1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2019 THPT chuyên lê quý đôn quảng trị (lần 2)

6 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 529,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình hóa học dạng ion rút gọn khi cho phản ứng giữa hiđroxit n{y với dung dịch H2SO4 lo~ng có dạng A.. Cho dung dịch chất X t|c dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa

Trang 1

CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN - QUẢNG TRỊ (LẦN 2)

[ ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT ] Câu 1. Chất n{o dưới đ}y thuộc loại đisaccarit?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 2. Kim loại cứng nhất trong tất cả c|c kim loại l{

A Pb B Zn C Cr D W

Câu 3. Nhựa poli(vinyl clorua) thường được dùng l{m ống dẫn nước Sản xuất poli(vinyl clorua) trong công nghiệp bằng c|ch trùng hợp

A CF2=CF2 B CH3CH2Cl C CH2=CH2 D CH2=CHCl

Câu 4. Một hiđroxit của kim loại R hóa trị n có khối lượng mol l{ 99 g/mol Phương trình hóa học dạng ion rút gọn khi cho phản ứng giữa hiđroxit n{y với dung dịch H2SO4 lo~ng có dạng

A 2Mn+ + nOH- + nH+ + nSO42- → M2(SO4)n + nH2O B 2Mn+ + nSO42- → M2(SO4)n

C M(OH)n + nH+ → Mn+ + nH2O D H+ + OH- → H2O

Câu 5. Nhôm oxit không t|c dụng với chất n{o dưới đ}y?

A HCl (dd) B CO (t°) C NaOH (dd) D H2SO4 (dd)

Câu 6. Vôi sống thường được dùng để khử chua đất bị dư axit Công thức hóa học của vôi sống l{

A CaCO3 B Ca(OH)2 C CaO D Ca(HCO3)2

Câu 7. Cho dung dịch chất X t|c dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa m{u trắng Dung dịch chất X l{ dung dịch

A CuSO4 B ZnSO4 C MgSO4 D Al2(SO4)3

Câu 8 Kim loại n{o sau đ}y sản xuất bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy?

A Ag B Fe C Al D Cu

Câu 9. Chất n{o dưới đ}y không l{m xanh giấy quỳ ẩm?

A Metylamin B Lysin C Amoniac D Anilin

Câu 10. Kim loại n{o dưới đ}y l{ kim loại kiềm thổ?

A Mg B Na C Fe D Li

Câu 11. Ph|t biểu n{o không đúng về peptit mạch hở Gly-Ala:

Trang 2

A Mỗi ph}n tử Gly-Ala chứa một liên kết peptit

B Dung dịch của Gly-Ala hòa tan được Cu(OH)2

C Gly-Ala l{ đồng ph}n của Ala-Gly

D Gly-Ala có phản ứng hóa học với dung dịch HCl

Câu 12. Để ph}n biệt hai dung dịch glucozơ v{ fructozơ ta dùng

A AgNO3/NH3 B Br2 C H2SO4 đặc D Cu(OH)2

Câu 13. Este benzyl axetat có mùi thơm đặc trưng của hoa nh{i Công thức của benzyl axetat l{

A CH3COOCH2C6H5 B C6H5COOCH2CH3 C CH3COOC6H5 D C6H5COOCH3

Câu 14. Nhóm chất n{o dưới đ}y đều có tính lưỡng tính?

A NaHCO3, Cr2O3 B Cr(OH)3, CrO3 C Al(OH)3, CrO3 D Na2CO3, NaHCO3

Câu 15. Để hòa tan ho{n to{n 2,8 gam Fe người ta cần dùng vừa đủ V ml dung dịch HCl 2M Gi| trị của

V l{

A 50 B 75 C 100 D 150

HCl; (3) FeSO4 + AgNO3; (4) FeSO4 + H2S C|c thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học bao gồm

A Chỉ (1)(2)(3) B Chỉ (3)(4) C Chỉ (1)(4) D Cả (1)(2)(3)(4)

trong nhóm n{y l{

A 4 B 3 C 5 D 2

( Xem giải ) Câu 18. Cho c|c polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, tơ visco, nilon-6,6 Số lượng polime thiên nhiên v{ polime nh}n tạo trong nhóm n{y l{

A 1 v{ 1 B 2 v{ 1 C 1 v{ 2 D 2 v{ 3

mol N2 Ph|t biểu n{o không đúng về X?

