1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 399 bài tập TRẮC NGHIỆM ESTE LIPIT

50 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 350,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

399 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE - LIPITCâu 1: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóathu được một anđehit và một muối của axit caboxylic.. Số đồng phân

Trang 1

399 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ESTE - LIPIT

Câu 1: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóathu được một anđehit và một muối của axit caboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãntính chất trên của X là

Câu 2: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử

C4H8O2, không tác dụng được với Na nhưng phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 3: Cho chất X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH sinh rachất Y có công thức phân tử C2H3O2Na Công thức của X là ?

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC3H7 D HCOOC3H5

Câu 4: Cho các hợp chất sau:

A HO-[CH2]2-CHO B C2H5COOH

C HCOOC2H5 D CH3-CH(OH)-CHO

Câu 8: Cho các phản ứng:

2CH3COOH + Ca(OH)2 →(CH3COO)2Ca + 2H2O (1)

(CH3COO)2Ca + H2SO4 →2CH3COOH + CaSO4 (3)

(CH3COO)2Ca + Na2CO3 →2CH3COONa + CaCO3 (4)

Người ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic từ hỗn hợp gồm axit axetic vàancol etylic?

Trang 2

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước.

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo khôngno

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịchaxit

(4) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là

Câu 11: Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 là

Câu 12: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ,

etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?

A Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

B Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.

C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.

D Có 3 chất làm mất màu nước brom.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Este hóa của phenol được điều chế bằng phương pháp: cho một axit cacboxylic

tác dụng với phenol

B Các este đều nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi

hữu cơ không cực

C Chất béo là trieste của glixerol và axit béo, gọi chung là triglixerit hay

triaxylglixerol

D Xà phòng giảm tác dụng trong môi trường nước cứng do tạo chất kết tủa.

Câu 14: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường axit thu được 2sản phẩm hữu cơ X và Y ( chứa C,H,O) Biết Y có thể được tạo ra từ quá trình khử hóa

X ở điều kiện thích hợp Tên gọi của X là :

A ancol etylic B axit fomic C axit axetic D etyl axetat

Câu 15: Hai este A và B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2 A và

B đều cộng hợp với Br2 tỉ lệ mol 1 : 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1andehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và H2O Công thức cấu tạo của

Câu 16: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch

hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với từng chất : Na , NaOH , Na2CO3 ?

Câu 17: Cho các este: CH3COOC6H5; CH3COOCH=CH2; CH2=CH-COOCH3; C6H5COOCH3;(C17H35COO)3C3H5 Có bao nhiêu este khi bị thủy phân không tạo ra ancol?

Trang 3

Câu 18: Thuốc thử dùng để phân biệt metyl acrylat và etyl axetat là

A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3

C Cu(OH)2/OH- D dung dịch Br2

Câu 19: X là axit Xitric có trong quả chanh có công thức phân tử là C6H8O7 X tham gia

Câu 23: Cho các chất sau: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl

amoniclorua, ancol benzylic, p- crezol, m-xilen Trong các chất trên số chất phản ứngvới NaOH là

Câu 24 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C8H6O2, với các nhóm thế trên cácnguyên tử cacbon liên tiếp trong vòng benzen X vừa tác dụng được với dung dịchNaOH, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 Số công thức cấu tạo thỏa mãnđiều kiện của X là

Câu 25 : Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức luôn thu được số mol CO2 bằng mol H2O.(2) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chưa nguyên tố cacbon và hidro

(3) Axit axetic thể hiện tính axit khi tác dụng với tất cả các chất sau: Na; NaOH; K2S;CuO; C2H5OH

(4) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(5) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, nhưng thành phầnphân tử hơn kém nhau một hoặc nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(6) Phản ứng ứng thế brom vào nhân benzen cần xúc tác là bột Fe

Trang 4

Câu 27: Khi thủy phân este có công thức cấu tạo C4H6O2 thu được sản phẩm có khảnăng tráng bạc Số este thỏa mãn là :

Câu 31: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2

sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :

A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic.

Câu 32: Chọn nhận xét đúng:

A Phản ứng thủy phân este luôn là phản ứng 1 chiều.

B Chất béo là este của glyxerol với axit cacboxylic đơn hoặc đa chức

C Xà phòng là muối của natri hoặc kali với axit béo.

D Este chỉ được tạo ra khi cho axit cacboxylic phản ứng với ancol

Câu 33: Trong các polime sau: (1) Poli (metyl metacrylat); (2) Poli stiren ; (3) Nilon- 7;

(4) Poli (etylen terephtalat); (5) nilon- 6,6 ; (6) poli (Vinyl axetat ) Các polime là sảnphẩm của phản ứng trùng ngưng là:

A 1, 3, 6 B 3, 4, 5 C 1, 2, 3 D 1, 3, 5

Câu 34: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm :

C6H5– COO–CH3 HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2

Câu 35: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ,

etylamin, alanin Phát biểu nào sau đây sai?

A Có 3 chất làm mất màu nước brom B Có 3 chất bị thủy phân trong môi

trường kiềm

C Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.D Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.

Trang 5

Câu 36: Este X có tỉ khối hơi so với He bằng 22 Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 37: X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số molmỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z.Biết rằng: Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3 Y tác dụngvới dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

A HCHO, CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, HCOOH, HCOONH4

C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3.D HCHO, HCOOH, HCOOCH3

Câu 38: Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm

đau Chất này thuộc loại hợp chất

Câu 39: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl

axetat, anlyl axetat, số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancoltương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là:

Câu 40 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.

B Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

C Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất

béo bị oxi hóa chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thànhcác sản phẩm có mùi khó chịu

D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Câu 41: Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịchNaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học).Công thức của ba muối đó là:

A CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

B CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

Câu 42: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được vớikim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na vàhoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:

A HOCH2CHO, CH3COOH B CH3COOH, HOCH2CHO

C HCOOCH3, HOCH2CHO D HCOOCH3, CH3COOH

Câu 43: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số

chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 44: Chất nào dưới đây không phải là este?

A HCOOC6H5. B CH3COO–CH3 C CH3–COOH D HCOO–CH3

Câu 45: Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên của Z là

Trang 6

A axit stearic B axit oleic C axit linoleic D axit panmitic.

Câu 46: Đun este E (C6H12O2) với dung dịch NaOH ta được một ancol A không bị oxihóa bởi CuO Este E có tên là

A isopropyl propionat B isopropyl axetat.

C tert–butyl axetat D n–butyl axetat.

Câu 47: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, hở nếu số mol CO2 sinh rabằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A n–propyl axetat B metyl fomat C metyl axetat D etyl axetat.

Câu 48: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat,

tripanmitin, metyl acrylat, vinyl axetat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dungdịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 49: Chất nào dưới đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

A CH3COOH B HCOOCH3 C OHC-CHO D CH2=CH-CHO

Câu 50: Chất nào dưới đây không phản ứng được với kim loại Na?

A HCOOCH3 B CH3COOH C C2H5OH D H2O

Câu 51: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Câu 52: X là một este có cấu tạo đối xứng, có công thức phân tử C16H14O4 Một mol Xtác dụng được với bốn mol NaOH Muối natri của axit thu được sau phản ứng xà phònghoá nếu đem đốt cháy chỉ thu được CO2 và xôđa X là

A este của axit sucxinic (HOOCCH2CH2COOH) với hai phân tử phenol

B este của axit oxalic với hai phân tử phenol

C este của axit malonic (HOOCCH2COOH) với một phân tử phenol và một phân tửcresol

D este của axit oxalic với hai phân tử cresol (CH3C6H4OH)

Câu 53: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 54: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là:

A Triolein B Tristearin C Tripanmitin D Stearic

Câu 55: Đun nóng este HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩmthu được là

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 56: Vinyl axetat là chất có công thức cấu tạo nào sau đây.

A CH2=CH-COOCH3 B CH3COOCH2CH3

C CH3CH2COOCH3 D CH3COOCH=CH2

Câu 57: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ

lệ mol):

Trang 7

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là:

Câu 58: Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit thu được sản phẩm là:

C C17H33COONa và etanol D C17H35COONa và glixerol

Câu 59: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl;

C6H5OH (phenol) và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3 B X được điều chế trực tiếp từ

ancol etylic

C Y tạo kết tủa trắng với nước brom D T cho được phản ứng tráng bạc.

Câu 60: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, dd NaOH, CaCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 61: Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một

số bệnh như ghẻ nở Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nởmột loại thuốc thông dụng là DEP Thuốc DEP có thành phần hoá học quan trọng làđiethyl phtalat:

Công thức phân tử của điethyl

Câu 62: Cho các hợp chất hữu cơ:

C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 khônglàm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3

tạo ra kết tủa là

Câu 63: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat,

tripanmitin, vinyl clorua Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là ?

Câu 64: Cho các phát biểu sau:

(1) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối của axit béo và ancol

(2) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic với ancol (xúc tác H2SO4 đặc) là phản ứngthuận nghịch

Trang 8

(3) Ở nhiệt độ thường, chất béo tồn tại ở trạng thái lỏng (như tristearin ) hoặc rắn(như triolein ).

(4) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có sốmol bằng nhau

(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức, có mạch cacbon dài, không phânnhánh

Số phát biểu đúng là:

Câu 65: Axit axetic (CH3COOH) và este etyl axetat (CH3COOC2H5) đều phản ứng đượcvới

A Na kim loại B dung dịch NaCl.

C dung dịch NaOH D dung dịch NaHCO3

Câu 66: Cho hỗn hợp X (C3H6O2) và Y(C2H4O2) tác dụng đủ với dung dịch NaOH thuđược 1 muối và 1 ancol Vậy X, Y là:

A X là axit, Y là este B X là este, Y là axit.

C X, Y đều là axit D X, Y đều là este.

Câu 67: Công thức hóa học của metyl axetat là

A CH3COO-C2H5 B CH3COO-C2H5 C HCOO-CH3 D CH3COO-CH3

Câu 68: X + 2NaOH → 2Y + H2O và Y + HCl → Z + NaCl Biết X là chất hữu cơ có côngthức phân tử C8H14O5 Khi cho 1,0 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì số mol H2 thuđược là

Câu 69: Cho dãy các chất sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat Số chất

làm mất màu nước brom là

Câu 70: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2, chứa vòng benzen, phản ứng vớiNaOH theo tỉ lệ mol 1 : Biết a mol X tác dụng hết với Na, sinh ra a mol H2 Công thứccủa X là

A CH3-O-C6H4-OH B C6H3(OH)2CH3

C HO-CH2-O-C6H5 D HO-C6H4-CH2OH

Câu 71: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quỳ tím hóa đỏ; yđồng phân tác dụng được với dung dịch NaOH, nhưng không tác dụng với Na; z đồngphân vừa tác dụng được với dung dịch NaOH và vừa tác dụng được với dung dịchAgNO3/NH3 và t đồng phân vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với dung dịchAgNO3/NH3 Nhận định nào dưới đây là sai?

