Steroit Photpholipit - Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon khoảng từ 12C đến 24C không phân nhánh axit béo, gọi chung là triglixerit
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1 : LÝ THUYẾT ESTE – LIPIT
Bài 1 : ESTE
I KHÁI NIỆM VỀ ESTE VÀ DẪN XUẤT KHÁC CỦA AXIT CACBOXYLIC :
1 Khái niệm : Este là dẫn xuất của axit cacboxylic với ancol , nói cách khác là khi thay thế
nhóm –OH ở nhóm cacboxylic ( -COOH ) của axit cacboxylic bằng nhóm –OR của ancol thì tathu được một hợp chất gọi là ESTE
Biễu diễn bằng sơ đồ :
2 Cấu tạo phân tử : Một este đơn giản có công thức cấu tạo như sau :
Ngoài ra , este còn có thể viết gọn thành : RCOOR’ ; R’OCOR hoặc R’OOCR
Ví dụ: Sau đây là một số este thường gặp : HCOOCH 3 ; CH 3 COOCH 3 ; CH 2 =CHCOOCH 3 ;
CH 3 COOC 6 H 5
Một vài dẫn xuất khác của axit cacboxylic có công thức cấu tạo như sau :
3 Công thức tổng quát của este :
a Trường hợp đơn giản :Là este không chứa nhóm chức nào khác,ta có các công thức như sau:
- Tạo bởi axit cacboxylic đơn chức RCOOH và ancol đơn chức R’OH : RCOOR’
- Tạo bởi axit cacboxylic đa chức R(COOH)a và ancol đơn chức R’OH : R(COOR’)a
- Tạo bởi axit cacboxylic đơn chức RCOOH và ancol đa chức R’(OH)b : (RCOO)bR’
- Tạo bởi axit cacboxylic đa chức R(COOH)a và ancol đa chức R’(OH)b : Rb(COO)abR’a
Trong đó, R và R’ là gốc hiđrocacbon (no, không no hoặc thơm); trường hợp đặc biệt, R
có thể là H (đó là este của axit fomic H–COOH).
Trang 2b Trường hợp phức tạp : Là trường hợp este còn chứa nhóm OH (hiđroxi - este) hoặc este
còn chứa nhóm COOH (este - axit) hoặc các este vòng nội phân tử … Este trong trường hợpnày sẽ phải xét cụ thể mà không thể có CTTQ chung được Ví dụ với glixerol và axit axetic
có thể có các hiđroxi este như HOC3H5(OOCCH3)2 hoặc (HO)2C3H5OOCCH3; hoặc với axitoxalic và metanol có thể có este - axit là HOOC–COOCH3
c Công thức tổng quát dạng phân tử của este không chứa nhóm chức khác :
+ Công thức tổng quát của este là : Cn H2n + 22a2bO2b (n là số cacbon trong phân tử este, n ≥ 2 ;
a là tổng số liên kết và số vòng trong gốc hiđrocacbon, a ≥ 0, a là số nguyên ; b là số nhóm chức este, 1 ≥ 1, b là số nguyên)
+ Công thức của este no , đơn chức, mạch hở là : CnH2nO2 ( �n 2)
4 Đồng phân :
+ Este và Axit cacboxylic là đồng phân của nhau
+ Công thức tính nhanh số đồng phân của este no , đơn chức , mạch hở : 2n 2 v�i 1<n<5+ Cách viết đồng phân Este :
Bước 1 : Tính ( tổng số liên kết và số vòng trong phân tử ) , tìm số liên kết trong gốc hidrocacbon
Bước 2 : Viết lần lượt từ đồng phân este của axit fomic trước , sau khi hết đồng phân
loại này ta chuyển 1 cacbon từ gốc R’ sang gốc R
Bước 3 : Thực hiện chuyển cacbon từ gốc R’ sang gốc R cho đến khi R’ chỉ còn 1
Trang 3 Bước 3 : Ta có thể thấy đồng phân thứ (9) : R’ chỉ còn 1C nên đã là đồng phân
cuối cùng , nếu tiếp tục chuyển C qua R thì còn lại H sẽ chuyển thành gốc COOH( axit cacboxylic )
Như vậy , cứ theo các bước trên mà ta có thể viết đồng phân cho tất cả các loại este khác
+ Ví dụ 2 : Viết đồng phân của este có CTPT là : C4H6O2 và đồng phân của este có chứa nhân
Bước 2 : Viết đồng phân theo trình tự sau :
Bước 3 : Khi viết đồng phân mà có chứa nối đôi C=C , phải chú ý đến đồng phân
hình học ( cis – trans )
Chú ý : áp dụng vào bài tập này : nếu đề bài chỉ hỏi số đồng phân thì có 6 đồng
phân ( tính cả đồng phân hình học ), nếu đề bài hỏi số đồng phân cấu tạo thì chỉ
có 5 đồng phân ( không tính đồng phân hình học ) Học sinh rất dễ sai câu hỏinày nếu đọc không kỹ đề bài yêu cầu
C 8 H 8 O 2 :
Bước 1 : Tính
Trang 4 Bước 3 : Khi viết đồng phân chứa nhân thơm , nhớ chú ý đến vị trí 3 vị trí ortho ,
meta và para ( o,m,p ) để tránh thiếu xót
5 Danh pháp :
+ Gọi tên este theo công thức sau :
Tên Este = Tên gốc hidrocacbon R’ + Tên anion gốc axit cacboxylic + đổi đuôi ic at + Ví dụ : Gọi tên các este sau :
HCOO-CH3 : Metyl + fom ic at nên đọc là : Metyl fomat Tương tự :
CH3-COO-CH3 : Metyl axetat
C2H5-COO-C2H5 : Etyl propionat hoặc ( Đietyl Este )
+Một số este đặc biệt cần chú ý khi gọi tên , bởi rất dễ gây nhầm lẫn nên học sinh cần chú ý:
CH2=CH-COO-CH3 : Metyl acrylat
CH3-COO-CH=CH2 : Vinyl axetat
C6H5-COO-C2H5 : Etyl benzoat
C2H5-COO-C6H5 : Phenyl propionat
CH2=C(CH3)-COO-CH3 : Metyl metacrylat
II TÍNH CHẤT CỦA ESTE :
1 Tính chất vật lý :
- Giữa các phân tử este không có liên kết hiđro vì thế este có nhiệt độ sôi thấp hơn so
với axit và ancol có cùng số nguyên tử C
- Các etse thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan được nhiều chất hữu cơ khác nhau Những este có khối lượng phân tử rất lớn
Trang 5có thể ở trạng thái rắn (như mỡ động vật , sáp ong…)
- Các este thường có mùi thơm dễ chịu của trái cây , hoa quả chẳng hạn :
+ Nhận xét : Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch ( 2 chiều ) và không hoàn toàn ( hiệu suất < 100% ).
