c Cho phèn chua đến dư vào dung dịch BaOH2 thu được kết tủa gồm hai chấtA. Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và m gam hỗn hợp Z
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG
(đề thi có 04 trang)
Môn thi: Hóa Học
50 câu TN-thời gian làm bài 50 phút
Họ và tên:………
SBD:………
Câu 41 Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Mg(OH)2 B NaOH C Al(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 42 Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
Câu 43 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4?
Câu 44 Thủy phân hoàn toàn các peptit thu được các hợp chất
A monosaccarit B muối và ancol C α-amino axit D β-aminoaxit
Câu 45 Chất nào sau đây là chất không điện li?
A CH3COOH B C2H5OH C NH4Cl D NaOH
Câu 46 Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là
A Fe2+, Cu2+, Mg2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+
C Cu2+, Mg2+, Fe2+ D Mg2+, Cu2+, Fe2+
Câu 47 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ visco B Tơ nilon-6,6 C Cao su buna D Poli (vinyl clorua) Câu 48 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Câu 49 X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
Câu 50 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
Câu 51 Saphia là một loại ngọc quý trong tự nhiên có thành phần chính là A12O3 lẫn các tạp chất là :
A Fe2+, Fe3+ và Mg2+ B Cr2+, Cr3+ và Ti4+
C Fe2+, Fe3+ và Ti4+ D Fe2+, Fe3+ và Cr3+
Câu 52 Glucozơ không tác dụng hóa học với hóa chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH B Br2 trong nước
C AgNO3 trong dung dịch NH3 D Na kim loại
Câu 53 Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2 thấy xuất hiện kết tủa màu
Câu 54 Công thức của oxit sắt từ là
A Fe(OH)3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 55 Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOC2H5
Trang 2Câu 56 Thành phần chính của quặng pirit là
A FeS2 B Fe2O3 C FeCO3 D Fe3O4
Câu 57 Thủy phân hoàn toàn tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glyxerol và muối có công thức
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 58 Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol (C6H5OH), hiện tượng quan sát được là
A hỗn hợp tách thành hai lớp B có khí thoát ra
C xuất hiện kết tủa màu xanh D xuất hiện kết tủa màu trắng
Câu 59 Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là
A tính bazơ B tính axit C tính oxi hóa D tính khử
Câu 60 Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
Câu 61 Sử dụng quỳ tím có thể phân biệt trực tiếp được dãy các dung dịch nào sau đây?
A alanin, đimetylamin, lysin B anilin, glyxin, axit glutamic
C etylamin, anilin, axit glutamic D đimetylamin, glyxin, alanin
Câu 62 Trung hòa dung dịch chứa 7,08 gam amin X no, đơn chức mạch hở cần dùng 120 ml dung dịch
H2SO4 0,5M Sở công thức cấu tạo của X là
Câu 63 Cho m gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì có 0,3 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
Câu 64 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 1,6 gam Khối lượng Cu thu được là
A 1,6 gam B 16,0 gam C 6,4 gam D 12,8 gam
Câu 65 Dãy các polime nào sau đây đều là polime tạo nên từ phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) và tơ xenlulozơ axetat B Poli(vinyl clorua) và poli(metyl metacrylat)
C Polietilen và pol(etylen-terephtalat) D Polistiren và poli(hexametylen-ađipamit)
Câu 66 Cho sơ đồ sau:
(a) Glucozơ + H2 → X
(b) Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O →Y + Ag + NH4NO3
Các chất X và Y tương ứng là
A Sobitol và axit gluconic B Etanol và amoni gluconat
C Etanol và axit gluconic D Sobitol và amoni gluconat
Câu 67 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong công nghiệp giấy, phèn chua được sử dụng làm chất chống thấm
B Hàm lượng sắt trong gang nhiều hơn hàm lượng sắt trong thép
C Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
D Hợp kim Li-Al nhẹ và được sử dụng nhiều trong công nghiệp hàng không
Câu 68 Cho a mol Fe tác dụng với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch Y Chất nào sau đây không tác dụng với Y?
