Thủy ph}n ho{n to{n xenlulozơ trong môi trường axit, sản phẩm thu được l{ A.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan.. Trung hòa dung dịch chứa 0,1 mol amin X đơn chứ
Trang 1CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG - NAM ĐỊNH (LẦN 2)
[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ]
Câu 1. Thủy ph}n ho{n to{n xenlulozơ trong môi trường axit, sản phẩm thu được l{
A etanol B fructozơ C saccarozơ D glucozơ
Câu 2. Kim loại n{o sau đ}y chỉ điều chế bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy?
A Ag B Cu C Na D Fe
Câu 3. Hiđrocacbon l{m mất m{u dung dịch brom ở nhiệt độ thường l{
A Benzen B Etilen C Toluen D Metan
Câu 4. Chất n{o sau đ}y l{ chất điện li mạnh?
A Mg(OH)2 B HF C CH3COOH D HNO3
Câu 5. Cho dung dịch NaOH dư v{o dung dịch Ca(HCO3)2 Hiện tượng quan s|t được l{
A có kết tủa trắng v{ bọt khí B không có hiện tượng gì
C có kết tủa trắng D có bọt khí tho|t ra
Câu 6. Dung dịch K2Cr2O7 có m{u
A n}u đỏ B da cam C v{ng D xanh lam
Câu 7. Cho lòng trắng trứng v{o nước, sau đó đun sôi Hiện tượng xảy ra l{
A xuất hiện dung dịch m{u xanh lam B lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại
C xuất hiện kết tủa m{u đỏ gạch D xuất hiện dung dịch m{u tím
Câu 8. Kim loại X t|c dụng với khí clo, thu được muối XCl3 Kim loại X l{
A Al B Mg C Cu D Na
Câu 9. Ure có công thức hóa học l{
A CO(NH2)2 B NH4HCO3 C NH4CONH2 D (NH4)2CO3
Câu 10. Metyl axetat có công thức ph}n tử l{
A C3H4O2 B C2H4O2 C C4H6O2 D C3H6O2
Câu 11. Phương trình hóa học n{o sau đ}y không đúng?
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 B Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2
Trang 2C 4Al + 3O2 → 2Al2O3 D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
Câu 12. Loại tơ n{o sau đ}y, th{nh phần nguyên tố không chứa nitơ?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Câu 13. Thủy ph}n ho{n to{n 8,8 gam etyl axetat trong 200 ml dung dịch NaOH 0,75M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
A 12,3 B 10,2 C 12,8 D 14,8
Câu 14. Phản ứng n{o sau đ}y có phương trình ion rút gọn l{ H+ + OH- → H2O?
A NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O B NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
C 3NaOH + H3PO4 → Na3PO4 + 3H2O D CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O
Câu 15. Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng?
A Mật ong có chứa nhiều fructozơ
B Dung dịch sacarozơ t|c dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Hiđro hóa glucozơ (xúc t|c Ni, t°), thu được sobitol
D Lên men glucozơ, thu được etanol v{ khí cacbon(II) oxit
Câu 16. Trong công nghiệp, quặng sinvinit (KCl.NaCl) l{ nguyên liệu để sản xuất KCl (dùng l{m ph}n kali), phương ph|p đ~ sử dụng để t|ch KCl từ quặng sinvinit l{
A chiết B tuyển nổi C chưng cất D kết tinh
Câu 17. Cho d~y c|c chất sau: axetanđehit, axit axetic, glucozơ, saccarozơ Số chất trong d~y có phản ứng tr|ng gương l{
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 18. Cho m gam bột Al v{o 200 ml dung dịch CuSO4 1M Sau phản ứng ho{n to{n, thu được 14,6 gam chất rắn Gi| trị của m l{
A 4,5 B 5,4 C 6,3 D 3,6
Câu 19. Hấp thụ hết 8,96 lít khí CO2 (đktc) v{o dung dịch chứa a mol Ba(OH)2, sau phản ứng ho{n to{n, thu được 19,7 gam kết tủa Gi| trị của a l{
A 0,15 B 0,20 C 0,10 D 0,25
Câu 20. Trung hòa dung dịch chứa 0,1 mol amin X đơn chức mạch hở bằng dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 8,15 gam muối Công thức của X l{
A CH5N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Trang 3Câu 21. D~y gồm c|c chất có thể điều chế trực tiếp từ etilen l{
A Axetilen v{ axit axetic B Etanol v{ axetanđehit
C Benzen v{ etanol D Polietilen v{ axit axetic
Câu 22. D~y gồm c|c chất n{o sau đ}y đều t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng?
