Câu 9: Số ñồng phân cấu tạo amino axit ứng với công thức phân tử C3H7NO2 là Câu 10: Hỗn hợp cùng số mol của các chất nào sau ñây tan hoàn toàn trong nước dư, chỉ thu ñược dung dịch.. Kim
Trang 1CỘNG ĐỒNG HÓA HỌC VÀ ỨNG DỤNG
HÓA HỌC BOOKGOL
ĐỀ LẦN 13 (Đề thi có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016 - 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
(40 câu trắc nghiệm) Ngày thi: 04/06/2017
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1: Số nguyên tử hiñro trong phân tử triolein bằng
Câu 2: Tơ nào sau ñây là tơ tổng hợp?
A. Tơ tằm B.Tơ xenlulozơ axetat C. Tơ nitron D. Tơ visco
Câu 3: Nước có chứa nhiều các ion nào sau ñây ñược gọi là nước cứng?
A. Na+, Ba2+ B. Cu2+, Fe2+ C. Zn2+, Al3+ D. Ca2+, Mg2+
Câu 4: X là chất rắn màu ñỏ nâu X không tan trong nước nhưng tan ñược trong dung dịch HCl X là
A FeO B Al2O3 C CrO3 D Fe2O3
Câu 5: Công thức phân tử của etylphenylamin là
A.C6H7N B. C7H9N C. C8H11N D. C9H13N
Câu 6: Axit glutamic không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau ñây?
A Có phản ứng trùng ngưng B. Được dùng làm gia vị (gọi là mì chính)
C. Chất rắn kết tinh ở ñiều kiện thường D. Phản ứng với ancol khi có mặt axit vô cơ mạnh
Câu 7: Tính chất vật lí nào dưới ñây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Tính dẫn ñiện B.Tính dẫn nhiệt C.Tính dẻo D.Tính cứng
Câu 8: Tinh bột và xenlulozơ ñều
A có thể tham gia phản ứng tráng bạc B thuộc loại polisaccarit
C tan tốt trong nước D tác dụng ñược với Cu(OH)2ở ñiều kiện thường
Câu 9: Số ñồng phân cấu tạo amino axit ứng với công thức phân tử C3H7NO2 là
Câu 10: Hỗn hợp cùng số mol của các chất nào sau ñây tan hoàn toàn trong nước (dư), chỉ thu ñược dung dịch?
A BaO và K2CO3 B KOH và Al2O3 C. BaCO3 và BaCl2 D K2O và Al2O3
Câu 11: Hòa tan hết 3,51 gam kim loại kiềm M vào nước (dư), thu ñược 0,045 mol H2 Kim loại M là
Câu 12: Chất nào dưới ñây không tác dụng ñược với dung dịch Fe(NO3)2?
A. HCl B. Mg C. AgNO3 D. Fe
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 25,86 gam chất béo X cần vừa ñủ 0,09 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ñược m gam muối Giá trị của m là
Câu 14: Phương trình hóa học nào sau ñây ñúng?
A. Mg + 2FeCl3 (dung dịch) → MgCl2 + 2FeCl2 B. BaCl2 + H2O + CO2 → BaCO3 + 2HCl
C.Al2O3 + 3H2O → 2Al(OH)3 D. 2Al + 3MgO t0→Al2O3 + 3Mg
Câu 15: Hợp chất nào sau ñây thuộc loại ñipeptit?