A x = 1 B y = 2 C z = 0 D t = 2

Câu 72: X là chất hữu cơ có công thức C7H6O3 Biết X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol

1 : 3 Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

Trang 9

Câu 74: Cho các chất a) đimetyl oxalat b) o-cresol c) 0-xylen d) phenol e) etanal g)

axit fomic h) anlyl propionat Chất nào trong số trên phản ứng được với nước Brom,

Na, dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với NaHCO3

Câu 75: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol

etylic Công thức của X là

A CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 76: Hợp chất X có công thức phân tử C11H20O4 Biết X tác dụng được với NaOH tạo

ra muối của axit hữu cơ Y mạch không phân nhánh và 2 ancol là etanol và propan-2-ol.Nhận định nào dưới đây là không đúng?

A X là đieste B Từ Y có thể điều chế được tơ nilon-6,6.

C Y là HCOO-(CH2)4-COOH (axit glutamic) D Tên gọi của X là etyl iospropyl

ađipat

Câu 77: Phát biểu đúng là :

A Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2

B Tất cả các este khi phản ứng với dung dịch kiềm thì luôn thu được sản phẩm

muối và ancol

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

D Phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol khí có H2SO4 đặc là phản ứng 1 chiều

Câu 78: Trong số các chất hữu cơ chứa (C,H,O) để có phân tử khối là 60 có : a chất tác

dụng với Na giải phóng H2 ; b chất tác dụng với dung dịch NaOH ; c chất tham giaphản ứng tráng bạc Giá trị của a,b,c lần lượt là :

A 2 ; 2 ; 0 B 2 ; 1 ; 0 C 3 ; 2; 1 D 4 ; 2 ; 2

Câu 79: Nhận xét không đúng là :

Trong số các các chất : Vinylaxetilen ; axit fomic ; etilen glicol ; axit glutamic ;axetandehit có :

A 3 chất tác dụng với AgNO3 / NH3 B 2 chất tác dụng với nước Br2

C 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc D 2 chất tác dụng với C2H5OH tạo este

Câu 80: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH thu được glixerol và 3 muối

natri Số đồng phân của X là :

Câu 81: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm thu được sản phẩm có

phản ứng tráng bạc :

A etyl propionat B phenyl axetat C metyl axetat D metyl fomat

Câu 82: X có vòng benzen và có công thức phân tử là C9H8O2 X tác dụng dễ dàng vớidung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử là C9H8O2Br2 Mặt khác, cho Xtác dụng với dung dịch NaHCO3 thu được muối Z có công thức phân tử là C9H7O2Na.Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn đề ra?

Câu 83 : Chỉ ra nhận xét đúng trong số các nhận xét sau :

A So với các axit đồng phân , este có nhiệt độ sôi cao hơn

B Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng 1 chiều

Trang 10

C Các este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường và chúng tan nhiều

trong nước

D Giữa các phân tử este tạo được liên kết hidro với nhau

Câu 84: Este etyl fomiat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

Câu 85: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2)CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;

Chất không thuộc loại este là

Câu 86: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no, đơn chức mạch hở thì thể tích khí CO2

sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và ápsuất Tên gọi của este đem đốt là

A metyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D propyl fomat

Câu 87: Chỉ số iot đặc trưng cho số nối đôi trong các hợp chất không no (ví dụ chất

béo ), là số gam iot cộng hợp vào 100 gam hợp chất hữu cơ Chỉ số iot của triolein là

A 28,730 B 8,620 C 86,20 D 2,873.

Câu 88: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 tạo CO2 ?

A HCOOC2H5 B.C2H5OH C.CH3COOHD.CH3CHO

Câu 89: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl fomiat B etyl fomiat C metyl axetat D etyl axetat.

Câu 90: Khi đun nóng hỗn hợp gồm glixerol và 2 axit béo RCOOH và R’COOH có thể

thu được tối đa bao nhiêu loại chất béo (tri glixerit)?

Câu 91: Khi xà phòng hóa triolein bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

A C17H33COONa và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C17H33COONa và etanol D C17H33COOH và glixerol

Câu 92: Số lượng đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Câu 95: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este.

B Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este.

C Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este.

D Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R

là gốc hiđrocacbon)

Câu 96: Aspirin là loại dược phẩm có tác dụng giảm đau hạ sốt, chống viêm, Axit

axetylsalixylic là thành phần chính aspirin, nó được tổng hợp từ phenol Phân tích

Trang 11

nguyên tố cho thấy trong axit axetylsalixylic có chứa 60% C; 4,44% H; 35.56% O.Công thức cấu tạo thu gọn phù hợp với công thức phân tử axit axetylsalixylic là:

A C6H4(COOH)(OCOC2H5) (thơm) B C6H4(COOH)(OCOCH3) (thơm)

C C6H4(OH)(COOH) (thơm) D C6H4(OH)(OCOCH3) (thơm)

Câu 97: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là

A CH3COOCH3 B CH3CHO C C2H5OH D CH3COOH

Câu 98: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)

Câu 99: Dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ là :

Câu 100: Vinylaxetat có công thức là :

Câu 101 Khi cho chất béo X phản ứng với dung dịch brom thì 1 mol X phản ứng tối đa

với 4 mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít CO2 (đktc) Biểuthức liên hệ giữa V với a, b là

A V = 22,4 (4a – b).B V = 22,4(b + 3a) C V = 22,4(b + 6a) D V = 22,4(b +

7a)

Câu 102 : Trong các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH Sốchất từ đó điều chế trực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là

Câu 103: Chất béo là trieste của axit béo với ancol nào sau đây

A ancol metylic B etylenglycol C Glyxerol D Etanol

Câu 104: Xà phòng hóa este nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia

phản ứng tráng bạc

A Vinyl axetat B anlyl propionat C Etyl acrylat D Metyl metacrylat Câu 105: Cho các chất a) đimetyl oxalat b) o-cresol c) 0-xylen d) phenole)etanal g) axit fomic h) anlyl propionat Chất nào trong số trên phản ứngđược với nước Brom, Na, dung dịch NaOH nhưng không phản ứng được với NaHCO3

Câu 106: Số mol chất X bị đốt cháy + nH2O = nCO2 Loại chất nào sau đây, khi bị đốtcháy hoàn toàn thu được kết quả thỏa mãn điều kiện trên

A Ancolvà anđêhit no đơn chức mạch hở

B Axit và anđêhit no hai chức mạch hở

C Anken và xyclo ankan

D Axit và este mạch hở không no một liên kết ba đơn chức

Câu 107: Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

Trang 12

A Isoamyl axetat B Etyl axetat C Benzyl axetat D Etyl propionat.