Trang 3Câu 69 Cho vào ống nghiệm vài viên canxi cacbua Rót nhanh khoảng 1 ml nước vào ống nghiệm và đậy nhanh bằng nút có ống dẫn khí Gần như ngay lập tức xuất hiện khí X Khí X là
Câu 70 Lên men 200 gam glucozơ (với hiệu suất đạt 90%), thu được etanol và khí CO2 Hấp thụ hết khí
CO2 bởi nước vôi trong dư thu được kết tủa có khối lượng là
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng ăn mòn kim loại thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử
(b) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch NaCl, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl-
(c) Cho phèn chua đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa gồm hai chất
(d) Ở nhiệt độ thường, Fe tan trong dung dịch H2SO4 đặc
(e) Trong phản ứng nhiệt nhôm, mảnh Mg đóng vai trò là chất khơi mào cho phản ứng
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần dùng 0,1 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y gồm các triglixerit Thủy phân hoàn toàn Y trong dung dịch NaOH, thu được glixerol
và a gam muối Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 3,725 mol O2, thu được H2O và 2,65 mol
CO2 Giá trị của a là
Câu 73 Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở đều có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hoàn toàn m gam
X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối
Tỉ lệ mol của hai este trong X là
Câu 74 Cho hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm CO, H2 và CO2 Cho 1 mol X qua CuO dư, nung nóng thì khối lượng chất rắn giảm 14,4 gam và thu được hỗn hợp Y Cho Y vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, phenylamoni clorua là chất rắn và tan tốt trong nước
(b) Hiđro hóa hoàn toàn các chất béo lỏng (xúc tác Ni, t°), thu được các chất béo rắn
(c) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh
(d) Trong phản ứng lưu hóa cao su, các nguyên tử lưu huỳnh phá vỡ các liên kết C=C
(e) Vinyl axetat và metyl acrylat là đồng phân cấu tạo của nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 76 Hòa tan vừa hết m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 trong 500 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch Y Cho tiếp 6 gam gam bột Mg vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6 gam chất rắn Z gồm hai kim loại Giá trị của m là
Trang 4Câu 77 Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol Y và hai chất hữu cơ Z và T (MZ < MY < MT) Y tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z có phản ứng tráng gương
(b) Có hai công thức cấu tạo phù hợp với chất X
(c) Chất T làm mất màu nước brom
(d) Chất Y là propan-1,2-điol
(e) Nung chất T với NaOH và CaO ở nhiệt độ cao, thu được khí etilen
Số phát biểu đúng là :
Câu 78 Chất X (CnH2n-2O5N4, tetrapeptit mạch hở); chất Y (CmH2m+4O4N2, các gốc hiđrocacbon được liên kết với nhau bằng các liên kết -COONH3-) Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp E gồm X và Y cần dùng vừa đủ 260 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được etylamin và 24,17 gam hỗn hợp T một muối của amino axit và một muối của axit cacboxylic đơn chức Thành phần % theo khối lượng của X trong E là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba đieste no mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần dùng 1 mol O2, thu được 1,8 mol hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn m gam E trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được ancol T hai chức và 30 gam hỗn hợp F gồm hai muối cacboxylat có cùng số mol Thành phần % theo khối lượng của hiđro trong chất Z là
Câu 80 Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô Lắc đều
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút Sau đó lấy ra và làm lạnh
Bước 3: Cho vào hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp
(c) Có thể thay nước lạnh trong cốc 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số phát biểu đúng là
Trang 5Câu 41 Hiđroxit nào sau đây là chất lưỡng tính?
A Mg(OH)2 B NaOH C Al(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 42 Nhiệt phân CaCO3 thu được sản phẩm khí là
Câu 43 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4?
A Metan B Isopren C Axetilen D Etilen
Câu 44 Thủy phân hoàn toàn các peptit thu được các hợp chất
A monosaccarit B muối và ancol C -amino axit D β-aminoaxit
Câu 45 Chất nào sau đây là chất không điện li?
