- HS dựa vào cấu tạo t duy trả lời - Cá nhân tự đọc SGK rút ra kiến thức trả lời - Những HS khác, nhận xét, bổ sung câu trả lời rút ra đáp án đúng - Cá nhân nghiên cứu SGK ghi nhớ kiến t
Trang 1Kính chào các bạn đồng nghiệp !
tầm tài liệu và biên soạn cuốn sách nhỏ :
“Hệ thống bài tập bổ trợ kiến thức địa lí lớp 6-lớp 7 “
Tài liệu này sẽ rất hữu ích cho quý thầy cô khi dạy 2 buổi / ngày Đồng thời
d-ới sự hớng dẫn của quý thầy cô sẽ giúp các em học sinh nắm bắt đợc các kiến thức cơ bản của môn địa lí và tăng cờng sự hiểu biết về địa lí tự nhiên
Cuốn sách nhỏ của tôi biên soạn hệ thống câu hỏi trắc nghiệm , tự luận rèn
kĩ năng đọc bản đồ , phân tích biểu đồ tìm ra kiến thức Hệ thống câu hỏi
nâng cao kiến thức cho học sinh khá -giỏi
Trang 2
Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
Ngày soạn: ……… Ngày dạy :
bài cũ
1) Kiến thức:
- HS hiểu đợc thế giới ĐV vô cùng đa dạng (số loài,
môi trờng sống) và phong phú (số lợng cá thể)
-Thấy đợc sự đa dạng và phong phú của thế giới ĐV
n-ớc ta phần lớn là do thiên nhiên u đãi
2) Kỹ Năng:
- Rèn kỹ năng nhận biết qua tranh vẽ
3) Thái Độ:
- HS có ý thức bảo vệ ĐV, môi trờng sống của ĐV để
ĐV mãi phong phú và đa dạng
-Trực quan-Hoạt động nhóm-Vấn đáp
- Tranh vẽ hình 1.1; 1.2; 1.3 (SGK)
- Một số mẫu vật, tiêu bản, tranh ảnh, băng đĩa
- Màn hình, đầu video
V- Bài giảng
Trang 3sự đa dạng loài của ĐV
- Nêu câu hỏi 1; 2 phần ∇ trang 6
- Bổ sung những phần thiếu
- Yêu cầu 1 HS kết luận
- Chốt lại vấn đề sự đa dạng loài và phong phú về só lợng cá thể của ĐV
- Treo tranh 1.3; 1.4
? Nhận xét về môi trờng sống của
ĐV(Nguyên nhân đa dạng; phong phú)
- Nêu câu hỏi phần ∇ trang 8 SGK
- Trả lời câu hỏi 1; 2 (∇ SGK)
- Tự ghi kết luận vào vở
- Quan sát tranh → nêu nhận xét
- Thảo luận nhóm → thống nhất
- Kết luận về sự thích nghi của ĐV với các môi trờng khác nhau → rất
đa dạng (Khí hậu, địa hình )
- Trả lời câu hỏi
- Đọc phần ghi nhớ SGK
I- Động vật đa dạng về loài và phong phú về số
l ợng cá thể
- Hiện nay : 1,5 tr loài
- Rất đa dạng về loài
- Rât phong phú về số lợng cá thể
VD: 8600 loài chim:
316 loài vẹt
17 loài chim cánh cụt
20.000 loài cá
II- Động vật rất đa dạng
về môi tr ờng sống
- Trên cạn vô cùng
- Dới nớc đa dạng
- Trên không phong phú
* Nguyên nhân: Khí hậu nhiệt đới
VI- Củng cố bài: 1/ Nêu một số VD chứng tỏ ĐV rất đa dạng và phong phú
2/ Nguyên nhân nào làm cho ĐV nớc ta đa dạng và phong phú
Đáp án :Câu 2 Bảo vệ ngôi nhà chung của chúng ta
yêu thích bộ môn ,có kiến thức cơ bản về TGĐV
Tiết 2: Phân biệt động vật với thực vật- Đặc điểm chung của động vật
Ngày soạn: ……… Ngày dạy
Trang 42/ Kể tên những ĐV thờng gặp ở địa phơng em? Vì sao ĐV ở nớc ta phong phú? Em phải làm gì để giữ gìn sự phong phú ấy?
- Yêu cầu thảo luận nhóm
- Yêu cầu đại diện một nhóm lên
điền bảng
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung
? Trả lời câu hỏi cuối phần I
- Yêu cầu một học sinh đọc 5
đặc điểm phần ∇ SGK tr 10
- Hớng dẫn HS trao đổi trong bàn chọn ba đặc điểm quan trọng nhất
- Yêu cầu HS đọc thông tin phần III
- Tự hoàn thiện bài cuả mình
- Trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thông tin phần II
- Trao đổi trong bàn chọn ra ba đặc
điểm quan trọng là điểm 1, điểm 3,
điểm 4
- 1 HS đại diện trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Cá nhân đọc thông tin phần III(SGK) tóm tắt trả lời trả lời
Trang 5VI - Củng cố : Chia lớp thành hai đội : Một đội đặt câu hỏi liên quan tới những kiến thức đã học - Một đội trả lời
- Chuẩn bị nuôi cấy trùng roi, trùng giày - Lấy váng cống rãnh, ao hồ
Hớng dẫn
Câu 1: 3 đặc điểm
Câu 3 :Bảng 2 ,Nếu thiếu động vật con ngời sống rất khó khăn
chơng i : ngành động vật nguyên sinh
tiết 3 : Thực hành quan sát một số động vật nguyên sinh
Ngày soạn: ……… Ngày dạy : ………
Trang 61) Kiến thức:
- Nhận biết đợc nơi sống của ĐVNS ( trùng
roi, trùng giầy ) cùng cách thu thập và gây
nuôi chúng
- Quan sát nhận biết trùng roi, trùng giầy trên
tiêu bản hiển vi, thấy đợc cấu tạo, hình dạng,
cách di chuyển của chúng để làm cơ sở cho
Kiểm tra đánh giá
? Tóm tắt các yêu cầu và nhiệm
vụ của bài thực hành
? Những chuẩn bị cần thiết
? Cách nuôi, tìm trùng giày, trùng roi
- Treo tranh vẽ trùng giày, trùng roi →gọi 2 HS lên bảng mô tả
- Giải thích khái niệm bào quan
- Hớng dẫn các bớc thực hành
- Cho thực hành theo hai nhóm nhiệm vụ
+ Nhóm 1: Tìm trùng giày + Nhóm 2: Tìm trùng roisau đó đỏi vị trí quan sát
- Theo dõi các nhóm thực hành, hớng dẫn các nhóm gặp khó khăn
- Gọi 2 HS chữa BT trắc nghiệm
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày trên tranh cấu tạo và cách di
- Học sinh đã đọc trớc bài ở nhà →đại diện trình bày
- HS khác bổ sung (nếu thiếu)
- Tiến hành quan sát theo sự phân công, ớng dẫn của thầy (cô): Quan sát từ độ phóng đại nhỏ →tìm trùng sau đó chuyển sang độ phóng đại lớn nhận dạng hình dạng, cấu tạo và quan sát cách di chuyển
h Làm bài tập trắc nghiệm cuối mỗi phần quan sát vào vở bài tập
- 2 HS lần lợt chữa bài tập trắc nghiệm
- HS khác nhận xét bổ sung
- 2 HS lên bảng trình bày trên tranh
I - Yêu cầu
II - Chuẩn bịIII- Nội dung1/ Quan sát trùng giày2/ Quan sát trùng roi
IV - Thu hoạch
Trang 7chuyển của trùng roi, trùng giày
- Đánh giá và cho điểm - HS khác nhận xét bổ sung
Tiết 4 : Trùng roi
Ngày soạn: ……… Ngày dạy : ………
1) Kiến thức:
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài và trong của trùng roi từ đó hiểu
đợc cách dinh dỡng và sinh sản của chúng
- Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn Vôn vốc, thấy đợc mối qhệ giữa
ĐV và TV; giữa ĐV đơn bào và ĐV đa bào
- Tranh câm CT trùng roi
- Sơ đồ câm các bớc sinh sản phân đôi
- Tranh CT tập đoàn Vôn vốc
Kiểm tra xen trong khi giảng bài mới
- Treo tranh câm CT trùng roi
? Trùng roi sống ở đâu ? Có cấu tạo và di chuyển nh thế nào?
