1 chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1.. pork 2 Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau: 1.. ancient 3 Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành
Trang 11
chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 The meat of a pig is………
Chọn câu trả lời đúng
A beef
B chicken
C lamb
D pork
2
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 During the shows, you can listen to and enjoy……… music
Chọn câu trả lời đúng
A old
B typical
C traditional
D ancient
3
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 He’s a good football player He plays football………
Chọn câu trả lời đúng
A bad
B nice
C well
D good
4
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
1 Doctors think all children should take part in outdoors activities with their friends
Chọn câu trả lời đúng
A should
B take
C outdoors
D with
5
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 Sure I have a……….one Here you are
Chọn câu trả lời đúng
A free
B extra
C spare
Trang 2D part
6
chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 I hate carrots-and I don't like peas,………
Chọn câu trả lời đúng
A either
B too
C so
D neither
7
Chọn từ/cụm từ có gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
1 In some contest, TV viewers can answer questions on mail
Chọn câu trả lời đúng
A In
B on mail
C answer
D contest
8
Chọn từ hoặc tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:
1 South-Asia has many tourist………
Chọn câu trả lời đúng
A attracts
B attractions
C attracted
D attracting
9
Chọn từ hoặc cụm từ có phần gạch chân cần phải sửa trong câu sau:
1 She advises Hoa to get up early and not staying up late
Chọn câu trả lời đúng
A up
B late
C staying
D up
10
Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau đây
1 Oh, you were sick How……… you today?
Chọn câu trả lời đúng
Trang 3A were
B are
C do
D did