1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

18 đề lần thứ 18 chính thức đáp án

9 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 203,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nĩng 0,1 mol chất hữu cơ X thành phần chứa C, H, O với dung dịch NaOH 8% vừa đủ, Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi chỉ chứa nước cĩ khối lượng là 235,4 gam và phần

Trang 1

Trang 1/9-Mã đề thi 063

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Cho dãy các kim loại sau: Al, Ag, Au và Na Kim loại dẻo nhất trong dãy là

Đáp án: Chọn A

Độ dẻo của kim loại : Au > Ag > Al > Cu

Câu 2 Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết hai oxit Na2O và BaO?

Đáp án: Chọn C

NaOH Na2O tan

Na2O + H2O →NaOH

BaO tan BaO + H2O →Ba(OH)2 HCl Na2O tan

Na2O + HCl →NaCl + H2O

BaO tan BaO + HCl →BaCl2 + H2O

NaHSO4 Na2O tan

Na2O + H2O →NaOH

NaOH + NaHSO4 →Na2SO4 + H2O

BaO tan , có kết tủa màu trắng BaO + H2O →Ba(OH)2

Ba(OH)2 +2NaHSO4 →BaSO4+Na2SO4+ 2H2O

NaCl Na2O tan

Na2O + H2O →NaOH

BaO tan BaO + H2O →Ba(OH)2 Câu 3 Ở điều kiện thường, hợp chất nào sau đây là chất rắn, không tan trong nước?

A Glucozơ B Glyxin C Anilin D Tristearin

Đáp án: Chọn D

* Glucozơ, Glyxin là chất rắn tan tốt trong nước

* Anilin là chất lỏng, hầu như không tan trong nước

* Tristearin là chất béo no nên ở thế rắn và không tan trong nước

Câu 4 Dãy các polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

A sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6,6 B tơ visco, tơ nitron, tơ axetat

C sợi bông, tơ visco, tơ axetat D tơ tằm, sợi bông, tơ nitron

Đáp án: Chọn C

A Sai, nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng đồng trùng ngưng hexametylen điamin và axit ađipic

B Sai, tơ nitron điều chế bằng phản ứng trùng hợp acrilonitrin (CH2=CH-CN)

C Đúng, sợi bông, tơ visco, tơ axetat là các polime có nguồn gốc từ xenlulozơ

D Sai, tơ nitron điều chế bằng phản ứng trùng hợp acrilonitrin (CH2=CH-CN)

Câu 5 Nhôm oxit không có tính chất nào sau đây?

A Vừa tác dụng với dung dịch NaOH; vừa tác dụng với dung dịch HCl

B Ở dạng tinh thể được dùng làm đồ trang sức, thiết bị phát tia laser

C Ở dạng bột có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài

D Bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao

Đáp án: Chọn D

A Đúng, Al2O3 là oxit lưỡng tính, vừa tác dụng với dung dịch NaOH; vừa tác dụng với dung dịch HCl

B Đúng, Al2O3 ở dạng tinh thể được dùng làm đồ trang sức, thiết bị phát tia laser

C Đúng, Al2O3 ở dạng bột có độ cứng cao được dùng làm vật liệu mài

D Sai, Al2O3 không bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao (CO chỉ khử được oxit của kim loại đứng sau Al)

Câu 6 Cho dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: (NH4)2SO4, NaHCO3, KOH, KHSO4 Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là

TÀO MẠNH ĐỨC

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 18

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

- Mã đề thi: 063

Trang 2

Trang 2/9-Mã đề thi 063

Đáp án: Chọn C

Ba(OH)2 +(NH4)2SO4 → BaSO4  + 2NH3 + 2H2O

Ba(OH)2 + 2NaHCO3→ BaCO3  + Na2CO3 + 2H2O

Ba(OH)2 + KOH → không xảy ra phản ứng

Ba(OH)2 + 2KHSO4 → BaSO4 + K2SO4 + H2O

Câu 7 Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

Đáp án: Chọn D

C6H5-CH2-NH2; o-CH3-C6H4-NH2; m-CH3-C6H4-NH2; p-CH3-C6H4-NH2

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở điều kiện thường, triolein là chất lỏng, không tan trong nước

B Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được xà phòng

C Tristearin có công thức phân tử là C57H108O6

D Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo no hoặc không no

Đáp án: Chọn C

A Đúng, triolein là chất béo không no nên ở thể lỏng ở điều kiện thường

B Đúng, Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm, thu được xà phòng

C Sai, Tristearin: (C17H35COO)3C3H5 nên có công thức phân tử là C57H110O6

D Đúng, Chất béo là trieste của glyxerol với các axit béo no hoặc không no

Câu 9 Đun nóng hỗn hợp gồm 9,6 gam axit axetic và 6,9 gam ancol etylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được 10,56 gam etyl axetat Hiệu suất phản ứng este hóa là

Đáp án: Chọn C

nCH3COOH = 0,16 mol; nC2H5OH = 0,15 mol; nCH3COOC2H5 = 0,12 mol

nCH3COOH > nC2H5OH → Nên hiệu suất tính theo C2H5OH

→ H = 0,12.100% = 80%

0,15 Câu 10 Lên men 1,44 kg glucozơ, toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch chứa 16 mol NaOH, thu được dung dịch chứa NaHCO3 1M và Na2CO3 0,5M Hiệu suất phả ứng lên men là

Đáp án: Chọn B

* Phản ứng: C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2

* nNa2CO3 = x → nNaHCO3 = 2x

* BT Na: 2x + 2x = 16 → x = 4 mol

* BTC: nCO2 = nNa2CO3 + nNaHCO3 = 12 mol

→ H%=6.180.100% = 75%

Câu 11 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy tăng dần

B Thép là hợp kim của Fe với cacbon

C Nhiệt phân Fe(II) hiđroxit trong không khí thu được Fe(II) oxit tương ứng

D Trong các phản ứng hóa học, hợp chất Fe(II) chỉ thể hiện tính khử

Đáp án: Chọn B

A Sai, Các kim loại kiềm từ Li đến Cs có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

B Đúng, Thép là hợp kim của Fe với cacbon, trong đó cacbon chiếm từ 0,01-2% về khối lượng

C Sai, Nhiệt phân Fe(II) hiđroxit trong không khí thu được Fe2O3:

D Sai, Trong các phản ứng, hợp chất Fe(II) vừa có khả năng thể hiện tính khử, vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa Ví dụ:

Thể hiện tính khử: FeCl2 + Cl2→ FeCl3

Thể hiện tính oxi hóa: FeCl2 + Mg →MgCl2 + Fe

Câu 12 Cho mỗi kim loại có cùng khối lượng vào nước dư, kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (đo cùng điều kiện áp suất và nhiệt độ) là nhỏ nhất?

Đáp án: Chọn C

Gọi khối lượng của mỗi kim loại là m (g)

Trang 3

Trang 3/9-Mã đề thi 063

nH2

m 40

m 2.23

m 2.39

m 2.7

→ nH2 (K) nhỏ nhất → VH 2 nhỏ nhất

Câu 13 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số este X thỏa mãn tính chất trên là

Đáp án: Chọn A

* Thủy phân este X thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

→ X có dạng HCOOR hoặc RCOOC=CHR’

* Các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 thỏa mãn là:

- HCOOCH=CH-CH3 (có đồng phân hình học)

- HCOOCH2-CH=CH2

- HCOOC(CH3)=CH2

- CH3COOCH=CH2

* Vậy có 5 đồng phân thỏa mãn

Câu 14 Trong các chất: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, triolein, fructozơ, axit glutamic Số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

Đáp án: Chọn C

* Glucozơ: CH2OH[CHOH]4CH=O + H2

o

Ni, t

 CH2OH[CHOH]4CH2OH

* Triolein: (C17H33COO)3C3H5 + 3H2Ni, to (C17H35COO)3C3H5 (tristearin)

* Frutozơ: CH2OH[CHOH]3COCH2OH + H2

o

Ni, t

 CH2OH[CHOH]4CH2OH

Câu 15 Cho m gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa 20,64 gam muối và còn lại 1,28 gam rắn không tan Giá trị của m là

