1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 đề lần thứ 11 đáp án

9 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 234,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là.. Thủy phân hoàn toàn 1 mol cacbohiđrat X trong môi trường axit, lấy sản phẩm hữu cơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 t

Trang 1

Trang 1/4-Mã đề 047

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cr=52; Cu=64; Ag=108

Câu 1 Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch X tạo muối Fe(III) Dung dịch X là?

Đáp án: Chọn C

Fe + 2HCl →FeCl2 + H2 Fe + CuSO4 →FeSO4 + Cu

Fe + 3AgNO3 dư →Fe(NO3)3 + 3Ag Fe không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội

Câu 2 Cho dãy các chất: Cu, Fe3O4, NaHCO3, Fe(OH)2, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

Đáp án: Chọn A

Cu không tác dụng với H2SO4 loãng

Fe3O4 + 4H2SO4 →Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O

2NaHCO3 + H2SO4 →Na2SO4 + 2H2O + 2CO2

Fe(OH)2 + H2SO4 →FeSO4 + 2H2O

9Fe(NO3)2 + 6H2SO4 →2Fe2(SO4)3 + 5Fe(NO3)3+ 3NO + 6H2O

(hoặc chỉ cần nhớ 3Fe2+ + 4H+ + NO3- →3Fe3+ + NO + 2H2O)

Câu 3 Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây tan tốt trong nước

A tristearin B anilin C xenlulozơ D alanin

Đáp án: Chọn D

Aminoaxit là những chất tan tốt trong nước vì chúng tồn tại dạng ion lưỡng cực

Câu 4 Monome nào sau đây dùng để trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ?

Thủy tinh hữu cơ là poli (metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp metyl metacrylat CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 5 Cho 3,24 gam bột Al vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được a mol khí H2 Giá trị của a là

Đáp án: Chọn C

nAl=0,12 mol

Al + NaOH + H2O →NaAlO2 + 3/2H2

0,12 0,18

Câu 6 Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+ (0,1 mol), Mg2+ (0,06 mol), SO42- (0,06 mol), HCO3 -(0,12 mol) và Cl- (0,08 mol) Đun nóng mẫu nước cứng trên đến cạn khô, thu được m gam rắn Giá trị của m là

A 17,64 gam B 21,36 gam C 15,00 gam D 23,16 gam

Đáp án: Chọn A

Khi đun nóng đến cạn thì: 2HCO3- to CO32-

0,12 mol 0,06 mol

m rắn = mCa2+ + mMg2+ + mSO42- + mCO32- + mCl-

= 0,1.40+0,06.24+0,06.96+0,06.60+0,08.35,5=17,64

Chú ý: Vì câu hỏi liên quan đến muối cacbonat của kim loại kiềm thổ nên:

- Khi đun nóng đến cạn thì HCO3- to CO32-

(Vd: Ca(HCO3)2 to CaCO3 + H2O + CO2 )

- Khi nung đến khối lượng không đổi thì CO32- tiếp tục bị nhiệt phân tạo O

2-(Vd: CaCO3to CaO + CO2)

Câu 7 Nhận định nào sau đây là sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

TÀO MẠNH ĐỨC

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017

MÔN THI HÓA HỌC – LẦN 11

Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề thi: 047

Trang 2

Trang 2/4-Mã đề 047

B Glucozơ và fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất

C Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0)

D Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch Br2

Đáp án: Chọn D

A đúng vì Glucozơ và fructozơ đều có CTPT là C6H12O6

B đúng vì chúng là monosaccarit

C đúng và Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 tạo sobitol

D sai, chỉ có glucozo làm mất màu dung dịch Br2, còn fructozo thì không phản ứng

Câu 8 Thủy phân hoàn toàn 1 mol cacbohiđrat (X) trong môi trường axit, lấy sản phẩm hữu cơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 4 mol Ag Cacbohiđrat (X) là

A Glucozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Saccarozơ

Đáp án: Chọn D

Saccarozo H ,t+ o Glucozo + Fructozo

1 mol 1 mol 1 mol

Glucozo → 2Ag ;

