Để đơn giản ta lấy nhịp tính toán bản sàn bằng với nhịp dầm Ls=1,2m Tải trọng tác dụng lên sàn có kể đến trọng lượng bản thân sàn Tải tiêu chuẩn:q c p ct s... 5.Kiểm tra độ bền bản s
Trang 1CHƯƠNG I:CÁC VẤN ĐỀ CHUNG CỦA HỆ KẾT CẤU
1.Mô tả các bộ phận của hệ kết cấu:
Mã số
đề bài
Bước dầmphụ
Bước dầmchính
Giá trị ndùng tínhLc
Hoạt tảitiêu chuẩn
Hệ sốvượt tải
61 Ls=1.2(m) Lp=3.8(m) n=8 Pc=1100(kg/m2) np=1.2
-Tỉnh tải có hệ số vượt tải :ng=1.1
3.Các đặc trưng cơ lý của vật liệu:
Bao gồm các vật liệu sau:
-Thép:dung thép bản,thép hình…với mác thép :BCt3-nc2
-Que hàn N42
.cường độ chịu kéo tính toán:R=2100(daN/cm2)
.cường độ chịu cắt tính toán:Rc=1500(daN/cm2)
moduyn biến dạng đàn hồi:E2,1.10 (6 daN cm/ 2) 2,1.10 ( 8 daN m/ 2)
-Gía trị giới hạn của chuyển vị tương đối của sàn-dầm
f L
� �
� �: Đối với:
.Dầm chính: f L/ 1/ 400
.Dầm phụ : f L/ 1/ 250
.Bản sàn thép: f L/ 1/150
-Trọng lượng riêng của thép: 78,5(KN m/ 2)
.cường độ kéo đứt tiêu chuẩn: f wun 4100(daN cm/ 2) 410.10 ( 4 daN m/ 2)
cường độ tính toán : f wf 1800(daN cm/ 2) 180.10 ( 4 daN m/ 2)
Trang 2CHƯƠNG II:THIẾT KẾ BẢN SÀN LOẠI DẦM.
1.Mặt bằng sàn và các số liệu xuất phát.
2.Sơ đồ tính và cách xác định nội lực.
-Sơ đồ tính
Để đơn giản ta lấy nhịp tính toán bản sàn bằng với nhịp dầm Ls=1,2m
Tải trọng tác dụng lên sàn có kể đến trọng lượng bản thân sàn
Tải tiêu chuẩn:q c (p ct s ) .1
Tải tính toán:q( p np t ng c s ).1
Trang 3Momen uốn cực đại
2 max
72 1
15
o
E Ls
4.Kiểm tra độ võng của bản sàn.
Giá trị tải trọng tác dụng lên sàn
Vậy chiều dầy bản sàn đã chọn là thỏa mãn điều kiện độ võng cho phép
5.Kiểm tra độ bền bản sàn,tính lien kết của bản sàn vào dầm phụ.
Kiểm tra độ bền
Trang 4
3 max
Wx momen chống uốn của mặt cắt ngang bản sàn
Chọn hệ số điều kiện làm việc:
min
0,7; 1; 18.10 / 0,7.18.10 12,6.10 ( / )
302,541
2, 4.10 2, 4 12,6.10
Trang 5gc x
3
159 ; 25, 4 ; 1430 ; 10 ; 18 ; 0,51 ; 0,83 ; 19,9( / ) 0,199( / ); 89,8
c dp
Trang 6Momen giữa dầm max .2 30, 461 0,199.3,8 1,12 30,856
Biểu đồ có kể đến tải trọng bản thân
4.Kiểm tra dầm phụ theo độ bền.
Kiểm tra theo ứng suất pháp cực đại tại giữa dầm
30,856
194,06.10 / 210.10 / 159.10
Trang 7Tại tiết diện này ta sẽ kiểm tra bền của phân tố tại điểm giao dầm và cánh dầm td 12 3 12 � 1,15 .R c
Trong đó
22,84 18 0,83.2 10 1.
1304, 002 / 159.10 18
7,125.14, 42.10
14087,82 / 1430.5,1.10
Kết luận: qua 3 bước kiểm tra dầm thỏa điều kiện bền khi chịu tác dụng của tải
5.Kiểm tra độ cứng của dầm phụ
Độ võng tướng đối cực đại của dầm phải thỏa mãn:
Vậy dầm thỏa mãn về điều kiện về độ vỏng cho phép
6.Kiểm tra điều kiện ổn định tổng thể.
