KB-2010 Điện phân với điện cực trơ 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn cịn màu xanh, cĩ khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu.. Du
Trang 1XỬ LÝ CÁC BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Câu 1 (KB-2010) Điện phân (với điện cực trơ) 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/l, sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn cịn màu xanh, cĩ khối lượng giảm 8 gam so với dung dịch ban đầu Cho 16,8 gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 12,4 gam kim loại Giá trị của x là
Hướng dẫn giải
* Dung dịch vẫn cịn màu xanh (Cu2+) → sau điện phân vẫn cịn Cu2+
amol 2a a
Cu 2e Cu
2amol 0,5amol 2amol
2 8gam mCu mO 64a 32 0, 5a 8 a 0,1mol
(0,2x a) (0,2x a)mol (0,2x a)
2 2 2amol
amol
cho 16,8 gam Fe
a 0,1 64(0,2x a)
56 (0,2x a a)
Câu 2 (MH-2015) Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO3)2, cường độ dịng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 14,4 gam bột Fe vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 13,5 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn và hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của t là
Hướng dẫn giải
amol 2a a
Cu 2e Cu
2amol 0,5amol 2amol
2
2 (0,2 0,25a) (0,4 0,5a)
(0,2 a) 2(0,2 a)
BTE
cho 14,4 gam Fe
vào dung dịch sau điện phân
64 0, 2 14, 4 64 a 13,5 56 0, 2 0, 25a a 0, 05mol
e
Trang 2Câu 3 (KA-2012) Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dịng điện khơng đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y
và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại
và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là
Hướng dẫn giải
a amol a
Ag e Ag
amol 0,25amol amol
2 (0,075 0,125a) (0,15 0,25a)
(0,15 a) (0,15 a)
BTE
cho 12,6 gam Fe
vào dung dịch sau điện phân
0,15 108 12, 6 14,5 108a 56 0, 075 0,125a a 0,1mol
e
Câu 4 (KB-2012) Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dịng điện 0,67A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu được sau điện phân cĩ khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6% Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi khơng đáng kể)
Hướng dẫn giải
mNaOH 100 0, 06 6gam
e
It 0, 67.40.3600
1mol 0,5mol
1mol 0,25mol
Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân:
32 0,25 2 0,5
6 100
Câu 5 (KB-2012) Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thốt khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là
Hướng dẫn giải
nFe 0,1mol; nCu 0, 2mol; nH 0,1mol; nCl 0,8mol
Tại catot (-): Fe3; Cu2;
H
Tại anot(+): Cl
0,1 0,1
nE 0,5mol
0,5 0,25 0,5
2Cl Cl 2e
Trang 3Câu 6 (QG-2017) Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hịa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dịng điện khơng đổi 2A trong thời gian 19300 giây Dung dịch thu được cĩ khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
2
nCu 0, 25mol; nCl 0, 2amol
e
It 2 19300
96500 96500
2
0,2 0,4 0,2
Cu 2e Cu
24, 25 0, 2 64 m
m dd giảm khí
mkhí 11, 45gam
Đáp án D
0,2a 0,1a 0,2a 2Cl Cl 2e
xmol 0,25xmol
m 71.0,1a 32.0, 25x 11, 45 a 1, 5
x 0,1 BTE : 0, 2a x 0, 4
khí
Câu 7 (QG-2017) Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 a mol/l và NaCl 2M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hịa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dịng điện khơng đổi 1,25A trong 193 phút Dung dịch sau điện phân cĩ khối lượng giảm 9,195 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
2
nCu 0,1amol; nCl 0, 2mol; ne It 1, 25 193 60 0,15mol
2
0,1a 0,2a 0,1a
Cu 2e Cu
bmol 0,5bmol
0,15 0,075 0,15 2Cl Cl 2e
2
2
0, 075 64 71 0, 075 9,195
nếu chỉ co ùCu nhận em dd giảm co ùH O nhận e
BTE
9,195 71.0, 075 64.0,1a 2.0,5b a 0, 6
b 0, 03
0, 2a b 0,15
m dd giảm
Đáp án D
Trang 4Câu 8 (QG-2017) Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hịa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dịng điện khơng đổi 0,5 A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân cĩ khối lượng giảm 4,85 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là
Hướng dẫn giải
99,99%
2 nCu 0, 05mol; nCl 0, 06molnhận thấy2nCu nClcực (+) co ùH bị điện phân.O
2
a 2a a
Cu 2eCu
4,85 a.64 35,5.0, 06 32.0, 25x
m dd giảm
BTE
2a 0, 06 x
0,5t
x 0, 02mol;a 0, 04mol 2 0, 04 t 15440s
96500
2 0,06 0,03 0,06
xmol 0,25xmol
Câu 9 (QG-2017) Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 0,3M và NaCl 1M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hịa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dịng điện khơng đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân cĩ khối lượng giảm 9,56 gam so với dung dịch ban đầu Giá trị của t là
Hướng dẫn giải
99,99%
2 nCu 0, 06mol; nCl 0, 2molnhận thấy2nCu nClcực (-) co ùH bị điện phânO
Tại catot (-): Cu2
Tại anot(+): Cl
2
0,06 0,12 0,06
Cu 2e Cu
bmol 0,5bmol
a 0,5a a 2Cl Cl 2e
9,56 64.0, 06 35,5.a b
m dd giảm
BTE
0,12 b a
0,5t
b 0, 04mol;a 0,16mol 0,16 t 30880s
96500
Câu 10 (KA-2011) Điện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi khơng đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là
A KNO3 và Cu(NO3)2 B KNO3, KCl và KOH
C KNO3 và KOH D KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2
Hướng dẫn giải
99,99%
2 nCu 0,15mol; nCl 0,1molnhận thấy2nCu nClcực (+) co ùH bị điện phânO
Trang 510, 75 64a 35,5 0,1 32b
m dd giảm
BTE
2a 0,1 4b
a 0,1mol; b 0, 025mol
4b b
2H O 4H O 4e
Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là KNO3, HNO3 và Cu(NO3)2
Câu 11 (KA-2011) Hồ tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dịng điện khơng đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất
ở catot và 0,035 mol khí ở anot Cịn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở
cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là
A 4,788 B 4,480 C 1,680 D 3,920
Hướng dẫn giải
* Thời gian 2t giây:
M22eM
0,109 0,0545mol
0,28 0,07mol
n 0,1245 n 0, 0545mol
BTE 13, 68
M 96
* Thời gian t giây:
Tại catot (-): M2
Tại anot(+): SO24
2
0,07 0,14
M 2e M
y 64 0, 07 4, 48 gam
0,14 0,035mol
Câu 12 (KA-2013) Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hịa tan tối đa 20,4 gam
Al2O3 Giá trị của m là
Hướng dẫn giải + TH1: “Dung dịch X hịa tan tối đa 20,4 gam Al2O3” 3
2 1,2
0
3 ,2mol
Al O l 3H O
n 0, 3 n 0 mol
vo âlý
+ TH2: “Dung dịch X hịa tan tối đa 20,4 gam Al2O3” 2 2
0,4mol 0,2mol
“khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân”H2O chưa bị điện phân bên anot
2
0,1 0,2
0,4 0,4mol
0,6 0,3mol 0,6
Trang 6
m m m 0,1 160 0, 6 58, 5 51,1gam
Câu 13 (QG-2016) Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol CuSO4 bằng dịng điện một chiều cĩ cường độ 2A (điện cực trơ, cĩ màng ngăn) Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực cĩ tổng thể tích là 2,352 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hịa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong dung dịch Giá trị của t là
Hướng dẫn giải
2 3
Al O
nkhí 0,105 mol; n 0, 02 mol
0,05 0,1
Cu 2e Cu
2a 2a amol
2b b mol 2b
2H O 4H O 4e
+ TH1: “Dung dịch X hịa tan tối đa 2,04 gam Al2O3” 3
2 0,12
0,02mol
Al O l 3H O
H (p/
BTE
0,1 2a 2b 4c
ứ)
+ TH2: “Dung dịch X hịa tan tối đa 2,04 gam Al2O3” 2 2
0,04mol 0,02mol
OH (p/
BTE
n a b c 0,105 a 0, 03mol; b 0, 07 mol; c 0, 005 mol
0,1 2a 2b 4c
ứ)
khí
E
Câu 14 (QG-2015) Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dịng điện khơng đổi Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol Giả sử hiệu suất điện phân là 100%,
khí sinh ra khơng tan trong nước Phát biểu nào sau đây sai?
A Tại thời điểm 2t giây, cĩ bọt khí ở catot
B Tại thời điểm t giây, ion M2+chưa bị điện phân hết
C Dung dịch sau điện phân cĩ pH < 7
D Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot
Hướng dẫn giải
+ Sau thời gian 2t giây: khí thu được ở catot là: 2,5a-2a=1,5a mol
4
SO
Trang 7* Xét các đáp án:
+ A đúng vì tại 2t giây cĩ khí H2 ở catot
HOHH Osau điện phân n = 8a-3a = 5a mol pH < 7
+ B đúng vì tại t giây:
2
n a moln 4a5aion M2+chưa bị điện phân hết
+ D sai vì khi thu được 1,8a mol O2 nE 1,8a 4 7, 2a5ađã cĩ khí H2 ở catot
Câu 15 (QG-2018) Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và KCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1:5) với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dịng điện khơng đổi I = 2A Sau 1930 giây, thu được dung dịch Y
và hỗn hợp khí gồm H2 và Cl2 (cĩ tỉ khối so với H2 là 24) Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian t giây thì khối lượng dung dịch giảm 2,715 gam Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra khơng tan trong nước và nước khơng bay hơi trong quá trình điện phân Giá trị của t là
A 3860 B 5790 C 4825 D 2895
Hướng dẫn giải
e
It 2 1930
96500 96500
; đường chéo nH2amol; nCl2 2amol
* Thí nghiệm 1:
2
xmol 2xmol
Cu 2e Cu
2amol amol
2H O 2e 2OH H
4a 2a 2Cl Cl 2e e
n 4a 0, 04 a 0, 01mol
4
0,01
CuSO : KCl 1: 5 nKCl0, 05mol
* Thí nghiệm 2:
0,01mol 0,02mol
Cu 2e Cu
bmol 0,5bmol
2H O 2e 2OH H
0,05 0,025 2Cl Cl 2e
(nếu H2O chưa điện phân thì b=0,03mol
m dd giảm = 64 0, 01+ 0, 03 + 71 0, 025 = 2, 445 < 2, 715gam )
xmol 0,25xmol
BTE
2, 715 71.0, 025 64.0, 01 2.0,5b 32.0, 25x b 0, 06
x 0, 03
0, 02 b 0, 05 x
m dd giảm
0,06
2.t
96500
Câu 16 (MH 2019) Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 16 gam hỗn hợp kim loại Giả thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
Trang 8Catot (-) Anot (+)
2
0,4 0,2
(0,4 a) (0,4 a)
2Cl Cl 2e
2H O 4H O 4e
2
0,4 a 3a 0,2
TN2 : 2 nFe 2 nCu 0, 75 nH nFe (3a 0, 2) 0,375(0, 4 a) (2, 625a 0, 05) mol
BT Kim L
64 3a 22, 4 12,8 16 56(2, 625a 0, 05) a 0, 08