Xà phòng hoá một hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối không có đồng phân hình học.. Số đồng phân cấu [r]
Trang 11
CHỦ ĐỀ 1: ESTE – LIPIT NHẬN BIẾT
Câu 1: Công thức của etyl fomat là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 2: Công thức của etyl axetat là
A HCOOCH3 B CH3COOC2H5. C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 3: Công thức của metyl fomat là
A HCOOCH3. B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 4: Công thức của metyl axetat là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3. D C2H5COOCH3
Câu 5: Công thức của metyl propionat là
A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3.
Câu 6: Công thức của axit panmitic là
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D CH3COOH
Câu 7: Công thức của axit oleic là
Câu 8: Công thức của axit stearic là
A C17H33COOH B C17H35COOH. C C15H31COOH D CH3COOH
Câu 9: Công thức của axit axetic là
A C17H33COOH B C17H35COOH C C15H31COOH D CH3COOH
Câu 10: Tên gọi của este có mùi hoa nhài là
A isoamyl axetat B benzyl axetat C metyl axetat D phenyl axetat
Câu 11: Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 12: Chất nào sau đây tác dụng với metylaxetat?
A CaCO3 B MgCl2 C NaOH D Fe(OH)2
Câu 13: Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2nO (n ≥ 1) B CnH2n-2O2 (n ≥ 1) C CnH2nO2 (n ≥ 2) D CnH2n+2O2 (n ≥ 1)
Câu 14: Etyl axetat bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH cho sản phẩm muối nào sau đây?
A HCOONa B CH3COONa. C C2H5ONa D C2H5COONa
Câu 15: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa. D HCOONa
Câu 16: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH3. B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOH
Câu 17: Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là
A CH3OH. B C3H7OH C C2H5OH D C3H5OH
Câu 18: Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit panmitic B Axit axetic C Axit fomic D Axit propionic
Câu 19: Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Na kim loại
C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, to) D Nước Brom
Câu 20: Thủy phân este CH3CH2COOCH3 thu được ancol có công thức là
A C3H7OH B C2H5OH C CH3OH. D C3H5OH
Câu 21: Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công thức cấu tạo của
X là
A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 22: Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X
là:
A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 23: Etyl fomat có công thức là
A HCOOC2H5. B C2H5COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH3COOCH3
Câu 24: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H3O2Na và C2H6O Công thức cấu tạo thu
gọn của X là
Trang 22
A CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 25: Thủy phân este nào sau đây thu được ancol etylic (CH3CH2OH)?
C HCOOCH2CH3 D CH3CH2COOCH3
Câu 26: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
Câu 27: Thủy phân este CH3COOC2H5, thu được ancol có công thức là
Câu 28: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOH
Câu 29: Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A HCOOCH3 B (COOCH3)2 C CH3COOCH3 D CH3COOC6H5 Câu 30: Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 31: Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri panmitat và glixerol X là
A (C15H31COO)3C3H5 B (C17H35COO)C3H5
Câu 32: Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và
muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B C3H5COONa C (C17H33COO)3Na D C17H33COONa.
Câu 33: Chất béo (triglixerit hay triaxylglixerol) không tan trong dung môi nào sau đây?
Câu 34: Axit nào sau đây là axit béo không no?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit acrylic D Axit oleic Câu 35: Công thức của axit panmitic là
Câu 36: Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit oleic B Axit fomic C Axit axetic D Axit ađipic Câu 37: Chất nào sau đây là axit béo?
A Axit stearic B Axit axetic C Axit sunfuric D Axit fomic Câu 38: Công thức của axit stearic là
A C17H35COOH B HCOOH C C15H31COOH D CH3COOH
Câu 39: Thủy phân triolein trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
Câu 40: Tristearin (hay tristearoyl glixerol) có công thức phân tử là
THÔNG HIỂU
Câu 41: Este nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng este hóa?
A Vinyl axetat B Benzyl axetat C Metyl axetat D Isoamyl axetat Câu 42: Hai este etyl axetat và metyl acrylat không cùng phản ứng với
Câu 43: Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau:
Trang 33
Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
C CH3COOH, CH3OH và H2SO4 đặc D CH3COOH, C2H5OH và H2SO4 đặc
Câu 44 Một este X có công thức phân tử C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C3H7COOH B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3 Câu 45 Este có công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân tham gia phản ứng tráng bạc?