b) Thủy phân trong môi trường kiềm ( OH-) : hay còn gọi là phản ứng xà phòng hóa
OHRCOOR' NaOH ����RCOONa R'OH
+ Nhận xét : Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận ( 1 chiều )
và thường xảy ra hoàn toàn
Một số trường hợp đặc biệt khi thủy phân Este trong môi trường kiềm :
o Xét các trường hợp thủy phân este đơn chức :
Trường hợp 1 ( là trường hợp phổ biến nhất ): Este đơn chức X + NaOH 1 muối + 1ancol
Suy ra , este đơn chức X có dạng công thức là : R-COO-R’
Ví dụ : RCOO R' NaOH���OH�RCOONaR' O H
Nhận xét : Nhóm –OH đính trực tiếp vào cacbon no của gốc R’ sẽ tạo ra ancol
Trang 6 Trường hợp 2 : Este đơn chức X + NaOH 1 muối + 1 anđehit
Suy ra , este đơn chức X có dạng công thức là : R-COO-CH=CH-R’
Ví dụ :
Nhận xét :Nhóm –OH đính trực tiếp vào cacbon không no đầu mạch của gốc R’ sẽ tạo
ra andehit
Trường hợp 3 : Este đơn chức X + NaOH 1 muối + 1 xeton
Suy ra , este đơn chức X có dạng công thức là : R-COO-C(CH 3 )=CH-R’
Ví dụ :
Nhận xét : Nhóm –OH đính trực tiếp vào cacbon không no giữa mạch của gốc R’ sẽ tạo ra xeton
Trường hợp 4 : Este đơn chức X + NaOH 2 muối + H2O
Suy ra , este đơn chức X có dạng công thức là : R-COO-C 6 H 4 -R’( là este của phenol )
Ví dụ :
Nhận xét : Nhóm –OH đính trực tiếp vào vòng benzen của gốc R’ sẽ tạo ra 2 muối và nước
Trường hợp 5 : Este đơn chức X + NaOH 1 sản phẩm duy nhất
Suy ra , este đơn chức X là este vòng ( được tạo bởi hidroxi axit )
Ví dụ :
Trang 7 Trường hợp 6 : 3 trường hợp hiếm gặp nữa là :
+ Este X + NaOH 1 muối + 1 ancol + H2O
Suy ra X là este - axit, có công thức là HOOC–R–COOR’
+ Este X + NaOH 1 muối + anđehit + H2O
Suy ra X hiđroxi - este, có công thức là RCOOCH(OH)–R’
+ Este X + NaOH 1 muối + xeton + H2O
Suy ra X hiđroxi - este, có công thức là RCOOC(R)(OH)–R’
o Xét các trường hợp thủy phân este 2 chức :
Trường hợp 1 :Tạo 2 muối khác nhau và 1 ancol Este tạo bởi 2 axit khác nhau và 1 ancol 2 chức
2
R COO R' �����R CH OH R' OH
- Nếu khử este thu được 1 ancol duy nhất ( R-CH 2 -OH trùng với R’-OH ) , thì este có dạng công thức là : R-COO-CH 2 -R
Trang 80 4
0 4
Nh� v�y , n�u ��t ch�y m�t este m� thu ���c nCO nH O Este no, ��n ch�c, m�ch h�
- Nếu đốt cháy một este đơn chức mà thu được nCO2 > nH2O => Este không no :
+ Este không no ( 1 nối đôi C=C )
k
�2.4 : Phản ứng đặc biệt của Este Fomat ( HCOO-R’ ):
2
H H
- Este Fomat có khả năng làm mất màu dung dịch Brom , thuốc tím ( KMnO4 ) hoặc tạo kết tủa
đỏ gạch ( Cu2O ) khi cho phản ứng với Cu(OH2)/OH-/t0
Trang 9- Điều chế este từ phản ứng cho Anhidric axetic tác dụng với phenol :
(CH CO) O C H OH3 2 6 5 � CH COOC H3 2 5CH COOH3
- Một số este có mùi thơm của hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánhkẹo, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa,…)
Trang 11Steroit Photpholipit
- Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng
từ 12C đến 24C) không phân nhánh (axit béo), gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
2 Một số axit béo và triglixerit thường gặp :
C H COOH :axit stearic (C H COO) C H : tristearin
C H COOH :axit oleic (C H COO) C H :triKh�ng no
C H COOH :axit linoleic
Trang 12+ PƯ thủy phân trong môi trường axit :
4 Vai trò của chất béo :
1 Vai trò của chất béo trong cơ thể
Chất béo là thức ăn quan trọng của con người Ở ruột non, nhờ xúc tác của các enzim nhưlipaza và dịch mật, chất béo bị thủy phân thành axit béo và glixerol rồi được hấp thụ vàothành ruột Ở đó, glixerol và axit béo lại kết hợp với nhau tạo thành chất béo rồi được máuvận chuyển đến các tế bào Nhờ những phản ứng sinh hóa phức tạp, chất béo bị oxi hóa chậmthành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể Chất béo chưa sử dụng được tích lũy vàocác mô mỡ Vì thế trong cơ thể chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng Chất béocòn là nguyên liệu để tổng hợp một số chất khác cần thiết cho cơ thể Nó còn có tác dụng bảođảm sự vận chuyển và hấp thụ các chất hòa tan được trong chất béo
2 Ứng dụng trong công nghiệp
Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng, glixerol và chếbiến thực phẩm Ngày nay, người ta đã sử dụng một số dầu thực vật làm nhiên liệu cho động
cơ điezen
Glixerol được dùng trong sản suất chất dẻo, mĩ phẩm, thuốc nổ,…Ngoài ra, chất béo cònđược dùng trong sản xuất một số thực phẩm khác như mì sợi, đồ hộp,…
Trang 13TỔNG HỢP CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT VỀ ESTE – LIPIT
Câu 1: Có các nhận định sau : (1) Este là sản phẩm của phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol
; (2) Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –COO- ; (3) Este no, đơn chức, mạch
hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2 ; (4) Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este Cácnhận định đúng là :
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4).
Câu 2: Hợp chất nào sau đây là este ?
A CH3CH2Cl. B HCOOC6H5 C CH3CH2ONO2. D Tất cả đều đúng.
Câu 3: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A HCOOC6H5. B HCOOCH3. C CH3COOH D CH3COOCH3.
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là este ?
A HCOOCH3. B C2H5OC2H5 C CH3COOC2H5. D C3H5(COOCH3)3.
Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọncủa X là :
A C2H5COOH. B HO–C2H4–CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5.
Câu 6: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :
(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3 ; (3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH ;
(5) CH3OCOC2H3 ; (6) HOOCCH2CH2OH ;(7) CH3OOC–COOC2H5
Những chất thuộc loại este là :
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (7).
C (1), (2), (4), (6), (7) D (1), (2), (3), (6), (7).
Câu 7: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat có công thức là HCOOCH3 ?
A Có CTPT C2H4O2. B Là đồng đẳng của axit axetic.
C Là đồng phân của axit axetic D Là hợp chất este.
Câu 8: Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH là phản ứng :
A este hóa B trùng hợp C xà phòng hóa D hiđrat hóa
Câu 9: Phản ứng giữa CH3OH và HCOOH là phản ứng :
A este hóa B thủy phân C xà phòng hóa D cả A và B
Câu 10: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :
(1) CH3COOC2H5 ; (2) HCOOC6H5 ; (3) C6H5COOC6H4-CH3 ; (4) HOOCCH3 ; (5) HOCOC2H3 ; (6) CH3COO-CH(CH3)3 ; (7) HOOC-CH2-COOH ;
(8) HCOO-CH2-COOCH3 Những chất không thuộc hợp chất este là :
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Khi cho axit cacboxylic phản ứng với ancol ta thu được hợp chất este.
Trang 14B. Este là sản phẩm được tạo thành khi cho axit tác dụng với rượu
C Este đơn chức là este mà trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm chức
–COO-D Khi thủy phân este no,đơn chức,mạch hở thì ta thu được axit và ancol cũng đều
no,đơn chức,mạch hở
Câu 12: Este nào sau đây thuộc loại este đa chức :
A (CH3OOC)2C2H4 B HCOO-COOH
Câu 13: Este nào sau đây không phải este đa chức :
A (CH3COO)2C2H4 B HCOO-COOCH3
C C3H5(COOCH)3 D HOCO-C2H4-OCOH
Câu 14: Este nào sau đây thuộc loại este đơn chức :
A CH2(COO)2C2H4 B C6H5COO-COOCH3
C C3H5COO(CH3)3 D C2H5COOH
Câu 15: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây :
(1) CH2(COOCH3)2 ; (2) (CH3COO)2C2H4 ; (3) CH3OOC-COOCH3 ; (4) C2H5COO-COOH;(5) C6H5COO-COOC6H4CH3 ; (6) HOCO-C2H4-OCOH ; (7) (CH3COO)3C3H5 ;
(8) CH2(COO)2C2H4
Những chất thuộc este đa chức là :
A (1), (2), (3), (4), (5), (6) B (1), (2), (3), (5), (6), (7).
C (1), (2), (3), (5), (7), (8) D (1), (2), (4), (5), (6), (7)
Câu 16: Cho các phát biểu sau đây :
a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tửcacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh
b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…
c) Chất béo là các chất lỏng
d) Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ởnhiệt độ phòng và được gọi là dầu
e) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
g) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động,
thực vật Những phát biểu đúng là :
A a, b, d, e B a, b, c C c, d, e D a, b, d, g.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Chất béo không tan trong nước.
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu
cơ
C.Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
Câu 18: Hãy chọn nhận định đúng :
A Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
Trang 15B Lipit là este của glixerol với các axit béo.
C Lipit là chất béo.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước,nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp,sterosit, photpholipit
Câu 19: Chọn phát biểu không đúng :
A Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
B Khi đun nóng glixerol với các axit béo,có H2SO4, đặc làm xúc tác, thu được chất béo.
C Ở động vật, chất béo tập trung nhiều trong mô mỡ Ở thực vật, chất béo tập trung
nhiều trong hạt, quả
D. Axit panmitic, axit stearic là các axit béo chủ yếu thường gặp trong thành phầncủa chất béo trong hạt, quả
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
Câu 21: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa
A chủ yếu gốc axit béo không no B glixerol trong phân tử.
Câu 22: Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?
A Hiđro hoá axit béo B Đehiđro hoá chất béo lỏng.
C Hiđro hoá chất béo lỏng D Xà phòng hoá chất béo lỏng.
Câu 23: Chọn phát biểu đúng ?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit.
B Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ.
C.Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
D Chất béo là trieste của ancol với axit béo.
Câu 24: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?
Câu 25: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng :
A tách nước B hiđro hóa C đề hiđro hóa D xà phòng hóa Câu 26: Chỉ số axit là :
A số mg NaOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo.
B số mg OH- dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
C số gam KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 100 gam chất béo.
D.số mg KOH dùng để trung hoà axit tự do có trong 1 gam chất béo
Câu 27: Chỉ số xà phòng hoá là :
Trang 16A. số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng estetrong 1 gam chất béo.
B số gam KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este
trong 100 gam chất béo
C số mg KOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este
trong 1 gam lipit
D số mg NaOH để trung hoà hết lượng axit tự do và xà phòng hoá hết lượng este
trong 1 gam chất béo
Câu 28: Cho các phát biểu sau :
(1) Số miligam KOH cần để trung hoà lượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béođược gọi là chỉ số axit của chất béo
(2) Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gamchất béo được gọi là chỉ số este của loại chất béo đó
(3) Số miligam KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit và trung hoàlượng axit béo tự do có trong 1 gam chất béo được gọi là chỉ số xà phòng hoá của chất béo
(4) Số gam iot có thể cộng vào liên kết bội trong mạch cacbon của 100 gam chất béogọi là chỉ số iot của chất béo
Những phát biểu đúng là :
A (1) ; (2) ; (3) B (2) ; (3) ; (4) C (1) ; (3) ; (4) D (1) ; (2) ; (3) ; (4).