? Trùng roi có thể dinh dỡng bằng những cách nào?Vì sao?
- Cá nhân tự liên hệ kiến thức bài thực hành trả lời các câu hỏi
- 1 HS lên bảng mô tả trên tranh câm cấu tạo và cách di chuyển của trùng roi
I- Trùng roi xanh
*Nơi sống:
1/ Cấu tạo: màng TB roi
-Cơ thể đơn bào Đ.mắt
Trang 8của trùng roi xanh
? Mô tả bằng các bớc sinh sản của trùng roi
? Kết luận về hình thức sinh sản của trùng roi
- Gọi 1 HS đọc thí nghiệm SGK
? Giải thích hiện tợng thí nghiệm
? Thí nghiệm chứng tỏ điều gì
? Kết luận về tính hớng sáng - Treo tranh tập đoàn trùng roi, cho HS quan sát mẫu vật
? Nhận xét hình dạng, kích thớc, màu sắc của tập đoàn
- Tập đoàn trùng roi đợc gọi là tập đoàn Vôn Vốc
? Tập đoàn VônVôc là gì ? Chúng cho thấy mối liên hệ nào?
- HS dựa vào cấu tạo t duy trả lời
- Cá nhân tự đọc SGK rút ra kiến thức trả lời
- Những HS khác, nhận xét, bổ sung câu trả lời rút ra đáp án đúng
- Cá nhân nghiên cứu SGK ghi nhớ kiến thức
- Một đại diện trình bày
- Di chuyển nhờ roi2/ Dinh d ỡng
S2 vô tính bằng cách phân đôi
TB theo chiều dọc4/ Tính h ớng sáng
- Trùng roi di chuyển về phía
có ánh sáng nhờ roi và điểm mắt
II - Tập đoàn trùng roi
- Là một tập hợp gồm hàng ngàn trùng roi
VI - Củng cố : Trò chơi giải ô chữ : Cho một học sinh lên điều hành ra các câu hỏi liên quan tới những kiến thức trong bài
VD : - Có sáu chữ cái ; tên gọi của một tập hợp trùng roi -Có bảy chữ cái ; một giác quan của trùng roi
- Có sáu chữ cái; một bào quan quyết định hình thức dinh dỡng của trùng roi
Ttrả lởi câu hỏi :
Trang 9Tiết 5 : Trùng biến hình và trùng giày
Ngày soạn: ……… Ngày dạy : ………
- Phân biệt đợc cấu tạo và lối sống của trùng biến
hình và trùng giày
- Nhận xét đợc mức độ đơn giản của trùng biến
hình và sự phân hoá trong cấu tạo của trùng giày
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Sơ đồ câm cấu tạo trùng giày , trùng biến hình
- Sơ đồ di chuyển, bắt mồi, sinh sản của trùng biến hình
? Trùng roi xanh giống và khác TV ở những điểm nào
? Giải thích mối liên hệ giữa
ĐV đơn bào và ĐV đa bào
Trang 10- Gọi 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo
và cách di chuyển của trùng biến hình trên sơ đồ
? Vì sao chúng đợc gọi là trùng biến hình
-Treo sơ đồ bắt mồi và tiêu hoá của trùng biến hình
? Đọc trình tự đúng của ác câu thông tin về cách bắt mồi và tiêu hoá
? Tóm tắt quá tình bắt mồi và tiêu hoá của trùng biến hình
? Trùng biến hình bài tiết và hô hấp bằng cách nào
? Nhận xét hình thức sinh sản của trùng biến hình
- Cho các nhóm thảo luận so sánh trùng giày và trùng biến hình theo các câu hỏi sau:
? Cấu tạo trùng Biến hình và trùng giày khác nhau ntn ? Cách di chuyển của chúng khác nhau ntn
? Cách tiêu hoá của chúng khác nhau ntn
? Cách sinh sản của chúng giống
và khác nhau ở những điểm nào
- 1 HS lên bảng mô tả trên tranh →trả lời câu hỏi → HS khác nhận xét
bổ sung
- Cá nhân quan sát sơ đồ, đọc các câu thông tin trong SGK → sắp xếp các câu theo đúng trình tự
- 1 HS đọc trình tự đúng →HS khác nhận xét, thay đổi nếu cần
- Cá nhân tóm tắt →1 HS trả lời
- Cá nhân tự đọc thông tin SGK , tóm tắt →trả lời
- Cá nhân tự đọc thông tin SGK , suy nghĩ →trả lời
- Các nhóm nghiên cứu thông tin SGK, hình vẽ đối chiếu với chú thích thảo luận trả lời, phân công
đại diện trình bày : + Nhóm 1+ 2: câu 1 + 2 + Nhóm 3+ 4: câu 3 + 4
- Đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày bài làm của nhóm
- Hai nhóm còn lại lắng nghe, đối chiếu với bài làm của nhóm mình, nhận xét, bổ sung
- HS tự tổng kết kiến thức rút ra kết luận; một HS đại diện trình bày
I - Trùng biến hình 1/ Cấu tạo và di chuyển
- Cơ thể đơn bào có cấu tạo
đơn giản
- Di chuyển bằng chân giả
2/ Dinh d ỡng
- Bắt mồi bằng chân giả
- Tiêu hoá nội bào
- Hô hấp qua màng tế bào
- Bài tiết = không bào co bóp
3/ Sinh sản
- Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi tế bào
II - Trùng giày
1/ Cấu tạo : Cơ thể đơn bào có:
- Hai nhân: 1 lớn, 1 nhỏ
- 2 không bào co bóp hình hoa thị
- Rãnh miệng, lỗ miệng, hầu2/ Dinh d ỡng:
TĂ lỗ miệng hầu
lỗ thoát không bào tiêu hoá3/ Sinh sản
- Vô tính: phân đôi ngang
Trang 12tiết 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
- Biết đợc 1 số ĐVNS gây bệnh nguy hiểm
- Nhận biết đợc nơi ký sinh, cách gây hại của trùng
1 Vì sao nói trùng biến hình
đơn giản nhất trong các ĐVNS
2 Trùng giày phức tạp hơn trùng biến hình ntn ?
- Cho HS làm bài tập trắc nghiệm
và trả lời câu hỏi sau:
? Trùng kiết lị giống và khác trùng biến hình ở những điểm nào ? Vì sao ngời bị mắc bệnh kiết
lị ? tác hại và cách phòng chống?
? Đời sống của trùng sốt rét ?
? Trùng sốt rét có cấu tạo và cách dinh dỡng thích nghi với lối sống
ký sinh ntn ?
