Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH, đun nĩng luơn thu được muối cĩ khối lượng lớn hơn khối lượng của este đã phản ứng?. Cho một mẫu nhỏ của một loại quặng sắt vào dung dịch
Trang 1Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27; Fe=56; Ni=59; Cr=52; Cu=64; Ag=108
Câu 1 Phân tử khối của anilin là
Đáp án: Chọn C
Anilin : C6H5NH2 → M anilin = 93
Câu 2 Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH, đun nĩng luơn thu được muối cĩ khối lượng lớn hơn khối lượng của este đã phản ứng?
C (CH3)2-CH(NH2)COOCH3 D CH2=CHCOOC2H5
Đáp án: Chọn C
Este: RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
m muối > m este → MNa> MR’ → R’ phải là CH3
Câu 3 Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch khơng màu sau: AlCl3, (NH4)2SO4, FeCl3,
NH4Cl?
Đáp án: Chọn A
Cho từ từ Ba(OH)2
đến dư, to
Cĩ kết tủa keo trắng (Al(OH)3) sau đĩ tan dần
Cĩ kết tủa trắng (BaSO4) và khí mùi khai thốt ra
Cĩ kết tủa màu nâu đỏ (Fe(OH)3)
Cĩ khí mùi khai thốt ra
Câu 4 Cho một mẫu nhỏ của một loại quặng sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nĩng (dùng dư), thấy thốt ra khí màu nâu duy nhất, đồng thời lọc bỏ phần tạp chất, sau đĩ cho dung dịch BaCl2 dư vào phần dung dịch nước lọc, xuất hiện kết tủa trắng khơng tan trong mơi trường axit mạnh Mẫu quặng sắt đem dùng là
A Manhetit B Xiđerit C Hemantit D Pyrit
Đáp án: Chọn D
Manhetit : Fe3O4 Xiderit : FeCO3 Hemantit : Fe2O3 Pyrit : FeS2
Cho BaCl2 dư vào phần dung dịch nước lọc, xuất hiện kết tủa trắng khơng tan trong mơi trường axit mạnh
→kết tủa là BaSO4 → quặng sắt ban đầu phải chứa lưu huỳnh → chỉ cĩ D thỏa mãn
Câu 5 Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều cĩ tính chất hĩa học chung là
A Phản ứng với dung dịch Br2
B Phản ứng thủy phân
C Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng
D Hịa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
Đáp án: Chọn D
Glucozơ: Phản ứng với dung dịch Br2, dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng, hịa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
Saccarozơ: Phản ứng thủy phân, hịa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam Câu 6 Phản ứng nào sau đây là đúng?
A CH3COOH + C2H5OH H SO , đặc, t 2 4 0
CH3COOC2H5 + H2O
B 2C6H12O6 + Cu(OH)2 (C6H11O6)2Cu + 2H2O
C H2N-CH2-COOH + CH3OH HCl, dư , t0 H2N-CH2-COOCH3 + H2O
D HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0 HCOONa + C2H5CHO
Đáp án: Chọn B
A Sai vì phản ứng este hĩa phải là phản ứng thuận nghịch
B Đúng
C Sai vì H2N-CH2-COOH + CH3OH HHCl, dư , t0 2N-CH2-COOCH3 + H2O
TÀO MẠNH ĐỨC
-
ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC
(Đề thi cĩ 04 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA NĂM 2017
MƠN THI HĨA HỌC – LẦN 16
Thời gian làm bài 50 phút (khơng kể thời gian phát đề)
-
Mã đề thi: 061
Trang 2Trang 2/9 - Mã đề 061
Có HCl dư nên: H2NCH2COOCH3 + HCl →ClH3NCH2COOCH3
D Sai vì HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH t0 HCOONa + CH3COCH3
Câu 7 Hòa tan hết một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl, kết thúc phản ứng thu được a mol khí
H2 và dung dịch X Trong các chất sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, NaOH, Al; số các chất tác dụng với dung dịch X là