1 mol 2 mol

Frutozo → 2Ag

1 mol 2 mol

Chỉ có saccarozo là thỏa mãn đề bài

Câu 9 Đun nóng m gam hỗn hợp gồm metyl axetat và phenyl axetat cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 27,32 gam muối Giá trị của m là

A 21,24 gam B 19,80 gam C 16,44 gam D 16,28 gam

Đáp án: Chọn A

CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

x mol

CH3COOC6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

y mol

nNaOH= 0,3 = x+ 2y

m muối = 82 (x+y) + 116y= 27,32

Từ đó giải được x= 0,14; y=0,08

Vậy m = 74x+ 136y= 21,24 gam

Câu 10 Este X mạch hở có khối lượng phân tử là 72 đvC Đun nóng 12,6 gam X với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dug dịch sau phản ứng, thu được m gam muối Giá trị m là

Đáp án: Chọn A

MX=72 → X có cấu tạo là HCOOCH=CH2

nX=0,175; nKOH= 0,2 →KOH dư → mHCOOK = 0,175.84=14,7 gam

Câu 11 Cho dung dịch Na2CO3 đến dư lần lượt vào các dung dịch: HCl, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, FeCl2

Số trường hợp có xảy ra phản ứng là

Đáp án: Chọn D

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2

Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH

Na2CO3 + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + 2NaHCO3

Na2CO3 + FeCl2 + H2O → Fe(OH)2 + CO2 + 2NaCl

Câu 12 Thí nghiệm nào sau đây thu được hai loại kết tủa?

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3

B Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

C Cho dung dịch FeCl2 vào lượng dư dung dịch AgNO3

D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Đáp án: Chọn C

A 4Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 → Ba(AlO2)2 + 3BaSO4↓ + 4H2O

B 2NaOH + Ba(HCO3)2 → BaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

C FeCl2 + 3AgNO3 dư → Fe(NO3)3 + 2AgCl ↓ + Ag↓

D AlCl3 + 3NH3 dư + H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

Câu 13 Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

Trang 3

Trang 3/4-Mã đề 047

A 2FeCl3 + 2KI  2FeCl2 + 2KCl + I2 B 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3

C Fe + 2FeCl3  3FeCl2 D FeO + 2HNO3  Fe(NO3)2 + H2O

Đáp án: Chọn D

+2 +3

3

Fe + HNO Fe + sản phẩm khử + H2O

Câu 14 Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3?

A Fe, Ni, Fe(NO3)2 B Zn, Al, FeCl2 C Al, Fe, FeO D Mg, Cu, Fe(NO3)3

Đáp án: Chọn A

A Đúng

B Sai, FeCl2 không tác dụng với HCl

C Sai, FeO không tác dụng với AgNO3

D Sai, HCl không tác dụng với Cu, Fe(NO3)3; AgNO3 không tác dụng với Fe(NO3)3

Câu 15 Cho các polime sau: amilopectin, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6 Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là

Đáp án: Chọn D

- Amilopectin: có cấu trúc mạch phân nhánh

- poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), tơ nilon-6,6 có cấu trúc mạch không phân nhánh Câu 16 Oxit Fe(III) không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?

A Là oxit bazơ, tác dụng với dung dịch HCl tạo muối Fe(III)

B Thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

C Dùng để pha chế sơn chống gỉ

D Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với khí CO, nung nóng

Đáp án: Chọn B

A Đúng, Là oxit bazơ, tác dụng với dung dịch HCl tạo muối Fe(III)

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

B Sai, Oxit Fe(III) có số oxh cao nhất nên không thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch HNO3

C Đúng, Dùng để pha chế sơn chống gỉ

D Đúng, Thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với khí CO, nung nóng

Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2 Câu 17 Dẫn 0,2 mol khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe3O4 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với He bằng 10,2 Giá trị m là

A 9,28 gam B 6,96 gam C 6,40 gam D 8,70 gam

Đáp án: Chọn A

Fe3O4+ 4CO t0 3Fe + 4CO2

x 4x 4x (mol) Hỗn hợp khí CO (0,2 – 4x) mol; CO2 : 4x mol

Tỉ khối với He bằng 10,2→ 28.(0,2-4x) + 44.4x = 10,2.4.0,2

→ x = 0,04 mol

→ m Fe3O4 = 9,28g Câu 18 Hòa tan hết 2,25 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch X và 0,025 mol khí Y (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Cô cạn X thu được 17,75 gam muối khan Khí Y là