A 12,13 gam B 11,84 gam C 14,18 gam D 13,12 gam

Đáp án: Chọn D

* Cách 1: Rắn không tan là Cu: 1,28 gam ; Muối là FeCl2 và CuCl2

Gọi x là nFe3O4 → nFeCl2 = 3x ; nCu = x → (56+71).3x + (64+71).x=20,64 → x= 0,04 mol

→ m = 232.0,04 + 64.0,04 + 1,28 = 13,12 gam

* Cách 2: Viết phương trình gộp : Fe3O4 + Cu + 8HCl → 3FeCl2 + CuCl2 + 4H2O

→ m 20, 64 (232 64) 1, 28 13,12

127.3 135

Câu 16 Hòa tan hết 8,97 gam kim loại M trong 180 ml dung dịch H2SO4 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,76 gam rắn khan Kim loại M là

Đáp án: Chọn A

* m rắn = mM + mSO42- + mOH- → mOH- = 26,76 – 8,97 – 0,18.96 = 0,51 gam →nOH-= 0,03

* BTĐT: 8,97

.n=0,18.2+0,03

Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối là

A Cho dung dịch chứa a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

B Cho a mol bột Fe vào dung dịch chứa a mol AgNO3

C Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol NaHSO4

D Hấp thu hết 2a mol CO2 vào dung dịch chứa 3a mol NaOH

Đáp án: Chọn D

A NaOH + NaHCO3→ Na2CO3 + H2O Dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Na2CO3

B Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag Vì Fe dư nên dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Fe(NO3)2

C BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaCl + HCl Dung dịch sau phản ứng chứa NaCl và HCl

D nNaOH/nCO2 = 1,5 Dung dịch sau phản ứng chứa hai muối NaHCO3 và Na2CO3

CO2 + NaOH→ NaHCO3 CO2 + 2NaOH→ Na2CO3 + H2O Câu 18 Thực hiện sơ đồ phản ứng:

Trang 4

Trang 4/9-Mã đề thi 063

X  Y  HCl  KI Z + NaOH (kâông có mặt oxi) T t  X

Biết rằng X, Y, Z, T là các hợp chất của sắt Chất X và Z lần lượt là

A Fe2O3 và FeCl3 B Fe3O4 và FeCl2 C Fe3O4 và FeCl3 D Fe2O3 và FeCl2

Đáp án: Chọn D

Fe2O3 + 6 HCl → 2FeCl3 + 3H2O

2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

FeCl2 + 2NaOH kâông có mặt oxi Fe(OH)2 + 2 NaCl

2Fe(OH)2 + O2

0 t

 Fe2O3 + 2H2O

→ X: Fe2O3 Y: FeCl3 Z: FeCl2 T: Fe(OH)2

Câu 19 Đốt cháy hồn tồn 18,92 gam este X đơn chức, mạch hở cần dùng 0,99 mol O2, thu được CO2

và 11,88 gam nước Mặt khác đun nĩng 18,92 gam X với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được một ancol

no, đơn chức Y và m gam muối Giá trị của m là

A 24,20 gam B 21,12 gam C 24,64 gam D 20,68 gam

Đáp án: Chọn A

* BTKL: 18,92 + 0,99.32 = 11,88 + 44.nCO2 → nCO2 = 0,88 mol

* BT O: nO(X) = 0,88.2 + 0,66 – 0,99.2 = 0,44 mol

* nC : nH : nO = 0,88 : 1,32 : 0,44 = 2 : 3 : 1

vì este đơn chức → C4H6O2 → n C4H6O2 = 0,22 ml

C4H6O2 + KOH → ancol no → CTCT: C2H3COOCH3

→ mC2H3COOK = 0,22.110 = 24,20 (g)

Câu 20 Đun nĩng 0,1 mol chất hữu cơ X (thành phần chứa C, H, O) với dung dịch NaOH 8% (vừa đủ), Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được phần hơi chỉ chứa nước cĩ khối lượng là 235,4 gam và phần rắn gồm ba muối Đốt cháy tồn bộ phần rắn cần dùng 1,55 mol O2, thu được 26,5 gam Na2CO3; 55,0 gam CO2 và 9,9 gam H2O Cơng thức phân tử của X là