? Mô tả quá trình sinh sản và phát triển của trùng sốt rét trên sơ đồ câm ? Nhận xét
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm
điền bảng so sánh trùng sốt rét và trùng kiết lị
? Kết luận về ĐVNS sống kí sinh
? Tình hình bệnh sốt rét và bệnh kiết lị ở nớc ta hiện nay
? Cách phòng chống 2 bệnh trên
- 1 HS đọc thông tin SGK
- Hoạt động cá nhân nghiêncứu thông tin, đói chiếu với hình 6.1, 6.2 và chú thích làm bài tập trắc nghiệm sau đó trả lời câu hỏi
- 1, 2 HS lần lợt trả lời câu hỏi
- Cá nhân nghiên cứu sơ đồ vòng
đời của trùng sổt rét, ghi nhớ
- Một HS lên bảng mô tả trên sơ đồ câm vòng đời của trùng sốt rét
I - Trùng kiết lị
- Đời sống : ks trg ruột ngời
- CT : Nh trùng biến hình, chân giả ngắn
3/ Bệnh sốt rét ở n ớc ta hiện nay
VI - Củng cố - Bài tập : ? Trùng sốt rét và trùng kiết lị có đặc điểm gì giống và khác nhau
- Su tầm tranh ảnh thông tin về vai trò của ĐVNS đối với đời sốngvà trong TN
Trang 13Tiết 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
- Qua các đại diện của ĐVNS đã học nêu đợc đặc
điểm chung của ĐVNS
- Nhận biết đợc vai trò thực tiễn của ĐVNS
- Treo tranh các đại diện ĐVNS
- Hỡng dẫn Hs thảo luận nhóm điền bảng 1 và trả lời câu hỏi
? ĐVNS sống tự do có những đặc điểm gì
- Cho HS quan sát tranh hoặc xem băng
về ĐVNS (nếu có)
? Nêu vai trò của ĐVNS trong ao nuôi cá
? Điền bảng vai trò của ĐVNS
- Gọi đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày 2 yêu cầu
? Kết luận về vai trò của ĐVNS đối với
tự hiên và cuộc sống con ngời
- Các nhóm quan sát tranh, liên
hệ kiến thức đã học thảo luận
điền bảng tổng kết từ đó trả lời các câu hỏi
- Các nhóm phân công đại diện trình bày
- Đại diện các nhóm lần lợt trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung
- Cá nhân liên hệ kiến thức thực
tế trả lời
- Các nhóm quan sát tranh, xem băng liên hệ kiến thức đã học thảo luận điền bảng và trả lời câu hỏi
- Đại diện 2 nhóm lầ lợt trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung nếu cần
I - Đặc điểm chung cquan dch
II -
Vai trò của ĐVNS
- Làm thức ăn cho ĐV nhỏ
- Gây bệnh cho ngời và ĐV
- Có ý nghĩa về địa chất
VI - Củng cố - dặn dò: - Tìm bắt thuỷ tức bám trên cây thuỷ sinh ở các ao hồ nớc sạch
Trang 14chơng II : ngành ruột khoang
Tiết 8: Thuỷ tức
- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của
Thuỷ tức
- Pb đợc CT & chức năng của các loại TB trên thành
cơ thể để giả thích đợc cách di chuyển; dinh dỡng &
sinh sản của chúng
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
Tìm hiểu cấu tạo trong
- Cho học sinh quan sát mô hình thuỷ tức kết hợp với hình vẽ và thông tin SGK
? Mô tả hình dạng ngoài của thuỷ tức
- Khi nuôi thuỷ tức trong lọ chúng luôn di chuyển về phía ánh sáng bằng hai cách
? Mô tả bằng lời hai cách di chuyển của thuỷ tức trên tranh
? Nhắc lại : CT thành cơ thể thuỷ tức gồm những loại TB nào; chức năng chủ yếu của từng loại.?
- 1 hs lên bảng mô tả trên sơ đồ di chuyển, những hs khác theo dõi nhân xét; bổ sung
- Cá nhân quan sát mô hình, tranh
vẽ, nghiên cứu thông tin SGK điền tên TB tơng ứng vào bảng 2
- 1 học sinh đọc bài làm ; những học sinh khác nhận xét bổ sung
- Di chuyển kiểu lộn đầu
II- Cấu tạo trong
- Thành cơ thể gồm 2 lớp
lớp ngoài lớp trong
- Các loại tế bào:
+ TB gai: tự vệ + TB mô bì cơ: bảo vệ, co rút + TB TK :→ mạng thần kinh + TB sinh sản TB trứng tinh trùng
Trang 15sinh sản của thuỷ tức
Hớng dẫn học sinh liên hệ kiến thức về CT trong trả lời các câu hỏi của phần (III)
1hs trình bày bài làm; học sinh khác nhận xét , bổ sung
? Mô tả quá trình sinh bắt mồi &
tiêu hoá thức ăn của Thuỷ thức
.-1 học sinh đọc thông tin SGK sau
đó tóm tắt kiến thức trả lời
? Thuỷ tức có những hình thức sinh sản nào
? So sánh các hình thức đó với hình thức sinh sản của những sinh vật đã
biết
? Kết luận về hình thức sinh sản của thuỷ tức
- Cá nhân tự liên hệ kiến thức trả lời
- Liên hệ với những kiến thức đã
- Bắt mồi bằng tua miệng
- Tiêu hoá nhờ mô cơ tiêu hoá
- Ruột túi
- Hô hấp qua thành cơ thể
IV- Sinh sản mọc chồi
3 cách s2 hữu tính tái sinh
VI- Củng cố - bài tập
- Su tầm thông tin, tranh ảnh về sứa, san hô và hải quỳ
- Trả lời câu hỏi :
- Câu1 : Tế bào gai bất mồi và tự vệ - Đó là đặc điểm chung của ruột khoang
- Câu 2 :Thức ăn chất thải đều qua lỗ miệng –Gọi là ruột túi
- Câu 3 :Trong cơ thể thủy tức chủ yếu là tế bào mô cơ tiêu hóa -đóng góp chức năng tiêu hóa của ruột
Trang 16Tiết 9 : Đa dạng của ngành Ruột khoang
- Hiểu đợc ruột khoang sống chủ yếu ở biển rất đa
dạng và phong phú
- nhận biết đợc CT của sứa thích nghi với lối sống tự
do ; Hải quỳ , san hô thích nghi với lối sống bám cố
1/ Mô tả cấu tạo ngoài và cách di chuyển của thuỷ tức2/ Thành cơ thể thuỷ tức có những loại TB nào ? Chức năng của từng loại
- Hớng dẫn HS xem băng hoặc tranh
và cành san hô kết hợp nghiên cứu SGK trao đổi các vấn đề sau:
? Nhận xét về đời sống và cấu tạo của hải quỳ, San hô
? Sứa, San hô, Hải quỳ có đặc điểm gì giống và khác nhau
? Nhận xét về sự đa dạng của RK
- Các nhóm quan sát tranh, nghiên cứu thông tin Sgk hoặc xem băng hình (nếu có) thảo luận điền bảng
1, nêu đặc điểm CT của sứa thích nghi với đời sống di chuyển tự do
- Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung và
đặt thêm câu hỏi cho nhóm trình bày
- HS trao đổi trong bàn đánh dấu bảng 2 và trả lời các vấn đề GV đa
- Di chuyển nhờ hoạt động của dù
- Tập đoàn có khoang ruột thông với nhau và có khung x-
ơng đá vôi chung
VI - Củng cố - bài tập :
Chia thành 2 nhóm su tầm thông tin, tranh ảnh về vai trò của ngành RK đối với TN và đời sống con ngời (hỏi - trả lời)
Trang 17Tiết 10 : Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang
- Thông qua cấu tạo của thuỷ tức, sứa và san hô nêu đợc
đặc điểm chung của ngành Ruột khoang
-Nhận biết đợc vai trò của Ruột khoang đối với hệ sinh
thái biển và đời sống con ngời
-Su tầm tự luận
- Hoạt động nhóm
- Trực quan
- Băng hình về Ruột khoang nếu có
- 1 đại diện trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Nhắc lại đặc điểm chung của ngành RK
- Hớng dẫn các nhóm đã chuẩn bị tài liệu trình bày về vai trò của ngành Ruột khoang
-Tổ chức thảo luận về vai trò của ngành RK và thái độ của con ngời
- Cá nhân quan sát hà đời sống - Cá nhân quan sát hđã có chọn
từ thích hợp điền bảng tổng kết
- Trao đổi trong nhóm nhỏ (2 bàn) thống nhất rút ra đặc điểm chung
- Đại diện 1 nhóm trình bày bài làm, những HS khác nhận xét,
bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung
- Các nhóm chuẩn bị trình bày : + 1 nhóm cử đại diện trình bày tóm tắt những vai trò su tầm đợc
+ nhóm còn lại sẽ đa ra các câu hỏi chất vấn
VI - Củng cố - bài tập Câu4 :Ruột khoang có lợi ấu trùng là thức ăn của cá tôm cua
Trang 18Là hệ sinh thái đặc sắc của địa ph ơng San hô ngầm gây hại giao thông thủy
::
chơng 3 : các ngành giun
ngành giun giẹp