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 46 Một este X có công thức phân tử là C3H6O2 có tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của
của este đó là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC3H7 D C2H5COOCH3
Câu 47 Thuỷ phân este C4H8O2 thu được axit X và ancol Y Oxi hoá Y với xúc tác thích hợp thu được X
Este có CTCT là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH2-CH2-CH3
C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2
Câu 48 Số hợp chất đơn chức có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH
là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 49 Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
A CH3COOC2H5 B CH3COOCH=CH2
C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOCH=CH-CH3
Câu 50 Số đồng phân của hợp chất hữu cơ có công thức phân tư C3H6O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH
nhưng không tác dụng với kim loại Na
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 51 Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không tham gia phản
ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 5 B 2 C 4 D 1
Câu 52: Hiđro hóa hoàn toàn este mạch hở X thu được sản phẩm este có công thức phân tử là C4H8O2 Vậy tên gọi của este X có thể là
A metyl acrylat B etyl metacrylat C vinyl propionat D vinyl fomat Câu 53 Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X Công thức của X là
A C17H35COONa B C3H5COONa C (C17H33COO)3Na D C17H33COONa
Câu 54 Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin Số chất trong dãy trên
khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 55 Thủy phân hoàn toàn CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
Câu 56 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
thủy phân ra cùng một muối?
Câu 57 Thủy phân hoàn toàn CH3COOC2H5 và CH2=CHCOOC2H5 trong dung dịch NaOH đều thu được
Câu 58 Cho các este sau: etyl axetat, propyl fomat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este có
phản ứng tráng bạc ?
Câu 59 Etyl axetat và metyl acrylat đều có phản ứng với
A NaOH, to B H2, Ni,to C dung dịch Br2 D CO2
Câu 60 Este nào sau đây khi đốt cháy thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?
Câu 61 Khi thủy phân phenyl axetat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm hữu cơ là
C CH3COONa và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5OH
Trang 44
Câu 62 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 63 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol Câu 64 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm
gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 1 ancol C 2 muối và 2 ancol D 1 muối và 2 ancol Câu 65 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
thủy phân ra cùng một ancol ?
Câu 66 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este làm mất màu dung dịch brom?
Câu 67 Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat Có bao nhiêu este
không no?
Câu 68 Cho dãy gồm các chất sau: vinyl axetat, metyl fomat, phenyl axetat, tristearin Số chất trong dãy trên
khi bị thủy phân trong dung dịch NaOH dư (t°) tạo ra ancol là
Câu 69 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z
có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 70 Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng
không tráng bạc là
Câu 71 Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc
Số đồng phân cấu tạo của este X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 72 Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
Câu 73 Hiđro hóa hoàn toàn triolein thu được triglixerit X Đun X với dung dịch NaOH dư, thu được muối
nào sau đây?
A Natri oleat B Natri stearat C Natri axetat D Natri panmitat Câu 74 Triolein tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được chất X Thủy phân triolein thu được ancol Y X và Y lần lượt là?
A tripanmitin và etylen glicol B tripanmitin và glixerol
C tristearin và etylen glicol D tristearin và glixerol
Câu 75 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng brom
C Các chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
VẬN DỤNG
Câu 76 Xà phòng hoá một hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH
dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là:
Câu 77 X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C8H12O5, mạch hở Thuỷ phân X thu được glixerol và 2
axit đơn chức A, B (trong đó B hơn A một nguyên tử cacbon) Kết luận nào sau đây đúng?
A X có 2 đồng phân thỏa mãn tính chất trên B X làm mất màu nước brom
Trang 55
C Phân tử X cĩ 1 liên kết π D A, B là 2 đồng đẳng kế tiếp
Câu 78 Cho hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được
một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D khơng tác dụng với Na Số cơng thức cấu tạo của X thoả mãn điều kiện trên là
Câu 79 Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một nhĩm chức, cĩ cơng thức phân tử C6H10O4 khi X tác dụng với
NaOH được một muối và một ancol Lấy muối thu được đem đốt cháy thì sản phẩm khơng cĩ nước cơng thức cấu tạo của X là :
A HOOC(C2H4)4COOH B C2H5OOC-COOC2H5.
