-U TỤY NGỌAI TIẾT . - U TỤY NỘI TIẾT . - U TỤY DẠNG NANG. - LYMPHOMA TỤY. - U THƯ LIÊN KẾT - U THƯ THỨ PHÁT
Trang 1BỆNH LÝ U TỤY
Nguyeên Phöôùc Bạo Quađn
Trang 3BỆNH LÝ U TỤY
U TỤY DẠNG ĐẶC
Trang 4BỆNH LÝ U TỤY
-U TỤY NGỌAI TIẾT
+U thuộc ống tuyến :
U lành tính trong ống tuyến
U dạng nang trong ống tuyến
Ung thư biểu mô tuyến
+U thuộc nang tuyến
Ung thư biểu mô tuyến của nang tuyến
Ung thư biểu mô tuyến dạng nang của nang tuyến
Trang 6-Thường thấy : nam giới , trên 40 t
Giải phẫu bệnh học
-Mô bệnh học
+Ung thư biểu mô tuyến /ống tuyến (85%)
+Ung thư biểu mô tuyến của nang tuyến
-Vị trí phân bố : đầu (60-80%) , thân (10-15%), đuôi
(5-10%)
-Đại thể : độc nhất, giới hạn ít rõ, cứng, màu
vàng trắng, thâm nhiễm
Trang 7BỆNH LÝ U TỤY
Trang 8BỆNH LÝ U TỤY
Lâm sàng : 3 bối cảnh chính
-H/c vàng da do tắc nghẽn ở mức đầu tụy
-H/c đám rối tk mặt trời do u định
vị ở thân tụy xâm lấn đám rối
tk
-Gầy sút , thay đổi thể trạng /u đuôi tụy
Trang 9BỆNH LÝ U TỤY
Tiên lượng
-Thời gian sống trung bình sau c.ñoaùn: 7 tháng (di căn gan 50%,di căn tại chỗ , xâm lấn
mạch chống chỉ định ngọai khoa )
- Trong soâ ñoù :10% cắt bỏ được / 10% sống được 5 năm
- Tieđn löôïng theo TMN:
.N +, + : sống 5 năm là 0%
.N 0, M 0 : sống 5 năm là 10-20%
Trang 10+Siêu âm nội tạng : ↗↗↗
-Vai trò của CĐHẢ :
+Chẩn đoán sớm nhất có thể
được
+Đánh giá sự lan tràn của K
+Truy tìm di căn (hạch, gan )
Trang 11BỆNH LÝ U TỤY
Vai trò của CĐHẢ :
+Chẩn đoán sớm nhất / caùc bieơu hieôn U
+Đánh giá sự lan tràn của K +Truy tìm di căn (hạch, gan )
Trang 12BỆNH LÝ U TỤY
VAI TROØ CỤA CĐHẢ
- Caùc bieơu hieôn cụa u
+ Caùc bieơu hieôn trúc tieâp tređn U + Các biểu hiện hệ
qủa: Giãn ống tụy thượng lưu , teo nhu mô tụy ở thượng lưu
Trang 13BỆNH LÝ U TỤY
Hình ảnh SÂ - K vùng đầu tụy
-Hiệu ứng khối trên đường bờ của tụy
-Khối dạng đặc , nhiều thùy , giới hạn ít rõ
-ĐHÂ: giảm
Trang 14BỆNH LÝ U TỤY
Trang 15BỆNH LÝ U TỤY
Trang 16BỆNH LÝ U TỤY
Trang 17BỆNH LÝ U TỤY
CĐHẢ
- Caùc bieơu hieôn cụa u
- Các biểu hiện hệ qủa: Giãn
ống tụy thượng lưu , teo nhu
mô tụy ở thượng lưu
Trang 18BỆNH LÝ U TỤY
Giãn ống
tụy-mật ở thượng
lưu
Trang 19BỆNH LÝ U TỤY
Trang 20BỆNH LÝ U TỤY
Trang 21BỆNH LÝ U TỤY
Kỹ thuật mới - CT, CHT- với bề dày nhát cắt mỏng kèm tiêm chất tương phản cho phép chẩn đoán K còn đang g.đoạn sớm
Trang 22BỆNH LÝ U TỤY
P normal Perte contour, isodensitĩ
T hyperdense T hypodense
Trang 23BỆNH LÝ U TỤY
Trang 24BỆNH LÝ U TỤY
Trang 25BỆNH LÝ U TỤY
Trang 26BỆNH LÝ U TỤY
Trang 27BỆNH LÝ U TỤY
Hình ảnh SÂ - K vùng thân tụy
-Phổ những dấu hiệu như u
vùng đầu tụy
-U phát triển ra bên ngoài, đặc biệt sau, xâm lấn các mạch máu
Trang 28BỆNH LÝ U TỤY
Forme tumorale