A X t|c dụng với dung dịch H2SO4 lo~ng B Dung dịch nước của X l{m quỳ tím hóa xanh

C Công thức ph}n tử của X l{ C2H7N D Tên gọi của X l{ etylamin

( Xem giải ) Câu 20. Một hệ thống dùng để điều chế khí Y được mô tả như sau

Trang 3

Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng

A Nếu chất X l{ Al thì khí Y l{ H2 B Khí Y được thu bằng phương ph|p dời chỗ nước

C Trong qu| trình nước bị dời chỗ, |p suất khí trong cốc bằng |p suất khí quyển bên ngo{i

D Nếu chất X l{ NH4Cl thì khí Y l{ NH3

khối lượng chất rắn không tan còn lại l{

A 2,12 B 0,64 C 1,28 D 1,80

( Xem giải ) Câu 22. Thực hiện c|c thí nghiệm

(a) Nung nóng NaNO3

(b) Cho Fe(OH)2 v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư

(c) Cho bột CaF2 v{o dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(d) Cho dung dịch KHSO4 v{o dung dịch NaHCO3

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 v{o dung dịch HCl lo~ng

(g) Cho đinh sắt v{o dung dịch H2SO4 lo~ng

(h) Cho bột CuS v{o dung dịch H2SO4 lo~ng

Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, số thí nghiệm sinh ra chất khí l{

A 5 B 6 C 4 D 7

gam Al2O3 cần dùng vừa hết x gam dung dịch H2SO4 9,8% Gi| trị x l{

A 200 B 300 C 150 D 100

( Xem giải ) Câu 24. Cho c|c ph|t biểu sau:

(1) Magie t|c dụng với H2O rất chậm ở nhiệt độ phòng tạo Mg(OH)2

(2) Mg t|c dụng nhanh với hơi nước nóng tạo ra MgO

(3) Thạch cao sống có công thức hóa học l{ CaSO4.H2O

(4) Nước cứng chứa c|c muối MgSO4, Ca(HCO3)2 l{ nước cứng to{n phần

(5) Đun nóng có thể l{m mềm tất cả c|c loại nước cứng

(6) Ca(OH)2 l{ chất rắn m{u trắng, tan rất nhiều trong nước

Trang 4

(7) Kim loại Ca được dùng l{m chất khử t|ch oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép

Số nhận xét đúng l{:

A 5 B 7 C 4 D 6

( Xem giải ) Câu 25. Cho c|c ph|t biểu liên quan đến NaHCO3:

(1) NaHCO3 l{ một chất có tính lưỡng tính

(2) Dung dịch NaHCO3 có môi trường axit (pH < 7)

(3) NaHCO3 bị ph}n hủy khi đun nóng

(4) NaHCO3 được điều chế bằng c|ch cho CO2 t|c dụng với một lượng dư dung dịch NaOH

Số nhận xét đúng l{

A 3 B 4 C 2 D 1

(3) CH3-CH=CH2 v{ CH3-CH=CH-CH3; (4) CH3-CH=CH-CH3 v{ CH2=CH-CH2-CH3 Hỗn hợp khí t|c dụng với H2O (có mặt xúc t|c H2SO4 lo~ng) tạo ra ba ancol có cấu tạo kh|c nhau gồm

A (3)(4) B (1)(2)(3) C (1)(3) D (1)(3)(4)

20 ml dung dịch ở cốc (1) trộn với 80 ml dung dịch ở cốc (2) được 100 ml dung dịch có pH = 14 Lấy

80 ml dung dịch ở cốc (1) trộn với 20 ml dung dịch ở cốc (2) được 100 ml dung dịch có pH = 13,7 Trộn 50 ml dung dịch ở cốc (1) trộn với 50 ml dung dịch ở cốc (2) được 100 ml dung dịch có pH bằng

A 13,42 B 14,13 C 13,75 D 13,87

thu được 14,4 gam H2O v{ m gam CO2 Mặt kh|c, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng ho{n to{n với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2 Gi| trị của m l{

A 32,3 B 44,0 C 48,4 D 52,8

số đồng ph}n có cấu tạo tương ứng với công thức ph}n tử C4H10O Tổng gi| trị x + y l{