Tiết 11: Sán lá gan
- Nhận biết đợc sán lông là đại diện cho giun giẹp sống tự do
- Nắm đợc những đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống ký
sinh của sán lá gan
- Dựa vào vòng đời của sán lá gan giải thích đợc đặc điểm sinh
sản và cách phòng chống bệnh sán lá gan
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- Mô hình, tiêu bản sán lông, sán lá gan (nếu
có)
- Sơ đồ câm vòng đời sán lá gan
V- Bài giảng
Trang 191 Hoạt động 1:
Tìm hiểu chung về giun
giẹp và sán lông
2 Hoạt động 2:
Tìm hiểu cấu tạo và cách
dinh dỡng của sán lá gan
So sánh với cấu tạo và
? Đời sống của sán lông
? CT của sán lông thích nghi với đời sống của nó ntn
- Cho Hs quan sát mô hình, tiêu bản
đối chiếu với hình 11.1 và chú thích, nghiên cứu thông tin SGk
- Gọi 1 Hs lên bảng mô tả trên tranh cấu tạo và cách di chuyển của sán lá
gan
? CT của sán lá gan thích nghi với đs
ký sinh ntn
? Ruột sán lá gan đợc gọi là ruột gì
? Có điểm gì giống và khác với ruột túi của thuỷ tức
- Hớng dẫn HS liên hệ kiến thức điền bảng so sánh với sán lông
? Kết luận về sự thích nghi của sán lông, sán lá gan với đời sống của chúng
- Cho Hs quan sát sơ đồ câm vòng đời sán lá gan
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày vòng
đời trên sơ đồ câm
- 1 HS lên bảng chuyển sang sơ đồ dạng chữ
? Nhận xét mức độ an toàn trong quá
trình phát triển của sán lá gan
- Cá nhân đọc, nghe thông tin tóm tắt kiến thức trả lời
- Cá nhân quan sát mô hình, mẫu vật, tranh vẽ, nghiên cứu thông tin SGK trả lời các câu hỏi
- 1 HS trình bày, những HS khác nhận xét, bổ sung
- Ghi tóm tắt kiến thức
- Cá nhân quan sát tranh, mô hình , nghiên cứu SGK ghi nhớ kiến thức
- 1 HS lên bảng mô tả trên tranh sau đó trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét bổ sung
- Cá nhân đọc thông tin Sgk, liên
hệ với kiến thức về thuỷ tức trả lời câu hỏi → Hs khác nhận xét bổ sung
- Trao đổi trong bàn điền bảng so sánh và rút ra KL về sự thích nghi của sán lông, sán lá gan
- 1 Hs đại diện trình bày
- Cá nhân quan sát sơ đồ, đối chiếu với thông tin SGK ghi nhớ kiến thức
- Di chuyển : SGK
II - Dinh d ỡng
- Hút chất dd của vật chủ
- Ruột phân nhánh, cha có hậu môn
III - Sinh sản1/ Cơ quan sinh dục
- Lỡng tính
- Gồm 2 bộ phận tuyến sd tuyến noãn (đực-cái) hoàng2/ Vòng đời
Sán lá gan trứng trâu, bò nớc
Trang 20? Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nòi giống đó ntn kén sán ấu trùng lông ốc
bèo ấu trùng đuôi
VI - Củng cố - bài tập :
? Cách phòng ngừa sán lá gan cho vật nuôi ? Giải thích cách làm?
- Tìm thông tin, tranh ảnh về các bệnh giun sán ký sinh
- Gợi ý trả lời :
- Câu 1:
- Giác bám phát triển cơ quan sinh sản phát triển đẻ nhiều trứng
Câu2 :Làm viêvj ở môi trờng ngập nớc ,có ốc phát triển ,ăn cỏ thiên nhiên có ấu trùng sán lá gan bám
Trang 21
-Tiết 12: Một số giun giẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun giẹp
- Nhận biết đợc đặc điểm kích thớc, tác hại, khả năng
xâm nhập cơ thể của một số giun giẹp khác
- Rút ra đợc đặc điểm chung của ngành giun giẹp
tìm hiểu đặc điểm chung
của ngành giun giẹp
- Cho Hs quan sát mẫu ngâm, mô
học thảo luận điền bảng hệ thống đặc
điểm của một số giun giẹp và rút ra
đặc điểm chung của ngành giun giẹp
- Gọi đại diện một nhms trtình bày , nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Đánh giá phần trình bày của các nhóm
- Cá nhân quan sát mô hình, mẫu vật, tranh vẽ 12.1 - 12.3 SGK, trao đổi trong bàn trả lời các câu hỏi
- 2 HS lần lợt trình bày, những
HS khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm thảo luận liên hệ kiến thức đã có điền bảng hệ thống và rút ra kết luận về đặc
điểm chung của ngành giun giẹp
- Đại diện một nhóm trình bay, nhóm khác nhận xét, bổ sung
I - Một số giun giẹp khác
- Sán lá máu: KS trong máu ngời
- Sán bã trầu: KS trong ruột lợn
- Sán dây: KS trong ruột ngời và cơ bắp trâu bò
Trang 22ngành giun tròn
Bài 13: giun đũa
- Mô tả đợc cấu tạo; cách di chuyển của
giun đũa trong hệ sống ký sinh
- Giải thích đợc vòng đời của giun đũa từ
đó biết cách phòng chống bệnh giun đũa
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Mẫu ngâm giun đũa đực & cái
- Mẫu mổ giun đũa
- Sơ đồ câm vòng đời của giun
Tìm hiểu cấu tạo, cách di
chuyển và dinh dỡng của
giun đũa
- Cho Hs quan sát mẫu ngâm giun đũa
đực và cái đối chiếu với hình 13.1 và thông tin SGK trả lời câu hỏi
? Mô tả cấu tạo ngoài của giun đũa
? Phân biệt giun đũa đực và giun đũa cái
- Cho HS quan sát mẫu mổ giun đũa
- Gọi 1 học sinh lên bảng mô tả cấu tạo trong của giun đũa trên mẫu mổ
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung
? Giun đũa di chuyển nh thế nào trong ruột ngời? Vì sao? Khi di chuyển đó có lợi gì
- 1 HS đọc thông tin SGK về dinh dỡng
Giáo viên chỉ theo tranh
- Hớng dẫn HS xem lại thông tin thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi SGK
- Đại diện 4 nhóm lẫn lợt trình bày câu I
- Giải thích khái niệm ruột ống
- Cho HS quan sát hình 13.4; treo sơ đồ câm vòng đời giun đũa
- Quan sát mẫu vật, hình vẽ, chú thích, nghiên cứu thông tin SGK trả
lời
- 1 HS trình bày, những học sinh khác bổ sung
- HS quan sát mẫu mổ; hình vẽ; chú thích; nghiên cứu thông tin SGK ghi nhớ cấu tạo trong và cách di chuyển của giun đũa
- 1 học sinh lên bảng mô tả trên mẫu mổ
- Mô tả cách di chuyển của giun đũa
- HS khác nhận xét bổ sung
- HS hoạt dộng nhóm liên hệ kiến thức thảo luận trả lời các câu hỏi
- Đại diện các nhóm lần lợt trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS dọc thông tin, tóm tắt kiến
I – Cấu tạo ngoài
- Cơ thể hình trụ, thon dài (25cm)
- Có vỏ cuticun bọc ngoài
II – Cấu tạo trong và di
chuyển
- CT trong: SGK
- Di chuyển bằng cách cong duỗi cơ thể nhờ cơ dọc
III - Dinh d ỡng
- Hút dinh dỡng của vật chủ
- ống ruột thẳng, có hậu môn
IV – Sinh sản1- Cơ quan sinh dục
- Giun phân tính
Trang 232 Hoạt động 2:
Tìm hiểu hình thức sinh
sản của giun đũa
- Gọi 1 HS lên bảng mô tả vòng đời trên sơ đồ câm; HS khác nhận xét, bổ sung
- Hớng dẫn HS trao đổi trong bàn trả lời
- HS trao đổi trong bàn trả lời 2 câu hỏi
- 1 đại diện trả lời, những HS khác nhận xét, bổ sung
- Tuyến sinh dục dạng ống
- Thụ tinh trong, đẻ nhiều trứng
2- Vòng đời Giun đũa trứng
ấu trùng trong trứng
VI - Bài tập về nhà:
- Su tầm thông tin, tranh ảnh về bệnh giun sán ký sinh
Trang 24Bài 14: một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành giun tròn
- Biết thêm về một số giun tròn kí sinh khác ở cả
động vật và thực vật; biết cách phòng chống giun kí
sinh
- Xác định đợc điểm chung của giun tròn để phân
biệt với các loài giun sán khác
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- Tranh ảnh về một số giun tròn kí sinh
- Tranh ảnh về ngời, gia súc
và cây trồng bị giun tròn kí sinh
1/ Cấu tạo của giun đũa thích nghi với đời sống ký sinh ntn2/ Giun đũa có đặc điểm gì tiến hoá hơn giun giẹp?