Trang 29BỆNH LÝ U TỤY
Trang 30BỆNH LÝ U TỤY
Trang 31BỆNH LÝ U TỤY
Trang 32BỆNH LÝ U TỤY
Trang 33BỆNH LÝ U TỤY
Hình ảnh SÂ - K vùng đuôi tụy
-Do thể hiện tr.ch muộn
-Không có biểu hiện vàng da tắc
nghẽn
Khó chẩn đoán
- Khối giảm h.â vùng đuôi tụy-rốn lách + Định vị trước tm lách Thuyên tắc
Trang 35BỆNH LÝ U TỤY
Trang 36BỆNH LÝ U TỤY
Trang 37BỆNH LÝ U TỤY
Vai trò của CĐHẢ :
+Chẩn đoán sớm nhất / caùc bieơu hieôn U
+Đánh giá sự lan tràn của K
+Truy tìm di căn (hạch, gan )
Trang 39BỆNH LÝ U TỤY
Xâm nhiễm d.m
Trang 40BỆNH LÝ U TỤY
Xâm nhiễm t.m
Trang 41BỆNH LÝ U TỤY
Trang 42BỆNH LÝ U TỤY
Trang 43BỆNH LÝ U TỤY
Vai trò của CĐHẢ :
+Chẩn đoán sớm nhất / caùc bieơu hieôn U
+Đánh giá sự lan tràn của K
+Truy tìm di căn (hạch, gan )
Trang 44BỆNH LÝ U TỤY
K tụy / di căn : (N+,M+)
-Di căn hạch vùng : dọc các
mách máu quanh tụy
-Di căn gan : nhiếu nốt giảm h.â , hoặc nhiều nốt dạng hình
bia
Trang 45BỆNH LÝ U TỤY
Trang 46BỆNH LÝ U TỤY
Trang 47BỆNH LÝ U TỤY
Trang 48+ họat tính chức năng , và
+ lọai không có họat tính
Trang 49BỆNH LÝ U TỤY
U có họat tính chức năng
-U có nguồn gốc từ tb đảo: insulinoma,
+Khối tròn, oval
+Giới hạn rõ , bờ đều
Trang 50BỆNH LÝ U TỤY
Trang 51BỆNH LÝ U TỤY
Trang 52BỆNH LÝ U TỤY
Các kỹ thuật CT, CHT kèm tiêm
chất tương
phản :
-U ngấm thuốc mạnh và thải
nhanh do đặc tính tăng sinh mạch -Không có ảnh hưởng trên ống
tụy thượng lưu
Trang 53Normal Tumeur Avant injection
Trang 54BỆNH LÝ U TỤY
Trang 55BỆNH LÝ U TỤY
Trang 56BỆNH LÝ U TỤY
Vai trò của x.quang mạch máu
Trang 57BỆNH LÝ U TỤY
U không có họat tính chức
năng
-U có ng.gốc tb đảo nhưng xuất phát từ
tb không có nh.vụ tiết
-LS: không có chức năng thường được bộc lộ bởi tr.ch chèn ép , sờ thấy
khối tình cờ
-K/thước U thường lớn khi được phát
Trang 59BỆNH LÝ U TỤY
Trang 60BỆNH LÝ U TỤY
U TỤY DẠNG NANG
Trang 61trước tiêm
Sau tiêm thì động m.
Trang 626 nang -Hình ảnh siêu âm : +Cấu trúc tăng hâ + Sẹo xơ trung tâm.
+Vôi hóa trung tâm
Trang 63BỆNH LÝ U TỤY
Trang 64BỆNH LÝ U TỤY
Trang 65H.aí cua u dảng nang thanh dëch
Trang 66BỆNH LÝ U TỤY
Trang 67BỆNH LÝ U TỤY
Trang 68BỆNH LÝ U TỤY
Cấu trúc dạng nang một hay nhiều thùy , có kích thước lớn trên 2cm , vách, chồi Số lượng < 6 nang.
-Aïc tính hóa
-Hình ảnh siêu âm :
+Cấu trúc dạng nang , thành nang
dày.
+ Vách hóa ngăn cách và dày
+ Chồi đặc trên thành nang và vách
Trang 69BỆNH LÝ U TỤY
Trang 70BỆNH LÝ U TỤY
Trang 71BỆNH LÝ U TỤY
Trang 72BỆNH LÝ U TỤY
Trang 73BỆNH LÝ U TỤY
Trang 74Nang nhầy Nang thanh dịch
Trang 75BỆNH LÝ U TỤY
-U tế bào nhú ở người trẻ
-U dạng nang của các loại K biểu
mô, K mô liên kết(mạch máu,
bạch mạch).
-Nang Hydatid
-Nang mắc phải (sau chấn thương,