A CrO3, FeCl3, Ba(HCO3)2 B K2CrO4, BaCl2, NaNO3
C Fe2O3, P2O5, CH3COOH D Cr2O3, Al2(SO4)3, HCl
Câu 23. Thủy ph}n ho{n to{n este X hai chức, mạch hở có công thức ph}n tử C6H10O4 trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm thu được gồm hai muối v{ một ancol Công thức của X l{
A CH3-OOC-CH2-COO-CH2-CH3 B CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
C HCOO-CH2-CH2-OOC-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-CH2-OOC-CH3
Câu 24. Cho quỳ tím v{o c|c dung dịch sau: (1) axit axetic; (2) glyxin; (3) axit ađipic; (4) phenylamoni clorua; (5) phenol (C6H5OH) D~y dung dịch l{m quỳ tím chuyển sang m{u đỏ l{
A (2), (3), (4) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (1), (4), (5)
thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) v{o dung dịch X Thêm 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M v{ NaOH 2,5M v{o X, thu được m gam chất rắn Gi| trị của m l{
A 62,2 B 54,4 C 46,6 D 58,3
( Xem giải ) Câu 26. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Trong ph}n tử c|c hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố cacbon
(b) C|c hợp chất peptit đều có phản ứng m{u biure
(c) Thủy ph}n ho{n to{n chất béo, luôn thu được glixerol
(d) Trong ph}n tử saccarozơ, c|c gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
(e) Có thể loại bỏ c|c vết bẩn l{ dầu mỡ b|m trên vải bằng xăng hoặc dầu hỏa
(f) Tơ capron, tơ nilon-6,6 đều thuộc loại poliamit
Số ph|t biểu đúng l{
A 5 B 3 C 6 D 4
( Xem giải ) Câu 27. Cho c|c thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 v{o dung dịch NaHSO4
(b) Cho dung dịch NH3 dư v{o dung dịch CrCl3
(c) Sục khí CO2 đến dư v{o dung dịch Ba(OH)2
(d) Cho bột Mg v{o dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(e) Cho dung dịch H3PO4 v{o dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thu được kết tủa l{
A 4 B 2 C 5 D 3
Trang 4( Xem giải ) Câu 28 Hiđro hóa ho{n to{n m gam chất béo X (xúc t|c Ni, to), thu được (m + 0,2) gam chất béo Y no Đốt ch|y ho{n to{n m gam X, thu được 2,75 mol CO2 v{ 2,55 mol H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n m gam X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được a gam muối Gi| trị của a l{
A 47,2 B 44,3 C 41,6 D 42,4
Câu 29. Kết quả thí nghiệm c|c dung dich X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt l{
A Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ
B Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua
C Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua
D Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ
kết tủa (y gam) v{o số mol khí CO2 tham gia phản ứng (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Gi| trị của z l{
A 55,16 B 59,10 C 49,25 D 51,22
( Xem giải ) Câu 31. X, Y, Z l{ c|c hợp chất vô cơ của một kim loại kiềm, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa m{u v{ng Biết:
(1) X + Y → Z + H2O (2) X + HCl → T + F + H2O
(3) Y + Ca(HCO3)2 → G↓ + X + H2O (4) F + Z + H2O → X
Trong c|c ph|t biểu sau:
(a) Chất Y v{ Z l{m mềm được nước có tính cứng tạm thời
(b) Chất X v{ Y đều bị ph}n hủy ở nhiệt độ cao
Trang 5(c) Chất F có thể dập c|c đ|m ch|y nhỏ trong đời sống
(d) Trong y học, chất X được dùng để b{o chế thuốc chữa bệnh đau dạ d{y
(e) Có thể sử dụng dung dịch BaCl2 để ph}n biệt hai chất X v{ Z
(f) Chất Y được sử dụng nhiều trong công nghiệp giấy, thủy tinh, x{ phòng
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 5 C 4 D 6
thu được 1,2 mol CO2 v{ 1,50 mol H2O Mặt kh|c, X qua Ni, đun nóng thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với X l{ 1,25 Cho 0,2 mol Y v{o dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đ~ phản ứng l{