Câu 29: Hãy chọn khái niệm đúng:
A Chất giặt rửa là chất có tác dụng giống như xà phòng nhưng được tổng hợp từ dầu
Câu 31: Este mạch hở có công thức tổng quát là :
A CnH2n+2-2a-2bO2b B CnH2n - 2O2. C CnH2n + 2-2bO2b. D CnH2nO2.
Câu 32: Công thức tổng quát của este tạo bởi một axit cacboxylic và một ancol là :
A CnH2nOz. B RCOOR’ C CnH2n -2O2. D Rb(COO)abR’a
Câu 33: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là :
Trang 17C CnH2n + 2O2 (n 2). D CnH2nO (n 2).
Câu 34: Este no, đơn chức, đơn vòng có công thức tổng quát là :
A CnH2nO2 (n 2). B CnH2n - 2O2 (n 2)
C CnH2n + 2O2 (n 2). D CnH2nO (n 2).
Câu 35: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic
không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là :
A CnH2nO2. B CnH2n+2O2. C CnH2n-2O2 D CnH2n+1O2.
Câu 36: Este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở và ancol no 2 chức, mạch hở có công thức
tổng quát là :
A CnH2n(OH)2-x(OCOCmH2m+1)x. B CnH2n-4O4.
C (CnH2n+1COO)2CmH2m D CnH2nO4.
Câu 37: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, 2 chức và axit cacboxylic
không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là :
A CnH2n-2O4. B CnH2n+2O2. C CnH2n-6O4 D CnH2n+1O2.
Câu 38: a Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no 2 chức và axit cacboxylic
thuộc dãy đồng đẳng của axit benzoic là :
A CnH2n-18O4 B CnH2nO2. C CnH2n-6O4. D CnH2n-2O2.
b Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no, mạch hở và ancol thuộc dãy đồng
đẳng của ancol benzylic là :
A CnH2n-8O2 (n �7) B CnH2n-8O2 (n�8) C CnH2n-4O2. D CnH2n-6O2.
Câu 39: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2 A có thể là :
A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức no có 1 liên kết
C Xeton hay anđehit no 2 chức D Tất cả đều đúng.
Câu 40: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C4H8O2 A có thể là :
A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức no có 1 liên kết
C Xeton hay anđehit no 2 chức D A và B đúng.
Câu 41: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của CH3COOCH3 :
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3. C C2H5COOCH3 D CnH2nO2.
Câu 42: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của C6H5COOCH3 :
A C6H5COOH B C6H5COOC2H5 C CH3COOC6H5 D CnH2n-8O2.
Câu 43: Dãy nào sau đây thuộc đồng đẳng của metylfomat (HCOOCH3) :
A HCOOC2H5; CH3COOH ; HCOOC2H3 ; HCOOCnH2n+1
B HCOOC2H5 ; C3H7OOC3H7 ; HCOOC4H9 ; HCOOCnH2n+1
C HOOCCH3 ; HOOC2H5 ; HOOCC3H7; HOOCCnH2n+1
D. C2H5OOCH ; C3H7OOCH ; C5H11OOCH ; HCOOCnH2n+1
Câu 44: Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH=CH2 :
A C2H5COOC2H3 B CH3COOC3H5 C HCOOC3H5 D CnH2nO2.
Câu 45: Chất nào sau đây là đồng phân của etylfomat ( HCOOC2H5 ) :
A C2H5COOH B CH3COOH C CH3COOCH3 D Cả A và C
Trang 18Câu 46 : Đồng phân nào sau đây tương ứng với công thức CnH2n-2O2 :
A C2H3COOCH3 B CH3COOC3H5 C C2H3COOH D Cả A,B,C
Câu 47 : Tổng số liên kết pi và vòng của một este (CxHyOz) được tính theo công thức nào sau đây ?
A.
2 2.x y2
B
2 2.x y2
C
2 2.(x y)2
D
2 2.x y z2
Câu 48: C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở ?
Câu 49: Cho các chất có CTPT là C4H8O2.
a Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với Na ?
Câu 56: Ứng với công thức phân tử C8H8O2 có bao nhiêu hợp chất đơn chức, có vòng benzen,
có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH ?
Trang 19khả năng tráng bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là:
Câu 61: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử
C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
Câu 62: Chất X có công thức phân tử là C8H8O2 X tác dụng với NaOH đun nóng thu đượcsản phẩm gồm X1 (C7H7ONa); X2 (CHO2Na) và nước Hãy cho biết X có bao nhiêu côngthức cấu tạo ?
Câu 63: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sauphản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không tác dụngvới Na Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là :
Câu 66: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H6O3, X chứa nhân thơm, X tác dụngvới NaOH tỉ lệ 1:3 Số đồng phân của X thỏa mãn là :
Câu 67: Este X no, mạch hở có 4 nguyên tử cacbon Thủy phân X trong môi trường axit
thu được ancol Y và axit Z (Y và Z chỉ chứa một loại nhóm chức duy nhất) Số công thứccấu tạo của X là :
Câu 68: Hợp chất A (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với metan là 8,25 , thuộc loại hợp
chất đa chức khi phản ứng với NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãntính chất của X là :
C
2
n (n 2)2
D
n(n 2)2
Câu 72: Thủy phân Trieste của glixerol thu được glixerol, natri oleat, natri stearate Có bao
Trang 20nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với Trieste này ?
Câu 73: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản
phẩm gồm glixerol, natri oleat, natri stearin và natri panmitan Số đồng phân cấu tạo thỏamãn tính chất trên của X là :
Câu 76: Xà phòng hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 chất béo (có số mol bằng nhau) bằng dung
dịch NaOH, thu được glixerol và 2 muối natri stearate và natri panmitat (biết số mol của haimuối này cũng bằng nhau) Có bao nhiêu trường hợp X thỏa mãn?