Đáp án: Chọn C
Ba + HCl →BaCl2 + H2 (1)
Sau đó nếu Ba còn dư thì: Ba + H2O →Ba(OH)2 + H2 (2)
Theo phương trình (1): a mol HCl tạo được 0,5a mol H2
Mà lượng H2 sinh ra là a → có phản ứng (2)
Nên dung dịch X gồm Ba(OH)2 và BaCl2
Ba(OH)2 tác dụng được với: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, Al
BaCl2 tác dụng được với: NaHSO4
Vậy dung dịch X tác dụng được với: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, Al
Câu 8 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Các kim loại kiềm đều có khối lượng riêng nhẹ hơn khối lượng riêng của nước
B Hợp kim Fe-Mn-Cr không bị ăn mòn
C Nhôm là kim loại lưỡng tính
D Các kim loại kiềm thổ từ Be đến Ba có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Đáp án: Chọn B
A Sai, các kim loại Li, Na, K có khối lượng riêng nhỏ hơn nước; còn Rb và Cs có khối lượng riêng lớn hơn nước
B Đúng, Hợp kim Fe-Mn-Cr không bị ăn mòn
C Sai, các oxit và hiđroxit của Al, Zn mới có tính lưỡng tính; còn kim loại không có tính lưỡng tính
D Sai, vì các kim loại kiềm thổ có mạng tinh thể không giống nhau nên nhiệt độ nóng chảy biến đổi không có quy luật
Câu 9 Metyl metacrylat không có tính chất hay ứng dụng nào sau đây
A Là chất lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước
B Cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit hay kiềm
C Là monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ
D Có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao
Đáp án: Chọn D
A Đúng, Là chất lỏng, nhẹ hơn nước và rất ít tan trong nước
B Đúng, Cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit hay kiềm
C Đúng, Là monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ
D Sai, Có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thấp
Câu 10 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về fructozơ
A Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức xanh lam
B Cộng hợp được H2 (xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm duy nhất là poliancol
C Ở dạng mạch hở, trong phân tử có chứa nhóm CH=O
D Trong dung dịch, tồn tại chủ yếu dưới dạng mạch vòng
Đáp án: Chọn C
A Đúng, Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo phức xanh lam
B Đúng, Cộng hợp được H2 (xúc tác Ni, t0) thu được sản phẩm duy nhất là poliancol C6H8(OH)6
C Sai, Ở dạng mạch hở, trong phân tử có chứa nhóm C=O, fructozơ dạng mạch hở là một polihiđroxi xeton
D Đúng, Trong dung dịch, tồn tại chủ yếu dưới dạng mạch vòng
Câu 11 Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 lít khí H2
(đktc) và dung dịch X chứa 26,56 gam muối Giá trị của m là
Đáp án: Chọn A
Cách 1: nMg = x (mol); nFe = y (mol); nH2 = 0,2 mol
Trang 30,2 0,12
→ m = 0,12.24 + 0,08.56 = 7,36g Cách 2: nH2SO4 = nH2 = 0,2 →nSO42- = 0,2 mol
mà m muối = mKL + mSO42- → m KL = 26,56 – 0,2.96 = 7,36 gam
Câu 12 Cho 7,56 gam kim loại M tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dùng dư), thu được 4,536 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6; đo ở đktc) Kim loại M là
Đáp án: Chọn D
nSO2 = 0,2025 mol
0 +n +6 +4
MM+ ne S+ 2eS
Bte: nM = 0,2025.2
n mol → M =
7,56
0,2025.2
n