A 0,15 mol B 0,20 mol C 0,10 mol D 0,05 mol
Thủy ph}n ho{n to{n E trong dung dịch NaOH đun nóng (phản ứng vừa đủ), thu được hỗn hợp F gồm hai ancol no, mạch hở có cùng số nguyên tử cacbon v{ m gam hỗn hợp G gồm hai muối trong đó có một muối của amino axit Gi| trị của m l{
A 40,2 B 38,2 C 42,5 D 44,6
Thủy ph}n ho{n to{n m gam X cần dùng vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được a gam hỗn hợp Y gồm c|c muối khan v{ 10,2 gam hỗn hợp Z gồm c|c ancol Cho Z t|c dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Th{nh phần % theo khối lượng của muối cacboxylat có ph}n tử khối lớn nhất trong Y l{
A 20,73% B 15,68% C 18,24% D 14,56%
(gi}y), thu được dung dịch X v{ 2,688 lít khí tại anot Sau 2t (gi}y), tổng thể tích tho|t ra ở hai cực l{ 7,392 lít Cho m gam bột Fe v{o X, sau phản ứng ho{n to{n, thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) v{ 0,6m gam chất rắn gồm hai kim loại Biết hiệu suất điện ph}n l{ 100%, c|c khí không tan trong nước v{ thể tích c|c khí đo ở đktc Gi| trị m l{
A 12,4 B 14,8 C 13,2 D 11,4
HCl, thu được 0,224 lít khí H2 (đktc) v{ dung dịch Y chứa ba muối có khối lượng 32,86 gam Mặt kh|c, hòa tan ho{n to{n 18,4 gam X trong dung dịch chứa NaNO3 v{ HCl, thu được dung dịch Z chứa m gam muối clorua v{ 1,12 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Gi| trị của m l{
A 39,8 B 37,1 C 38,4 D 40,4
( Xem giải ) Câu 37 Cho X, Y l{ hai axit cacboxylic đơn chức (MX < MY); T l{ este ba chức, mạch hở được tạo bởi X, Y với glixerol Cho 23,06 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T v{ glixerol (với số mol của X bằng
8 lần số mol của T) t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hỗn hợp F gồm hai muối
có tỉ lệ mol 1 : 3 v{ 3,68 gam glixerol Đốt ch|y ho{n to{n F cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được Na2CO3, H2O v{ 0,4 mol CO2 Phần trăm khối lượng của T trong E có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 29 B 26 C 35 D 25
Trang 6( Xem giải ) Câu 38. Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba v{ BaO v{o nước, thu được dung dịch Y v{ 1,568 lít khí H2 (đktc) Thêm từ từ dung dịch Al2(SO4)3 0,5M v{o Y cho đến khi đạt kết tủa lớn nhất thấy hết 180 ml dung dịch Al2(SO4)3 v{ thu được 48,99 gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 30,14 B 27,56 C 29,27 D 28,43
( Xem giải ) Câu 39. Cho hỗn hợp gồm FeCl2 v{ Al2(SO4)3 (tỉ lệ mol 1 : 1) v{o nước dư, thu được dung dịch E Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch X đến dư v{o V ml dung dịch E, thu được n1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch Y đến dư v{o V ml dung dịch E, thu được n2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch Z đến dư v{o V ml dung dịch E, thu được n3 mol kết tủa
Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n v{ n1 < n2 < n3 C|c chất X, Y, Z lần lượt l{
A NaOH, BaCl2, NH3 B NaOH, BaCl2, Ba(OH)2
C AgNO3, BaCl2, Ba(OH)2 D BaCl2, Ba(OH)2, NaOH
( Xem giải ) Câu 40. Tiến h{nh thí nghiệm theo trình tự sau:
Bước 1: Cho v{o ống nghiệm lần lượt v{i giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 2 ml dung dịch NaOH 10% Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa
Bước 3: Cho thêm v{o phần kết tủa khoảng 2ml dung dịch glucozơ 1% Lắc nhẹ ống nghiệm
Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Kết quả tương tự khi thay glucozơ bằng saccarozơ
B Sau bước 1, kết tủa thu được có m{u xanh
C Thí nghiệm n{y chứng tỏ glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl
D Sau bước 3, phần dung dịch thu được có m{u xanh lam