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi thảo luận
- Gọi đại diện 3 nhóm lần lợt trình bày phần kết quả
- Nhóm còn lại nhận xét, bổ sung và
đặt thêm câu hỏi cho 3 nhóm kia
- Đánh giá kết quả hoạt động của các nhóm
- Hớng dẫn HS trao đổi trong bàn
điền bảng xác định đặc điểm của ngành giun tròn và rút ra đặc điểm chung của ngành
- 1 HS đại diện trình bày
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung của ngành giun tròn
- Đánh giá kết quả buổi học
- Nghe giáo viên giới thiệu
- Quan sát tranh; ghi nhận thông tin
- HS hoạt động nhóm quan sát tranh;
nghiên cứu thông tin thảo luận trả lời các câu hỏi SGK
- Đại diện 3 nhóm lần lợt trình bày câu trả lời
- 1 HS đại diện trình bày
- Có khoang cơ thể cha chính thức
- Ruột ống (có hậu môn)
- Phần lớn kí sinh
VI - Bài tập về nhà: - Quan sát cách di chuyển và hoạt động của giun đất - Bắt giun đất.
Trang 25ngành giun đốt
Bài 15: Giun đất
- Mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun
đất
- Xác định đợc cấu tạo trong -> giải thích cách dinh dỡng
- Bớc đầu hình dung đợc cách ở của giun đất
- Trực quan
- Hoạt động nhóm - Mô hình giun đốt, giun đất sống
- Kén trứng của giun đất (nếu có)
1/ Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn
2/ Kể tên một số đại diện của ngành giun tròn và vai trò của chúng? Cách phòng chống
sản của giun đất
- Cho Hs quan sát giun đất; mô hình
- Gọi 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo ngoài của giun đất, HS khác nhận xét
bổ sung
- Hớng dẫn HS quan sát giun đất bò trên giấy đối chiếu với hình 15.3 sắp xếp lại chú thích hợp lý
? Giun đất di chuyển bằng cách nào
- Hớng dẫn HS quan sát hình 15.4;
15.5; xem chú thích xác định các hệ cơ
quan mới xuất hiện ở giun đất
- 1 HS đọc thông tin về cách dinh dỡng
và h2 của giun đất
- Gọi 1, 2 HS trả lời 2 câu hỏi SGK
- HS quan sát giun đất bò đối chiếu với hình 15.3 sắp xếp lại chú thích
- 1 HS trình bày, HS khác nhận xét bổ sung
- HS tổng hợp kthức trả lời
- HS quan sát hình 15.4; 15.5; liên hệ kiến thức cũ xác định các hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun đất
- 1 HS đọc thông tin; những học sinh khác lắng nghe trả lời câu hỏi
- 1, 2 HS trả lời; HS khác nhận xét bổ sung
II – Di chuyển
- Bằng cách phồng giãn cơ thể
III Cấu tạo trong
- Xuất hiện hệ tuần hoàn
và hệ TK
- Ruột phân hoá nhiều bộ phận
IV - Dinh d ỡng
- Cơ quan tiêu hoá: SGK
- Hô hấp qua da
IV – Sinh sản
- Giun đất lỡng tính, thụ tinh chéo tạo kén trứng (do đai sinh dục)
IV - Củng cố - bài tập ? Vì sao nói giun đất là bạn của nhà nông ? Vì sao khi trời ma giun đất thờng chui lên khỏi mặt đất
Trang 26bài 16: thực hành : mổ và quan sát giun đất
- Quan sát và nhận biết đợc các đặc điểm cấu tạo
ngoài giun đất
- Biết cách mổ, tìm và quan sát nội quan ĐVKXS
- Thực hành - Tranh cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đất
- Kiểm tra phần chuẩn bị thực hành của các nhóm
? Các nhiệm vụ cần làm khi quan sát cấu tạo ngoài và cấu tạo trong
? Khi quan sát cấu tạo ngoài cần làm gì
? Khi mổ giun đất cần lu ý những
điều gì? Vì sao?
- Hớng dẫn các nhóm nhận mẫu, xử lí mẫu tiến hành mổ và quan sát mẫu mổ
- 1 nhóm trình bày trên mẫu mổ
- 1 nhóm điền chú thích trên tranh câm
- Đánh giá kết quả thực hành của các nhóm
* Chú thích:
Hình 16.12- Cấu tạo trong a) Mổ: Lu ý múi kéo
b) Quan sát cấu tạo trong
Đai SD
Trang 27bài 17: một số giun đốt và những đặc điểm chung của ngành giun đốt
- Nhận biết đợc đặc điểm cấu tạo và lối sống của một số loài
- Tranh ảnh về một số loài giun
đốt khác
1/ Trình bày cấu tạo của giun
đất ?2/ Vai trò của giun đất đối với con ngời?