A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH. B. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-COOH
C.H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(NH2)-CH2-COOH
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam CH3NH2, thu ñược sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2
(ñktc) Giá trị của m là
Câu 17: Lên men 67,5 gam glucozơ ñể ñiều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu ñược V lít khí
CO2 (ñktc) Giá trị của V là
Câu 18: Cho 0,78 gam Cr phản ứng hết với dung dịch HCl loãng (dư), ñun nóng, thu ñược V ml khí H2
(ñktc) Giá trị của V là
Mã ñề thi 137
Trang 2Câu 19: Cho dãy các chất: Metyl fomat, triolein, glucozơ, fructozơ, anilin Số chất trong dãy tác dụng
ñược với dung dịch nước brom là
Câu 20: Cẩm tú cầu là loài hoa ñược trồng nhiều tại Sa Pa hay Đà Lạt Màu của loại hoa này có thể thay ñổi tuỳ thuộc vào pH của ñất trồng nên có thể ñiều chỉnh màu hoa thông qua việc ñiều chỉnh ñộ pH của ñất trồng dựa vào bảng sau:
Nếu ta bón thêm 1 ít vôi bột (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ có màu
Câu 21: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KCl và HCl (ñiện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá trình ñiện phân, so với dung dịch ban ñầu, giá trị pH của dung dịch thu ñược
Câu 22: Phát biểu nào sau ñây sai?
A. Kim loại Fe không tan trong dung dịch HNO3 (ñặc, nguội)
B. Các muối sắt(III) có tính oxi hóa, dễ bị khử thành muối sắt(II)
C. Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+chỉ thể hiện tính khử
D. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
Câu 23: Cho m gam Ca vào 500 ml dung dịch chứa NaHCO3 1M và CaCl2 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 24: Ứng với công thức phân tử C5H8O2 có bao nhiêu este mạch hở là ñồng phân cấu tạo của nhau, khi thủy phân trong môi trường axit thu ñược các chất hữu cơ ñều có phản ứng tráng bạc?
Câu 25: Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của
N+5) Giá trị của a là
Câu 26: Cho dãy các chất: H2NC3H5(COOCH3)2, ClH3NCH2COOH, p-HCOOC6H4CH2OOCH, (CH3NH3)2CO3, p-HCOOC6H4OH Số chất trong dãy mà 1 mol chất ñó phản ứng tối ña với 2 mol NaOH?
Câu 27: Tiến hành ñun nóng hỗn hợp chứa hai chất
rắn X và Y (như hình vẽ), sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu ñược khí Z Dẫn toàn bộ Z qua bình
ñựng dung dịch E (chứa duy nhất một chất tan), thu
ñược kết tủa T Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A.MgO, C, CO2, CaCO3
B. Fe3O4, C, CO2, MgCO3
C. PbO, C, CO, CaCO3
D.CuO, C, CO2, BaCO3
Câu 28: Tiến hành thí nghiệm với bốn dung dịch X, Y, Z, T chứa trong các lọ riêng biệt, kết quả ñược ghi nhận ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A. Na2CO3, Ba(HCO3)2, Ca(NO3)2, Ca(HCO3)2 B. Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, K2SO4, Mg(HCO3)2
C. Na2CO3, BaCl2, NaHSO4, Mg(HCO3)2 D. NaHSO4, Ba(HCO3)2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
Câu 29: Hỗn hợp E gồm hai este ñơn chức X và Y (MX < MY) Thủy phân hoàn toàn 0,11 mol E cần vừa ñủ 120 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu ñược ancol propylic và 8,78 gam hỗn hợp Z gồm ba muối Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Trang 3Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lượng vừa ñủ dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHSO4
(b) Cho a mol Fe vào dung dịch chứa 2a mol FeCl3
(c) Sục khí CO2 từ từ ñến dư vào dung dịch NaAlO2
(d) Cho từ từ ñến dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
(e) Nhỏ từng giọt dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa 2a mol KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu ñược dung dịch chứa hai muối là
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(a) Metyl propionat và propyl fomat là ñồng phân của nhau
(b) Dầu mỡ sau khi rán không thể tái chế thành nhiên liệu