A 11 B 7 C 10 D 9

chất rắn X Hòa tan ho{n to{n X trong dung dịch chứa 0,15 mol HNO3 v{ 0,9 mol HCl, thu được dung dịch Y Cho Y t|c dụng ho{n to{n với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được m gam chất rắn Biết khí

NO l{ sản phẩm khử duy nhất của N+5 Gi| trị của m l{

A 129,15 B 150,45 C 134,55 D 130,50

axit hữu cơ đa chức, chất Y l{ muối của một axit vô cơ Cho 2,62 gam E t|c dụng với dung dịch NaOH

dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1 : 3) v{ dung dịch chứa m gam muối Gi| trị lớn nhất của m l{

A 2,54 B 2,40 C 3,46 D 2,26

Trang 5

( Xem giải ) Câu 32. Hòa tan ho{n to{n 80,7 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 v{ KCl v{o nước thu được

500 ml dung dịch Y Điện ph}n dung dịch Y (có m{ng ngăn, điện cực trơ) đến khi H2O bắt đầu bị điện ph}n ở cả hai điện cực thì dừng Khi đó số mol khí tho|t ra ở anot bằng ba lần số mol khí tho|t ra ở catot Lấy 250 ml dung dịch Y cho t|c dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thu được y gam kết tủa C|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, gi| trị của y l{

A 29,55 B 43,05 C 53,85 D 86,10

đặc, dư thu được 5,376 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) v{ dung dịch Y Cho một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 v{o dung dịch Y, lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Gi| trị m gần nhất với

A 4,67 B 5,72 C 7,52 D 8,77

0,25M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại v{ V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Gi| trị của m v{ V lần lượt l{

A 10,8 v{ 2,24 B 17,8 v{ 2,24 C 17,8 v{ 4,48 D 10,8 v{ 4,48

v{ 80%N2 theo thể tích, đktc) Hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y v{o bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng ho{n to{n thu được 40 gam kết tủa v{ một dung dịch có khối lượng giảm 17 gam so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Gi| trị của V l{

A 39,20 B 7,84 C 31,36 D 50,4

phản ứng thu được dung dịch B v{ 0,5(a + 3b) mol H2 Cần cho dung dịch B t|c dụng nhiều nhất với V lít dung dịch HCl 1M để thu được 39b gam kết tủa Biếu thức tính gi| trị của V theo a v{ b l{

A V = a + 2,5b B V = a - 0,5b C V = a + 1,5b D V = a + 3b

v{o dung dịch X Sự thay đổi khối lượng kết tủa theo số mol H2SO4 thêm v{o được mô tả thông qua đồ thị dưới đ}y

Trang 6

Gi| trị của b v{ z lần lượt l{

A 0,15 v{ 58,35 B 0,18 v{ 70,02 C 0,25 v{ 97,25 D 0,12 v{ 46,68

thu được dung dịch Y Điện ph}n dung dịch Y bằng dòng điện có cường độ 5A trong t phút thu được 8,8 gam kim loại ở catot Gi| trị của t l{

A 193 B 97 C 194 D 386

( Xem giải ) Câu 39. Hỗn hợp X gồm hexan, etanol, glyxerol, etylen glycol, axit axetic trong đó số mol axit axetic bằng tổng số mol c|c chất còn lại Cho m gam hỗn hợp X t|c dụng với một lượng dư Na thu được 728 cm3 khí H2 (đktc) Đốt ch|y m gam hỗn hợp X hấp thụ to{n bộ sản phẩm ch|y bằng 1000 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được 14,775 kết tủa v{ khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 6,575 gam so với trước phản ứng Gi| trị m bằng?

A 3,24 B 4,60 C 2,72 D 2,84

( Xem giải ) Câu 40. X, Y (MX < MY) l{ hai axit kế tiếp thuộc cùng d~y đồng đẳng axit fomic; Z l{ este hai chức tạo bởi X, Y v{ ancol T Đốt ch|y 12,52 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T (đều mạch hở) cần dùng 8,288 lít O2 (đktc) thu được 7,2 gam nước Mặt kh|c đun nóng 12,52 gam E cần dùng 380 ml dung dịch NaOH 0,5M Biết rằng ở điều kiện thường, ancol T không t|c dụng được với Cu(OH)2 Phần trăm

số mol của X có trong hỗn hợp E l{

A 60% B 50% C 75% D 70%

Ngày đăng: 23/11/2019, 16:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w