→ chọn n=3 → M =56 (Fe) Câu 13 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glucozơ và fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư), thu được 34,56 gam Ag Giá trị của m là
Đáo án: Chọn A
nAg = 2nX => nX = 0,16 => m = 28,8
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Các tơ tổng hợp chỉ được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
B Các tơ polieste bền với nhiệt, không bị thủy phân trong môi trường axit hay môi trường kiềm
C Xenlulozơ, len, bông đều là tơ thiên nhiên
D Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Đáp án: Chọn D
A Sai, vì poliamit có thể được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
Ví dụ : tơ nilon – 6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng caprolactam hoặc trùng hợp axit ε- aminohexanoic
B Sai, poli este : lapsan , olon… ; tơ nitron không bền trong môi trường kiềm đặc, nóng; tơ lapsan không bền trong môi trường axit hay kiềm
C Sai, vì xenlulozơ không phải là tơ, xenlulozơ là cacbohiđrat
D Đúng
Câu 15 Cho các nhận định sau:
(a) Chất béo lỏng là trieste của các axit béo no và glyxerol
(b) Ở điều kiện thường, triolein và tristearin đều là chất béo lỏng
(c) Xà phòng là muối natri hay kali của các axit béo
(d) Phản ứng xà phòng hóa xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Các nhận định đúng là
Đáp án: Chọn A
(a) Sai, Chất béo lỏng là trieste của các axit béo không no và glyxerol
(b) Sai, Ở điều kiện thường, triolein là chất béo lỏng và tristearin chất béo rắn
(c) Đúng, Xà phòng là muối natri hay kali của các axit béo
(d) Đúng, Phản ứng xà phòng hóa xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân trong môi trường axit Câu 16 Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được dung dịch X và còn lại phần chưa tan Y Cho Y vào dung dịch H2SO4
loãng, thấy khí không màu thoát ra Chất tan có trong dung dịch X là
A Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2
C Fe(NO3)3 và HNO3 D Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2
Đáp án: Chọn B
Y + H2SO4 → khí không màu thoát ra → trong Y có Fe
→ Y có: Fe dư, Cu
→ X : Fe(NO3)2
Câu 17 Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn
A Cho CrO3 vào dung dịch NaOH dư B Cho Al(OH)3 vào dung dịch NaOH loãng dư
Trang 4Trang 4/9 - Mã đề 061
C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Cho Cr2O3 vào dung dịch HCl loãng, đun nóng Đáp án: Chọn C
Al, Fe, Cr: bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội, HNO3 đặc, nguội
CrO3 + 2NaOH → Na2CrO4 + H2O
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Cr2O3 + 6HCl t0 2CrCl3 + 3H2O
Câu 18 Đốt cháy hết 0,1 mol amin X (CnH2n+3N) với lượng không khí (vừa đủ), thu được CO2, H2O và 2,75 mol N2 Biết trong không khí, oxi chiếm 20% về thể tích, còn lại là nitơ Công thức của amin là
A CH5N B C3H9N C C2H7N D C4H11N
Đáp án: Chọn D
0
t
(6n + 3).0,1
4
→ nN2(kk) = 2,75 – 0,05 = 2,7 mol → nO2 (p/u) = 2,7 : 4 = 0,065 mol
→ (6 3).0,1
4
n
= 0,065 → n =4 → X : C4H11N Câu 19 Hỗn hợp X gồm trimetylamin, đimetylamin và một -aminoaxit Y có dạng H2N-CnH2n-COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng 0,915 mol O2, thu được 1,51 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Công thức cấu tạo của (Y) là
