Xếp ngẫu nhi n 10 học sinh tr n thành một hàng dài.. Tính xác suất đ trong 10 học sinh tr n không có hai học sinh cùng lớp đứng c nh nhau... Mặt phẳng MNE chia kh i tứ diện ABCD thành ha
Trang 1Câu 1 [VD]: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SBABCD, SBa và BC a 3.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AB bằng
Câu 7 [VD]: Có 5 học sinh lớp 12A1, 3 học sinh lớp 12A2, 2 học sinh lớp 12D1 Xếp ngẫu nhi n 10 học sinh
tr n thành một hàng dài Tính xác suất đ trong 10 học sinh tr n không có hai học sinh cùng lớp đứng c nh nhau
Câu 8 [VD]: Cho hàm s y f x li n tục tr n R àm s y f ' x
có đồ thị như hình vẽ b n àm s 2
y f x đồng biến tr n khoảng nào dưới đây
x
x x
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Trang 2A. 2
3 22
x y x
x x
AN AC Xác định tọa độ đi m D, biết D nằm tr n đường thẳng x y 3 0
O
2 1 1 -1
Trang 3Câu 18 [TH]: Gọi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm s yx42x21 tr n đo n 1; 2 lần lượt là M và
m Khi đó, giá trị của M m là:
a
Câu 23 [NB]: Cho hàm s 2 1
1
x y x
y x
3'( 1)
y x
Câu 26 [VD]: Cho phương trình sin 2xsinx2 cosm x m 0, m là tham s S các giá trị nguy n của m
đ phương trình đã cho có đúng hai nghiệm phân biệt tr n 7 ; 3
3 2
Trang 4Câu 28 [NB]: Tiếp tuyến của đồ thị hàm s 4
1
y x
t i đi m có hoành độ x 0 = - 1 có phương trình là:
A.y = x + 2 B.y = x -1 C.y = - x + 2 D.y = - x – 3
Câu 29 [NB]: Cho hàm s y f x( )có đồ thị như hình vẽ dưới đây àm
s y f x( )có bao nhi u đi m c c ti u
A.1 B.0
y
3 2
Câu 30 [TH]: Cho hàm s y f x có đ o hàm f x'( ) tr n R Đồ thị hình b n là
của hàm s y f x'( ) ỏi hàm s y f x đồng biến tr n khoảng nào trong
các khoảng dưới đây
Câu 34 [VD]: Cho tứ diện đều ABCD có c nh bằng a Gọi M, N lần lượt là trung đi m của các c nh AB, BC
và E là đi m đ i xứng với B qua D Mặt phẳng (MNE) chia kh i tứ diện ABCD thành hai kh i đa diện, trong
đó kh i đa diện chứa đỉnh A có th tích V Tính V
A.
32
a
3
13 2216
a
3
7 2216
Trang 5 với tham s m0 Giao đi m hai đường tiệm cận của đồ thị hàm s
thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây
A.2x y 0 B. y2 x C. x2y0 D. x2y0
Câu 40 [VD]: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có c nh AB bằng a Các c nh b n SA, SB, SC t o với đáy một góc 60o Gọi D là giao đi m của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA.Tính theo a th tích kh i chóp S.DBC
a
C.
3
5 396
a
D.
3
5 596
Câu 43 [VD]: Đồ thị của hàm s yx33x29x1 có hai đi m c c trị A và B. Đi m nào dưới
đây thuộc đường thẳng AB?
Trang 63
32
a
333
a
334
a
33
A.V S ABCD. 6a3 3 B.
3
6 155
S ABCD
a
3
3 155
S ABCD
a
V D. V S ABCD. 6a3
Câu 49 [NB]: Cho hình chữ nhật MNPQ Phép tịnh tiến theo véc tơ MN biến đi m Q thành đi m nào
Câu 50 [TH]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các đi m A 1; 2 ,B 3; 1 , C 0;1 Tọa độ của véctơ 2
Trang 7x x
Trang 8Quan sát đồ thị, ta thấy khi x , y a 0 Lo i phương án C
Đồ thị hàm s cắt Oy t i 1 đi m có tung độ dương d 0 Lo i phương án D
S phần tử của không gian mẫu: n 10!