Câu 77: Đun nóng hỗn hợp gồm glixerol với axit axetic, axit oleic, axit panmitic, axit linoleic
trong H2SO4 đặc có thể thu được tối đa bao nhiêu loại chất béo không no?
Câu 78: Công thức dùng để gọi tên của Este có dạng RCOOR’ nào sau đây là đúng ?
A T�n g�c hi�rocacbon R' + t�n canion g�c axit ( �u�i "at")
B T�n g�c hi�rocacbon R' + t�n anion g�c ancol ( �u�i "at")
C T�n g�c ancol R' + t�n anion g�c axit ( �u�i "ic")
D. T�n g�c hi�rocacbon R' + t�n anion g�c axit ( �u�i "at")
Câu 79: Hợp chất X có công thức cấu tạo : CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là :
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat Câu 80: Ứng với công thức phân tử C4H8O2, sẽ tồn tại các este với tên gọi : (1) etyl axetat ; (2)metyl propionat ; (3) metyl iso-propylonat; (4) n-propyl fomiat; (5) iso-propyl fomiat Các têngọi đúng ứng với este có thể có của công thức phân tử đã cho là :
C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (5).
Câu 81: Este etyl fomat có công thức là :
A CH3COOCH3. B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3.
Câu 82: Este vinyl axetat có công thức là :
Trang 21Câu 84: Cho este có công thức cấu tạo : CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là :
Câu 85: Monome dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ là :
Câu 86: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3 Vậy tên gọi của X là :
Câu 87: Este CH3CH2CH2COOC2H5 có tên gọi là :
A etyl butirat B etyl propionat C etyl propanonat D etyl butanoat Câu 88: Este isopropyl fomat có công thức là :
Câu 89: Tên gọi nào sau đây sai ?
A phenyl fomat : HCOOC6H5. B vinyl axetat : CH2=CHCOOCH3
C metyl propionate : C2H5COOCH3. D etyl axetat : CH3COOCH2CH3.
Câu 90: Tên gọi nào sau đây sai ?
A phenyl axetat : CH3COOC6H5. B metyl acrylat : CH2=CHCOOCH3.
C metyl etilat : C2H5COOCH3 D n-propyl fomat : HCOOCH2CH2CH3.
Câu 91: Tên gọi nào sau đây đúng ?
A phenyl benzoat : C6H5COOC6H5 B metyl phenolat : C6H5COOCH3.
C benzyl propionate : C2H5COOC6H5. D phenyl benzoat : C6H5CH2COOC6H5.
Câu 92: Tên gọi nào sau đây đúng ?
A etyl axetat : CH3COOC2H3. B etyl acrylat : CH2=CHCOOC2H3.
C vinyl etilat : C2H5COOCH=CH2. D vinyl fomat : HCOOCH=CH2
Câu 93: Tripanmitin có công thức là :
Trang 22Câu 97: Triolein có công thức cấu tạo nào sau đây :
Câu 99: Các este thường có mùi thơm dễ chịu : isoamyl axetat có mùi chuối chin , etyl butirat
có mùi dứa chin , etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chin có công thức cấu tạo thu gọn là :
A. CH3COOCH2CH(CH3)2 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2
C CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3. D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3
Câu 100: a Trong thành phần nước dứa có este tạo bởi ancol isoamylic và axit isovaleric
CTPT của este là :
A C10H20O2 B C9H14O2. C C10H18O2. D C10H16O2.
b Công thức cấu tạo của este là :
A. CH3CH2COOCH(CH3)2 B (CH3)2CHCH2CH2OOCCH2CH(CH3)2
C (CH3)2CHCH2CH2COOCH2CH(CH3)2 D CH3CH2COOCH3.
Câu 101 : Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân tạo ra ancol thơm Y Tên gọi của X là :
Dạng 3 : Tính chất vật lý – Tính chất hóa học
Câu 102: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người.
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên Câu 103: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ?
A.CH3COOC2H5 < CH3CH2CH2OH < CH3COOH
B CH3COOH < CH3CH2CH2OH < CH3COOC2H5.
C CH3COOH > CH3COOC2H5 > CH3CH2CH2OH.
D CH3CH2CH2OH > CH3COOH > CH3COOC2H5.
Câu 104: Dãy các chất nào sau đây sắp xếp theo trật tự tăng dần nhiệt độ sôi?
A.CH3COOCH3 < HCOOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
B.C2H5COOH < CH3COOH < C3H7OH < CH3COOCH3 < HCOOCH3
C.HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H7OH < CH3COOH < C2H5COOH
Trang 23D.HCOOCH3 < CH3COOCH3 < C3H5OH < C2H5COOH < CH3COOH.
Câu 105: Cho các chất sau : CH3OH (1) ; CH3COOH (2) ; HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôigiảm dần là :
A (1) ; (2) ; (3) B (3) ; (1) ; (2) C (2) ; (3) ; (1) D (2) ; (1) ; (3).
Câu 106: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
Câu 107: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
A thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.
B.thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro
C cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.
D cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.
Câu 108: Những phát biểu sau đây : (1) Chất béo không tan trong nước ; (2) Chất béo không
tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ ; (3) Dầu ăn và mỡ bôitrơn có cùng thành phần nguyên tố ; (4) Chất béo là trieste của glixerol và axit hữu cơ Cácphát biểu đúng là :
Câu 109: Cho các câu sau :
a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
c) Các este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước là do chúng không tạo đượcliên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước
d) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác niken trong nồi hấp thì chúng chuyển thànhchất béo rắn
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong
phân tử Những câu đúng là đáp án nào sau đây ?
Câu 110: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?
A Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của
Câu 111: Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A.Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
Trang 24C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Câu 112: Phát biểu đúng là :
A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là
muối và ancol
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D.Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Câu 113: Cho các phát biểu sau :
a) Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro
b) Các chất béo ở thể lỏng có phản ứng cộng hiđro
c) Các triglixerit có gốc axit béo no thường là chất rắn ở điều kiện thường
d) Có thể dùng nước để phân biệt este với ancol hoặc với axit tạo nên chính este đó
Những phát biểu đúng là :
Câu 114: Nhận định đúng về chất béo là :
A.Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ hơn nước và không tan trong nước
B.Các chất (C17H33COO)3C3H5 ,(C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt độthường
C.Chất béo và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D.Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo no hoặc không no
Câu 115: Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơkhông phân cực
b) Chất béo là Trieste của glixerol với các axit béo
c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
d) Trieste có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số phát biểu đúng là :
Câu 116: Nhận xét nào sau đây sai ?
A.Dầu mỡ ăn nhẹ hơn nước
B.Dầu mỡ ăn rất ít tan trong nước
C.Ở điều kiện thường triolein là chất rắn
D.Mỡ động vật, dầu thực vật tan trong benzene, hexan, clorofom
Câu 117: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A.Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
B.Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
C.Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
D.Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
Trang 25Câu 118: Trong phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic, axit sunfuric không đóng
vai trò :
A Làm chất xúc tác B Làm chuyển dịch cân bằng.
Câu 119: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A.Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
B.Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit
C.Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa
D.Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều
Câu 120: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A.Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin
B.Chất béo là este của glixerol và các axit béo
C.Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi hôi khó chịu
D.Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 121: Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn, người ta thường cho chất béo lỏng tác
dụng với :
Câu 122: Cho các phát biểu sau:
a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo
b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol
e) Tristearin và triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5 ; (C17H33COO)3C3H5.f) Tất cả các este đều có phản ứng tráng bạc với AgNO3/NH3
g) Phản ứng đặc trưng của este là phản ứng thủy phân
Số phát biểu đúng là :
Câu 123: Phát biểu nào sau đây sai?
A.Dầu thực vật và mỡ động vật đều là chất béo
B.Tristearin có CTPT là C54H110O6
C.Dầu thực vật là chất béo thành phần có nhiều gốc axit béo không no nên ở thể lỏng
D.Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều, xảy ra chậm
Câu 124: Chọn phát biểu đúng :
A.Nhiệt độ nóng chảy của chất béo no thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất béo không no có cùng số nguyên tử cacbon
B.Axit oleic có công thức là cis-CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7-COOH
C.Dầu mỡ để lâu thường bị ôi, nguyên nhân là do liên kết đôi C=O của chất béo bị oxi
Trang 26hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit.
D.Ở nhiệt độ thường triolein ở trạng thái lỏng, khi hiđro hóa triolein sẽ thu được tripanmitin ở trạng thái rắn
Câu 125: Phát biểu nào sau đây sai :
A.Trong phân tử triolein có 3 liên kết .
B.Muối Na hoặc K của axit béo được gọi là xà phòng
C.Khi hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn
D.Xà phòng không thích hợp với nước cứng vì tạo kết tủa với nước cứng
Câu 126: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A.Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp),tạo thành benzylaxetat có mùi thơm của chuối chín
B.Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
C.Để phân biệt benzene, toluene và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom
D.Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol
Câu 127: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là :
Câu 128: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng :
A.không thuận nghịch
B.luôn sinh ra axit và ancol
C.thuận nghịch ( trừ những trường hợp đặc biệt )
D.xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường
Câu 129: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :
Câu 130: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thuđược là :
A CH3COONa và C2H5OH. B HCOONa và CH3OH
Câu 131: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩmthu được là :
C CH3COONa và CH2=CHOH. D C2H5COONa và CH3OH.
Câu 132: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩmthu được là :
A CH2=CHCOONa và CH3OH. B CH3COONa và CH3CHO
C CH3COONa và CH2=CHOH. D C2H5COONa và CH3OH.
Trang 27Câu 133: Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩmgì?
Câu 134: Một este có CTPT là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu đượcaxetanđehit CTCT thu gọn của este đó là :
A cũng cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Vậy A là :
A C2H3COOH. B HOCH2CH2CHO C HCOOCH=CH2.D CH3CH(OH)CHO.
Câu 137: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo các chất đều có phản ứng tráng gương?
Câu 139: Este nào được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
A vinyl fomat B etyl axetat C phenyl axetat D vinyl axetat Câu 140: Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri
propionat X có công thức là :
Câu 141: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là :
A C17H35COOH và glixerol. B C17H35COOH và etylen glicol.
Câu 142: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là :
C C15H31COOH và glixerol. D C17H33COOH và glixerol.
Câu 143: Đun nóng este CH3COOC(CH3)=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sảnphẩm thu được là :
A CH2=CHCOONa và CH3OH. B CH3COONa và CH3COCH3
C CH3COONa và CH2=C(CH3)OH. D C2H5COONa và CH3OH.
Câu 144: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được
Câu 145: Chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X (C5H8O2) có các tính chất sau:
Trang 28(1) Tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na.
(2) Không tham gia được phản ứng tráng gương
Số công thức cấu tạo của X trong trường hợp này là :
A CH3COO[CH2]2OOCCH2CH3. B CH3COOC6H5 (phenyl axetat).
C C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). D CH3OOC-COOCH3
Câu 149: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOHsinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là :
A C2H5COOC2H5. B CH3COOC2H5. C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7.
Câu 150: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất
Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là :
A C2H5COOCH3. B HCOOC3H7. C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5.
Câu 151: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu đượcCH3COONa Công thức cấu tạo của X là :
A HCOOC2H5. B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5. D C2H5COOH.
Câu 152: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh rachất Y có công thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là :
A metyl acrylat B metyl metacrylat.
C metyl axetat D etyl acrylat.
Câu 153: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp haichất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là :
A HCOOC3H7. B CH3COOC2H5. C HCOOC3H5. D C2H5COOCH3
Câu 154: Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là :
A propyl fomat B etyl axetat.
C metyl propionat D isopropyl fomat.
Câu 155: Hai chất hữu cơ X,Y chứa các nguyên tố C, H, O và có khối lượng phân tử đều bằng
74 Biết X tác dụng được với Na, cả X,Y đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3 Vậy X và Y lần lượt là :
A C4H9OH ; CH3COOCH3. B OHCCOOH ; HCOOC2H5
C OHCCOOH ; C2H5COOH. D CH3COOCH3 ; OHC2H4CHO.
Câu 156: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X
Trang 29A propyl fomat B etyl axetat.
C isopropyl fomat D metyl propionat.
Câu 159: Thủy phân este C4H6O2 (xúc tác axit) được hai chất hữu cơ X, Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy X là :
A anđehit axetic B ancol etylic C axit axetic D axit fomic.