- Hớng dẫn HS quan sát tranh;
nghiên cứu thông tin, bổ sung thêm
đại diện, trao đổi chọn cụm từ gợi ý
điền bảng 1
- Gọi 1 HS trình bày; những HS khác nhận xét, bổ sung
? Nhận xét sự đa dạng của ngành giun đốt
- Gọi 1 HS đọc thông tin SGK
- Hớng dẫn HS thảo luận nhóm điền bảng 2 và rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt
- Gọi đại diện 1 nhóm trình bày; các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Ngành giun đốt có những vai trò gì
? Kể tên cc đại diện ứng với vai trò thực tiễn đó
? Con ngời cần có thái độ nh thế nào
đối với mỗi loại giun đốt
- HS kể tên các giun đốt đã biết, quan sát tranh
- HS quan sát tranh nghiên cứu thông tin trao đổi trong bàn chọn từ gợi ý điền bảng 1
- 1 HS đại diện trình bày, học sinh khác nhận xét, bổ sung
- HS tổng hợp kiến thức rút ra nhận xét
- 1 HS đọc thông tin SGK
- HS hoạt động nhóm liên hệ các kiến thức đã có thảo luận điền bảng
2 và rút ra đặc điểm chung của ngành giun đốt
- Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1 HS nhắc lại đặc điểm chung
tr-II – Đặc điểm chung
- Cơ thể phân đốt
- Có thể xoang chính thức
- Có hệ tuần hoàn
- Hệ TK + giác quan phát triển
- ống tiêu hoá phân hoá
- Hô hấp qua da hoặc mang
- Di chuyển bằng chi bên (hoặc tơ) và cơ
* Vai trò thực tiễn
VI - Củng cố - bài tập : - Nuôi trai sông trong lọ nớc rải cát, quan sát hoạt động sống
Trang 28chơng bốn : ngành thân mềm
Bài 18: trai sông
- Mô tả đợc cấu tạo, cách di chuyển của Trai sông
- Hiểu đợc cách d2 và sinh sản của Trai sông thích
nghi với lối sống thụ động ít di chuyển
- Trực quan
- Hoạt động nhóm - Trai sông nuôi trong lọ nớc có rải cát
- Mô hình cấu tạo trai sông
- Gọi 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo vỏ
và cấu tạo cơ thể Trai trên mô hình và mẫu vật
- Gọi 1-2 HS trả lời 2 câu hỏi cuối phần I
- GV cho HS quan sát Trai bò trên cát trong lọ nớc (hoặc xem băng) đối chiếu với hình 18.4 và 18.5, đọc thông tin SGK trao đổi trong bàn giải thích cơ chế di chuyển và cách dinh dỡng của Trai theo các câu hỏi SGK
- Gọi 2 HS lần lợt trình bày câu trả
lời
- Những HS khác nhận xét, bổ sung
- Gọi 1 HS đọc thông tin SGK
- Cho HS tự t duy trả lời 2 câu hỏi
- Gọi 1 HS đại diện trả lời
- Những HS khác nhận xét, bổ sung
- Quan sát mẫu vật, mô hình hình vẽ SGK và nghiên cứu thông tin ghi nhớ
- 1 HS lên bảng mô tả cấu tạo trên mẫu vật và mô hình
Trang 29đời của trai
? Các câu hỏi cuối bài
ấu trùng ấu trùng(bám trên da (bám trên mang cá) mang trai mẹ)
VI - Củng cố - bài tập:
? Điền sơ đồ câm cấu tạo của trai sông
? Cấu tạo của trai thích nghi ntn với đời sống của nó
? Vì sao trai đợc xếp vào ngành thân mềm
- Tìm hiểu thông tin về trai, mực, ốc sên
Trang 30Bài 19: một số thân mềm khác
- Phân biệt đợc 1 số đại diện khác
?Vì sao gọi trai là Thân mềm
? Mô tả cơ chế di chuyển của trai
? Cách dinh dỡng và sinh sản của trai thích nghivới đời sống ntn
- Gọi 1 HS đọc thông tin SGK
? Các đại diện trên khác nhau ở những điểm nào
? Có thể chia chúng thành mấy nhóm Vì sao?
? Kể thêm 1 số đại diện theo các nhóm
- Cho HS quan sát hình 19.6 và 19.7 nghiên cứu thông tin (hoặc xem băng hình về tập tính của mực,
- HS liên hệ kiến thức thực tế trả lời
- HS hoạt động nhóm xem hình 19.6, 19.7 (xem băng) nghiên cứu thông tin thảo luận các câu hỏi về tập tính của
Trang 31Bài 20: thực hành: quan sát một số thân mềm
- Quan sát, phân biệt đợc cấu tạo vỏ ốc, vỏ
trai, mai mực, cấu tạo ngoài của trai, mực,
cấu tạo trong của mực trên mẫu đã chuẩn bị
- Củng cố kỹ năng quan sát, so sánh, tờng
trình
- Thực hành theo nhóm -Vỏ ốc, trai, mai mực, kính lúp.- Con ốc sên, con trai, con mực
cấu tạo trong của mực
? Bài thực hành yêu cầu quan sát mấy phàn
? Với mỗi phần cần xác định đợc những gì
? Sau khi quan sát cần làm gì
và cấu tạo trong của mực 2 nhóm quan sát cấu tạo ngoài trớc; 2 nhóm quan sát cấu tạo trong trớc
- Gọi đại diện 2 nhóm chú thích cấu tạo ngoài của trai và mực; 1 nhóm chú hích cấu tạo trong của mực
h-để nhận dạng các chi tiết cấu tạo
- Trao đổi để chú thích bằng số vào hình Đại diện 1 nhóm lên bảng Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Chuẩn bị dụng cụ, mẫu vật quan sát
- Các nhóm dùng kính lúp quan sát các nội dung theo sự phân công của giáo viên, thảo luận chú thích các sơ
đồ câm
- Đại diện các nhóm lên chú thích sơ
đồ câm trên bảng, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Trao đổi thảo luận điền bảng thu hoạch tổng hợp cuối bài
I - Qsát cấu tạo vỏ Thân mềm
Quan sát cấu tạo vỏ ốc và mai mực (chú thích hình 20.1; 20.2; 20.3)
II - Quan sát cấu tạo ngoài
Quan sát ngoài Trai sông và cấu tạo ngoài của Mực (chú thoích hình 20.4; 20.5)III - Quan sát cấu tạo trong
Quan sát cấu tạo trong của mực (chú thích hình 20.6)
Thu hoạch
Làm bảng thu hoạch cuối bài
Trang 32Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
- Nhận biết đợc các đặc điểm chung của ngành Thân
mềm dù chúng rất đa dạng về cấu tạo và lối sốg
- Thấy đợc vai trò của Thân mềm đối với tự nhiên và
đời sống con ngời
Trực quan Vấn đáp - Sơ đồ cấu tạo chung của Trai, ốc, Mực
- Mẫu ngâm băng hình
về Thân mềm (nếu có)
? Kể tên các đại diện Thân mềm đã biết
? Nêu một số thông tin về cấu tạo và tập tính của chúng
- Cho HS quan sát sơ đồ cấu tạo chung của Trai, ốc và Mực
- Hớng dẫn HS trao đổi trrong bàn
điền từ và ký hiệu vào bảng 1 cho
đúng sau đó rút ra đặc điểm chung của ngành Thân mềm
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Nêu một số vai trò của các đại diện Thân mềm mà em biết
- Hớng dẫn Hs tìm các đại diện của Thân mềm để ghi tên chúng vào bảng
2 trong SGK lu ý các đại diện thờng gặp ở địa phơng
- Gọi 1 , 2 Hs trình bày về vai trò của Thân mềm sau khi đã điền bảng
? Kết luận về vai trò của Thân mềm
- Hs liên hệ kiến thức thực tế hình dung lại sự phong phú và đa dạng của ngành Thân mềm về cấu tạo và tập tính
- Quan sát sơ đồ trên bảng, đối chiếu với chú thích ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi trong bàn điền bảng 1 và rút ra các đặc điểm nchung của ngành Thân mềm
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- 1, 2 Hs nêu các vai trò của Thân mềm đã biết
- Cá nhân tự liên hệ kiến thức thực
tế và bài học điền bảng 2 sau đó trình bày , Hs khác nhận xét, bổ sung
- 1 Hs kết luận về vai trò cuả Thân mềm trong tự nhiên và đối với đời sống con ngời
I - Đặc điểm chung của ngành Thân mềm
- Thân mềm, không phân đốt
- Có vỏ đá vôi
- Có khoang áo phát triển
- Hệ tiêu hoá phân hoá
- Cơ quqn di chuyển thờng
- Có hại cho cây trồng
- Có giá trị về địa chất
- Là vật chủ trung gian truyền bệnh giun sán
VI - Củng cố - bài tập: ? Vì sao mực bơi nhanh lại đợc xếp cùng ngành với ốc sên bò chậm chạp
? Vì sao gọi Trai là máy lọc sống của tự nhiên
Trang 33chơng v : ngành chân khớp
lớp giáp xác
Bài 22: Tôm sông
- Thấy đợc cấu tạo ngoài và một phần cấu tạo trong của
Tôm sông thích nghi với đời sống ở nớc
- Giải thích đợc cách di chuyển, dinh dỡng và sinh sản
? Lớp ngoài cùng cơ thể Tôm là gì
? Lớp vỏ cấu tạo bằng chất gì ?
? Quan sát kỹ vỏ tôm nhận xét cấu tạo của vỏ? Cấu tạo đó thích nghi với chức năng của vỏ nh thế nào?