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH D CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
Đáp án: Chọn D
5
2
2
x y z 2,5x y 0,5x 1,51 z 0, 09
CO : z
nY = 0,09; n2 amin = 0,11
BTCH2 0,11 k + 0,09k = 0,31 (1 < k <2) k = 2 C4H9O2N
Câu 20 Cho các cặp chất có cùng số mol như sau:
(a) Na và Al2O3; (b) Cu và Fe2(SO4)3; (c) Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3;
(d) Ba(OH)2 và Al(OH)3; (e) CuCl2 và Fe(NO3)2; (f) FeCO3 và AgNO3
Số cặp chất tan hết trong lượng nước dư, chỉ thu được dung dịch là
Đáp án: Chọn B
Giả sử số mol mỗi chất là 1 mol
(a) Tạo NaAlO2: 1 mol và Al2O3 dư: 0,5 mol (không tan hết)
(b) Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+ (tan hết)
(c) Tan hết, không có phản ứng
(d) Tạo Ba(AlO2)2: 0,5 mol và Ba(OH)2 dư: 0,5 mol (tan hết)
(e) Tan hết, không có phản ứng
(f) FeCO3 không tan trong nước
Nên chỉ có các dung dịch (b); (c); (d); (e) là tan hết trong nước dư
Câu 21 Cho chất X vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH loãng (dùng rất dư) vào Y, thu được dung dịch Z Cho nước Br2 vào Z, thu được muối T Cho dung dịch H2SO4
vào dung dịch muối T, thấy dung dịch chuyển sang màu da cam Các chất X và T lần lượt là
A Cr(OH)3 và Na2Cr2O7 B Cr2O3 và Na2CrO4
C Cr2O3 và NaCrO2 D Cr(OH)3 và NaCrO2
Đáp án: Chọn B
T + H+ → dd màu da cam → T: Na2CrO4
Z: NaCrO2
Y: Cr2(SO4)3
X: Cr2O3
Trang 5Số mol Al(OH) 3
Câu 22 Hấp thụ hết a mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, thu được dung dịch chứa NaHCO3 0,2M và Na2CO3 0,1M Giá trị của a là
Đáp án: Chọn A
Coi thể tích dung dịch là 1 (l)
BT C → nCO2 = n HCO3- + nCO32- = 0,3 mol
Câu 23 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khả năng tác dụng với nước của các kim loại kiềm tăng dần từ Li đến Cs
B Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp
C Nhôm và crom đều tan trong dung dịch NaOH loãng
D Nhôm và crom đều tác dụng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ mol
Đáp án: Chọn A
A Sai, các kim loại kiềm phản ứng mãnh liệt với nước Nên người ta không so sánh khả năng phản ứng với nước của chúng
B Đúng, Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp
C Sai, Nhôm tan trong dung dịch NaOH loãng, Crom không tan trong dung dịch NaOH loãng
D Sai, Nhôm và crom đều tác dụng với dung dịch HCl, nhưng không theo cùng tỉ lệ mol
Câu 24 Hấp thụ hết 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch chứa Ba(OH)2 0,25M và NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15,76 gam kết tủa và dung dịch X Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào X thấy thoát ra V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 2,016 lít B 2,688 lít C 4,032 lít D 3,360 lít
Đáp án: Chọn B
Ba(OH)2: x; NaOH: 4x
dd X: Na+, CO32-; HCO3
- nBa(OH)2 = nBaCO3 = 0,08 nNaOH = 0,32
BTĐT 2a + b = 0,32
BTC a + b = 0,24
a = 0,08; b = 0,16
V = 2,688 lít
Câu 25 Cho các nhận định sau:
(1) Glyxin và alanin là các hợp chất hữu cơ tạp chức
(2) Isoamyl axetat có mùi chuối chín
(3) Độ ngọt của saccarozơ ngọt hơn glucozơ
(4) Tơ lapsan, poli(vinyl clorua) và tơ nilon-6 đều là polime tổng hợp
Số nhận định đúng là
Đáp án: Chọn D
Tất cả đều đúng
Câu 26 Etse X mạch hở được tạo bởi từ một axit đơn chức và một ancol đơn chức Đun nóng 15,91 gam