C CH3OOCCH2-CH2COOCH3 D CH3OOC-COOC3H7
Câu 80 Hợp chất hữu cơ mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C5H10O Chất X khơng phản ứng với Na, thỏa mãn
sơ đồ chuyển hĩa sau:
+ +
2→ 3 →
2 4
CH COOH H
H SO , đặc
Ni, t
Tên của X là
A 2 - metylbutanal B 2,2 - đimetylpropanal C pentanal D 3 - metylbutanal Câu 81 Hợp chất hữu cơ mạch hở X cĩ cơng thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức
cĩ số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đơi nhau Cơng thức của X là
A CH3OCO-COOC3H7 B C2H5OCO-COOCH3
Câu 82 Một este X cĩ cơng thức phân tử là C5H8O2, khi thuỷ phân trong mơi trường axit thu được hai sản
phẩm hữu cơ đều khơng làm nhạt màu nước brom Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là
Câu 83 Đun nĩng một este đơn chức cĩ phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH, thu được hợp chất cĩ
nhánh X và ancol Y Cho hơi Y qua CuO đốt nĩng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 lỗng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là
A etyl metacrylat B metyl metacrylat C etyl isobutyrat D metyl isobutyrat
Câu 84 Cho sơ đồ các phản ứng:
X + NaOH (dung dịch) →to Y + Z (1)
Y + NaOH (rắn) →CaO, t o T + P (2)
Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A CH3COOCH=CH2 và HCHO B CH3COOCH=CH2 và CH3CHO.
Câu 85 Cho sơ đồ phản ứng :
(1) X + O2 xt, to→ axit cacboxylic Y1
(2) X + H2 xt, t o→ ancol Y2
(3) Y1 + Y2 ←xt, to→ Y3 + H2O
Biết Y3 cĩ cơng thức phân tử C6H10O2 Tên gọi của X là :
A Anđehit metacrylic B Anđehit propionic C Anđehit acrylic D Anđehit axetic
Câu 86 Este X cĩ các đặc điểm sau :
- Đốt cháy hồn tồn X tạo thành CO2 và H2O cĩ số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong mơi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (cĩ số nguyên
tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Trang 66
Phát biểu không đúng là :
A Chất Y tan vô hạn trong nước B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170 oC thu được anken
C Chất X thuộc loại este no, đơn chức D Chất Z điều chế trực tiếp được axits axetic
Câu 87 Cho sơ đồ phản ứng :
o
Este X (C H O ) → Y → Z → C H O Na
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
Câu 88 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag +NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C (NH4)2CO3 và CH3COOH D HCOONH4 và CH3COONH4
Câu 89 Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không Tính chất hóa
học nào giống nhau giữa X2 và Y2?
A Bị khử bởi H2 (to, Ni) B Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to)
C Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.D Tác dụng được với Na
Câu 90 Hỗn hợp E gồm 2 este mạch hở X (C4H6O2) và Y(C4H6O4) Đun nóng E trong dung dịch NaOH, thu
được một muối cacboxylat Z và hỗn hợp T gồm 2 ancol Phát biểu đúng về X, Y, T là
A Hỗn hợp T không hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B X, Y đều có phản ứng tráng bạc
C Hai ancol trong T có cùng số nguyên tử Cacbon
D X có đồng phân hình học
Câu 91 Cho este X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Thủy phân hoàn toàn X dung dịch NaOH đun
nóng thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z,T (thuộc cùng dãy đồng đẳng) Axit hóa Y thu được hợp chất hữu
cơ E ( chứa C,H,O) Phát biểu nào sau đây sai?
A E có số nguyên tử hidro bằng số nguyên tử oxi
B E tác dụng với dung dịch Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 2
C Có 2 công thức cấu tạo phù hợp với X
D Z,T là ancol no, đơn chức
Câu 92 Este X được tạo ra từ một axit cacboxylic hai chức và hai ancol đơn chức Đốt cháy X hoàn toàn luôn
thu được số mol CO2 bằng với Oxi đã phản ứng Thực hiện sơ đồ sau ( đúng với tỉ lệ mol các chất):
(1) X + 2H2 → Y
(2) X + 2NaOH → Z + X1 + X2
Biết rằng X1 và X2 thuộc cùng dãy đồng đẳng và khi đun nóng X1 với axit sunfuric( 1700C) không thu được
anken Nhận định nào sau đây là sai?
A X, Y đều có mạch không phân nhánh B X có công thức phân tử C7H8O4
C Z có công thức phân tử C4H2O4Na2 D X2 là ancol etylic
Câu 93 Este đa chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 tác dụng NaOH, thu được sản phẩm gồm một
muối của một axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không tham gia phản ứng tráng bạC Phat biểu nào
sau đây là đúng?
A Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn với X B Z hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C X có 3 nhóm CH3 D Y không làm mất màu nước Brom
Trang 77
Câu 94 Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với H2SO4 loãng dư thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B Chất Z làm mất màu nước Brom
C Chất T không có đồng phân hình học
D Chất X phản ứng H2( Ni,t0C) theo tỉ lệ 1:3
Câu 95 X là hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C6H8O4 Cho các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ
mol phản ứng):
(1) X + 2NaOH → T + Z + H2O
(2) T + H2 (Ni, to) → T1
(3) 2Z + H2SO4 (loãng) → 2Z1 + Na2SO4
Biết Z1 và T1 có cùng số nguyên tử cacbon; Z1 là hợp chất hữu cơ đơn chức Phát biểu nào sau đây đúng?
A X không có đồng phân hình học
B Nung 2 với hỗn hợp với tôi xút thu được ankan đơn giản nhất
C T là hợp chất hữu cơ no, đơn chức
D Tổng số nguyên tử trong T1 bằng 12
Câu 96 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung
dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A 300 ml B 400 ml C 150 ml D 200 ml
Câu 97 Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 10,4 gam B 3,28 gam C 8,2 gam D 8,56 gam
Câu 98 Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A etyl axetat B metyl propionat C etyl propionat D isopropyl axetat
Câu 99 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm metyl axetat và hai hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ
0,45 mol O2, tạo ra 0,3 mol H2O Nếu cho 0,05 mol X vào dung dịch Br2 dư trong CCl4 thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
A 0,03 mol B 0,05 mol C 0,15 mol D 0,45 mol
Câu 100 Xà phòng hoá hoàn toàn 8,8 gam CH3COOC2H5 trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0 M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 101 Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1 : 1) trong dung
dịch KOH lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị m bằng
A 18,20 gam B 15,35 gam C 14,96 gam D 20,23 gam
Câu 102 Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư Chưng
cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở
140oC, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là
A 50,0 gam B 53,2 gam C 42,2 gam D 34,2 gam
Câu 103 Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư, sau
phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 104 Cho 0,1 mol một este X vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn
(các chất bay hơi không đáng kể) Dung dịch thu được có khối lượng 58,6 gam Cô cạn dung dịch thu được 10,4 gam chất rắn khan CTCT của X là:
Trang 88
Câu 105 Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1 mol este X (đơn chức, mạch hở) bằng 100 gam dung dịch gồm NaOH
4% và KOH 5,6% Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 13,8 gam chất rắn khan; ngưng tụ toàn bộ phần hơi bay ra tạo thành 95 gam chất lỏng Công thức của X là
A C2H5COOCH3 B CH3COOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5
Câu 106 Đun nóng 14,8 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOCH3, HCOOC2H5, C2H5COOH) trong 100,0 ml dung
dịch chứa NaOH 1,0M và KOH aM (phản ứng vừa đủ) thì thu được 4,68 gam hỗn hợp hai ancol (tỷ lệ mol 1: 1) và m gam muối Vậy giá trị m là:
Câu 107 Hỗn hợp X gồm phenyl axetat và axit axetic có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 Cho 0,3 mol hỗn hợp X
phản ứng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp KOH 1,5M và NaOH 2,5M thu được x gam hỗn hợp muối Giá trị của x là:
Câu 108 Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được dung dịch Y Lấy toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 10,8 gam Ag Số chất X thỏa mãn các điều kiện trên là:
Câu 109 Cho 18,3 gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đơn chức là dẫn xuất của benzen có cùng công
thức phân tử C7H6O2 tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 10,8 gam Ag Vậy khi cho 9,15 gam X nói trên tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
Câu 110 Cho 27,6 gam hợp chất thơm có công thức C7H6O3 tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M, thu
được dung dịch Y Để trung hòa NaOH dư trong dung dịch Y cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch Z Khối lượng rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là
Câu 111 Xà phòng hóa hoàn toàn 3,98 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,1
gam muối của một axit cacboxylic và 1,88 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
Câu 112 Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400
ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch B (có KOH dư) và (m – 12,6) gam hỗn hợp gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2 Cô cạn B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan Phần trăm khối lượng của X trong A là :
Câu 113 Khi thuỷ phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat
(C17H31COONa) và m gam muối natri oleat (C17H33COONa) Giá trị của a, m lần lượt là :
A 8,82 gam; 6,08 gam B 7,2 gam; 6,08 gam
Câu 114 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong NaOH, thu được 46 gam glixerol và hỗn hợp gồm hai muối
của hai axit béo là stearic và oleic có tỉ lệ mol 1 : 2 Khối lượng muối thu được là :
Câu 115 Cho X là este của glixerol với axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Đun nóng 7,9 gam X với dung
dịch NaOH tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,6 gam hỗn hợp muối Tính số gam glixerol thu được
A 2,3 gam B 6,9 gam C 3,45 gam D 4,5 gam
Câu 116 Hợp chất hữu cơ X đa chức có công thức phân tử C9H14O6 Thực hiện phản ứng xà phòng hóa hoàn