A CH3COOH B C2H5OH C NH4Cl D NaOH
Câu 46 Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là
A Fe2+, Cu2+, Mg2+ B Mg2+, Fe2+, Cu2+ C Cu2+, Mg2+, Fe2+ D Mg2+, Cu2+, Fe2+
Câu 47 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
A Tơ visco B Tơ nilon-6,6 C Cao su buna D Poli (vinyl clorua)
Câu 48 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Al B Ca C Na D Mg
Câu 49 X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X là
A Al B Ag C Cu D Fe
Câu 50 Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?
A Al B Zn C Cu D Fe
Câu 51 Saphia là một loại ngọc quý trong tự nhiên có thành phần chính là Al2O3 lẫn các tạp chất là
A Fe2+, Fe3+ và Mg2+ B Cr2+, Cr3+ và Ti4+
C Fe2+, Fe3+ và Ti4+ D Fe2+, Fe3+ và Cr3+
Câu 52 Glucozơ không tác dụng hóa học với hóa chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH B Br2 trong nước
C AgNO3 trong dung dịch NH3 D Na kim loại
Câu 53 Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm khí H2S Cho mẫu khí đó qua dung dịch Pb(CH3COO)2
thấy xuất hiện kết tủa màu
A đen B xanh C vàng D trắng
Câu 54 Công thức của oxit sắt từ là
A Fe(OH)3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 55 Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 56 Thành phần chính của quặng pirit là
A FeS2 B Fe2O3 C FeCO3 D Fe3O4
ĐÁP ÁN
Trang 6Câu 57 Thủy phân hồn tồn tripanmitin trong dung dịch NaOH, thu được glyxerol và muối cĩ cơng thức
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 58 Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol (C6H5OH), hiện tượng quan sát được là
A hỗn hợp tách thành hai lớp B cĩ khí thốt ra
C xuất hiện kết tủa màu xanh D xuất hiện kết tủa màu trắng
Câu 59 Tính chất hĩa học đặc trưng của hợp chất sắt (II) là
A tính bazơ B tính axit C tính oxi hĩa D tính khử
Câu 60 Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A KCI B NaOH C NaCl D KNO3
Câu 61 Sử dụng quỳ tím cĩ thể phân biệt trực tiếp được dãy các dung dịch nào sau đây?
A alanin, đimetylamin, lysin B anilin, glyxin, axit glutamic
C etylamin, anilin, axit glutamic D đimetylamin, glyxin, alanin
Câu 62 Trung hịa dung dịch chứa 7,08 gam amin X no, đơn chức mạch hở cần dùng 120 ml dung dịch
H2SO4 0,5M Số cơng thức cấu tạo của X là
2 4
3 2 2 2 3 2 3 3 2 5 3 3
7,08
0,12
X có 4 CTCT là : CH CH CH NH ; CH CH(NH )CH ; CH NHC H ; (CH ) N
Câu 63 Cho m gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thì cĩ 0,3 mol NaOH đã phản ứng, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 9,7 B 12,9 C 11,7 D 8,1
BTE
BTKL
0,3 0,1
2
m 0,1.(27 102) 12,9(gam)
−
Câu 64 Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 1,6 gam Khối lượng Cu thu được là
A 1,6 gam B 16,0 gam C 6,4 gam D 12,8 gam
giảm
m =n (64 56) 1,6− = ⎯⎯→n =0, 2(mol)⎯⎯→m =12,8(gam)
Câu 65 Dãy các polime nào sau đây đều là polime tạo nên từ phản ứng trùng hợp?
A Poli(vinyl clorua) và tơ xenlulozơ axetat B Poli(vinyl clorua) và poli(metyl metacrylat)
C Polietilen và pol(etylen-terephtalat) D Polistiren và poli(hexametylen-ađipamit)
Câu 66 Cho sơ đồ sau:
(a) Glucozơ + H2 → X
(b) Glucozơ + AgNO3 + NH3 + H2O → Y + Ag + NH4NO3
Các chất X và Y tương ứng là
A Sobitol và axit gluconic B Etanol và amoni gluconat
C Etanol và axit gluconic D Sobitol và amoni gluconat
Câu 67 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A Trong cơng nghiệp giấy, phèn chua được sử dụng làm chất chống thấm
B Hàm lượng sắt trong gang nhiều hơn hàm lượng sắt trong thép
C Các kim loại kiềm được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa
D Hợp kim Li-Al nhẹ và được sử dụng nhiều trong cơng nghiệp hàng khơng
Trang 7Câu 68 Cho a mol Fe tác dụng với a mol khí Cl2, thu được chất rắn X Cho X vào nước, thu được dung dịch
Y Chất nào sau đây khơng tác dụng với Y?