(c) Saccarozơ ñược cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ
(d) Tơ nilon–6,6 dùng ñể dệt vải may mặc, dệt bít tất, bện làm dây cáp
(e) Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa ñồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
Số phát biểu ñúng là
Câu 32: Cho dãy chuyển hóa sau:
Cr O →+ X + →X + + →X + →X Cho biết X2, X3, X4 là các hợp chất của crom Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. X3 là K2CrO4, X4 là K2Cr2O7 B. X3 là KCrO2, X4 là Cr(OH)3
C. X3 là Cr(OH)3, X4 là CrCl3 D. X3 là K2Cr2O7, X4 là K2CrO4
Câu 33: Khi nhỏ từ từ ñến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaAlO2, kết quả thí nghiệm ñược biểu diễn trên ñồ thị sau:
Al(OH)3
HCl
Tỉ lệ x : y bằng
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(a) Natri ñược dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp cao su buna
(b) Trong tự nhiên, nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
(c) Nguyên tắc chung ñể ñiều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
(d) Crom(III) oxit tan ñược trong dung dịch NaOH (loãng, nguội)
(e) Kim loại Ca không khử ñược ion Cu2+ trong dung dịch
Số phát biểu ñúng là
Câu 35: Cho 13,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào 800 ml dung dịch AgNO3 0,625M và Cu(NO3)2
0,125M, thu ñược dung dịch Y Cô cạn Y, thu ñược m gam muối Nung m gam muối trong bình chân không, thu ñược 24 gam rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol Mg trong 13,6 gam X là
A 0,03 mol B 0,10 mol C 0,17 mol D 0,24 mol
Câu 36: Cho 1 mol chất X (C6H8O6, mạch hở) tác dụng tối ña với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu ñược
1 mol chất Y (ñơn chức), 1 mol chất Z, 1 mol chất T và 1 mol H2O Trong ñó, chất T có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam; Y và Z không cùng số nguyên tử cacbon Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Chất X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn
B. Phân tử khối của chất T là 92
C. Chất Y có phản ứng tráng bạc
D. Trong chất Z, phần trăm nguyên tố oxi không vượt quá 40%
Trang 4Câu 37: Điện phân dung dịch X chứa 0,2 mol NaCl và a mol Cu(NO3)2 (ñiện cực trơ, màng ngăn xốp, cường ñộ dòng ñiện không ñổi), sau một thời gian, thu ñược dung dịch T vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 43a gam so với dung dịch ban ñầu Cho m gam bột sắt vào T, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ñược (m - 3,6a) gam kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là
A 0,4 B 0,5 C 0,6 D 0,3.
Câu 38: X, Y (MX < MY) là hai tripeptit mạch hở, ñược tạo từ các amino axit có dạng H2NCnH2nCOOH;
Z là chất béo tạo bởi axit stearic và axit panmitic Thủy phân hoàn toàn 56,44 gam hỗn hợp E gồm X, Y,
Z trong 660 ml dung dịch NaOH 1M (vừa ñủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ñược 77,4 gam hỗn hợp muối Biết trong E, số mol của X nhỏ hơn số mol của Y Khối lượng của X trong 56,44 gam E là
A 11,34 gam B 18,90 gam C. 15,12 gam D 12,18 gam
Câu 39: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg (0,28 mol), Fe3O4, Fe(OH)2 và Cu(OH)2 vào dung dịch chứa 1,8 mol HCl và m gam NaNO3, thu ñược dung dịch Y chỉ chứa (2m + 42,82) gam muối và hỗn hợp khí Z gồm 0,04 mol N2O và 0,05 mol NO Cho dung dịch NaOH loãng (dư) vào Y (ñun nhẹ), kết thúc các phản ứng, lọc kết tủa nung trong không khí tới khối lượng không ñổi, thu ñược 43,2 gam rắn Phần trăm
số mol Mg trong X là
A 45,59% B 46,08% C 47,36% D 48,28%
Câu 40: Hỗn hợp E gồm 3 este X, Y và Z (ñều no, mạch hở; MX < MY < MZ) Đốt cháy hết m gam E cần dùng 7,896 lít O2 (ñktc), thu ñược 4,77 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư 40% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ñược rắn T và hỗn hợp hơi G chứa 2 ancol ñơn chức ñồng ñẳng liên tiếp Đốt cháy hết T, thu ñược 1,188 gam CO2 Mặt khác, ñốt cháy hoàn toàn G, thu ñược 9,68 gam CO2 Phân tử khối của Z là
-HẾT -