? Quan sát các mẫu tôm khác nhau nhận xét mầu sắc và giải thích sự khác nhau đó
- Cho Hs quan sát mô hình tôm đối chiếu với sơ đồ cấu tạo ngoài và chú thích xác định các phần phụ của Tôm, trao đổi trong nhóm điền bảng chức năng
- Gọi đại diện một nhóm trình bày;
cácnhóm khác nhận xét, bổ sung
? Dựa vào các phần phụ cho biết Tôm
có nhữg cách di chuyển nào
- Liên hệ kiến thức thực tế trả lời
- Quan sát mẫu tôm, sơ đồ cấu tạo ngoài của tôm kết hợp với kiến thức thực tế và thông tin SGK nhận xét cấu tạovỏ tôm và giải thích những
đặc điểm cấu tạo thích nghi với chức năng của vỏ
- Cá nhân quan sát mẫu nhận xét và trả lời
- 1 Hs trả lời, Hs khác NX, BS
- 1 HS trình bày dựa theo dàn ý các bài đã học
- Cá nhân tìm hiểu thông tin SGK hoàn thành theo dàn ý - 1 Hs lên
I- Cấu tạo ngoài và dchuyển Cơ thể chia 2 phần
Đầu ngực Bụng 1/ Vỏ cơ thể
- Cấu tạo bằng kitin ngấm thêm canxi , có chứa sắc tố
- 5 đôi chân bụng (chân bơi)
- 1 đôi tấm lái3/ Di chuyển bơi
3 kiểu bò nhảy
II - Dinh d ỡng
- Kiếm ăn: lúc chập tối
Trang 34? Ngời dân thờng câu tôm vào thời gian nào trong ngày và câu bằng mồi gì? Vì sao?
- Cho Hs quan sát mẫu tôm đực và tôm cái
? Tôm đực phân biệt với tôm cái ở những điểm nào
? Ngoài ra vào mùa sinh sản còn có thể phân biệt đợc tôm đực với tôm cái bằng cách nào
? Tập tính ôm trứng của tôm mẹ có ý nghĩa gì
? Tại sao trong quá trình lớn lên ấu trùng tôm phải lột xác nhiều lần
? Lập sơ đồ vòng đời của Tôm sông
bảng điền vào dàn ý - 1 Hs lên bảng trình bày quá trình tiêuhoá của tôm trên sơ đồ cấu tạo trong
- Cá nhân liên hệ kiến thức trả lời
- HS quan sát mẫu tôm đực và tôm cái xác định các đặc điểm khác biệt giữa tôm đực và tôm cái
- Cá nhân liên hệ kiến thức thực tế trả lời
- Tiêu hoá:
- Bài tiết: tuyến xanh ở gốc
đôi râu thứ hai
- Hô hấp: bằng lá mang ở gốc chân ngực
III - Sinh sản
- Tôm phân tính, tôm đực khác tôm cái
- Tôm mẹ ôm trứng
- Vòng đờiTôm trứng (tôm mẹ ôm)
ấu trùng (lột xác nhiều lần)
VI - Củng cố - bài tập:
? Dựa vào cấu tạo của tôm giải thích vì sao gọi là lớp Giáp xác
? Dựa vào đặc điểm nào của tôm để ngời dân có kinh nghiệm đánh bắt tôm đợc nhiều
- Đọc kỹ bài thực hành mổ tôm
- Mõi nhóm chuẩn bị một miếng xốp 10 x 20 cm (hoặc bẹ chuổi ) và 10 đinh ghim, phân công nhiệm vụ chuẩn bị, mổ và trình bày cho các thành viên trong nhóm
Trang 35Bài 23: thực hành mổ và quan sát tôm sông
- Nhận biết đợc cấu tạo ngoài cảu tôm
- Mổ và quan sát đợc cấu tạo trong của tôm sông
cấu tạo trong
- GV nêu yêu cầu và nhiệm vụ thực hành, kiểm tra phần chuẩn bị kiến thức của Hs
- Phát mẫu vật và dụng cụ tới các nhóm thực hành đã phân công
- Cho các nhóm tiến hành quan sát và nêu đặc điểm cấu tạo ngoài
- Đại diện một nhóm lên bảng chú thích và nêu chức năng của các phần phụ
? Nêu cách mổ, quan sát mang và cấu tạo trong của tôm
- Theo dõi quá trình thực hành của các nhóm
- Gọi 2 Hs lên bảng chú thích sơ đồ câm cấu tạo mang và cấu tạo các hệ cơ
đại diện trình bày
- Đại diện một nhóm trình bày trên mẫu vật ; các nhóm khác nhận xét,
bổ sung
- 1 Hs nêu cách mổ và quan sát
- Các nhóm tiến hành mổ và quan sát lần lợt các hệ cơ quan theo yêu cầu của giáo viên
- Đại diện 2 nhóm lên chú thích trên sơ đồ câm
- Đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày trên mẫu mổ, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm hoàn thành bản tờng trình và nộp, cá nhân làm trong SBT
I - Yêu cầu
II - Chuẩn bịIII - Nội dung1/ Quan sát cấu tạo ngoài
- Quan sát và nêu đặc điểm cấu tạo vỏ
- Xác định, gọi tên và nêu chức năng của các phần phụ
2/ Mổ và quan sát mang
- Xác định vị trí, hình dạng, mầu sắc
3/ Mổ và quan sát cấu tạo trong
- Xác định vị trí, mầu sắc, kích thớc, hình dạng của hệ tiêu hoá và thần kinh
Trang 36Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp giáp xác
- Nhận biết một số Giáp xác khác đại diện cho các môi trờng
sống và lối sống khác nhau
- Xác định đợc vai trò thực tiễn của Giáp xác đối với tự nhiên
và đời sống con ngời
- Trực quan
- Hoạt động nhóm
- Vấn đáp
- Tranh ảnh, mẫu vật về một số Giáp xác
- Băng hình về một số Giáp xác (nếu có)
? Trình bày đời sống và cấu tạo Tôm sông
? Tôm sông có những vai trò gì
đổi xác định đặc điểm của các đại diện
- Gọi 2 Hs lần lợt trả lời 2 câu hỏi cuối phần 1
- Gọi một số Hs trình bày những thông tin đã su tầm đợc
? Mỗi đại diện có những đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của
nó nh thế nào
? Kết luận về sự đa dạng của GX
- Cho Hs xem băng hình vè vai trò của các loài Giáp xác nếu có
? Giáp xác có những vai trò gì trong
tự nhiên và đối với đời sống của con ngời
- Hớng dẫn các nhóm trao đổi điền bảng ý nghĩa thực tiễn của Giáp xác
Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Kết luận
- Quan sát tranh và mẫu vật về một
số giáp xác khác, nghiên cứu thông tin Sgk, liên hệ kiến thức thực tế trao
đổi trong bàn xác định những đặc
điểm của các đại diện
- 2 HS lần lợt trả lời 2 câu hỏi cuối phần 1; HS khác nhận xét, bổ sung
- Những Hs chuẩn bị thông tin lần
l-ợt trình bày
- Suy nghĩ trao đổi trả lời câu hỏi của giáo viên
- Kết luận về sự đa dạng của GX
- Xem băng hoặc trao đổi về vai trò của Giáp xác
- Nêu các vai trò có thể có của Giáp xác
- Các nhóm trao đổi điền bảng ý nghĩathực tiễn
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung nếu càn
- Rút ra kết luận chung về sự đa dạng và vai trò của Giáp xác
Trang 37lớp hình nhện
Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp hình nhện
- Mô tả đợc cấu tạo, tập tính của một số đại diện lớp Hình
nhện
- Nhận dạng đợc một số đại diện quan trọng khác của lớp
Hình nhện và vai trò của chúng trong tự nhiên và đối với
đời sống con ngời
- Trực quan
- Hoạt động nhóm - Tranh cấu tạo ngoài Nhện, sơ đồ chăng tơ
- Tranh ảnh, mẫu vật về một số đại diện lớp Hình nhện
? Sắp xếp thứ tự các bớc chăng tơ
và săn mồi của Nhện cho đúng
- Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày quá trình chăng tơ và bắt mồi của Nhện trên sơ đồ
- Treo tranh một số đại diện khác của lớp Hình nhện
- Hớng dẫn thảoluận điền bảng2
- Gọi đại diện 2 nhóm trình bày
? Kể tên một số đại diện khác mà
em biết và nêu vai trò của chúng
- Cá nhân quan sát tranh trả lời
- 1 Hs lên bảng trả lời trên sơ đồ câm hoặc trên mô hình
- Các nhóm quan sát tranh , mô
hình liên hệ kiến thức thực tế thảo luận chọn từ điền bảng đặc điểm cấu tạo ngoài của Nhện
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm quan sát sơ đồ liên hệ kiến thức thực tế thảo luận sắp xếp các bớc chăng tơ và bắt mồi
- Đại diện một nhóm trình bày các nhóm nhận xét, bổ sung
- Các nhóm quan sát tranh, nghiên cứu thông tin SGK liên hệ kiến thức thực tế thảo luận điền bảng
đại diện 2 nhóm trình bày, các nhóm nhận xét BS
- Liên hệ thực tế trả lời
I - Nhện1/ Đặc điểm cấu tạo
Cơ thể chia 2 phần Đôi kìm
a) Chăng l ới b) Bắt mồi
II - Sự đa dạng của lớp Hình nhện
1/ Một số đại diên2/
ý nghĩa thực tiễn
VI - Củng cố - dặn dò: ? Mô tả cấu tạo và cách di chuyển của Nhện trên mô hình - Bắt châu chấu
Trang 38lớp sâu bọ
Bài 26: Châu chấu
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của
châu chấu - đại diện của lớp Sâu bọ
- Giải thích đợc cách di chuyển, dinh dỡng và
sinh sản của châu chấu
V- Bài giảng
1 Hoạt động 1:
Mô tả cấu tạo ngoài và
cách di chuyển của châu
chấu
2 Hoạt động 2:
Mô tả cấu tạo trong và
cách dinh dỡng của châu
chấu
- Cho Hs quan sát mô hình và tranh
vẽ cấu tạo ngoài của châu chấu
? Mô tả cấu tạo ngoài của châu chấu
? So với Tôm và Nhện khả năng di chuyển của có linh hoạt hơn không ? Vì sao?
