1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 DIEN HONG

6 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 466,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị C là x1A. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị C là y 2 C.. D.Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị C là y3 Câu 2.. Phương

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017- DIÊN HỒNG Câu 1. Cho hàm số

3 2 1

x y

x

 có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai ?

A. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là x1.

B. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là y 2

C. Đồ thị (C) có 2 đường tiệm cận

D.Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là y3

Câu 2. Tìm tung độ giao điểm của đường thẳng d: y x  và đồ thị (C): 1 2 33

x y x

A.3 B 3 C 1  D 1

Câu 3. Cho hàm số y f (x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên :

x � 2 5 �

y� + P  0

y 0 �

� 1

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A Hàm số có đúng một cực trị B Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và đạt cực tiểu tại x = 5 C Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 5 D Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1 Câu 4. Hỏi hàm số y  x3 3x29x đồng biến trên khoảng nào ?4 A. 3;1 B.  �; 3 C 1;3. D.3; � . Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  x3 3x2  có 3 nghiệm phân biệt m 0 A. 0� �m 4 B 0 m 4 C. m4 D. m0 Câu 6. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 5 y x x    là A. 3 B. 7 C.  1; 7 D 1; 3  Câu 7. Cho x,y là hai số thực dương thay đổi thỏa log (2 x y ) 3 log  2xlog2 y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 1 3 3 3 3 y x y x P     Câu 8. Cho hàm số 2 1 1 x y x    có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là x1. B. Phương trình đường tiệm cận đứng của đồ thị (C) là x �1. C. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) là y �1 D. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị (C) là x �1,y1 Câu 9. Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho hàm số tan 2 tan 2 x y m x    đồng biến trên khoảng 0;4  � � � � � � A. m�1 B. � �1 m 2 C 1 m 2 D.1� �m 2 Câu 10.Cho hàm số yf x  ax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ ở bên Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG? A a0, b0, c0, d0. B a0, b0, c0, d 0

Trang 2

C a0, b0, c0, d 0.

D a0, b0, c0, d 0.

Câu 11.Hình vẽ bên là đồ thị của hàm trùng phương

Giá trị của m để phương trình f x( ) m

có 4 nghiệm đôi một khác nhau là

A.  3 m 1

B.m0

C.m0;m3

D.1 m 3

Câu 12.Với các số thực x, y bat kì mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.

2 2

2

log log

log

x x

� �

� �

� � B log (2 x y ) log 2 xlog2 y

C. log2 xy log log2 x 2 y D.

2

log x 2log x log y y

� �

� �

� �

Câu 13.Giải phương trình log4x 1 3

Câu 14.Giải phương trình:

x

x 2

3 8.3 15 0

A x 2 x log 5 �  3 B x log 5 x log 25 3 �  3 C x 2 x log 25 �  3 D x 2 x 3 � 

Câu 15. Cho biểu thức P x x x x .5 3 , x>0 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

2 3

P x B.P x 103 C.P x 1310 D.P x 12

Câu 16. Đặt alog 11,7 blog 7.2 Hãy biểu diễn 3 7

121 log

8 theo a và b

A. 37

8  ab

B 37

121 2 9 log

8 3ab

C 37

8  ab

D. 37

121

8  ab

Câu 17. Giải bất phương trình 2x24 �5x2.

A. x� � ; 2 �log 5;2 �. B. x� � ; 2 �log 5;2 �

C. x� � ;log 5 22   �2;�

D x� � ;log 5 22   �2;�

Câu 18. Một khu rừng có trữ lượng gỗ 4.105 mét khối Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là 4% mỗi

năm Hỏi sau 5 năm, khu rừng đó sẽ có bao nhiêu mét khối gỗ ?

A. 4.105.1,145 (m3) B.4.105(1+0,045) (m3) C.4105+0,045 (m3) D.4.105.1,045 (m3)

Câu 19. Cho hai số thực a, b thỏa mãn 1 b a�  3 Biểu thức 3  

3 2

2 1 loga b 4 2loga 3

a

nhất bằng

31455

455

8

Trang 3

Câu 20. Biết

15 2

x

là một nghiệm của bất phương trình 2  

2 log (23a x23) log ( a x 2x15) 

Tập nghiêm T của bất phương trình   là

A

19

; 2

T � �� ��

� B. T 2;19. C T  2;8 . D T � � �1;172 �

�.

