GEN mang thông tin qui định cấu trúc của một loại prôtêin.. Có 3 loại: mARN:mang thông tin di truyền tARN :Vận chuyển axitamin rARN :Cấu tạo nên ribôxôm Prôtêin có chức năng cấu trúc cấ
Trang 1TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC CẢNH
GV : ĐOÀN TRUNG HIẾU
CHÀO MỪNG CÁC THÀY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Trang 2- CH C Ứ NĂNG C A Ủ GEN LÀ GÌ ?
- ĐỐI VỚI TẾ BÀO VÀ CƠ THỂ THÌ PRÔTÊIN CÓ NHỮNG CHỨC NĂNG GÌ ?
GEN mang thông tin qui định cấu trúc của một loại prôtêin.
-CÓ MẤY LOẠI ARN?NÊU CHỨC NĂNG
TỪNG LOẠI.
Có 3 loại:
mARN:mang thông tin di truyền
tARN :Vận chuyển axitamin
rARN :Cấu tạo nên ribôxôm
Prôtêin có chức năng cấu trúc ( cấu tạo nên màng , chất nguyên sinh, các bào quan trong tế bào), xúc tác các quá trình trao đổi
chất ( Bản chấtenzim là prôtêin ) , điều hòa quá trình trao đổi chất (hoocmonlà prôtein ).
Trang 4?: Quan sát hình trên và cho biết vai trò của
mARN trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin ?
TL : mARN là d ng trung gian trong m i quan ạ ố
h gi a gen và prôtêin có vai trò truy n ệ ữ ề đạ t thông tin
di truy n v c u trúc của prôtein sắp được tổng hợp từ ề ề ấ
Nhân tế bào
Chất tế bào
mARN
ADN
mARN
tARN
Trang 5BÀI 19 :
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
- *
-I/ Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin :
mARN là d ng trung gian trong m i quan h ạ ố ệ
gi a gen và prôtêin có vai trò truy n ữ ề đạ t
thông tin di truy n v c u trúc của prôtein sắp ề ề ấ
được tổng hợp từ nhân ra tế bào chất
Trang 13? Các loại nuclêôtit nào ở mARN và tARN liên kết với nhau ?
Các nuclêôtít trên mARN và tARN liên kết với nhau
? Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong ribôxôm ?
Trang 14BÀI 19 :
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
- *
-I/ Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin :
mARN là d ng trung gian trong m i quan h gi a ạ ố ệ ữ gen và prôtêin có vai trò truy n ề đạ t thông tin di truy n ề
v c u trúc của prôtein sắp được tổng hợp từ nhân ra tế ề ấ bào chất
Các nuclêôtít trên mARN và tARN liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung A- U ; G – X.
Cứ 3 nuclêôtit trên mARN ứng với 1 axitamin
Trang 15? :Vậy sự tổng hợp chuỗi axit amin
dựa trên những nguyn tắc nào ?
- ng.tắc khuôn mẫu ( chuỗi axit amin được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của
mARN )
- ng.tắc bổ sung
Trang 16BÀI 19 :
MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG
- *
-I/ Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin :
Trình tự các nuclêôtit trên mARN có liên quan gì đến trình tự các axitamin trên prôtêin không?
ù : Trình tự các nuclêotit trên mARN qui định
trình tự các axit amin trên prôtêin
II/ Mối quan hệ giữa gen và tính trạng :
Trang 17•Từ sơ đồ trên + quan sát hình 19.1 , H.19.2 , H.19.3
Trang 18Gen ( một đoạn ADN ) mARN Prôtêin Tính trạng 1 2 3
Mạch khuơn Tổng hợp Mạch khuơn Tổng hợp biểu hiện
II/ Mối quan hệ giữa gen và tính trạng :
•*/Gen tổng hợp nên mARN tổng hợp nên chuỗi
axitamin(protein) biểu hiện thành tính trạng cơ thể
•*/Bản chất mối quan hệ:
Gen (một đoạn ADN) mARN Prơtêin Tính
trạng(trình tự sắp xếp các nuclêơtít trên gen qui trình tự sắp xếp các nuclêơtít trên mARN qui định trình tự sắp xếp các axitamin trong cấu trúc prơtêin)được biểu hiện thành tính trạng
Trang 19Củng cố:
• * Đọc ghi nhớ:
• *Nguyên tắc bổ sung được biểu hiện trong mối quan hệ ở sơ đồ dưới đây như thế nào?
Gen ( một đoạn ADN ) 1 mARN 2 Prôtêin ĐÁP ÁN
• 1 / A – U ; T - A ; G – X ; X – G.
• 2 / A – U ; G – X
Trang 20• Một đoạn mạch ARN có trình tự các nuclêôtítnhư sau:
A - X – U – G –X - U – U – G
Trình tự sắp xếp các nuclêôtít mạch đơn của gen đã tổng hợp
nên nó là:
A T – G – A – X – G – A – A – X
B U – G – A – X – G – A – A – X
C A – X – T – G – X – T – T – G
D Cả A,B,C đều sai
O
Trang 21• Một phân tử mARN có U=1.200 và chiếm 20%tổng số nuclêôtít của phân tử Số
nuclêôtít có trong gen tổng hợp nên phân tử mARN đó là:
A.6.000 C.1.200
B.12.000 D 2.400
O
Trang 22HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
-ÔN BÀI CHUẨN BỊ KIỂM TRA 1 TIẾT
-XEM LẠI TOÁN DI TRUYỀN
- 1/ Diễn biến của NST trong nguyên phân
- 2/ Phân biệt NST thường với NST giới tính
- 3/ Sự tự nhân đôi của phân tử ADN
- 4/ Sự tổng hợp ARN
- 5/ Chức năng của prôtêin.