A C15H12O5 B C14H10O5 C C15H12O4 D C14H10O4

Đáp án: Chọn A

* nNa2CO3 = 0,25 mol → nNaOH = 0,5 mol → mdd NaOH = 250g

* nCO2 = 1,25 mol → ∑nC = 1,25 + 0,25 = 1,5 mol; nH2O = 0,55 mol → nH = 1,1 mol

* BT O: nO( chất rắn) = 0,7 mol

* BTKL: mchất rắn + 1,55.32 = 26,5 + 55 + 9,9 → mchất rắn = 41,8g; mX + 250 = 41,8 + 235,4

→mX = 27,2 g → MX = 272

* BT C: ∑nC = 1,5 → số C = (1,5)/(0,1) = 15

→ C15HxOy chọn x = 12, y = 5 → C15H12O5

Câu 21 Cho sơ đồ phản ứng: Cr2(SO4)3  X  Y  Na2CrO4 Mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X

và Y trong sơ đồ trên lần lượt là

A NaCrO2 và Cr(OH)3 B CrO3 và NaCrO2

C NaCrO2 và CrO3 D Cr(OH)3 và NaCrO2

Đáp án: Chọn D

Cr2(SO4)3 + 6NaOH → 2Cr(OH)3 + 3Na2SO4

Cr(OH)3 + NaOH → NaCrO2 + 2H2O

2NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH → 2Na2CrO4 + 6NaBr + 4H2O

Câu 22 Hịa tan hết 7,38 gam hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào cốc chứa 200 ml dung dịch H2SO4 xM, sau khi kết thúc các phản ứng, thấy thốt ra 0,1 mol khí H2 Làm bay hơi nước cĩ trong cốc sau phản ứng, thu được 16,36 gam rắn gồm các muối và hiđroxit Giá trị của x là

Đáp án: Chọn B

m rắn = mKL + mHO- + mSO42- nên 16,36 = 7,38 + 17.(0,1.2 – 0,2x.2) + 96.0,2x → x = 0,45 Câu 23 Hấp thụ hết a mol khí CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 0,6M Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ kết tủa, đun nĩng đến cạn khơ phần dung dịch nước lọc, thu được 12,6 gam muối khan Giá trị của a là

Đáp án: Chọn A

* Cách 1:

* n CaCO3 = nCa = 0,12 mol; 12,6 gam muối gồm Na2CO3 và CaCO3

* BTNa: nNa2CO3 = 0,1 →mCaCO3 = 12,6-0,1.106=2 gam

Trang 5

Trang 5/9-Mã đề thi 063

* Phần dung dịch các muối: NaHCO3 và Ca(HCO3)2 → nCa(HCO3)2 trong dd = nCaCO3 = 2/100= 0,02 →nNaHCO3 trong dd = 0,2 mol

* BTCa: nCa(OH)2 = nCa(HCO3)2 + nCaCO3 → nCaCO3 = 0,12-0,02= 0,1 mol

* BTC: nCO2 = nNaHCO3 + nCaCO3 + 2nCa(HCO3)2

Hay a = 0,2 + 0,1 + 2.0,02 = 0,34 mol

* Cách 2:

2

o

CO :a

2

BTKL

CaCO (H O) : 0, 44 a NaOH : 0, 2

Ca(OH) : 0,12

0, 2.40 0,12.74 44a (100 18).(0, 44 a) 12, 6 (18 44).0,5.(2x 0, 44) x 0,34

Câu 24 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Các peptit và protein đơn giản đều có phản ứng màu biure

B Các amin đều có tính bazơ mạnh hơn lysin

C Các amin đều làm hồng dung dịch phenolphtalein

D Các amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức

Đáp án: Chọn D

A Sai, đipeptit không có phản ứng màu biure

B Sai, anilin có tính bazơ yếu hơn lysin

C Sai, anilin không làm hồng dung dịch phenolphtalein

D Đúng, Các amino axit là những hợp chất hữu cơ tạp chức (chứa hai loại nhóm chức là amino (NH2) và cacboxyl (COOH))

Câu 25 Cho các dữ kiện thực nghiệm sau:

(a) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường;

(b) Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic;

(c) Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan;

(d) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

Thực nghiệm nào chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành mạch hở không phân nhánh?

