1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 4- Lets learn 3

2 414 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thì Hiện Tại Tiếp Diễn
Trường học Standard University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì hiện tại tiếp diễnI.. Các trạng từ chỉ thời gian của thì hiện tại tiếp diễn.. Cách thành lập dạng + ING do làm doing write viết writing read đọc play chơi swim bơi listen nghe eat

Trang 1

Thì hiện tại tiếp diễn

I Công thức : S+ be+ V.ing

II Các trạng từ chỉ thời gian của thì hiện tại tiếp diễn

now ( bây giờ) , at the moment( lúc này )

III Cách thành lập dạng + ING

do làm doing

write viết writing

read đọc

play chơi

swim bơi

listen nghe

eat ăn

have có

cook nấu

learn học

sing hát

dance nhảy

sit ngồi

swing đu

climb trèo

look nhìn

IV Đ ổi các câu sau sang dạng phủ định, nghi vấn

1 I'm doing my homework now

………

………

2 She is cooking in the kitchen now

………

………

3 We are doing our homework now

………

………

4 They are playing football at the moment

………

………

5 Peter and Nam are playing chess in the livingroom

………

………

6 Mr Pike is reading a newspaper now in the livingroom

………

………

V Viết câu hỏi và trả lời

1.He/ read a book

………

2 She/ work

………

3 They/ play football

Trang 2

4 Parents / watch T.V

………

VI Đặt câu cho phần gạch chân

1 We are doing our exercises

………

2 The students are doing the test of English

………

3 My father is working on the farm

………

4 My mother is cooking in the kitchen

………

IV Sắp xếp từ thành câu đúng

1 he/ is / what/ playing /now?

………

2 My classmates / playing football/ are / now/ school yard/ are

………

3 you/ learning / English/ are/now/ ?

………

4 doing / I/ English Exercise/ now/ am /

………

VI Chia động từ trong ngoặc

1 I ( not do) …… English exercises in my room now

2 He (have)……… breakfast in the kitchen now

3 My sister (draw) )……… a picture in the field now

4 My father( not read)……… a book in the livingroom now

5 My mother ( not tell ) ………… funny story

6 What she (read)……… ?

7 What you (do ) ………

8 Who (listen ) ……… to music in the big hall ?

9 You ( learn ) ……… Enlish now

Ngày đăng: 14/09/2013, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w