm việc theo nhóm – mỗi nhóm tập ứng xử một tình huống

Nhóm 1: Phải làm gì khi có người lạ tặng quà cho

mình ? Nhóm 2: Phải làm gì khi có người lạ muốn vào nhà ?

Nhóm 3: Phải làm gì khi có người trêu ghẹo

? Vài HS nêu ý kiến

- Hoạt động cá nhân

- Trao đổi hình vẽ bàn tay của mình với bạn bên cạnh

- Vài HS nói về “Bàn tay tin cậy “ của mình với cả lớp

Trang 26

Keỏt luaọn : Xung quanh ta coự nhieàu ngửụứi ủaựng tin

caọy , luoõn saỹn saứng giuựp ủụừ trong luực khoự khaờn

Chuựng ta coự theồ chia seỷ , taõm sửù ủeồ tỡm sửù giuựp ủụừ

khi gaởp chuyeọn lo laộng ,…

4/ Cuỷng coỏ , daởn doứ , nhaọn xeựt

Rút kinh nghiệm:

-

-Tập làm văn (Tiết 18)

Luyện tập thuyết trình, tranh luận

I Mục tiêu

 Biết cách thuyết trình, tranh luận về vấn đề đơn giản, gần giũ với lứa tuổi

 Biết đa ra những lí lẽ, dẫn chứng cụ thể khi thuyết trình, tranh luận

 Có thái độ bình tĩnh tự tin, tôn trọng ngời khác khi tranh luận cùng mình, diễn đạt lời nói ngắngọn, rõ ràng, rành mạch

II Đồ dùng dạy học

- một số tờ giấy khổ to kẻ bảng nội dung BT1

- một số tờ giấy khổ to phô tô nội dung bài tập 3a

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- HS đọc đoạn mở bài gián tiếp , kết bài mở rộng

cho bài văn tả con đờng

- GV nhận xét kết luận ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu mục đích yêu cầu bài học

2 Hớng dẫn HS luyện tập

Bài tập 1

- HS làm việc theo nhóm, viết kết quả vào giấy khổ

to đã kẻ sẵn bảng tổng hợp theo mẫu dới đây và

trình bày

- lời giải

Câu a- vấn đề tranh luận: cái gì quý nhất trên đời?

Câu b- ý kiến và lí lẽ của mỗi mbạn

- 2 HS đọc

ý kiến của mỗi bạn

Hùng: Quý nhất là lúa gạo

Quý: Quý nhất là vàng

Nam: Quý nhất là thì giờ

Lí lẽ đa ra để bảo vệ ý kiến

Thầy đã lập luận nh thế nào?

+ Ngời lao động là quý nhất

Trang 27

Cách nói của thầy thể hiện thái độ tranh luận nh thế

nào?

H; Qua câu chuyện của các bạn em thấy khi muốn

tham gia tranh luận và thuyết phục ngời khác đồng

ý với mình về một vấn đề gì đó em phải có những

+ thầy tôn trọng ngời đối thoại, lập luận cótình có lí

Công nhận những thứ Hùng, Quý, Nam nêu

ra đều đáng quýNêu câu hỏi : Ai làm ra lúa gạo, vàng, bạc, aibiết dùng thì giờ?Rồi giảng giải để thuyếtphục HS ( lập luận có lí)

+ Phải hiểu biết vấn đề; phải có ý kiến riêng;phải có dẫn chứng; phải tôn trọng ngời tranhluận

- HD nêu

- HS thảo luận nhóm 2

- 3 HS trả lời

VD: Hùng: Theo tớ thì lúa gạo là quý nhất Các cậu thử xem chúng ta sẽ ra sao nếu nh không ăn Không

ăn con ngời sẽ chết, không đủ sức lực để làm việc gì cả Nhà thơ Trần Đăng Khoa đã gọi hạt gạo là "hạt vàng" là gì

b) khi thuyết trình tranh luận , để tăng sức thuyết

phục và bảo đảm phép lịch sự , ngời nói cần có thái

độ nh thế nào?

_ GV ghi nhanh các ý kiến lên bảng

- HS đọc

- HS trả lời+ Phải có hiểu biết về vấn đề thuyết trình tranh luận

+ phải có ý kiến riêng về vấn đề đợc thuyết tranh luận

+ Phải biết nêu lí lẽ và dẫn chứng

- Thái độ ôn tồn vui vẻ

- lời nói vừa đủ nghe

- Tôn trọng ngời nghe

- Không nên nóng nảy

- Phải biết lắng nghe ý kiến của ngời khác

- Không nên bảo thủ, cố tình cho ý của mình

là đúng KL: Trong cuộc sống, chúng ta thờng gặp rất nhiều những cuộc tranh luận , thuyết trình để tyăng sức thuyết phục và đảm bảo phép lịch sự chúng ta phải có lời nói to vừa đủ nghe, thái độ ôn tồn vui vẻ hoà

Trang 28

nhã, tôn trọng ngời khác tránh nóng nảy vội vã hay bảo thủ không chịu nghe ý kiến ngời khác cố tình bảo vệ ý kiến cha đúng của mình Chúng ta hãy cùng tuân thủ những điều kiện đó để bcuộc tranh luận , thuyết trình đạt kết quả tốt.