Câu 160: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn
dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịchAgNO3/NH3 , thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y.Chất hữu cơ X là :
Câu 161: Khi cho một este X thủy phân trong môi trường kiềm thu được một chất rắn Y và hơi
ancol Z Đem chất rắn Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đun nóng thu được axit axetic Còn đemoxi hóa ancol Z thu được anđehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1:4) Vậy công thức cấutạo của X là :
A CH3COOC2H5. B HCOOC3H7. C C2H5COOCH3. D CH3COOCH3
Câu 162: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đềucộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1, A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối vàmột anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tửkhối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là :
Câu 164: Cho lần lượt các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác
Trang 30dụng với : Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :
Câu 165: Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với :
Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là :
Câu 166: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khả năngphản ứng với : Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phảnứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là :
Câu 167: Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH- khi đun nóng ?
Câu 168: Etyl fomiat có thể phản ứng được với chất nào sau đây ?
Câu 169: Ba chất hữu cơ X, Y, Z mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 và có tính chất sau :
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng CO2
- Y tác dụng được với Na và có phản ứng tráng gương
- Z tác dụng được với dung dịch NaOH, không tác dụng được với Na
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
B X: CH3COOH; Y: HCOOCH3; Z: CH2(OH)CHO.
C X: HCOOCH3; Y: CH3COOH; Z: CH2(OH)CHO.
D X: CH2(OH)CHO; Y: CH3COOH; Z: HCOOCH3.
Câu 170: Tiến hành đun nóng các phản ứng sau đây:
CH COOC H (phenyl axetat) + NaOH ���
B.
0 t 3
Trang 310 t
CH COOCH CH + NaOH ���
Câu 172: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau :
0 4 LiAlH ,t
C H COOCH �����A BCông thức cấu tạo của A, B là :
A C2H5OH, CH3COOH. B C3H7OH, CH3OH
Câu 173: Chọn sản phẩm chính cho phản ứng sau :
0 4 LiAlH ,t
CH COOC H �����A BCông thức cấu tạo của A, B là :
t CaO , t
A anđehit metacylic B anđehit propionic.
Câu 177: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH � X + Y
X + H2SO4 loãng � Z + TBiết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y , Z tương ứng là:
Trang 32A CH3CHO, HCOOH B HCHO, HCOOH.
Câu 178: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
0
3 AgNO ,t
Este X (C H O )����� ����� ����Y Z �C H O NaCông thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là :
Câu 179: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
(a) C3H4O2 + NaOH � X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) � Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) �E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) �F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là :
A HCOONH4 và CH3CHO. B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C (NH4)2CO3 và CH3COOH. D HCOONH4 và CH3COONH4.
Câu 180: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
2
H d� (Ni , t ) NaOH d�, t HClTriolein������ ����� X � ���Y �Z
Tên của Z là :
A axit panmitic B axit oleic C axit linoleic D axit stearic.
Câu 181: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứngvới Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau :
0
t CaO,t
1500 C
2 xt,t 2
Trong sơ đồ trên , X và Z lần lượt là :
A CH3COOCH=CH2 và HCHO. B CH3COOCH=CH2 và CH3CHO
C HCOOCH=CH2 và HCHO. D CH3COOC2H5 và CH3CHO.
Câu 183: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
Trang 33A phenyl axetat B metyl benzoat.
Câu 184: X là hợp chất hữu cơ đơn chức Cho X tác dụng với NaOH thu được Y và Z Biết Z
không tác dụng được với Na và có sơ đồ chuyển hóa sau :
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
A axit axetic, phenol B anhiđrit axetic, phenol.
C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat.
Câu 186: Este X (C4H8O2) thoả mãn các điều kiện :
0 2 2
A isopropyl fomat B propyl fomat C metyl propionat D etyl axetat.
Câu 187: Cho sơ đồ phản ứng :
0 0
t
t 2
Y (C H O ) NaOH A A
A CuO Axeton +
Công thức cấu tạo của Y là :
A HCOOC2H5. B CH3COOC2H5. C HCOOCH(CH3)2 D C2H5COOCH3.
Câu 188: Chất hữu cơ X mạch thẳng có CTPT C4H6O2 Biết :
0
dd NaOH NaOH,CaO,t
X����� ����� A �EtilenCông thức cấu tạo của X là :
Câu 189: Cho sơ đồ phản ứng :
3 6 3A(C H O ) KOH � Mu�i + Etylen glicol
Công thức cấu tạo của A là :
Câu 190: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
A propan-1,3-điol B propan-1,2-điol C propan-2-ol D glixerol.
Trang 34Câu 191: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
C H �C H O �C H O �C H O �C H O �C H OHợp chất C5H8O4 có đặc điểm nào sau đây ?
C Tác dụng được với Na D Tác dụng được với cả Na và NaOH Câu 192: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
C H O �C H O �C H O �C H O �C H O
a Hợp chất C3H6O2 có đặc điểm nào sau đây ?
A Hòa tan được Cu(OH)2. B Có thể điều chế trực tiếp từ propen.
C Là hợp chất đa chức D PƯ với Na không PƯ với NaOH.
b Hợp chất C5H8O4 có đặc điểm nào sau đây ?
A Là este no, hai chức B Là hợp chất tạp chức.
C Tác dụng được với Na D Tác dụng được với cả Na và NaOH.
c Hợp chất C6H10O4 có đặc điểm nào sau đây ?
C Tác dụng được với Na D Tác dụng được với cả Na và NaOH Câu 193: Cho các phản ứng :
0 0
0 0
t
CaO , t
2 3 t
Công thức phân tử của X là :
A C12H20O6. B C12H14O4. C C11H10O4 D C11H12O4.
Câu 194: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau :
0 0
0 0
t CaO , t
Công thức phân tử của X là :
A C12H20O6. B C12H14O4. C C11H10O4 D C11H12O4.
Câu 195: Khi cho chất hữu cơ A ( có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2) tácdụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng A và cácsản phẩm B,D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau :
A � B + H2O (1)
A + 2NaOH � 2D + H2O (2)
Trang 35B + 2NaOH � 2D (3)
D + HCl � E + NaCl (4)
Tên gọi của E là :
C Axit 3-hiđroxipropanoic D Axit propionic.