X với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư), thu được 39,96 gam Ag Công thức cấu tạo của X là
Đáp án: Chọn C
nAg = 0,37 nX = 0,185 MX = 86 HCOO-CH2-CH=CH2
Câu 27 Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm Al, Al2O3 và Al(OH)3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y, phản ứng được biểu diễn theo sơ đồ sau:
Khối lượng của Al2O3 có trong hỗn hợp X là
A 3,06 gam B 2,04 gam C 5,10 gam D 4,08 gam
Đáp án: Chọn A
Thể tích dung dịch NaOH
a
Trang 6Trang 6/9 - Mã đề 061
Dung dịch Y: Al ; H ; SO4
Diễn biến phản ứng:
H+ + OH- H2O
Al3+ + 3OH- Al(OH)3
Al(OH)3 + OH- Al(OH)4
-Từ đồ thị nH+ = 0,16; a = (0,4 - 0,16):3 = 0,08
Tại 0,80 0,80 = 0,16 + 4.nAl3+ - 0,08 nAl3+ = 0,18
Ta có a + b + c = 0,15; BTAl a + 2b + c = 0,18 b = 0,03 mAl2O3 = 3,06
Câu 28 Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X chứa hai este có cùng công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có x gam muối A
và y gam muối B (MA < MB) Đốt cháy toàn bộ Y cần dùng 0,48 mol O2 Tỉ lệ gần nhất của x : y là
Đáp án: Chọn A
HCOOC2H5; CH3COOCH3 Y: C2H5OH: a; CH3OH: b
74a + 74b = 14,8; BTe 12a + 6b = 0,48.4
a = 0,12; b = 0,08 x : y = 1,286
Câu 29 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl dư
(b) Cho Al2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch HNO3 loãng dư
(d) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
Sau khi kết thúc các phản ứng, số trường hợp thu được chất rắn là
Đáp án: Chọn C
(a) AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
(b) Al2O3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
(c) Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
(d) NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + H2O
Câu 30 Thủy phân hoàn toàn 53,16 gam pentapeptit X mạch hở với dung dịch NaOH 12%, thu được 253,16 gam dung dịch Y chỉ chứa ba muối của glyxin, alanin và valin Giả sử nước bay hơi không đáng
kể Tỉ lệ mắc xích của glyxin, alanin và valin trong peptit X là
A 2 : 2 : 1 B 2 : 2 : 1 C 1 : 3 : 1 D 1 : 1 : 3
Đáp án: Chọn D
X5 + 5NaOH5X-Na + H2O
x 5x x
BTKL 53,16 + 5x.40:0,12 = 253,16 x = 0,12 MX = 443
X: (C2H3ON)5(CH2)10.H2O hay GlyaAlabValc
BTCH2 b + 3c = 10 b = 1; c = 3 GlyAlaVal3
Câu 31 Cho các phát biểu sau:
(1) Polietilen và tơ lapsan có cấu trúc mạch không phân nhánh;
(2) Ở điều kiện thường, glucozơ là chất rắn kết tinh, không màu, tan tốt trong nước
(3) Dung dịch anilin làm hồng phenolphtalein
(4) Tơ nilon-6 thuộc loại tơ amit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -NH-CO-
Số phát biểu đúng là
Đáp án: Chọn D
Đúng: (1) (2) (4)
(3) Sai vì dd anilin có tính bazơ rất yếu nên không làm hồng phenolphtalein
Câu 32 Mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3- Biện pháp nào sau đây không thể làm mềm tính cứng của mẫu nước cứng trên?
C Dùng dung dịch Na2CO3 D Dùng dung dịch Na3PO4
Đáp án: Chọn B
A Đun nóng M(HCO3)2 MCO3 + CO2 + H2O
C M2+ + CO32- MCO3
Trang 7D 3M + 2PO4 M3(PO4)2
Câu 33 Cho 16,32 gam hỗn hợp gồm BaO và Al2O3 vào lượng nước dư, thu được dung dịch X Cho từ
từ dung dịch HCl 1M vào X đến khi bắt đầu xuất hiện kết tủa thì đã dùng 80 ml Nếu cho 200 ml dung dịch HCl 0,5M và H2SO4 0,3M vào dung dịch X, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Đáp án: Chọn C