Đáp án: Chọn C

m muối = m kim loại + m NO3- → m NO3- = 15,5g → n NO3- = 0,25 mol = ne M( )

gọi m là số e trao đổi của N+5

e(M)

n =m.0,025  m = 10→ Y là N2

Câu 19 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và vĩnh cửu

B Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng

C Dùng dung dịch HCl để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời

Trang 4

Trang 4/4-Mã đề 047

D Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg và Ca gọi là nước mềm

Đáp án: Chọn C

A Đúng, Nước tự nhiên thường có cả tính tạm thời và vĩnh cửu

B Đúng, Nước cứng làm mất tác dụng của xà phòng

C Sai, Để làm mềm tính cứng của nước cứng tạm thời: đun sôi nước, dùng một khối lượng vừa

đủ dung dịch Ca(OH)2, dung dịch Na2CO3, dùng phương pháp trao đổi ion (hạt zeolit)

D Đúng, Nước chứa ít hoặc không chứa các ion Mg2+ và Ca2+ gọi là nước mềm

Câu 20 Cho các dung dịch sau: C6H5NH2 (anilin), NH2-CH2-COOH, HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH, C2H5NH2, NH2-[CH2]4-CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

Đáp án: Chọn D

- HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH: quỳ tím chuyển màu đỏ

- C2H5NH2, NH2-[CH2]4-CH(NH2)-COOH: quỳ tím chuyển màu xanh

- C6H5NH2 (anilin), NH2-CH2-COOH: quỳ tím không đổi màu

Câu 21 Cho hai phản ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(a) X + H2 Ni, t0 Y (b) Y + 3NaOH t0 3C18H35O2Na + C3H5(OH)3 Phân tử khối của X là

Đáp án: Chọn A

Bảo toàn nguyên tố: MX = 3.306 + 92 – 3.40 – 2 = 888 đvC

Câu 22 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, các polipeptit là chất rắn, không tan trong nước

B Phenylamin là chất lỏng, ít tan trong nước

C Dung dịch của các amino axit đều làm đổi màu quỳ tìm

D Glucozơ là hợp chất hữu cơ đa chức

Đáp án: Chọn B

A Sai, Ở điều kiện thường, các polipeptit thường ở thể rắn và dễ tan trong nước

B Đúng, C6H5NH2 là chất lỏng, ít tan trong nước

C Sai

- Amino axit có số nhóm NH2 bằng nhóm COOH thì không làm đổi làm chất chỉ thị: Gly, Ala, Val

- Amino axit có số nhóm NH2 nhiều hơn nhóm COOH thì làm đổi màu chất chỉ thị (quỳ tím hóa

xanh, dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu đỏ): Lys

- Amino axit có số nhóm NH2 ít hơn nhóm COOH thì làm đổi màu chất chỉ thị (quỳ tím hóa đỏ): Glu

Giải thích: Trong dung dịch, các amino axit tồn tại câng bằng:

- Đối với Gly, Ala, Val: H2N-CH2-COOH  +

H3N-CH2-COO-

- Đối với Lys: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH + H2O +

H3N[CH2]4CH(NH3)+COO- + OH

Đối với Glu: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH 

-OOCCH2CH2CH(NH3)+COO- + H +

D Sai, phân biệt hợp chất đa chức và hợp chất tạp chức

- Hợp chất đa chức: có nhiều nhóm chức nhưng giống nhau Ví dụ: C2H4(OH)2, (COOH)2

- Hợp chất tạp chức: có các loại nhóm chức khác nhau: Ví dụ: HOCH2CH2CHO, HOOCCH2COOCH3, glucozơ (có nhóm OH và CHO),…

Câu 23 Cho 26,52 gam hỗn hợp gồm glyxin và lysin có tỉ lệ mol 1 : 1 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 48,84 gam B 41,64 gam C 49,20 gam D 41,40 gam

Đáp án: Chọn C

nGly = nLys = 26,52

75 146 = 0,12 mol → m = 26,52 + 63.0,12.3 = 49,2 gam (BTKL)

