of Hệ thống máy tính “ Phần cứng Hardware “ Phần mềm Software... of Phần mềm = Phan mềm hệ thống System Software “ Hệ điều hành Operation System — OS “ Tiện ích hệ thống System Util
Trang 1" Bai 1: GIGI THIEU TONG QUAT
Th.S: Ha Van Hiép Email: hvhiep@sim.hcmut.edu.vn
Trang 2
ot Sự cần thiết phải biết máy tính
“ Cho công việc
= KV nang và kiến thức
“ Sự thay đổi của công nghệ
“ Khái niệm và nguyên lý
Trang 31a Máy tính
#
H [UHHH] IIElHE E È | “<
[LÍ Ít TET ET VE Em Eee SETTER | ae
L) Gee
Lưu trữ
EJE1L_ ] =e
Nhập dữ liệu Xử lý XJ)
Chu kỳ xử lý thông tin
(information processing cycle)
Trang 4
of Hệ thống máy tính
“ Phần cứng (Hardware)
“ Phần mềm (Software)
Trang 5
of Phan cting (Hardware)
= Thiét bi nhap = Thiét bị xuat
=" Ban phim (4)
(Keyboard) " Loa (9) (Speaker)
= Microphone (7): = May in (10) (Printer)
Trang 6
“ Thiết bị lưu trữ
" Ổ đĩa mềm (5)
(Floppy disk drive)
“ Ổ đĩa CD hoặc DVD
(6):
= 0 cứng di động (Pen
drive)
of Phan cting (Hardware)
" Thiết bị xử lý
“ Máy chính (1)
= Modem (8)
Trang 7
of Phần mềm
= Phan mềm hệ thống (System Software)
“ Hệ điều hành (Operation System — OS)
“ Tiện ích hệ thống (System Utilities)
= Phan mềm ting dung (Application
Software)
Trang 8
of Cac loai may tinh
= May tinh cho tổ chức
= May tinh cho ca nhan
(individual)
Cac tram may chuyén
dung
Máy tính cá nhân
Máy tính để bàn
Máy tính nối mạng
Máy tính notebook
Máy tính subnotebook
Thiết bị trợ giúp cá nhân
kỹ thuật số
Máy siêu điện toán Máy tính lớn
Máy tính nhỏ Các máy chủ/phục
vu (servers)
Trang 9
of Internet
“ Các dịch vụ Internet phổ biến nhất
" Thư điện tử (gọi la e-mail)
“ World Wide Web
=" File Transfer Protocol (FPT)
" Thuong mai dién tu
Trang 10
of Các thế hệ máy tính
“ Thế hệ đầu tiên (thập niên 1950)
“ Thế hệ thứ hai (đầu những năm 1960)
“ Thế hệ thứ ba (Giữa những năm 1960
đến giữa những năm 1970)
" Thế hệ thứ tư (1975 đến nay)
“= Thế hệ máy tính thứ 5?