Gọi biến c A: “trong 10 học sinh tr n không có hai học sinh cùng lớp đứng c nh nhau”
* Tìm s phần tử của A:
Xếp 5 học sinh lớp 12A1 vào 5 vị trí có 5! cách
Ứng mỗi cách xếp 5 học sinh lớp 12A1 sẽ có 6 khoảng tr ng gồm 4 vị trí ở giữa và hai vị trí hai đầu đ xếp các học sinh còn l i
TH1: Xếp 3 học sinh lớp 12A2 vào 4 vị trí tr ng ở giữa (không xếp vào hai đầu), cóA cách 43
Ứng với mỗi cách xếp , chọn 1 trong 2 học sinh lớp 12D1 xếp vào vị trí tr ng thứ 4 (đ 2 học sinh lớp 12D1 không được ngồi c nh nhau), có 2 cách
ọc sinh lớp 12D1 còn l i có 8 vị trí đ xếp có 8 cách
Theo quy tắc nhân, ta có 3
45!.A 2.8 (cách) TH2: Xếp 2 trong 3 học sinh lớp 12A2 vào 4 vị trí tr ng ở giữa và học sinh còn l i xếp vào 2 đầu, có: C32.2.A 42
(cách)
Ứng với mỗi cách xếp đó sẽ còn 2 vị trí tr ng ở giữa, xếp 2 học sinh lớp 12D1 vào vị trí đó, có 2 cách
Theo quy tắc nhân, ta có: 2 2
Trang 9TH1: 2
2 2
00
13
Trang 10y f x sang trái 2 đơn vị và xu ng dưới 2 đơn vị
+) Quan sát đồ thị hàm s y f x'( )) và xác định các khoảng của x làm cho f ' x 0
Cách giải:
Trang 11Quan sát đồ thị hàm s , ta thấy: khi x , y ệ s a 0 Lo i phương án A
Đồ thị hàm s cắt Oy t i đi m có tung độ bằng 2 c 2 Lo i phương án D
àm s đ t c c ti u t i hai đi m x 1 Chọn phương án B
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a b;
Bước 1: Giải phương trình f ' x 0 và suy ra các nghi mệmx i a b;
Trang 13Gọi I, E lần lượt là trung đi m của SC, OC
D ng OJ vuông góc IE, (J thuộc IE)
IK là đường trung bình của tam giác SBC
a OJ a
Trang 15Từ đồ thị hàm s
2
02
321
m
m m
00
3
x x
Trang 16Mệnh đề sai là: I là trung đi m AB thì MI MA MB với mọi đi m M
Sửa l i: I là trung đi m AB thì 2MI MA MB với mọi đi m M
Chọn: B
Câu 32:
Phương pháp:
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số y f x trên a b;
Bước 1: Giải phương trình f ' x 0 và suy ra các nghi mệmx i a b;
Bước 2: Tính f a ; f b ; f x i
Bước 3: Kết luận:
Trang 17t t
Sử dụng công thức tỉ s th tích cho kh i chóp tam giác
Cho khối chóp S.ABC, các điểm A B C1, 1, 1 lần lượt thuộc
Gọi P, Q lần lượt là giao đi m của NE và CD; của ME
và AD Khi đó, thiết diện của kh i tứ diện cắt bởi mặt
phẳng (MNE) là tứ giác MNPQ
*) Tính th tích kh i tứ diện đều ABCD:
Tam giác BCD đều, có các c nh đều bằng a
2
34
Trang 18Đ đếm s đi m c c trị của hàm s y f x ta xác định s đi m mà y f ' x đổi dấu
Trang 19S nghiệm của phương trình (*) bằng s giao đi m của đồ thị hàm s 4 2
yx x và đường thẳng 3
có tiệm cận ngang là y2m và tiệm cận đứng là xm, hai đường này cắt nhau
t i đi m I m m ; 2 I thuộc đường thẳng y2 x
ABC
a OA
a S
31
n A
n k
Trang 20Cách giải:
S chỉnh hợp chập 5 của 8 phần tử:
5 8
Phương trình đường thẳng AB: y 8x 2
Thay tọa độ các đi m M, N, P, Q vào phương trình đường thẳng AB, ta có: N(1; 10) nằm tr n đường thẳng
1 1
4 4
3 3
u u
Trang 22ABCD là hình thang vuông
55