- Gọi 1 HS lên bảng chú thích trên tranh câm cấu tạo ngoài của châu chấu và 1 Hs trình bày trên mô hình sau đó trả lời câu hỏi
- Cho Hs quan sát tranh cấu tạo trong của châu chấu và nghiên cứu các thông tin SGK
- Hớng dẫn các nhóm trao đổi thảo luận các câu hỏi phần thảo luận
? Giải thích quá trình dinh dỡng của châu chấu ?
- Gọi đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày , các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Dinh dỡng và hô hấp ở châu chấu khác gì với tôm ? Vì sao?
- Cho Hs quan sát sơ đồ quá trình
- Cá nhân quan sát tranh cấu tạo
và mô hình mô tả cấu tạo ngoài của châu chấu và liên hệ kiến thức đã học về tôm và nhện trả lời câu hỏi
- 1 Hs lên bảng chú thích trên tranh câm
- Đại diện 1 nhóm trình bày trên sơ đồ câm, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Cá nhân tự liên hệ kiến thức trả
lời
- Hs khác nhận xét, bổ sung
- Cá nhân quan sát tranh nghiên
I- Cấu tạo ngoài và di chuyển
- Cơ thể chia ba phần:
râu + Đầu mắt kép Cơ quan miệng
2 đôi chân + Ngực 1 đôi càng
2 đôi cánh + Bụng : gồm nhiều đốt có các lỗ thở
bò
- Di chuyển nhảy bay
II - Cáu tạo trong
- Hệ tiêu hoá: có thêm ruột tịt
- Hệ bài tiết: nhiều ống bài tiết
- Hệ hô hấp: hệ thống ống khí
- Hệ thần kinh: dạng chuỗi hạch, hạch não phát triển
III - Dinh d ỡng
- Quá trình tiêu hoá:
- Hô hấp : SGK
Trang 393 Hoạt động 3:
Tìm hiểu quá trình sinh
sản và phát triển của
châu chấu
sinh sản và phát triển của châu chấu
- Hớng dẫn HS trao đổi trong bàn trả
lời các câu hỏi phần thảo luận
? Quá trình phát triển của châu chấu
và tôm có diểm gì giống nhau ? Vì
sao?
- Gọi đại diện 1, 2 nhóm lần lợt trả
lời, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Kết luận về cấu tạo và các hoạt
động sống của châu chấu
cứu thông tin SGK trao đổi trong bàn trả lời các câu hỏi thảo luận trong SGK và câu hỏi trên bảng
- Đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Vòng đời :Châu chấu trứng (lột xác (đất)nhiều lần )
châu chấu non
VI - Củng cố - dặn dò:
? Nêu các đặc điểm giúp nhận dạng châu chấu nói riêng và sâu bọ nói chung?
? Quan hệ giữa dinh dỡng, sinh sản và vai trò của châu chấu nh thế nào?
- Tìm hiểu về các loài sâu bọ có ở địa phơng em: su tầm tranh ảnh, thông tin, bắt một số loài sâu bọ thờng gặp
Trang 40Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp sâu bọ
- Xác định đợc tính đa dạng của lớp sâu
bọ về loài, lối sống, môi trờng sống và tập
tính qua một số đại diện thờng gặp
-Rút ra đặc điểm chung của lớp sâu bọ
- Trực quan
- Hoạt động nhóm - Tranh ảnh về một số loài sâu bọ thờng gặp
- Một số mẫu sâu bọ do HS su tầm
? Đặc điểm nhận dạng sâu bọ nói chung
? Dinh dỡng và sinh sản của châu chấu có gì khác với tôm và nhện
V- Bài giảng
1 Hoạt động 1:
Tìm hiểu tính đa dạng
của sâu bọ qua một số
đại diện sâu bọ khác
2 Hoạt động 2:
Xác định đặc điểm
chung của lớp sâu bọ
- Hớng dẫn các cá nhân trình bày trớc lớp các thông tin về sâu bọ đã su tầm
đợc.(Lu ý trình bày một số đặc điểm cấu tạo, tập tính và vai trò)
- Các học sinh khác có thể đặt thêm câu hỏi hoặc bổ sung thêm thông tin nếu có
- Cho Hs quan sát bổ sung tranh và mẫu vật về một số đại diện sâu bọ th-ờng gặp
- Hớng dẫn Hs trao đổi trong nhóm xác
định các sâu bọ đại diện điền bảng 1
bổ sung phần vai trò tơng ứng
- Gọi đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
? Kết luận về tính đa dạng của sâu bọ
- Hớng dẫn Hs trao đổi trong bàn đánh dấu xác định các đặc điểm chung của sâu bọ
- Đại diện một nhóm nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp sâu bọ
- Các cá nhân đã chuẩn bị thông tin lên trình bày đặc điểm cấu tạo, tập tính và vai trò của các đại diện sâu
bọ thờng gặp ở địa phơng
- Các HS khác có thể đặt thêm câu hỏi hoặc bổ sung thông tin nếu có
- Quan sát bổ sung một số đại diện trên tranh hoặc mẫu vật
- Các nhóm thảo luận xác định tên các đại diện điền bảng 1 có bổ sung thêm phần vai trò tơng ứng
- Đại diện 2 nhóm lần lợt trình bày các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Cá nhân tự rút ra kết luận
- Hs trao đổi trong bàn đánh dấu xác
định các đặc điểm chung của lớp sâu
bọ
- Đại diện một nhóm trình bày đặc
điểm chung và vai trò của lớp sâu bọ
I - Một số đại diện sâu bọ khác
1/ Sự đa dạng loài, lối sống
và tập tính
2/ Nhận biết một số đại diện, môi tr ờng sống và vai trò
TT MTSống ĐDiện VTrò Nớc
Cạn
Ký sinh
II - Đặc điểm chung <SGK>
?