Chú ý: Lys có 2 nhóm NH2 nên tác dụng với HNO3 theo tỉ lệ tương ứng là 1 : 2

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, fructozơ và saccarozơ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là (m + 11,52) gam Nếu đun nóng m gam X trên với dung dịch H2SO4 loãng (dư), lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng (dư) thu được x gam bạc Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

A 6,48 gam B 12,96 gam, C 8,64 gam D 25,92 gam

Đáp án: Chọn B

Đốt: Cn(H2O)m + nO2 → nCO2 + mH2O (nO2 = nC) Hỗn hợp sau khi thủy phân gồm Glu, Fru: C6H12O6

Trang 5

Trang 5/4-Mã đề 047

→ x =

6 12 6

nC H O

11,52

.2.108

32.6 = 12,96 gam

Câu 25 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm không khí như sau:

(a) do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh

(b) do hoạt động của núi lửa

(c) do khí thải công nghiệp

(d) do nồng độ cao của các ion như Hg2+, As3+, Pb2+ trong các nguồn nước

Các nhận định đúng là

A (a) và (b) B (b) và (c) C (c) và (d) D (a) và (d)

Đáp án: Chọn B

(a): Sai, khí O2 sinh ra từ quá trình quang hợp không làm ô nhiễm không khí

(b): Đúng, hoạt động của núi lửa sinh ra lượng lớn khí SO2, H2S… gây môi nhiềm không khí (c): Đúng, khí thải công nghiệp chứa lượng lớn CO2, CO… gây môi nhiềm không khí

(d): Sai, nồng độ cao của các ion như Hg2+, As3+, Pb2+ trong các nguồn nước chỉ gây ô nhiễm môi trường nước chứ không gây ô nhiễm không khí

Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

K2Cr2O7  FeSO 4  H SO 2 4

 X  NaOH (dö ) Y  Br NaOH 2 

 Z  H SO 2 4

 T Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X và T lần lượt là

A Cr2(SO4)3 và Na2CrO4 B Na2CrO4 và Na2Cr2O7

C NaCrO2 và Na2CrO4 D Cr2(SO4)3 và Na2Cr2O7

Đáp án: Chọn D

K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 (X)+ K2SO4 + H2O

Cr2(SO4)3 + NaOH dư → NaCrO2 (Y) + Na2SO4 + H2O

NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 (Z)+ NaBr + H2O

Na2CrO4 + H2SO4→ Na2SO4 + Na2Cr2O7 (T)+ H2O

Câu 27 Cho các nhận định sau:

(1) Cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4 70%, đun nóng thu được dung dịch đồng nhất;

(2) Cho ancol etylic vào dung dịch anilin, thu được dung dịch phân lớp;

(3) Axit glutamic là hợp chất hữu cơ tạp chức;

(4) Monome là các phân tử tạo nên từng mắc xích của polime

Số nhận định đúng là

Đáp án: Chọn C

(1): Đúng, bông chứa nhiều xelulozơ, phản ứng thủy phân xelulozơ xúc tác axit cần nhiệt độ,

vậy khi cho nhúm bông vào dung dịch H2SO4 70%, đun nóng thì nhúm bông tan ra tạo glucozơ nên thu được dung dịch đồng nhất: (C6H10O5)n + nH2O 2 4

o

H SO t

 nC6H12O6

(2): Sai, anilin ít tan trong nước nhưng tan tốt trong etanol, benzen tạo dung dịch trong suốt

(3): Đúng, axit glutamic có nhóm 1 nhóm NH2 và 2 nhóm COOH

(4): Đúng, Monome là các phân tử tạo nên từng mắc xích của polime

Câu 28 Đốt cháy 17,92 gam bột Fe trong oxi, sau một thời gian thu được m gam rắn X Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 0,12 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của

N+5) và dung dịch Z chỉ chứa các muối sunfat có tổng khối lượng là 66,76 gam Giá trị của m là

A 22,40 gam B 21,12 gam C 21,76 gam D 22,08 gam

Đáp án: Chọn C

nNaNO3 = nNO = 0,12 mol → nH2SO4 = nSO42-/Z = 66, 76 0,12.23 17,92

96

= 0,48 mol

→ m = 17,92 + 0, 48.2 0,12.4.16

2

= 21,76 gam

Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phản ứng giữa etyl axetat với dung dịch NaOH được gọi là phản ứng xà phòng hóa

B Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch

C Thủy phân este có công thức C3H4O2 trong môi trường axit thu được muối và anđehit

D Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều

Đáp án: Chọn A

Trang 6

Trang 6/4-Mã đề 047

A Đúng, phản ứng giữa este và dung dịch NaOH được gọi là phản ứng xà phòng hóa

B Sai, phản ứng xà phòng hóa là phản ứng 1 chiều

C Sai, este C3H4O2: HCOOCH=CH2 + H2O

+

H



 HCOOH + CH3CHO Thu được axit chứ

không phải muối, đây là phản ứng thuận nghịch

D Sai, phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng

(b) Đun nóng mẫu nước cứng tạm thời

(c) Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 đặc nguội

(d) Cho bột Al vào dung dịch NaOH loãng

Số thí nghiệm có sinh ra chất khí là

Đáp án: Chọn A

(a) Cu + H+ + NO3- → Cu2+ + NO + H2O

(b) M(HCO3)2 to MCO3 + CO2 + H2O

(c) Fe, Al, Cr thụ động trong HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

(d) Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2

Câu 31 Đun nóng m1 gam este X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol Y và m2 gam muối natri của alanin (với m1 < m2) Công thức phân tử của X là

A C3H7O2N B C4H9O2N C C3H9O2N D C4H11O2N

Đáp án: Chọn B

X: H2N-C2H4-COOR + NaOH  H2N-C2H4-COONa + ROH

Vì m1 < m2  R < 23  R là CH3  X: H2N-C2H4-COOCH3

Câu 32 Peptit X mạch hở được tạo bởi từ glyxin và alanin Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được CO2, N2 và 0,8 mol H2O Mặt khác đun nóng 0,1 mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được m gam muối Giá trị của m là

A 41,6 gam B 46,6 gam C 40,2 gam D 43,0 gam

Đáp án: Chọn C

HX = 0,8.2 : 0,1 = 16

X: (C2H3ON)a (C3H5ON)b.H2O

3a + 5b + 2 = 16 a = 3; b = 1

X: Gly3Ala + 4NaOH 3Gly-Na + Ala-Na + H2O

m = 0,3.97 + 0,1.111 = 40,2

Câu 33 Cho từ từ 200 ml dung dịch Ba(OH)2 aM vào bình chứa 200 ml dung dịch gồm H2SO4 0,3M và Al2(SO4)3 0,4M thu được 39,63 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, thêm tiếp vào bình 240 ml dung dịch Ba(OH)2 aM, thu được x gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

A 40,41 gam B 42,75 gam C 38,07 gam D 36,51 gam

Đáp án:

H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2H2O

Al2(SO4)3 + 3Ba(OH)2  3BaSO4 + 2Al(OH)3

Dung dịch sau phản ứng tạo tủa với Ba(OH)2 → giai đoạn đầu tiên Al2(SO4)3 dư

0, 4a - 0,12

.78 + 0, 2a.233 = 39, 63

3 → a = 0,75 → Al2(SO4)3 dư: 0,05 mol + Ba(OH)2: 0,18 mol

→ x = 0,05.3.233+ (0,1-(0,18.2-0,05.2.3)).78 = 38,07 gam

Câu 34 Cho các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, khí CO hay H2 khử được các oxit kim loại kiềm thổ thành kim loại;

(2) Các kim loại Na, Ca, Mg và Al được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy; (3) Các kim loại có tính khử mạnh đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu;

(4) Nhúng thanh Zn nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và CrCl3, xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Đáp án: Chọn A

(1) CO, H2 + MxOy  CO2, H2O + M

ĐK: M đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa học

(1) sai

Trang 7

Trang 7/4-Mã đề 047

(2) Các kim loại có tính khử mạnh: IA, IIA, Al được điều chế bằng phương pháp đpnc  (2) đúng (3) Các kim loại có tính khử mạnh và tan trong nước  tác dụng với nước trước