Câu 108: Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?

A Tristearin B Triolein C Trilinolein D Trilinolenin.

Câu 109: Vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D C2H5COOCH3

Câu 110: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit

béo và chất nào trong số các chất sau?

A Phenol B Este đơn chức C Glixerol D Ancol đơn chức.

Câu 111: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là

A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D etyl axetat.

Câu 112: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm:

(1) CH2Cl-CH2Cl; (2) CH3-COO-CH=CH2; (3) CH3- COO-CH2-CH=CH2; (4) CH3-CH2-CHCl2;(5) CH3-COO-CH2Cl Các chất phản ứng tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc là:

A (2), (3), (4) B (1) ,(2) ,(4) C (1) , (2), (3) D (2), (4),(5).

Câu 113: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H4O2 X và Y đềutham gia phản ứng tráng bạc; X, Z có phản ứng cộng hợp Br2; Z tác dụng với NaHCO3.Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

A OHC-CH2-CHO; HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

B CH3-CO-CHO; HCOOCH=CH2, CH2=CH-COOH

C HCOOCH=CH2; OHC-CH2-CHO, CH2=CH-COOH

D HCOOCH=CH2; CH2=CH-COOH, HCO-CH2-CHO

Câu 114: Trong các chất: m-HOC6H4OH; p-CH3COOC6H4OH; CH3CH2COOH;(CH3NH3)2CO3; CH2(Cl)COOC2H5; HOOCCH2CH(NH2)COOH; ClH3NCH(CH3)COOH

Số chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH là

Câu 115: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C2H4 → C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5

Số phản ứng trong sơ đồ chuyển hoá trên thuộc phản ứng oxi hoá khử là

A HO-[CH2]2-CHO.B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3-CH(OH)-CHO

Câu 117: Cho các đồng phân mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tácdụng với NaOH, Na, AgNO3/NH3 thì số phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 118: Cho các phát biểu sau về chất béo:

Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịchaxit

Trang 13

Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng.

Câu 120: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom

nhưng không tác dụng được với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là:

A Axit acrylic B Metyl axetat C Anilin D Phenol.

Câu 121: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COOH và glixerol B C15H31COONa và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 122: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có

anđehit?

A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2

C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3

Câu 123: Trong dầu gió hoặc cao dán có chứa chất metyl salixilat có tác dụng giảm

đau Chất này thuộc loại hợp chất

A axit B este C ancol D andehit.

Câu 124: Cho các chất: metyl fomat, anđehit axetic, saccarozơ, axit fomic, glucozơ,

axetilen, etilen Số chất cho phản ứng tráng bạc là

Câu 125: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân

tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 126: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

C3H4O2 + NaOH ��� X + Y X + H2SO4 loãng ��� Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

A HCHO, CH3CHO B HCHO, HCOOH.

C CH3CHO, HCOOH D HCOONa, CH3CHO

Câu 127: Este X hai chức, mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 không có khả năngtham gia phản ứng tráng bạc, được tạo ra từ ancol Y và axit cacboxylic Z Đun Y với

H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra được anken; Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điềukiện thường Nhận xét nào sau đây đúng?

A Trong X có ba nhóm -CH3

B Chất Z không làm mất màu dung dịch brom.

C Chất Y là ancol etylic.

D Trong phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

Câu 128: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

C CnH2n+2O (n ≥ 3) D CnH2nO2 (n ≥ 2)

Trang 14

Câu 129: Cho dãy các chất : etilen ; axetandehit ; triolein ; etyl axetat ; glucozo ;

etylamin Số chất trong dãy có thể dùng để điều chế trực tiếp ra etanol là :

Câu 130: Cho dãy gồm các chất : metyl metacrylat ; triolein ; saccarozo ; xenlulozo ;

glyxylalanin , tơ nilon-6,6 Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môitrường axit là :

Câu 131: Cặp chất nào sau đây không tạo được este khi đun nóng có xúc tác:

A axit acrylic và phenol B axit axetic và ancol isoamylic

C axit fomic và axetilen D axit adipic và metanol

Câu 133: Khi xà phòng hóa tripanmitin thu được sản phẩm là :

A C15H31COOH và glixerol B C15H33COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C17H35COOH và etanol

Câu 134: Thủy phân hoàn toàn một lượng tristeanrin trong dung dịch NaOH vừa đủ,

thu được 1 mol glixerol và :

A 1mol axit stearic B 3mol axit stearic.

C 1 mol natri stearat D 3 mol natri stearat.

Câu 135: Tỉ khối hơi của một este no, đơn chức X so với dung dịch hidro là 30 Công

thức phân tử của X là:

A C4H8O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C2H4O2

Câu 136: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và

C2H5OH?

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D HCOOCH3

Câu 137: Este X phản ứng với dd NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri

axetat Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 138: Số hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở, có công thức phân tử C3H6O2 và tácdụng được với dd NaOH là:

Câu 139: Cho các dãy chất: CH3OH, CH3COOH, CH3CHO, CH4, CH3COOC2H5 Số chấttrong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2 là:

Câu 140: Cho các phát biểu sau:

(1) Este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit không no, đơn chức (có 1 liên kết đôi C=C)

Trang 15

(7) Chất béo chứa các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

và được gọi là dầu

(8) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch Sốphát biểu đúng là:

Câu 141 : Este tham gia phản ứng tráng gương là

A axit fomic B metyl axetat C axit axetic D etyl fomat.

Câu 142: Khi xà phòng hóa chất béo thu được muối của axit béo và glyxerol Công

thức phân tử của glyxerol là

A C3H8O B C2H6O C C3H8O3 D C3H6O3.

Câu 143: Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

B Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất

béo bị oxi hóa chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thànhcác sản phẩm có mùi khó chịu

C Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

D Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.

Câu 144: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm),HCOOC6H5 (thơm), C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3

CH3COOC(Cl2)-CH3 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và ápsuất cao cho sản phẩm có 2 muối

Câu 145: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl (X), khi thủy phân trong môi trường kiềm đượccác sản phẩm, trong đó có hai chất có khả năng phản ứng tráng gương Công thức cấutạo đúng của (X) là

Câu 148: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3);

CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5) Có bao nhiêu este khi thủy phânkhông tạo ra ancol?

Câu 149: Cho sơ đồ sau:

C2H6(X) �C2H5Cl(Y) � C2H6O(Z) �C2H4O2(E) �C2H3O2Na(F) � CH4(G)

Hãy cho biết chất nào có nhiệt độ sôi và nóng chảy cao nhất?

Trang 16

Câu 150: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm

natrioleat, natristearat theo tỉ lệ mol lần lượt là 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được bmol CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:

A b – c = 2a B b = c - a C b – c = 3a D b – c = 4a Câu 151: Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Thủy phân hoàn toàn 10g Xtrong dung dịch axit thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàntoàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2g Ag Số đồng phân cấutạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là :

Câu 153: Cho các chất :CH3CH2OH, C4H10, CH3OH, CH3CHO, C2H4Cl2, CH3CH=CH2,

C6H5CH2CH2CH3,C2H2, CH3COOC2H5 Số chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra axitaxetic là :

Câu 154: Xà phòng hóa este X đơn chức, no chỉ thu được một chất hữu cơ Y chứa Na.

Cô cạn, sau đó thêm NaOH/CaO rồi nung nóng thu được một ancol Z và một muối vô

cơ Đốt cháy hoàn toàn ancol này thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 2 : 3.Công thức phân tử este X là :

A.C4H6O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C3H4O2

Câu 155: Chất A mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, A tham gia phản ứng trángbạc và tác dụng với Na giải phóng khí H2 Có bao nhiêu công thức cấu tạo của A thỏamãn các tính chất trên

Câu 156: Hợp chất A có công thức phân tử C8H8O2, khi cho A tác dụng với dung dịchNaOH dư thu được dung dịch chứa 2 muối Số công thức cấu tạo đúng của A là:

Câu 157: Chất béo là trieste của axit béo với ?

A etylen glicol B Glixerol C ancol etylic D ancol metylic.

Câu 158: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một este no (trong phân tử có số nguyên tử

cacbon bằng số nguyên tử oxi) cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1M Côngthức phân tử của este là:

A C2H4O2 B C3H4O3 C C4H6O4 D C6H8O6

Câu 159: Công thức phân tử của triolein là

A C54H104O6 B C57H104O6 C C57H110O6 D C54H110O6.

Câu 160: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 và khi

tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Cóbao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

Trang 17

Câu 162 : Ở điều kiện thích hợp , 2 chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 163 : Chất X có công thức cấu tạo thu gọn là HCOOCH3 Tên gọi của X là :

A metyl axetat B etyl fomat C metyl fomat D etyl axetat

Câu 164 : Trong công nghiệp , một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất :

A.Xà phòng và ancol etylic B glucozo và ancol etylic

C glucozo và glixerol D xà phòng và glixerol

Câu 165: Với công thức phân tử C4H6O4 số đồng phân este đa chức mạch hở là :

Câu 166 : Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có cùng công thức phân tử

C3H6O2 lần lượt tác dụng với Na , NaOH , NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:

Câu 167 : Etylfomat là chất có mùi thơm không độc được dùng làm chất tạo hương

trong công nghiệp thực phẩm Phân tử khối của etylfomat là :

Câu 169: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Vinyl axetat B Propyl axetat C Etyl axetat D Phenyl axetat.

Câu 170: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có

anđehit?

A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3

C CH3-COO-CH2-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH2-CH3

Câu 171: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra hai muối?

A Benzyl axetat B etyl fomat C Đimetyl oxalat D Phenyl axetat

Câu 172: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom

nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3 Tên gọi của X là

A ancol benzylic.B axit acrylic C anilin D vinyl axetat

Câu 173: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm

Câu 175: Este X có CTPT HCOOC6H5 Phát biểu nào sau đây về X không đúng?

A Tên gọi của X là phenyl fomat.

B X có phản ứng tráng gương.

C Khi cho X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thì thu được 2 muối.

Trang 18

D X được điều chế bằng phản ứng của axit fomic với phenol.

Câu 176 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 chứa vòng benzen Biếtrằng 1 mol X phản ứng vừa đủ với 2 mol NaOH Số đồng phân của X thỏa mãn là

Câu 177 : Hợp chất X có công thức cấu tạo như sau: CH3-COO-CH3 Tên gọi đúng của

X là

A đimetyl axetat B axeton C metyl axetat D etyl axetat.