A AgNO3 B HNO3 C Cu D NaOH
2
2 3(rắn)
3 H O dư
2
2Fe 3Cl 2FeCl
2
BĐ : a a FeCl : a Fe 2FeCl 3FeCl
3
3 1
Dư : a
3
Sau phản ứng dung dịch Y chỉ chứa FeCl n
+
Câu 69 Cho vào ống nghiệm vài viên canxi cacbua Rĩt nhanh khoảng 1 ml nước vào ống nghiệm và đậy nhanh bằng nút cĩ ống dẫn khí Gần như ngay lập tức xuất hiện khí X Khí X là
A Axetilen B Etilen C Metan D Etan
Câu 70 Lên men 200 gam glucozơ (với hiệu suất đạt 90%), thu được etanol và khí CO2 Hấp thụ hết khí
CO2 bởi nước vơi trong dư thu được kết tủa cĩ khối lượng là
A 180 B 200 C 100 D 225
3 CaCO
200.0,9
180
Câu 71 Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng ăn mịn kim loại thuộc loại phản ứng oxi hĩa-khử
(b) Điện phân (với điện cực trơ) dung dịch NaCl, tại anot xảy ra quá trình oxi hĩa ion Cl-
(c) Cho phèn chua đến dư vào dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa gồm hai chất
(d) Ở nhiệt độ thường, Fe tan trong dung dịch H2SO4 đặc
(e) Trong phản ứng nhiệt nhơm, mảnh Mg đĩng vai trị là chất khơi mào cho phản ứng
Số phát biểu đúng là
Câu 72 Hiđro hĩa hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm các triglixerit cần dùng 0,1 mol H2 (xúc tác Ni, t°), thu được hỗn hợp Y gồm các triglixerit Thủy phân hồn tồn Y trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và a gam muối Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam X cần dùng 3,725 mol O2, thu được H2O và 2,65 mol CO2 Giá trị của a là
A 40,84 B 42,16 C 44,20 D 43,10
2
Đốt Y Đốt X
O : 3,775 2 t
2 BTKL
Y
Ta có: n n 0,5.n 3,775(mol)
2,65 b
H O : b (mol) 6a 3,775.2 2,65.2 b b 2,55
m 2,65.12 2,55.2 0,05.6.16 41,7(gam)
+
=
Câu 73 Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở đều cĩ cơng thức phân tử C4H6O2 Thủy phân hồn tồn m gam
X trong dung dịch NaOH đun nĩng, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối
Tỉ lệ mol của hai este trong X là
A 4 : 7 B 4 : 9 C 2 : 5 D 3 : 7
Trang 82 3 2 este 2 muối
X Z
HCOOCH CH CH : b
=
Câu 74 Cho hơi nước qua than nĩng đỏ thu được hỗn hợp khí X gồm CO, H2 và CO2 Cho 1 mol X qua CuO dư, nung nĩng thì khối lượng chất rắn giảm 14,4 gam và thu được hỗn hợp Y Cho Y vào nước vơi trong dư, thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của m là
2
2
C, t CuO du, t giảm oxit X oxit
2
X
X CO BT.C X
CO
14,4
16 CO
n n
2
+
−
Câu 75 Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, phenylamoni clorua là chất rắn và tan tốt trong nước
(b) Hiđro hĩa hồn tồn các chất béo lỏng (xúc tác Ni, t°), thu được các chất béo rắn
(c) Dung dịch các amin đều đổi màu quỳ tím sang xanh
(d) Trong phản ứng lưu hĩa cao su, các nguyên tử lưu huỳnh phá vỡ các liên kết C=C
(e) Vinyl axetat và metyl acrylat là đồng phân cấu tạo của nhau
Số phát biểu đúng là
(a), (b), (e) Đúng.