VD: Na + H2O  NaOH + 1/2H2

2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4

không khử được Cu2+ trong dd thành Cu

(3) sai

(4) Zn + 2CrCl3 ZnCl2 + 2CrCl2

không có 2 điện cực kim loại không xảy ra ăn mòn điện hóa

Câu 35 Hỗn hợp X chứa chất Y (C2H7O3N) và chất Z (C4H12O2N2); trong đó Z là muối của amino axit Đun nóng 12,24 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,688 lít (đktc) khí T duy nhất (có khả năng làm quỳ tím ẩm hóa xanh) Nếu cho 12,24 gam X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được x gam muối Giá trị của x là

A 13,12 gam B 8,10 gam C 14,36 gam D 11,66 gam

Đáp án: Chọn A

X: CH3NH3HCO3: x; H2N-C2H4-COONH3CH3: y

CH3NH3HCO3 + 2NaOH CH3NH2 + Na2CO3 + 2H2O

H2N-C2H4-COONH3CH3 + NaOH  H2N-C2H4-COONa + CH3NH2 + H2O

 x + y = 0,12; 93x + 120y = 12,24  x = 0,08; y = 0,04

CH3NH3HCO3 + HCl  CH3NH3Cl + CO2 + H2O

H2N-C2H4-COONH3CH3 + HCl  ClH3N-C2H4-COOH + CH3NH3Cl

muối: CH3NH3Cl: 0,12; NH3Cl-C2H4-COOH: 0,04 x = 13,12

Câu 36 Tiến hành điện phân dung dịch chứa 45,42 gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm m gam thì dừng điện phân Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch sau điện phân, thu được 65,72 gam kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa này đen nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 63,92 gam rắn Giá trị của m là

A 15,4 gam B 14,5 gam C 15,6 gam D 16,5 gam

Đáp án: Chọn B

2

BaSO BaSO : x 233x + 98y = 65, 72 x = 0, 24

Cu(OH) CuO : y 233x + 80y = 63,92 y = 0,1

→nNaCl = 45, 42 0, 24.160 0,12

58,5

 mol

→ m = (0,24 – 0,1).64 + 0,12.35,5+ (0, 24 0,1).2 0,12.32

4

=14,5gam Câu 37 Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X + NaOH  Y + H2O (2) Y + 3HCl  Z + 2NaCl

Biết rằng, trong Z phần trăm khối lượng của clo chiếm 19,346% Nhận định nào sau đây là sai?

A Dung dịch X làm quỳ tím hóa xanh

B Z tác dụng tối đa với CH3OH/HCl thu được este có công thức C7H14O4NCl

C Đốt cháy 1 mol Y thu được Na2CO3 và 8 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2

D Z có tính lưỡng tính

Đáp án: Chọn D

Ta có: Z chứa 1 nguyên tử clo: 35, 5= 0,19346

MZ → MZ = 183,5 = 147 + 36,5 Dựa vào tỉ lệ → X: Glu-Na; Y: Glu-Na2; Z: Glu-HCl

A Đúng, X có 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COO- nên làm quỳ hóa xanh

B Đúng, Z: CH3OOC – C3H5(NH3Cl) – COOCH3

C Đúng, 1 mol Y (NaOOC – C3H5(NH2) –COONa)

2 3

2 O

2

2

Na CO :1mol

CO : 4 mol

H O :3,5 mol

N : 0, 5 mol











D Sai, Z là HOOC – C3H5(NH3Cl) – COOH: chỉ có tính chất của một axit

Trang 8

Trang 8/4-Mã đề 047

Câu 38 Hai peptit X, Y (MX < MY) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, Z là este của amino axit có công thức phân tử là C3H7O2N Đun nóng 47,8 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng dung dịch chứa 0,6 mol NaOH, thu được 0,12 mol ancol T và 64,36 gam hỗn hợp muối của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là

Đáp án: Chọn C

Cách 1:

3 NaOH:0,6mol

2

CH OH : 0,12mol

X, Y

Z(H N CH COOCH ) : 0,12 mol

Gly Na : Ala Na : Val Na :













 



BTKL =>

2

X Y H O

n  n 0, 2 mol=> k 0, 6 0,12 2, 4

0, 2

2 n 2n 2 k k k 1

k 2 C H N O :a mol

k k C H   N O  :b mol

  