Câu 21. Giả sử ta có hệ thức a24b2 5aba b, 0 Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

A 2log2a2b log2alog2b B. 2log2a2b log2alog (9 )2 b

C.

3

a b

2

3

a b

Câu 22. Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai ?

Câu 23 Cho 2  

1

12

f x dx

, 10  

2

10

f x dx

Tính 10  

1

f x dx

A 10  

1

2

f x dx

B 10  

1

22

f x dx

C 10  

1

22

f x dx 

D 10  

1

0

f x dx

Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Câu 25. Biết rằng ( )f x là hàm liên tục trên R và

9

0

f x dx

Tính

3 0 (3 )

f x dx

� 3

0

Af x dx

B

3 0

f x dx

C.

3 0

f x dx

D

3 0

f x dx

Câu 26. Biết 2  2

1

1x e dx a e x  b e c

với a b c, , là các số nguyên Hãy tính tổng S a b c  

Câu 27. Một mảnh vườn hình tròn tâm O bán kính 6m

Người ta cần trồng cây trên dải đất rộng 6m nhận O làm tâm

đối xứng, biết kinh phí trồng cây là 70000 đồng/ m2

Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng cây trên dải đất đó

(số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị)

A 8412322 đồng B 8142232 đồng

C 4821232 đồng D 4821322 đồng

( ) sin 2

1

2

f x dx  x C

2

f x dx  x C

6

cos sin

6

x

cos sin

6

x

� 6

cos sin

6

x

cos sin

6

x

Trang 4

Câu 28. Một vật chuyển động với vận tốc là   1 sin t   

2

  Gọi S1 là quãng đường vật đó đi trong 2 giây đầu và S2 là quãng đường đi từ giây thứ 3 đến giây thứ 5 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A S1S2 B S1 S2 C S1S2 D S2 2S1

Câu 29. Phần ảo của số phức z  là6 3i

Câu 30. Tìm số phức liên hợp của số phức z i i (3 1)

A z 3 i B z  3 i C z 3 i D z  3 i

Câu 31. Cho số phức z thỏa (2 + i)z +

2(1 2 )

7 8 1

i

i i

 Tìm môđun của w = z + 1 + i

Câu 32. Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4 z2  16 z  17 0  Trên mặt

phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w  iz0?

A 1

1

; 2 2

� � B. 2

1

; 2 2

M �� ��

� � C 3

1

;1 4

M �� ��

� � D 4

1

;1 4

M � �� �� �

Câu 33. Cho số phức z thỏa 2z1 1    i  z 1 1   i 2 2i

Tính môđun của z

A

2 3

z

B

2 2 3

z

C

3 3

z

D

1 3

z

Câu 34. Gọi M là điểm biểu diễn của số phức 2

z z 1 w

z

 

, trong đó z là số phức thỏa mãn (1 )(i z2 ) 2i    Gọi N là điểm trong mặt phẳng sao cho i 3zOx ONuur uuur,  2

, trong đó

Ox OM, 

  uur uuuur

là góc lượng giác tạo thành khi quay tia Ox tới vị trí tia OM Điểm N nằm trong góc phần tư nào ?

A Góc phần tư thứ (I) B.Góc phần tư thứ (II)

C Góc phần tư thứ (III) D Góc phần tư thứ (IV)

Câu 35. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều; mặt bên (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy và tam

giác SAB vuông tại S, SA a 3, SB a  Tính thể tích V của khối chóp S.ABC.

A.

3 1 3

Va

3 1 4

Va

3 1 6

Va

3 1 2

Va

Câu 36. Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

A Va3 B.