Đáp án: Chọn B

(a) Chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH kề nhau

(b) Chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH

(c) Chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 6 nguyên tử cacbon tạo thành mạch hở không phân nhánh (d) Chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm -CHO

Câu 26 Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, lysin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,24 mol HCl hoặc dung dịch chứa 0,22 mol NaOH Nếu đốt cháy m gam X cần dùng 0,9 mol

O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua nước vôi trong lấy dư, thu được 70 gam kết tủa Giá trị của m là

A 21,22 gam B 22,32 gam C 20,48 gam D 21,20 gam

Đáp án: Chọn C

* nNH2 = nHCl = 0,24; nCOOH = nNaOH = 0,22

* BTO 0,22.2 + 0,9.2 = nH2O + 0,7.2 nH2O = 0,84

→ mX = 0,7.12 + 0,84.2 + 0,22.2.16 + 0,24.14 = 20,48 gam

Câu 27 Cho hỗn hợp gồm 2,40 gam Mg và 2,16 gam Al vào 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 aM và CuSO4

aM Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và rắn Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl loãng

dư, thu được 3,136 lít khí H2 (đktc) Giá trị của a là

Đáp án: Chọn D

nMg = 0,1; nAl = 0,08; nH2 = 0,14 → 0,1.2 + 0,08.3 = 0,2a.2 +0,2a.2 + 0,14.2 → a = 0,2

Câu 28 Thực hiện sơ đồ phản ứng sau: peptit (CnH2n-1O4N3) + 2H2O t0 2X + Y Biết rằng X, Y là hai -amino axit kế tiếp trong dãy đồng đẳng; trong X phần trăm khối lượng của oxi chiếm 42,67% Tên gọi của Y là

A axit aminoaxetic B axit 2-aminopropanoic

C axit -aminopropanoic D axit aminoetanoic

Trang 6

Trang 6/9-Mã đề thi 063

Đáp án: Chọn B

* Từ công thức suy ra tripeptit được tạo thành từ các α-amino axit no có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH

* X: CmH2m+1NO2→ 32 = 0, 4267 m = 2

→ Y là Alanin, có tên thay thế: axit 2-aminopropanoic

Câu 29 Hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X chứa ba chất béo bằng lượng H2 vừa đủ (xúc tác Ni, đun nóng) thu được m gam hỗn hợp Y Xà phòng hóa hoàn toàn Y, thu được glyxerol và hỗn hợp gồm natri strearat và natri panmitat có tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Giá trị của m là

A 77,0 gam B 49,4 gam C 86,2 gam D 94,2 gam

Đáp án: Chọn C

* nX = nY = 0,1

* Y: (C17H35COO)2(C15H31COO)C3H5: 0,1  m = 86,2

Câu 30 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4;

(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch NaHCO3;

(c) Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch NaHSO4;

(d) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch FeCl3

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp thu được kết tủa là

Đáp án: Chọn C

(a) Na + H2O → NaOH + 1/2H2; 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

(b) NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O

(c) BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaCl + HCl

(d) 3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3NaCl

Câu 31 X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C8H15O4N Đúng nóng 0,1 mol X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, thu được một muối Y và một ancol Z Lấy toàn bộ Z đem đốt cháy, thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Công thức phân tử của Y là

A C4H5O4NNa2 B C6H9O4NNa2 C C5H7O4NNa2 D C7H11O4NNa2

Đáp án: Chọn A

* Vì nCO2 = 0,4 < nH2O = 0,6 Z là ancol no, hở: 0,6 - 0,4 = 0,2 mol Z là C2H6Oa

* Vì nZ = 2nX  Z đơn chức: C2H5OH

 X: H2N-C2H3-(COOC2H5)2  Y: H2N-C2H3-(COONa)2 hay C4H5O4NNa2

Câu 32 Nhúng thanh sắt vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl, sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh sắt

ra thấy khối lượng thanh sắt giảm 5,76 gam; đồng thời thu được dung dịch X (không chứa muối NH4NO3)

và 0,08 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giả sử lượng đồng sinh

ra bám hết vào thanh sắt Giá trị m là

A 32,48 gam B 34,72 gam C 35,84 gam D 33,72 gam

Đáp án: Chọn B

2

3

Fe

Cl : 0,32

0, 08.3 2.0,12

m 0,32.35,5 56 62.(2.0,12 0, 08) 34, 72

2

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong các phản ứng hóa học, nhôm chỉ thể hiện tính khử;