  

BTNT C => nC/X Y 64,36 0, 6.69 0,12.2 1, 4 mol

14

0, 2

  => 7 14 2 3

7 13 3 4

X : C H N O :a mol

Y : C H N O :b mol





2a 3b 0, 6 0,12 0, 48 b 0, 08

Cách 2:

2 3

0,6

64,36

C H ON : 0, 48

H N CH COO CH : 0,12

 



BTNa nC2H4O2NNa = 0,6

nCH2 = (64,36 - 0,6.97):14 = 0,44

 nH2O = (47,8 - 0,48.57 - 0,44.14 - 0,12.89) : 18 = 0,2

BTC CX = CY = (0,48.2 + 0,44.1):0,2 = 7 X là Gly-Val; Y là Gly2Ala

x + y = 0,2

ngốc = 2x + 3y = 0,48 x = 0,12; y = 0,08

%mY = 0,08.203 : 47,8 = 33,97%

Câu 39 Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu trong dung dịch chứa 0,3 mol NaNO3 và 0,45 mol H2SO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 70,18 gam

và x gam hỗn hợp khí Y Cho dung dịch NaOH dư vào X, thu được (2m + 1,2) gam kết tủa Z Lấy toàn

bộ Z nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được (m + 5,76) rắn khan Giá trị của x là

A 3,08 gam B 3,52 gam C 3,36 gam D 3,40 gam

Đáp án: Chọn A

Cách 1:







2

2

4 NaOH

2

2 4

2

mg (2m 1,2)g (m 5,76)g

4

3 70,18g

Mg Cu NH

SO NO

Trang 9

Trang 9/4-Mã đề 047

Z: Mg(OH)2, Cu(OH)2

rắn: MgO, CuO nOoxit = 0,36 nOHkết tủa = 0,36

m + 0,36.17 = 2m m = 11,04

nMg = a; mCu = b 24a + 64b = 11,04 và a + b = 0,36 a = 0,3; b = 0,06

Đặt nNH4+ = c; nNO3- = d

BTĐT  c - d = -0,12

mX = 70,18  18c + 62d = 9,04

 c = 0,02; d = 0,14

vì dd X còn NO3-  hh khí Y không có H2

BTH nH2O = 0,41

BTKL x = 3,08

Cách 2:

0

a b 2

2

NaNO :0,3;H SO :0,45

2

2 4

3 2 4

hh Y N O : x gam ?

Mg : a

Cu : b Mg

NH : c

NO : d

SO : 0, 45

















BTKL: 2m+1,2 = m+5,76 +5,76.18/16 => m = 11,04 O/oxit

5, 76

a 0,3

16

b 0, 06 24a 64b 11, 04



Xét dung dịch X ta có hệ c d 0,12 c 0, 02

18c 62d 9, 04 d 0,14

BTNT H =>

2

H O

n 0,82 mol BTKL => x = 3,08 gam

Câu 40 Hỗn hợp X chứa hai este đều no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp Y chứa hai hợp chất hữu cơ kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của glyxin Đốt cháy hết m gam hỗn hợp E chứa X và Y cần dùng 1,27 mol O2, thu được CO2, N2 và 19,08 gam nước Mặt khác đun nóng m gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 0,2 mol hỗn hợp Z gồm hai ancol có tỉ khối so với He bằng 12,9

và hỗn hợp T chứa ba muối Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp T là

Đáp án: Chọn B

O :1,27

m 2m+1 2 2

NaOH

2,4 6,8

2 3 6

RCOOR' : 0, 2 H O :1, 06

0, 2.2 + 2x +1, 27.2 = 1, 06 +1, 06 - 0,5x x = 0, 08

C H NO : x CO :1, 06 - 0, 5x

R'OH, d / He = 12, 9 C H O : 0, 2

0, 2(n + 2, 4) + 0, 08m = 1, 06 - 0, 5.0, 08 = 1, 02 n = 1, m = 4, 25(m > 2)

H N - C H - COONa : 0, 06

 H N - C H - COONa : 0, 022 4 8 %H N - C H - COONa = 11, 64%2 4 8

HCOONa : 0, 2

-HẾT -

Ngày đăng: 23/11/2019, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w