dd X: Ba2+: x, AlO2-: 2y, OH
-nOH- = nH+ = 0,08
BTĐT 2x = 2y + 0,08
mhh = 153x + 102y = 16,32 x = 0,08; y = 0,04
nBaSO4 = 0,06
nH+/nAlO2- = (0,22 - 0,08):0,08 = 7/4 nH+ = 4nAlO2- - 3nAl(OH)3
nAl(OH)3 = 0,06
a = 18,66
Câu 34 Hỗn hợp E gồm tripeptit X, tetrapeptit Y và pentapeptit Z đều mạch hở; trong đó X và Y có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 1 Thủy phân hoàn toàn 54,02 gam E cần dùng dung dịch chứa 0,86 mol NaOH, thu được 84,82 gam hỗn hợp gồm ba muối của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E là
Đáp án: Chọn A
nX = 3x; nY = x; nZ = z
BTKL 54,02 + 0,86.40 = 84,82 + 18nH2O nH2O = 0,2 4x + z = 0,2
nNaOH = 3x.3 + 4x + 5z = 0,86 x = 0,02; z = 0,12
2 3
2
2:
C H ON : 0,86
H O : 0,2
CH 0,1
BT CH2 0,06kX + 0,02kY + 0,12kZ = 0,1 kX = kZ = 0; kY = 5 Y là GlyAla2Val
%mY = 11,7%
Câu 35 Este X đơn chức, trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Đun nóng 0,1 mol este X với dung dịch NaOH 8%, thu được 217,4 gam dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được phần hơi chỉ chứa nước
và 31,6 gam rắn khan Số nguyên tử H (hiđro) trong este X là
Đáp án: Chọn A
Đặt nNaOHbđ = x
X là este của phenol nH2Osinh ra = 0,1
BTKL 0,1MX + 40x:0,08 = 217,4
BTKL 0,1MX + 40x = 31,6 + 18.0,1
MX = 174 X là C11H10O2
Câu 36 Thực hiện các phản ứng sau:
(a) Cho bột nhôm tiếp xúc với khí clo
(b) Cho bột lưu huỳnh vào ống sứ chứa CrO3;
(c) Cho Al2O3 vào dung dịch NaOH loãng
(d) Nung nóng hỗn hợp bột gồm ZnO và cacbon trong điều kiện không có không khí
(e) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi - hóa khử là
Đáp án: Chọn C
(a) Al + Cl2 → AlCl3
(b) CrO3 + S → SO2 + Cr2O3
(c) Al2O3 + NaOH → NaAlO2 + H2O
(d) ZnO + C → Zn + CO
(e) CrO3 + NaOH → Na2CrO4 + H2O
Như vậy: Phản ứng (a), (b), (d) thuộc loại phản ứng oxi hóa khử
Trang 8Trang 8/9 - Mã đề 061
Câu 37 Hòa tan hết 0,4 mol hỗn hợp gồm Mg, MgCO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,07 mol HNO3 và 0,415 mol H2SO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và 0,09 mol hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2O, N2, H2 (trong đó CO2 có số mol là 0,01 mol) Tỉ khối của Y so với He bằng a Cho dung dịch NaOH dư vào X, thu được 24,4 gam kết tủa Giá trị gần nhất của a là
Đáp án: Chọn C
Cách 1:
3
2 4
2+ 2+
2 NaOH
2- +
2 HNO :0,07 4 4
3 H SO :0,415
2 2
3 2
2 2
+
4
Cu(OH) : x
Cu ; Mg
24, 4g Mg
Mg(OH) : y x + y = 0, 4 x = 0,37
SO ; NH
0, 4 MgCO
98x + 58y = 24, 4 y = 0, 03
CO : 0, 01; N O : b Cu(NO )
N : c; H : d
Mg : nNH = 0, 415.2 - 0,37.2 + 0, 03.2 = 0, 03
3 2
0,36 MgCO : 0, 01 Cu(NO ) : 0, 03
2b + 2c = 0, 03.2 + 0, 07 - 0, 03(BT.N) c = 0, 01 a = 7, 05
10b +12c + 2d = 0, 07 + 0, 415.2 - 0, 01.2 - 0, 03.10 d = 0, 03
Cách 2: n(N2O, N2) = 0,03 + 0,07.0,5 – 0,03.0,5 = 0,05 (BT.N) → nH2 = 0,09 – 0,05 – 0,01 = 0,03
→ nH2O = 0,36 BTKL được mY = 2,54 → a = 7,05
Câu 38 Thực hiện thí nghiệm sau: Cho vào ống nghiệm sạch vài giọt dung dịch CuSO4 5%, sau đó cho tiếp 1 ml dung dịch NaOH 10%, khuấy đều, sau khi kết thúc phản ứng, gạc bỏ phần dung dịch, giữ lại phần không tan Cho tiếp 2 ml dung dịch Z vào phần không tan, lắc nhẹ, thu được dung dịch T Điều khẳng định nào sau đây là sai?