toàn X sản phẩm thu được là hỗn hợp 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức (trong đó có 1 axit có mạch cacbon phân nhánh) và hợp chất hữu cơ đa chức Y Đem 13,08 gam X tham gia phản ứng tráng bạc thì khối lượng
Ag lớn nhất thu được là
Trang 99
Câu 117 Một loại chất béo được tạo bởi glixerol và 3 axit béo là axit pammitic, axit oleic, axit linoleic
(C17H31COOH) Đun 0,1 mol chất béo này với 500 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X (trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học, còn lại m
gam chất rắn khan Giá trị m là:
A 96,4 gam B 99,2 gam C 91,6gam D 97 gam
Câu 118 Xà phòng hoá một hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch
NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn là:
Câu 119 Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3, cho toàn bộ sản
phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là
A 12,96 gam B 27,36 gam C 44,64 gam D 31,68 gam
Câu 120 Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng 1 ancol và 2 axit cacboxylic đồng đẳng kế tiếp (MX <
MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít O2 (đktc), thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của m là:
Câu 121 Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau đó cho
toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam Giá trị của V là:
A 17,36 lít B 19,04 lít C 19,60 lít D 15,12 lít
Câu 122 Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm etyl axetat, axit acrylic và anđehit axetic rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 45 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi trong tăng 27 gam Số mol axit acrylic có trong m gam hỗn hợp X là
Câu 123 Hỗn hợp X gồm metyl metacrylat, axit axetic, axit benzoic Đốt cháy hoàn toàn a gam X, thu được
0,38 mol CO2 và 0,29 mol H2O Mặt khác, a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 0,01 mol ancol và m gam muối Giá trị của m là:
A 25,00 B 11,75 C 12,02 D 12,16
Câu 124 Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O Nếu thủy
phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối Mặt khác,
a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 125 Thủy phân hoàn toàn chất béo X trong môi trường axit, thu được glixerol và hỗn hợp hai axit béo
gồm axit oleic và axit linoleic Đốt cháy m gam X cần vừa đủ 76,32 gam O2, thu được 75,24 gam CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với V ml dung dịch Br2 1M Giá trị của V có thể là
Câu 126 Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5
Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là
A 25,00% B 50,00% C 36,67% D 20,75%
Câu 127 Đun nóng 6 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng
đạt tới trạng thái cân bằng thì được 5,5 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 128 Hỗn hợp X gồm một ancol và một axit cacboxylic đều no, đơn chức, mạch hở, có cùng số nguyên
tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 51,24 gam X, thu được 101,64 gam CO2 Đun nóng 51,24 gam
X với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa bằng 60%) Giá trị m gần giá trị
nào nhất sau đây?
Câu 129 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm một axit, một este (đều no, đơn chức, mạch hở) và 2
hidrocacbon mạch hở cần vừa đủ 0,28 mol O2 tạo ra 0,2 mol H2O Nếu cho 0,1 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:
Trang 1010
Câu 130 Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, etyl vinyl oxalat và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm etylen và propen
Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 0,81 mol, thu được H2O và 0,64 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 131 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hidrocacbon mạch
hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho m gam X trên vào dung dịch NaOH dư thấy có 0,08 mol NaOH tham gia phản ứng Giá trị của m là?
Câu 132 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, anđehit acrylic và axit metacrylic Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi
hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 70 ml dung dịch Ca(OH)2 1M, thu được 5 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch tăng thêm 0,22 gam Giá trị của m là
Câu 133 Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với
200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2(đktc) sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam Giá trị của V là
Câu 134 Hỗn hợp X gồm etyl axetat, metyl acrylat và hai hidrocacbon Nếu cho a mol X tác dụng với brom
dư, thì có 0,15 mol brom phản ứng Đốt cháy a mol X cần vừa đủ 1,265 mol O2, tạo ra CO2 và 0,95 mol H2O Giá trị của a là
Câu 135 Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propiolat, metyl axetat và hai hidrocacbon mạch
hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X tác dụng với dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
CÂU HỎI THÍ NGHIỆM Câu 136 Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Cho các phát biểu sau:
(a) H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất phản ứng
(b) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
(c) Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
(d) Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Số phát biểu đúng là
Câu 137 Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm
khô Lắc đều
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10 - 15 phút Sau đó lấy ra và làm lạnh
Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số phát biểu đúng là
Câu 138 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat