1 Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1.. height 2 Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1.. wished 2 3 Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác
Trang 11
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 They should be with people of their own………
Chọn câu trả lời đúng
A age
B years
C old
D height
2
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 Everyone was so happy and……… to keep this activity Chọn câu trả lời đúng
A asked (3)
B wanted (1)
C all (1) (2) (3)
D wished (2)
3
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại Chọn câu trả lời đúng
A core
B poor
C door
D born
4
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 Tim is sociable and friendly He has……… friends than Jack Chọn câu trả lời đúng
A few
B more
C many
D less
Trang 25
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại
Chọn câu trả lời đúng
A both
B lot
C note
D code
6
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 Don't forget……….your teeth after having meals and before going to bed Chọn câu trả lời đúng
A to clean
B to brush
C to clear
D to tidy
7
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 We would rather to live in the countryside
Chọn câu trả lời đúng
A to live
B We
C in
D countryside
8
Chọn từ hoặc cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
1 Could you tell me where the nearest is? I want to get some medicine Chọn câu trả lời đúng
A newsagent
B post office
C bookstore
D drugstore
9
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với ba từ còn lại
Trang 3Chọn câu trả lời đúng
A able
B awake
C again
D ago
10
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 You can………and sunbathe at the seaside every day Chọn câu trả lời đúng
A swim
B go
C run
D walk