A Dung dịch Z là glucozơ thì dung dịch T có màu xanh lam
B Dung dịch Z là peptit thì dung dịch T có màu tím
C Dung dịch Z là saccarozơ thì dung dịch T có màu xanh lam
D Dung dịch Z là lòng trắng trứng thì dung dịch T có màu tím
Đáp án: Chọn B
Kết tủa: Cu(OH)2
A Đúng, Glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
B Sai, tripeptit trở lên mới phản ứng với Cu(OH)2, còn đipeptit không phản ứng với Cu(OH)2.\
C Đúng, Saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
D Đúng, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 thu được dung dịch có màu tím
Câu 39 Nung nóng 36,34 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe3O4 và Cr2O3 trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 15,2 gam; đồng thời thoát ra 0,09 mol khí H2 Nếu cho 36,34 gam X vào dung dịch chứa 2,0 mol HCl (dùng dư), thu được 0,5 mol khí H2 và dung dịch Z Dung dịch Z tác dụng tối đa với dung dịch chứa
x mol NaOH (không có mặt oxi), thu được 26,16 gam hỗn hợp các hiđroxit Giá trị của x là
Đáp án: Chọn B
Cách 1:
o
t
3 4
2 3
2 3
0, 09.2
Al : 0,38 Al : = 0, 06
4x + 3y = 0,16.3 a = 0, 06 3
36, 34 Fe O : a
232a +152b = 36, 34 - 0,38.27 b = 0, 08 0,38 - 0, 06
Cr O : b
2
Trang 9+ 2
2
n +
3 HCl:2 m+ NaOH:x
3 4
3+
2 3
-4
Cr(OH)
H : 0, 04
26,16g Fe(OH)
Fe : 0,18
Al :
Fe(OH)
36, 34 Fe O Z Cr : 0,16
NaCl : 2
Na[Al(OH) ] : 0,38 H O : 0, 04
Cl : 2
Na[Cr(OH) ] : x - 2,38
+
nH / Z = 2 - 0,5.2 - 0, 06.4.2 - 0, 08.3.2 = 0, 04
BTKL : 0, 04 + 0,18.56 + 0,16.52 + 0,38.27 + 2.35,5 + 40x = 26,16 + 2.58, 5 + 0,38.118 +143.(x - 2,38) + 0, 04.18
x = 2, 44
Cách 2:
3
2
2 NaOH:x
3
2 0,5 0,48
AlCl : 0,38 FeCl : b
Cr(OH) : a
FeCl : c
CrCl : a
a
CrCl : 0,16 a HCl : 0, 04
2b 3c 0,34
a b 0,1
x 2, 44
c 0, 08
Câu 40 Đun nóng hỗn hợp gồm etylen glicol với một -amino axit no, mạch hở X có xúc tác HCl, thu được các sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ mạch hở Y Đốt cháy hoàn toàn 15,55 gam Y cần dùng 0,475 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, HCl, N2 và H2O lần lượt dẫn qua bình (1) đựng H2SO4 đặc (dư), thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam; bình (2) chứa nước vôi trong lấy dư, thu được 40 gam kết tủa; đồng thời khối lượng bình tăng 21,25 gam Giả sử độ tan của nitơ đơn chất trong nước không đáng kể và
Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Nhận định nào sau đây là sai?
A X có tên thay thế là axit 2-aminopropanoic
B Trong Y chứa 3 nhóm -CH2-
C Y cho được phản ứng este hóa có mặt axit vô cơ mạnh làm xúc tác
D Y có mạch không phân nhánh
Đáp án: Chọn A
2
2 2
O :0,475 H2SO4 Ca(OH)
2
H O:0,45 CO :0,4
21,25-0,4.44
2 HCl: =0,1
36,5 2
C : 0, 4
H O
CO
H :1
CO
HCl
N
Cl : 0,1
15, 55 - 0, 4.12 -1- 0,3.16 - 0,1.35,5
14
-+
4 10 3 3 2 2 2
H : O : N : Cl = 0, 4 :1: 0,3 : 0,1: 0,1 = 4 :10 : 3 :1:1 Y(C H O NCl) : Cl H N - CH - COO - CH - CH OH
A Sai, X là H2N-CH2-COOH, có tên thay thế: axit aminoetanoic (tên bán hệ thống: axit
aminoaxetic – tên thông thường: Glyxin)
B Đúng
C Đúng, Y còn nhóm OH tự do nên có thể thực hiện phản ứng este hóa với axit cacboxylic khi có mặt axit vô cơ mạnh làm xúc tác
D Đúng
-HẾT -