LUYEÄN TAÄP CHUNG

I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

- Giuựp HS cuỷng coỏ vieỏt soỏ ủo ủoọ daứi, khoỏi lửụùng vaứ dieọn tớch dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn theocaực ủụn vũ ủo khaực nhau

II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Luyeọn taọp chung

- 4 HS laứm treọn baỷng- lụựp laứm vaứo ủoùc keỏt quaỷ

Luyeọn taọp chung

- 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 1

- 4 HS laứm ụỷ baỷng Lụựp laứm vaứo vụỷ BTT

- Thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

- HS nhaọn xeựt

* Baứi 2

- GV nhaọn xeựt

- 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 2

- 4 HS laứm ụỷ baỷng Lụựp laứm vaứo vụỷ BTT

- Thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ

- HS nhaọn xeựt

Trang 29

* Baứi 3: - 1 HS ủoùc yeõu caàu baứi 3

- Giaỷi thớch caựch laứm?

* Baứi 4: Giaỷi toaựn.

- Caực em coự theồ igiaỷi toaựn baống moọt trong hai caựch - 1 HS ủoùc ủeà toaựn- 2 HS laứm ụỷ baỷng Lụựp laứm vaứo vụỷ BTT

- H neõu caựch giaỷi khaực

- Thoỏng nhaỏt keỏt quaỷ- sửỷa baứi

C Cuỷng coỏ - daởn doứ.

- Xem laùi baứi

- Baứi sau: Luyeọn taọp chung

Rút kinh nghiệm:

-

- _

Luyện từ và câu (Tiết 18)

Bài 18: Đại từ

I Mục tiêu

- Hiểu khái niệm thế nào là đại từ

- Nhận biết đợc đại từ trong cách nói hằng ngày, trong văn bản

- Biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một văn bản ngắn

II đồ dùng dạy học

Bài tập 2,3 viết sẵn vào bảng phụ

III các hoạt động dạy- học

A, kiểm tra bài cũ

- gọi 3 HS đọc đoạn văn tả một cảnh đẹp ở quê em

- GV nhận xét, cho điểm từng em

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- Viết bảng câu: Con mèo nhà em rất đẹp Chú

khoác trên mình tấm áo màu tro, mợt nh nhung.

- Yêu cầu HS đọc câu văn

H: Từ chú ở câu văn thứ 2 muốn nói đến đối tợng

nào?

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài văn

- HS đọc

Ngày đăng: 15/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-2HS lên bảng - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
2 HS lên bảng (Trang 11)
• Phân tích bảng số liệu, lợc đồ để rút ra đặc điểm của mật độ dân số nớc ta và sự phân bố dân ở nớc ta. - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
h ân tích bảng số liệu, lợc đồ để rút ra đặc điểm của mật độ dân số nớc ta và sự phân bố dân ở nớc ta (Trang 19)
- Một HS lên bảng chỉ các vùng dân c theo mật độ, HS cả lớp theo dõi và nhận xét. - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
t HS lên bảng chỉ các vùng dân c theo mật độ, HS cả lớp theo dõi và nhận xét (Trang 22)
- một số tờ giấy khổ to kẻ bảng nội dung BT1 - một số tờ giấy khổ to phô tô nội dung bài tập 3a - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
m ột số tờ giấy khổ to kẻ bảng nội dung BT1 - một số tờ giấy khổ to phô tô nội dung bài tập 3a (Trang 28)
_ GV ghi nhanh các ý kiến lên bảng - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
ghi nhanh các ý kiến lên bảng (Trang 30)
Một tờ phiếu khổ to kẻ bảng hớng dẫn HS thực hiện BT1 - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
t tờ phiếu khổ to kẻ bảng hớng dẫn HS thực hiện BT1 (Trang 35)
- Bảng thống kênhững từ ngữ chứa tiêng HS dễ viết nhầm ( âm đầu, âm cuối, âm đệ m) trong bài chính - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
Bảng th ống kênhững từ ngữ chứa tiêng HS dễ viết nhầm ( âm đầu, âm cuối, âm đệ m) trong bài chính (Trang 44)
-2HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi sau: + Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào có số dân đông nhất, phân bố chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít ngời sống ở đâu? - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
2 HS lần lợt lên bảng trả lời các câu hỏi sau: + Nớc ta có bao nhiêu dân tộc? Dân tộc nào có số dân đông nhất, phân bố chủ yếu ở đâu? Các dân tộc ít ngời sống ở đâu? (Trang 53)
+ Khi HS trả lời, GV có thể vẽ lên bảng thành sơ đồ các điều kiện để Việt Nam trở thành sơ đồ các điều kiện để Việt Nam trở thành nớc xuất khẩu gạo lớn thứ 2 thế giới: - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
hi HS trả lời, GV có thể vẽ lên bảng thành sơ đồ các điều kiện để Việt Nam trở thành sơ đồ các điều kiện để Việt Nam trở thành nớc xuất khẩu gạo lớn thứ 2 thế giới: (Trang 56)
Bài tập 1 viết sẵn trên bảng lớp bài tập 2 viết sẵn trên bảng phụ - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
i tập 1 viết sẵn trên bảng lớp bài tập 2 viết sẵn trên bảng phụ (Trang 61)
-1 HS lên bảng làm bài - GV nhận xét - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
1 HS lên bảng làm bài - GV nhận xét (Trang 62)
( hiểu nghĩa của từ, hình ảnh, chi tiết....; nhận xét tính cách nhân vật; tóm tắt nội dung hoặc nêu nê uý nghĩa câu chuyện, bài thơ, đoạn kịch; đặt tên khác cho văn bản......) - GAlop5 tuan9 - 10 2009 - 2010
hi ểu nghĩa của từ, hình ảnh, chi tiết....; nhận xét tính cách nhân vật; tóm tắt nội dung hoặc nêu nê uý nghĩa câu chuyện, bài thơ, đoạn kịch; đặt tên khác cho văn bản......) (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w