Câu 178 : Chất X có công thức phân tử là C4H7O2Cl Biết rằng 1 mol X tác dụng đượcvới 2 mol NaOH, tạo ra ancol đa chức Chất X có công thức cấu tạo là

A ClCH2COOCH2CH3. B CH3COOCH2CH2Cl

C CH3COOCH(Cl)CH3. D HCOOCH(Cl)CH2CH3.

Câu 179: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5,

thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau? Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1 Tácdụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Câu 180: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A Vinyl axetat B Propyl axetat C Etyl axetat D Phenyl axetat

Câu 181 : Este nào sau đây có mùi dứa chín:

A etyl isovalerat.B etyl butirat C benzyl axetat D isoamyl axetat.

Câu 182: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch axit H2SO4

loãng thu được axit hữu cơ HCOOH và C2H5OH Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOH

Câu 183 : Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc:

A C2H2 B CH3CH=O C HCOOCH3 D HCOOCH=CH2

Câu 184 : Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sảnphẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH2=CHOH

C CH3COONa và CH3CHO D C2H5COONa và CH3OH

Câu 186: Một loại mỡ động vật chứa 20% tristearin, 30% panmitin và 50% olein Tính

khối lượng muối thu được khi xà phòng hóa 1 tấn mỡ trên bằng dung dịch NaOH, giả

sử hiệu suất của quá trình đạt 90%?

A 929,297 kg B 1032,552 kg C 1147,28 kg D 836,367 kg

Câu 187: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở , trong phân tử chỉ chứa các loại

nhóm chức -OH, -CHO, - COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháyhoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thuđược 0,448 lít H2 (đktc) Đun nóng phần ba với lượng dung dịch AgNO3 trong NH3 , thuđược 8,64g Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là :

Câu 188: Cho 0,1 mol este X đơn chức vào 100 gam dung dịch NaOH 8%, đun nóng

để phản ứng thủy phân hoàn toàn thu được 110 gam dung dịch Cô cạn dung dịch sau

Trang 19

phản ứng thu được 14,8 gam chất rắn Hãy cho biết X có thể có bao nhiêu công thứccấu tạo?:

Câu 189: Chất X có công thức phân tử C4H6O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOHsinh ra chất Y có công thức phân tử C3H3O2Na Chất X có tên gọi là

A metyl acrylat B metyl metacrylat

C metyl axetat D etyl acrylat.

Câu 190: Hợp chất X có công thức phân tử C3H2O3 và hợp chất Y có công thứcphân tử C3H4O2 Biết khi đun nóng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì 1 mol

X hoặc 1 mol Y đều tạo ra 4 mol Ag Tổng số công thức cấu tạo của X và Y thỏa mãnđiều kiện bài toán là

Câu 191: Đun 3,0 gam CH3COOH với ancol isoamylic dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được3,25 gam este isoamyl axetat (có mùi chuối chín) Hiệu suất của phản ứng este hóatính theo axit là

Câu 192: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,5 gam tristearin bằng một lượng dung dịch

NaOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam xà phòng Giá trị của

m là

Câu 193: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,76 gam CH3COOCH3 bằng một lượng dung dịch

KOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của

m là

Câu 194 : Cho hh X gồm 2 chất hữu cơ, no đơn chức mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng

vừa đủ với 20ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối và một ancol Đun nóng lượngancol thu được với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 0,015 mol anken (là chất khí ở điềukiện thường) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng X như trên rồi cho sản phẩm cháy quabình đựng CaO dư thì thấy khối lượng bình tăng 7,75 gam Phát biểu nào sau đâyđúng?

A Phần trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%

B Khối lượng của các chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 2,55g

C Tổng phân tử khối của 2 chất trong X là 164

D Trong X có 3 đồng phân cấu tạo

Câu 195: Cho 34 gam hh X gồm 2 este đơn chức và đều thuộc loại hợp chất thơm (tỉ

khối hơi của X đối với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủvới 175ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dd sau phản ứng thu được hh Y gồm 2 muốikhan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là:

A 55,43% và 44,57% B 56,67% và 43,33%

C 46,58% và 53,42% D 35,60% và 64,40%

Câu 196: Xà phòng hoá 8,8g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Trang 20

A 10,4 B 8,2 C 3,28 D 8,56.

Câu 197: Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn mộtlượng hỗn hợp X, thu được0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là

A 17,60 B 17,92 C 35,20 D 70,40.

Câu 198: Thủy phân hoàn toàn 8,9 gam tristearin bằng dung dịch NaOH dư thì thu

được m gam muối Giá trị của m là

Câu 199: Đốt cháy hoàn toàn 6 gam este X bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 4,48 lítkhí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Công thức phân tử của X là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H6O2 D C4H8O2

Câu 200: Xà phòng hóa 0,3 mol metyl acrylat bằng dung dịch có 0,2 mol KOH Sau

phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan

A 25 gam B 33 gam C 22 gam D 30 gam

Câu 201: Hợp chất hữu cơ X thuần chức (chỉ chứa C,H,O) 5,8 gam X tác dụng với

lượng dư AgNO3 trong NH3 được 43,2 gam Ag Hydro hóa hoàn toàn 0,1 mol X đượcchất Y Toàn bộ Y phản ứng vừa hết 4,6 gam Natri Đốt cháy hoàn toàn X thu được

A nCO2 = nH2O B nCO2=2nH2O C nH2O=2nCO2 D nH2O=3nCO2

Câu 202 : Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau Đung nóng m

gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và(m – 8,4) gam hỗn hợp hơi gồm hai anđehit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp có tỉ khốihơi so với H2 là 26,2 Cô cạn dung dịch Y thu được (m – 1,1) gam chất rắn Công thứccủa hai este là

A CH3COOCH=CHCH3 và CH3COOC(CH3)=CH2

B HCOOC(CH3)=CH2 và HCOOCH=CHCH3

C C2H5COOCH=CH2 và CH3COOCH=CHCH3

D HCOOCH=CHCH3 và CH3COOCH=CH2

Câu 203: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 mlNaOH 0,2M Sau phản ứng

hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là

gam

Câu 204: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháyhoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau phản ứng thu được CO2 và H2O Hấp thụhết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa Vậy giá trị của Vtương ứng là

Câu 205: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Đun nóng 9,0g X trong dung dịchNaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối Giá trị của m là :

Câu 206: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl

propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là :

A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml.