Trong trường hợp này không cần kiểm tra điều kiện ổn định
7.Cấu tạo và tính toán chi tiết gối dầm phụ lên dầm chính.
Dầm phụ gác lên dầm chính ,giữa hai dầm phụ cùng gác lên dầm chính tại một vị trí ,sẽ co khoảng hở do sai số chế tạo:khoảng hở này là
Thường lấy (5:10)mm ta chọn =10mm
Hình vẽ: ta lấy đường hàn hf=5mm theo cấu tạo:
Trang 8Để cho dầm phụ còn có thể liên kết với dầm chính ta lấy bf=180mm.
Diện tích ép mặt của dầm phụ lên dầm chính:
2.Xác định tải trọng và xác định nội lực.
Trang 9Gọi V v V dp c à dp là giá trị lực tập trung tại mổi vị trí dầm phụ gác lên dầm chính
Ta được:
14,142 0.199 3,8 45, 495 16,876 0,199.1,1 3,8 64,96
Biểu đồ nội lực của Mx và V: Vdp=64,96KN
Giá trị momen cực đại tại giữa dầm Mmax=632,616KNm
Giá trị lực cắt lớn nhất Vmax=227,36KN
Trang 10max 632, 616
3,012.10 c 21.10
M
Giả sử cho : h hw h� � min 79 � cm
Chiều dày bản bụng được xác định theo các điều kiện sau;
Dầm phải thỏa mãn được điều kiện chịu lực cắt max tại đầu dầm
Giả thiết chỉ có bản bụng chịu cắt:
3 4
4
3 8
0, 79 21.10
4,542.10 5,5 5,5 2,1.10
0,9 21.10
5,174.10 5,5 2,1.10
Trang 11w f
Trang 12Tại đầu dầm ở vị trí gối tựa có lực cắt Vmax
Vbt lực cắt tại đầu dầm do gdc gây ra.
F giá trị tải cục bộ tại giữa dầm F=Vdp=64,96KN
lz chiều dài tính toán của tải tập trung
87,311.10 / 6.10 0,124
32, 48.1,332.10
4,74.10 / 1,52.10 6.10
Trang 13Kiểm tra tại vị trí cách đầu dầm x=1,2m.
Kiểm tra theo điều kiện
2 c2 c 3 2 1,15
Trong đó
1,52.10 6.10
.1, 2 3,382 2
7.Kiểm tra độ cứng của dầm chính.
Do dầm được thiết kế với h=0,9m>hmin=0,79m nên không cần kiểm tra
8.Kiểm tra ổn định của dầm chính.
ổn định tổng thể :kiểm tra tỉ số lo/bf với lo=Ls=1,2m
Trang 140,876 21.10
0, 006 2,1.10 _ 2 2.0,876 1,752
Để an toàn ta lấy as=Ls=1,2m
Chiều rộng sườn bs và chiều dày sườn ts.
4 3
Các sườn được hàn vào dầm theo cấu tạo với chiều cao đường hàn hf=hmin=5mm
Trang 15Trong đó
4 2
Rc cr
Vậy bản bụng sau khi gia cường đã đủ điều kiện ổn định cục bộ
Mất ổn định cục bộ do ứng suất pháp,ứng suất tiếp,ứng suất cục bộ.
Ta chọn ô bản thứ 2 tứ bên trái qua để kiểm tra.
Nhận xét do as>hw nên ta có 2 vị trí kiểm tra.
Dựa vào biểu đồ nội lực thấy M1>M2 và V1>V2
Các giá trị nội lực tính toán tại vị trí 1.
1 1
Trang 1632,99.21.10
325,98.10 /
4, 61 ó 102,136.10 / á_tri 1 và_ 1
1 401, 1
.
cr W
bf tf
hw fw tra b Ccr R
1 165,16
0,876.6.10
KN m V
11.Thay đổi tiết diện theo chiều dài dầm:
Ta chọn phương án thay đổi tiết diện dầm bằng cách thay đổi bề rộng bản cánh
Dầm bf tại vị trí cách gối tựa 1 khoảng x=Lc/6=1,6m
Momen tại vị trí thay đổi tiết diện là
x xyc
Trang 17Ix’ là momen quán tính đối với trục trung hòa của tiết diện dầm sau khi đổi chiều rộng bản cánh.
x x
Trang 18Dầm chính sau khi thay đổi tiết diện
3 156,502.10 3 25,936.10 162,821.10 / 162,821.10 /
Trang 19Kiểm tra ứng suất pháp tại mép ngoài bản cánh của đường hàn đối với dầm chịu kéo
Vậy tiết diện thay đổi thỏa điều kiện bền
12.Cấu tạo và tính toán chi tiết dầm chính
Chọn phương pháp hàn tay,kiểm tra bằng mắt thường
Chọn hf=5mm theo cấu tạo với thép dày 6-10mm
b.Cấu tạo và tính toán mối nối dầm.