(c) Sai, Anilin không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Sai, bản chất của quá trình lưu hóa là tạo cầu nối -S-S- giữa các mạch cao su thành mạng lưới.
Câu 76 Hịa tan vừa hết m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 trong 500 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch Y Cho tiếp 6 gam bột Mg vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 6 gam chất rắn
Z gồm hai kim loại Giá trị của m là
4 4 BTKL.KL
MgSO : 0,25(mol)
dd sau phản ứng chứa
FeSO : 0,25(mol)
m 0,5.98 6 0,25.(120 152) 6 18.0,5 m 28(gam)
Câu 77 Este X hai chức mạch hở cĩ cơng thức phân tử C7H10O4 Thủy phân hồn tồn X trong dung dịch NaOH đun nĩng, thu được ancol Y và hai chất hữu cơ Z và T (MZ < MY < MT) Y tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo dung dịch màu xanh lam Cho các phát biểu sau:
(a) Chất Z cĩ phản ứng tráng gương
(b) Cĩ hai cơng thức cấu tạo phù hợp với chất X
(c) Chất T làm mất màu nước brom
(d) Chất Y là propan-1,2-điol
(e) Nung chất T với NaOH và CaO ở nhiệt độ cao, thu được khí etilen
Trang 9Số phát biểu đúng là:
2 COO X(C H O ) có 3 liên kết Vì M M M
HCOO CH CH(CH ) OOCCH CH
X :
HCOO CH(CH ) CH OOCCH CH
Z là HCOONa; Y là CH OH CHOH CH ; T là CH CHCOONa
Phát biểu (a) (b)
=
(c) (d) (e) đều đúng.
Câu 78 Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khơ Lắc đều
Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sơi từ 10-15 phút Sau đĩ lấy ra và làm lạnh
Bước 3: Cho vào hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hĩa
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp
(c) Cĩ thể thay nước lạnh trong cốc 3 bằng dung dịch NaCl bão hịa
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được cĩ mùi chuối chín
(e) H2SO4 đặc đĩng vai trị chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số phát biểu đúng là
Câu 79 Hỗn hợp E gồm ba đieste no mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ) Đốt cháy hồn tồn m gam E cần dùng 1 mol O2, thu được 1,8 mol hỗn hợp CO2 và H2O Mặt khác, thủy phân hồn tồn m gam E trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được ancol T hai chức và 30 gam hỗn hợp F gồm hai muối cacboxylat cĩ cùng số mol Thành phần % theo khối lượng của hiđro trong chất Z là
A 8,05% B 6,85% C 7,50% D 6,06%
2
E
O : 1 mol 2
n 2n 2 4
2
E NaOH E
BTKL
n a b
a b 1,8
m 1.12 0,8.2 0,2.4.16 26,4(gam)
n 2n 0,4(mol)
+
−
=
1 2
2 4
Trong Z
3 2 4 3
4(gam)
M 62 T là C H (OH)
(X) : HCOOC H OOCH
E (Y) : HCOOC H OOCCH %m 6,85%
(Z) : CH COOC H OOCCH
=
Trang 10Câu 80 Chất X (CnH2n-2O5N4, tetrapeptit mạch hở); chất Y (CmH2m+4O4N2, các gốc hiđrocacbon được liên kết với nhau bằng các liên kết -COONH3-) Thủy phân hồn tồn 0,1 mol hỗn hợp E gồm X và Y cần dùng vừa đủ 260 ml dung dịch NaOH 1M, đun nĩng, thu được etylamin và 24,17 gam hỗn hợp T một muối của amino axit và một muối của axit cacboxylic đơn chức Thành phần % theo khối lượng của X trong E là
A 32,48% B 63,06% C 36,94% D 67,52%
2 1 4
2 1
Y có dạng: R COONH R COONH C H
NH R COONa : 0,12 0,07 (X) : a a b 0,1 a 0,03 24,17(g)T
Y : b
R 0,19.(R 83) 0,07.(R 67) 24,17 19R 7R 371
2
X
3 3 2 3 2 5
14
R 15
X là (Gly) : 0,03(mol)
Y là CH COONH CH COONH C H : 0,07
=
=
-HẾT -