Trang 21

Câu 207: Cho 0,1 mol axit cacboxylic đơn chức X tác dụng với 0,15mol ancol đơn

chức Y thu được 4,5g este với hiệu suất 75% Tên của este là:

A etyl axetat B etyl propionat C metyl fomiat D metyl axetat

Câu 208: Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại

nhóm chức -OH, -CHO, - COOH Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau Đốt cháyhoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Phần hai tác dụng với Na dư, thuđược 0,448 lít H2 (đktc) Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,thu được 8,64 gam Ag Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là

Câu 209: Đun nóng m (g) hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với

345ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylicđơn chức và 7,7g hơi Z gồm hỗn hợp các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư thuđược 2,52 lit khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaOcho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được 3,6g một chất khí Giá trị của m là:

Câu 210: Thực hiện phản ứng este hóa giữa 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH Saumỗi lần hai giờ xác định số mol axit còn lại, kết quả như sau: Hiệu suất của phản ứngeste hóa đạt giá trị cực đại bằng:

Câu 214: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chấtrắn khan Công thức cấu tạo của X là

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOC2H5.C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H3

Câu 215: Để đánh giá lượng axit béo tự do trong chất béo người ta dùng chỉ số axit.

Đó là số miligam KOH cần dùng để trung hòa lượng axit béo tự do có trong 1 gam chấtbéo Để trung hòa 14g một chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit củachất béo đó là :

Trang 22

Câu 216: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp 2 este C3H6O2 (có số mol bằngnhau) bằng dung dịch NaOH được bao nhiêu gam muối

Câu 217: Đun nóng dung dịch chứa 0,72 gam NaOH với lượng dư triolein Kết thúc

phản ứng thu được bao nhiêu gam glyxerol (hiệu suất 100%)

A 0,552 gam B 0,46 gam C 0,736 gam D 0,368 gam

Câu 218: Xà phòng hóa 0,3 mol metyl acrylat bằng dung dịch có 0,2 mol KOH Sau

phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan

A 25 gam B 33 gam C 22 gam D 30 gam

Câu 219: Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5, C2H5COOCH3 và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn

m gam hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol H2O Thành phần phần trăm vềkhối lượng của C2H5OH bằng

A 34,33% B 51,11% C 50,00% D 20,72%

Câu 220: Để no hóa hoàn toàn 131,7 gam trilinolein cần vừa đủ V lít H2 ở đktc Giá trịcủa V là

Câu 221: Một loại mỡ chứa: 50% olein, 30% panmitin, 20% stearin Giả sử các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối natri thu được từ 100kg loại mỡ đó là ?

A 206,50 kg B 309,75 kg C 51, 63 kg D 103,25 kg.

Câu 222: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi

phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6g chất rắn khan.Công thức cấu tạo của X là :

A.C2H5COOCH3 B.C2H3COOC2H5 C.CH3COOC2H5 D.C2H5COOC2H5

Câu 223: Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúctác Khối lượng este tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là ?

A 8,00 gam B 7,04 gam C 10,00 gam D 12,00 gam Câu 224: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một este thuần chức và một

axit cacboxylic thuần chức cần V lít O2 (đktc), thu được 0,8 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và

H2O Tỉ khối hơi của Y so với H2 là 15,5 Giá trị của V là

Câu 225: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít NaOH0,1M Sau phản ứng cô cạn thu được 4,08g chất rắn Vậy A là:

A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7

Câu 226: Đun sôi 1 mol phenyl axetat với dung dịch KOH vừa đủ đến phản ứng hoàn

toàn thu được m gam muối khan Giá trị của m là ?

Câu 227: Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam phenyl axetat trong dung dịch KOH dư thu

được m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là

Câu 228: Xà phòng hóa 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2 M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:

Trang 23

A 8,2 g B 10,4 g C 8,56 g D 3,28 g

Câu 229: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằngdung dịch KOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y vàchất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp cácete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là:

A 53,2 gam B 50,0 gam C 42,2 gam D 34,2 gam Câu 230: Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH)trong 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M, KOH a M (phản ứng vừa đủ) thì thu được 4,68gam hỗn hợp hai ancol (có tỉ lệ mol 1:1) và m gam muối Vậy giá trị m là

Câu 231: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml

dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

Câu 232: Xà phòng hóa hoàn toàn 7,4 gam một este no, đơn chức, mạch hở X cần

dùng vừa đủ 100ml dung dịch NaOH 1M Số công thức cấu tạo của X là

Câu 233: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2, X chứa nhân thơm, khi cho0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH Số đồng phân cấu tạocủa X thỏa mãn là

Câu 234: Để xà phòng hoá hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp hai este được tạo ra từ hai

axit đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500ml dung dịchNaOH 0,1M Khối lượng muối thu được sau phản ứng xà phòng hoá là

Câu 235: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch

MOH 20% (d=1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dungdịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54gam M2CO3 và hỗn hợpgồm CO2, H2O Kim loại M và este ban đầu là

A Na và CH3COOC2H5 B K và CH3COOCH3

C K và HCOO-CH3 D Na và HCOO-C2H5

Câu 236: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với

300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH=CHCH3 B CH2=CHCOOCH2CH3