(2) NaAl(SO4)2.12H2O có tên gọi là phèn nhôm

(3) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất Fe(III) là tính oxi hóa;

(4) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaCrO2, thu được dung dịch có màu da cam

Số phát biểu sai là

Đáp án: Chọn B

Chỉ có phát biểu (4) là sai:

H2SO4 + Na2CrO2  Cr2(SO4)3 + Na2SO4 + H2O (dung dịch có màu xanh lục)

Trang 7

Trang 7/9-Mã đề thi 063

Số mol kết tủa

Câu 34 Cho dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X chứa H2SO4, MgSO4 và Al2(SO4)3 Phản ứng được biểu thị theo sơ đồ sau:

Nếu đem cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 64,20 gam B 61,92 gam C 58,32 gam D 67,80 gam

Đáp án: Chọn C

* Diễn biến phản ứng:

Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + H2O

Ba(OH)2 + MgSO4 BaSO4 + Mg(OH)2

Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 BaSO4 + Al(OH)3

Ba(OH)2 + Al(OH)3 Ba(AlO2)2 + H2O

* Đặt nH2SO4 = x; nMgSO4 = y; nAl2(SO4)3 = z

- Tại 0,73 nOH- = 2x + 2y + 2z.4 = 0,73.2

- Tại 0,60  nkết tủa = nBaSO4 + nMg(OH)2 = x + y + 3z + y = 0,6

- Tại 0,92  nkết tủa = nBaSO4 + nMg(OH)2 + nAl(OH)3 = 0,92  0,6 + 2z = 0,92

 x = 0,06; y = 0,03; z = 0,16  m = 58,32

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(1) Anilin là chất lỏng, không màu, tan ít trong nước;

(2) Các chất HCl, NaOH, C2H5OH đều có khả năng phản ứng với glyxin;

(3) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng;

(4) Cho nước Br2 vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa trắng

Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Đáp án: Chọn C

(1) Đúng

(2) Đúng

Phản ứng với HCl: H2NCH2COOH + HCl → ClH3NCH2COOH

Phản ứng với NaOH: H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

Phản ứng với C2H5OH: H2NCH2COOH + C2H5OH  HH 2NCH2COOC2H5 + H2O (ở phản ứng này, nhóm amino thường bị axit hóa)

(3) Sai Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng; chứ không phải bị khử (4) Đúng

Như vậy, chỉ có phát biểu số (3) là sai

Câu 36 Hỗn hợp X gồm hai este đều chứa vòng benzen, có công thức phân tử là C10H12O2 Đun nóng 16,4 gam X cần dùng tối đa 200 ml dung dịch NaOH 0,9M Chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được

a gam chất hữu cơ Y và hỗn hợp Z gồm hai muối; trong đó có x gam muối A và y gam muối B (MA <

MB) Đốt cháy hoàn toàn a gam Y cần dùng 0,17 mol O2 Tỉ lệ gần nhất của x : y là

Đáp án: Chọn D

2

1

O :0,17

este

10 12 2

este2 : (k 5)

Y

n 0,18 0,1 0, 08 este

B : yg



→ Y là ancol thơm có dạng: CnH2n-6O: 0,02 mol → 0,02.(6n - 8)=0,17.4 (BT.e) → n = 7

→ 2 este là 2 5 2 6 5

C H COOCH C H : 0, 02

C H COOC H CH : 0, 08 → muối

2 5

3 6 4

C H COONa : 0,1

CH C H ONa : 0, 08→ x : y = 0,923 Câu 37 Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ tổng hợp;

Thể tích dung dịch Ba(OH) 2 (lít) 0,73

0,92 0,60

Trang 8

Trang 8/9-Mã đề thi 063

(b) Cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4 70%, đun nóng thu được dung dịch trong suốt;

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc;

(d) Ở điều kiện thường, glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều tan tốt trong nước;

(e) Amilozơ trong tinh bột chứa liên kết -1,4-glicozit và -1,6-glicozit;

(f) Glucozơ và fructozơ đều bị oxi hóa bởi khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