Câu 196: Hợp chất X có công thức phân tử C6HyOz mạch hở, một loại nhóm chức Biết trong
X có 44,44% O theo khối lượng X tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối hữu cơ Y vàmột chất hữu cơ Z Cho Y tác dụng với HCl thu được chất hữu cơ T đồng phân với Z Côngthức cấu tạo đúng của X là
X + NaOH mu�i h�u c� X + C H OH + NaCl
Y + NaOH mu�i h�u c� Y + C H (OH) NaCl
�
�Công thức cấu tạo của X và Y là :
Câu 199: Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào ?
A CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH. B CH2=CHCOOH và C2H5OH.
C CH2=C(CH3)COOH và CH3OH. D CH2=CHCOOH và CH3OH
Câu 200: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic.
Câu 201: Cách nào sau đây dùng để điều chế etyl axetat ?
A Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
B Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric.
C Đun hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thuỷ tinh chịu nhiệt.
D.Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc
Câu 202: Este phenyl axetat CH3COOC6H5 được điều chế bằng phản ứng nào ?
Trang 36A CH3COOH + C6H5OH (xt, to) B CH3OH + C6H5COOH (xt, to).
C (CH3CO)2O + C6H5OH (xt, to) D CH3OH + (C6H5CO)2O (xt, to)
Câu 203: Cho phản ứng este hóa :
0
2 4
H SO , �� c , t
2
Để phản ứng chuyển dịch ưu tiên theo chiều thuận, cần dùng các giải pháp nào sau đây ?
A Dùng H2SO4 đặc để hút nước và làm xúc tác.
B Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
C Tăng nồng độ của axit hoặc ancol.
D.Tất cả đều đúng
Câu 204: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol.
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol Câu 205: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
C C2H5COOH, C2H5OH. D CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH
Câu 206: Từ chuỗi phản ứng sau :
Câu 207: Cho sơ đồ phản ứng :
A Natri axetat B Vinyl axetat C Metyl axetat D Ety axetat Câu 208: Cho sơ đồ sau :
Công thức cấu tạo của X là :
Câu 209: Chất nào sau đây không cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH– khi đun nóng ?
A HCHO B HCOOCH3. C HCOOC2H5. D C3H5(OH)3
Câu 210: Chất tạo được kết tủa đỏ gạch khi đun nóng với Cu(OH)2 là :
đúng
Trang 37Câu 211: Cho các chất lỏng sau : axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên,
có thể chỉ cần dùng
A nước và quỳ tím B nước và dd NaOH C dd NaOH D nước brom Câu 212: Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
Câu 213: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng
đúng
Câu 214: Trong phòng thí nghiệm có các hoá chất được dùng làm thuốc thử gồm : (1) dung
dịch brom; (2) dung dịch NaOH ; (3) dung dịch AgNO3/NH3 ; (4) axit axetic ; (5) cồn iot Đểphân biệt 3 este : anlyl axetat, vinyl axetat và etyl fomiat cần phải dùng các thuốc thử là :
DẠNG 1 : THỦY PHÂN ESTE TRONG MÔI TRƯỜNG KIỀM
Một số chú ý khi giải bài tập dạng này :
+ Nếu đề bài yêu cầu tìm khối lượng muối khan sau phản ứng thì ta chỉ tính khối lượngmuối , còn nếu đề bài yêu cầu tìm khối lượng của chất rắn khan sau phản ứng thì ta phảitính thêm khối lượng của kiềm dư ( mCR khanmmu�imki� m d� ) và ta có :
+ Ngoài ra , ta nên sử dụng các định luật bảo toàn cũng như các phương pháp giải nhanh như : bảo toàn khối lượng , tăng giảm khối lượng , phân tích biện luận loại trừ đáp án và nếu gặp trường hợp hổn hợp este thì ta nên sử dụng phương pháp trung bình để giải bài tập một cách nhanh chóng nhất
Bảo toàn khối lượng :meste mNaOH mCR khan mancol
Tăng giảm khối lượng : chỉ sử dụng khi đề bài cho khối lượng của este và khối lượngmuối khan
este ki� m mu�i ancol
Kim lo� i ki�m R'
Trang 38este mu�i gi�m este mu�i
este ki� m mu�i ancol
R' Kim lo� i ki�m
Mục đích của việc nhớ các con số này rất quan trọng, nó giúp ta có thể nhẩm nhanh
số mol cũng như đáp án một cách nhanh chóng mà không cần bấm máy tính
Ứng với 5 trường hợp thủy phân este đơn chức trong môi trường kiềm :
DẠNG 1.1 : THỦY PHÂN ESTE ĐƠN CHỨC TRONG MÔI TRƯỜNG KIỀM
+ TH 1 : Tạo 1 muối + 1 ancol
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
neste nNaOH nmu�i nancol
Sử dụng bảo toàn khối lượng và tăng giảm khối lượng
a) Bài toán thủy phân một este đơn chức :
Mức độ vận dụng :
Ví dụ 1: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là :
Trang 39Cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là :
A 14,80 B 10,2 C 12,3 D 10,4
Hướng dẫn giải :
3
CR khan CH COONa NaOH d�
Ví dụ 4 : Cho 7,4 game este E thủy phân trong dung dịch NaOH thì thu được 8,2 gam muối natri
axetat (CH3COONa) Công thức của este E là :
Ví dụ 5 : Một este no, đơn chức có khối lượng phân tử là 88 Cho 17,6 gam A tác dụng với
300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn hỗn hợp sau PƯ thu được 23,2 gam chất rắn ( các PƯ xảy
ra hoàn toàn ) CTCT của A là :
A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2
C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H5
Hướng dẫn giải :
Trang 40Este NaOH(ph�n �ng) mu�i NaOH (d�)
17,6
8823,2 0,1.40
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3
C HCOO(CH2)2CH3 D HCOOCH(CH3)2
Hướng dẫn giải :
4 8 2 Este NaOH(ph�n �ng) mu�i
NaOH (d�) NaOH (ban �� u) NaOH(P�)
4,4
88200.0,03
408,1 0,1.40
0,05R
Ví dụ 7 : Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với
300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gamchất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Hướng dẫn giải :
4
KOH (d�) KOH (ban ��u) KOH(P�)
Ví dụ 8 : Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan Công