C CH2=CHCH2COOCH3 D CH3CH2COOCH=CH2

Câu 237: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH thu được một muối của

axit cacboxylic Y và 7,6g ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc , Z hòa tan đượcCu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của Y là :

A HCOOCH2CH2OOCCH3 B HCOOCH2CH(CH3)OOCH

C HCOOCH2CH2CH2OOCH D CH3COOCH2CH2OOCCH3

Trang 24

Câu 238: X là este 2 chức có tỷ khối với H2 bằng 83 X phản ứng tối đa với NaOH theo

tỷ lệ mol 1 : 4 và nếu cho 1 mol X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH trong NH3

cho tối đa 4 mol Ag Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là :

Câu 239: Xà phòng hóa hòan toàn 14,55 gam hỗn hợp 2 este đơn chức X,Y cần 150

ml dung dịch NaOH 1,5M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancolđồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất công thức cấu tạo của 2 este là:

A HCOOCH3, HCOOC2H5. B CH3COOCH3, CH3COOC2H5

C C2H5COOCH3, C2H5COOCH3 D C3H7COOCH3, C2H5COOCH3

Câu 240: Khi thuỷ phân một triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit

panmitic, axit stearic Thể tích khí O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là

A 15,680 lít B 20,160 lít C 17,472 lít D 16,128

lít

Câu 241: Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho

toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam só với khối lượng nướcvôi trong ban đầu Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịchNaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối Giá trị của a là

A 4,87 B 9,74 C 83,4 D 7,63.

Câu 242: Xà phòng hóa hoàn toàn 200g chất béo có chỉ số axit là 7 cần vừa đủ 310g

dung dịch KOH 14%, thu được m gam muối Giá trị gần nhất với m là :

Câu 243: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,15 mol este X (chứa C,H,O) bằng dung dịch chứa

11,2g KOH, thu được một ancol và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 17,5gchất rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy vàodung dịch Ca(OH)2 thì thu được 20g kết tủa, thêm tiếp NaOH tới dư thì thu thêm 10gkết tủa nữa Tên gọi của X là :

A.vinyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl axetat

Câu 244: Hỗn hợp X gồm C2H5OH; HCHO; CH3COOH; HCOOCH3; CH3COOC2H5;

CH2OHCH(OH)CHO; CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn 19,4g hỗn hợp X cần vừa đủ32g oxi, sau phản ứng thu được 0,9 mol H2O Tính % theo khối lượng của CH3COOC2H5

trong hỗn hợp X?

Câu 245: Một hỗn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB) Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp

Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gamhỗn hợp hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7gam hỗn hợp Y cần dùng vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc).Thành phần % khối lượng của A trong hỗn hợp Y là ?

A 40,57% B 63,69% C 36,28% D 48,19%.

Trang 25

Câu 246: Đốt cháy este 2 chức mạch hở (X được tạo từ axit cacboxylic no, đa chức)

thu được tổng thể tích CO2 và H2O gấp 5/3 lần thể tích O2 cần dùng Lấy 21,6 gam Xtác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứngthu được m gam chất rắn Giá trị lớn nhất của m là

Câu 247: Cho 17,6 gam Chất X công thức C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với 100 ml

dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 1,0M Sau phản ứng cô cạn thu 20 gam chất rắn.Công thức X là

A C2H5COOCH3 B C3H7 COOH C CH3COO CH2CH3 D HCOOC3H7

Câu 248: Cho 3,62 gam hỗn hợp Q gồm hai este đơn chức X và Y tác dụng vừa đủ

100 ml dung dịch NaOH 0,6M, thu được hỗn hợp Z gồm các chất hữu cơ Mặt khác khihóa hơi 3,62 gam Q thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6 gam khí oxi ở cùngđiều kiện nhiệt độ, áp suất Làm bay hơi hỗn hợp Z thu được m gam chất rắn khan.Giá trị của m là

Câu 249: Đốt cháy 1,6g một este A thu được 3,52g CO2 và 1,152g H2O Nếu cho 10g

A tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được16g chất rắn khan B Vậy công thức của muối có trong chất rắn B là :

A.NaOOC-CH2-CH(OH)-CH3 B CH2=C(CH3)COONa

C NaOOC(CH2)3CH2OH D CH2=CHCOONa

Câu 250: X,Y là hai hợp chất hữu cơ cùng chức Chất X tan tốt trong H2O, chất Y phảnứng với dung dịch KMnO4(loãng,lạnh) thu được ancol (E) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 molchất X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% đếnphản ứng hoàn toàn, thu được a gam kết tủa và x gam dung dịch Q Mặt khác đem đốtcháy hoàn toàn 0,1 mol chất Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ vào 200 gam dung dịchBa(OH)2 17,1% đến phản ứng hoàn toàn, thu được a gam kết tủa và y gam dung dịch

P Giá trị tương ứng của x và y là

A 188,3 và 201,4 B 193,2 và 201,4 C 193,2 và 198,9 D 188,3

và 198,9

Câu 251: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ thành phần chỉ chứa (C,H,O), no, đơn chức,

mạch hở m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M thu được 1muối và 0,15 mol 1 ancol Đem đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X rồi cho sảnphẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng bìnhtăng thêm 68,2 gam Công thức cấu tạo 2 chất hữu cơ trong X là:

A.CH3COOH và CH3COOC2H5 B.CH3COOH và CH3COOCH3

C COOH và HCOOC2H5 D HCOOCH3 và HCOOH

Câu 252: Cho 0,1 mol CH3COOH vào cốc chứa 30 ml dung dịch ROH 20% (d=1,2g/ml,

R là một kim loại nhóm IA) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, rồi đốt cháy hoàn toàn

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w