Đáp án: Chọn A

(a) Sai, Xenlulozơ là polime thiên nhiên và là nguyên liệu để sản xuất các tơ bán tổng hợp (b) Đúng, khi cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4, đun nóng thì xenlulozơ bị thủy phân dưới xúc tác axit tạo thành glucozơ, nên thu được dung dịch trong suốt

(c) Đúng

(d) Đúng

(e) Sai, amilozơ chỉ ở dạng mạch thẳng, gồm các mắc xích glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết

1,4-glicozit; amilopeptit gồm các mắc xích glucozơ liên kết với nhau theo mạch chính bằng liên kết -1,4-glicozit và mạch nhánh bằng liên kết -1,6-glicozit

(f) Sai, glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi khí H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

* Như vậy, phát biểu (b), (c) và (d) là các phát biểu đúng

Câu 38 Đốt cháy hỗn hợp dạng bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được 12,8 gam hỗn hợp X Hòa tan hết X trong a gam dung dịch HNO3 63% (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Để tác dụng tối đa các chất tan có trong dung dịch Y cần dùng 0,3 mol Ba(OH)2; đồng thời thu được 45,08 gam kết tủa Giá trị gần nhất của a là

Đáp án: Chọn B

o

2

3

3 2

4

3 2

nNO

BaSO : y H

nBa(NO ) 0,3 0,12 0,18(BT.Ba) a (0,18.2 (0,16.3 0,12.6))

100

63 156gam

63  Câu 39 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung nóng hỗn hợp gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí;

(2) Điện phân nóng chảy NaCl bằng điện cực trơ;

(3) Đốt cháy FeS2 trong oxi dư;

(4) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn;

(5) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa Na2Cr2O7 và H2SO4 loãng

Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp tạo ra đơn chất khí là

Đáp án: Chọn A

(1) ZnO + C to Zn + CO

(2) NaCl dpnc Na + Cl2

(3) FeS2 + O2

o

t

 Fe2O3 + SO2 (4) NaCl + H2O Dpdd NaOH + Cl2 + H2

Vì không có màng ngăn nên: Cl2 + NaOH →NaCl + NaClO + H2O

(5) KI + Na2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Na2SO4 + Cr2(SO4)3 + I2 + H2O

* Như vậy, thí nhiệm (2) sinh ra đơn chất khí Cl2 và thí nghiệm (4) sinh ra đơn chất khí H2

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon và một este no, đơn chức, mạch

hở được tạo bởi axit cacboxylic và ancol Đun nóng 29,34 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp Y gồm ba muối (trong đó có hai muối của hai α-amino axit có dạng H2N-CnH2n -COOH) Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 0,93 mol O2, thu được CO2; H2O; 0,12 mol N2 và 0,195 mol

Na2CO3 Phần trăm khối lượng của peptit có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp X là

Trang 9

Trang 9/9-Mã đề thi 063

Đáp án: Chọn C

* Cách 1:

2

NaOH:0,39

2

Peptit : a

29, 34

C H O Na : 0,195.2 0, 24 0,15 Na CO : 0,195

2x y 0, 39.2 0, 93.2 0,195.2 x 0, 645

29, 34 0, 39.4 npeptit nH O

peptit

este

6 12 2 3

0 0,15.46 (0,12.28 0,195.106 0, 645.44 0, 765.18 0, 93.32)

0, 09 18

0, 09

Di : C H N O : 0, 03

peptit

Tri(Gly ) : C H N O : 0, 0

6

* Cách 2:

2 4 2

2

BTe

2

C H O NNa : 0, 24

CHO Na : 0,195.2 - 0, 24 = 0,15

0, 93.4 - 0, 24.9 - 0,15.2

6



mmuối = 36,42

nCHO2Na = nC2H5OH = neste = 0,15

BTKL  nH2O = 29,34 + 0,39.40 - 36,42 - 0,15.46 = 0,09 = npeptit

BTC  0,09.Cpep + 0,15.Ceste = 1,14  Cpep = 6; Ceste = 4

mặt khác, số gốc aa trung bình = 0,24/0,09 = 8/3  đipeptit: C6H12O3N2 (0,03 mol) và Gly3 (0,06 mol)

-HẾT -

Ngày đăng: 23/11/2019, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w