Chiều dài dầm chính là 9,6m ta chọn nối dầm tại vị trí cách dầm 1,6m (tại vị trí thay đổi tiết diện) như vậy đoạn còn lại là 8m
Ta sẽ đi thiết kế nối dầm với 2 phương án sau
*Phương án 1.nối dầm bằng liên kết hàn.
Trên tiết diện dầm đốt nhất chỉ nên nối dầm một lần.Đồng thời đảm bảo tốt nhất về độ bền của mối nối ,trách ứng suất hàn ,ta có thể chọn nối bản bụng và bản
cánh tại 2 vị trí khác nhau
Trang 20Kiểm tra mối nối.
Momen tại vị trí nối Mn=M’=344,01KNm
Điều kiện này đã kiểm tra thỏa trong quá trình thay đổi tiết diện
Giả thiết bản bụng chịu cắt hoàn toàn với giá trị Vn
Trang 21Mối nối hàn tại vị trí nối khuyếch đại dầm gặp khó khăn và khó đảm bảo chất lượng Vì vậy đối với các công trình lớn thường dung bulong cường độ cao để nối
dầm
Mối nối bản cánh dung 3 bản ghép ,bản bụng dùng 2 bản ghép
Momen uốn tại vị trí nối dầm M=344,01KNm
344, 01.6.0,876 10
97,327 '.12 1,188.12.10
Chọn đường kính bulong là d=20,mac thép 40crva đường kính lổ là d1=23cm
Không gia công bề mặt,bulong được xiết theo góc quay en pha
Khả năng chịu lực của một bulong cường độ cao được xác định
Trang 22Hệ số độ tin cậy tra bảng với
Với nw là số bulong ở một phía của bản ghép nw=8 momen uốn bản bụng chịu
Mw phân bổ cho bản bụng thành các hang không đều cho các bulong ,hang ngoài
Trang 23Với m=2 là số cột bulong ở một liên kết.
ei:khoảng cách giữa 2 bulong đối xứng nhau qua truc dầm
1 2 0, 24 3.0, 24 0,576 max e2 3.0, 24 0,72
97,327 max 0, 72 60,82
Tính toán kiểm tra mối nối cánh dầm
Số lượng bulong cần thiết cho một phía mối nối ở mỗi cánh dầm
Ta được:
/
246,68
277,779 0,888
b c
Nf nf
Trang 24A1 2.60.12 2.12.23 888 0,85 0,85.2.60.12 1224
N
R c An
6
2.60.20 2.20.23 1480 0,85 0,85.2.60.20 2040 1,18 1746, 4
Trang 25tăng diện tích nối cánh lên t=20mm
Trong phương án nối dầm trên,tùy thuộc vào điều kiện mà chọn phương án
thích hợp Khi tải trọng động ,tải trọng lớn thì ta dung liên kết bằng bulong
-Cấu tạo và tính toán dầm chính là khớp như trong các sơ đồ tính ,chọn kiểu
liên kết giữa dầm với cột như hình vẽ.Thép được chọn đở đầu dầm là thép góc không đều cạnh Các bulong liên kết sườn đầu dầm với cột và dầm với bản thép
góc đở dầm chính được lấy theo cấu tạo Chọn phi bằng 14
Tính toán liên kết như sau
Thép góc được hàn vào cột bằng đường hàn góc Lực cắt V tại đầu dầm sẽ do toàn bộ đường hàn này nhận từ bản thép góc và truyền vào cột
Chọn trước chiều cao đường hàn hf=18mm
Tổng chiều dài đường hàn cần thiết
Trang 26Tính toán sườn đầu dầm :
Sườn đầu dầm có tác dụng cùng với bản bụng chịu và truyền phản lực gối tựa
Chọn trước bề dày bản bụng là ts=10mm
Thỏa điều kiện ts>tw=6mm
Cần phải thỏa điều kiện ổn định cục bộ sau
8 4
2,1.10
21.10 15,81 158,1
Trang 27V
fc c As
m V
tiết diện sườn gối và một phần bản bụng C1
202,83
0, 01.0,18 1 2,5.10
F
f c A
Iz iz
87,6
19, 4 0,967 4,5