3 1 3

Va

3 1 4

Va

3 1 6

Va

Câu 37. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Gọi O là tâm của tam giác

ABC, M là trung điểm của SB.Tính thể tích của khối tứ diện MOBC

A.

3 11 48

Va

3 11 36

Va

.C

3 11 72

Va

3 11 24

Va

Câu 38. Cho hình chóp S.ABC có �ASB BSC CSA� � 600; SA3,SB4, SC Tính khoảng cách 5

từ C đến (SAB)

Trang 5

A. 5 2 B.

5 2

5 6

3 D

3 3

Câu 39.Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB a và AC  3 a Tính độ dài đường sinh l của

hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB.

A l aB. l a 2 C. l a 3 D l2a

Câu 40.Cho hình trụ (T) có hai đáy là hai hình tròn (O) và (O’) Xét hình nón có đáy là hình tròn (O) và đỉnh là

(O’) Biết thiết diện qua trục của hình nón là một tam giác đều Gọi S1 là diện tích xung quanh của hình nón và S2 là diện tích xung quanh của hình trụ trên Tính tỉ số

1 2

S

S

A.

1

2

2

3

S

S

1 2

3 2

S

S

1 2

1 3

S

S

1 2

3 3

S

S

Câu 41.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A.

5 15

18

5 15 54

4 3 27

V  

5 3

V  

Câu 42.Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O và O’ , bán kính đáy bằng chiều cao bằng a Trên đường

tròn đáy tâm O lấy điểm A , trên đường tròn đáy tâm O’ lấy điểm B sao cho AB = 2a Tính thể tích của khối tứ diện OO’AB

A

3 3

12

Va

B.

3 3 24

Va

C.

3 3 6

Va

D.

3 3 3

Va

Câu 43.Trong kg Oxyz, cho các điểm A,B,C có tọa độ thỏa mãn OA iuuur r r r  j k,

BC  i jk

Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành

A. D3;1;5 B D1;2;3 C.D2;8;6 D.D3;9;4

Câu 44.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng Vectơ nào sau

đây là vectơ chỉ phương của d

Câu 45.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua A(  2;4;3), song song

với mặt phẳng 2x3y6z19 0

A 2x3y6z0 B 2x3y6z19 0

C 2x3y6z 2 0 D  2x3y6z 1 0

Câu 46.Trong kgOxyz, cho mp(P) 2x+y–2z+10=0 và điểm I (2; 1; 3) Viết phương trình mặt cầu tâm I

cắt (P) theo một đường tròn có bán kính bằng 4

A.(S):(x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 25 B.(S): 2  2 2

(x2)  y 1  (z 3) 16

(x2)  y 1  (z 3) 25 D.(S): 2  2 2

(x2)  y 1  (z 3) 16

Câu 47.Trong kg Oxyz, cho đường thẳng , điểm

và mp(P): Viết phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với (P) và cắt d

Câu 48.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

x  y z

, mặt phẳng

:

 (1;2; 3)

:

d    

 (1;2; 1)

A

3 0

x y z   

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Trang 6

(P) : x + y – 2z + 5 = 0 và điểm A (1;  1; 2) Viết phương trình đường thẳng  cắt d và (P) lần lượt tại

M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN

A

x  y  z

B

x  y  z

C

x  y  z

x  y  z

Câu 49.Trong kgOxyz cho điểm A( 2 ; 5 ; 3) và đường thẳng d

:

x  y z Viết phương trình mặt phẳng ( ) chứa d sao cho khoảng cách từ A đến ( ) lớn nhất

A ( ) :x4y z  3 0 B ( ) : x4y z  3 0

C ( ) : x4y z  3 0 D ( ) : x4y z  3 0

Câu 50.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và đường thẳng

:

d    

  Giả sử (P) là mặt phẳng chứa d và cắt mặt cầu (S) theo đường tròn giao tuyến

có bán kính nhỏ nhất, (P) có một vectơ pháp tuyến nuura b c; ; , với a b c, , là các số nguyên thuộc

10;10 Khi đó a2 b2 c2 có giá trị bằng

Ngày đăng: 24/11/2019, 00:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w