bán kính mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là: Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với Câu 34: Đáp án A... Do đó d cắt và không vuông góc Câu 33: Đáp án A Gọi H là hình chiếu củ
Trang 1NGUYỄN VĂN LỢI
ĐỘT PHÁ GIẢI TOÁN PHƯƠNG PHÁP MỚI
BỘ ĐỀ 8 PLUS LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
Trang 2MỤC LỤC
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU 2
ĐỀ CHUẨN SỐ 1 3
ĐỀ CHUẨN SỐ 2 12
ĐỀ CHUẨN SỐ 3 20
ĐỀ CHUẨN SỐ 4 28
ĐỀ CHUẨN SỐ 5 38
ĐỀ CHUẨN SỐ 6 55
ĐỀ CHUẨN SỐ 7 64
ĐỀ CHUẨN SỐ 8 71
ĐỀ CHUẨN SỐ 9 79
ĐỀ CHUẨN SỐ 10 91
ĐỀ CHUẨN SỐ 11 100
ĐỀ CHUẨN SỐ 12 108
ĐỀ CHUẨN SỐ 13 121
ĐỀ CHUẨN SỐ 14 123
ĐỀ CHUẨN SỐ 15 142
LỜI ĐỀ TẶNG 157
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI
TIẾT TỪNG CÂU
Trang 7Câu 25: Đáp án D
TH1: 3 số chọn ra là 3 số tự nhiên liên tiếp có 8 cách
TH2: 3 số chọn ra là 2 số tự nhiên liên tiếp
Trang 11Gọi H là hình chiếu của B trên
nên giao tuyến của AB C và MNP là đường thẳng
d qua O và song song MN, B C
Tam giác AB C cân tại A nên AQB C AQd
Tam giác PMN cân tại P nên PI MNPI d
Do đó góc tạo bởi hai mặt phẳng AB C và MNP là góc giữa AQ và PI
Trang 12Để cắt d tại 2 điểm phân biệt có 2 nghiệm phân biệt khác
Câu 50: Đáp án D
Phương trình hoành độ giao điểm của (*) suy ra
log a log a.log 2
log a log a.log 3
Trang 13LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mặt phẳng trung thực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
Câu 8: Đáp án C
Câu 9: Đáp án
2x 2 0 x 1 x 1
Trang 14b 1b
2b
Trang 16Câu 26: Đáp án A
bán kính mặt cầu tâm I và tiếp xúc với trục Oy là:
Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với
Câu 34: Đáp án A
Trang 17TH2: có 2 nghiệm thuộc đoạn trong đó có 1 nghiệm trùng
x 2
x2
Trang 18Câu 40: Đáp án B
Câu 41: Đáp án A
Câu 42: Đáp án C
Câu 43: Đáp án D
Trang 19Câu 44: Đáp án C
Chọn 1 đỉnh bất kỳ có 100 cách
Tam giác tù nên 3 đỉnh nằm trên nửa dường tròn Để tạo tam giác tù thì 2 đỉnh kia phải chọn
(1) và là nghiệm của (2) hoặc ngược lại
Phương trình (*) có 5 nghiemj nên hai phương trình (1), (2) có 5 nghiệm phân biệt
(Dethithpt.com)
2 49
Trang 20Câu 48: Đáp án B
Câu 49: Đáp án A
Giải nhanh: Chọn trường hợp đăc biệt nhất là S.ABCD là chóp ĐỀu có chiều cao h và cạnh
ABAC tan 60 a 3BC2a
ABAC AA'ABCABmp ACC ' A '
Trang 21ĐÁP ÁN ĐỀ CHUẨN SỐ 3
Trang 2213
maxy
Trang 23
Câu 30: Đáp án A
Diện tích xung quanh của hình nón là:
3
Trang 24Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
Trang 26Câu 40: Đáp án C
Câu 41: Đáp án D
Câu 42: Đáp án A
Gọi r, l lần lượt là bán kính đáy và độ dài đường sinh của hình nón
A ; 412
Trang 28Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là
Trang 29LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 30Ta có khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng là và khoảng cách từ M đến tiệm cận
Trang 31Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án B
Do đó loại hai phương án A, D
Câu 14: Đáp án B
Đặt cạnh huyền của mỗi tam giác là x
Diện tích của hình vuông nhỏ ở giữa và bốn tam giác cân là
Trang 33Câu 23: Đáp án B
Gọi R là bán kính đáy hình nón, r là bán kính mặt cầu nội tiếp hình nón
Khi đó:
Vì m nguyên nên các giá trị cần tìm của m là m1; 2; 3; 4
Vậy có 4 giá trị nguyên cần tìm của m
Trang 34Câu 30: Đáp án C
Trang 35Do đó d cắt và không vuông góc
Câu 33: Đáp án A
Gọi H là hình chiếu của I trên và A là giao điểm của IH với
Trang 37Do tồn tại một điểm trên quả bóng có khoảng cách đến các bức tường và nền nhà lần lượt là
1 2
Trang 38Vậy có 32 giá trị của t tức là có 32 giá trị k thỏa mãn yêu cầu bài toàn
Câu 50: Đáp án D
đường tròn tâm O
cot cot b.cot c cot cot b cot c
aaaa
cotacot c2cot b
cot cot b.cot ca 3cot bcot cot ca 3
C 1771
Trang 39ĐÁP ÁN ĐỀ CHUẨN SỐ 5
+ Số phức z a bi a, b được biểu diễn bởi điểm M a; b trên mặt phẳng xOy
+ Tọa độ trung điểm I của AB là:
2
y yx
Trang 40+ Dựa vào bảng biến thiên để nhận xét
+ Điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số yf x là nghiệm của phương trình y '0 + Điểm xx0 là điểm cực đại của hàm số nếu qua điểm đó hàm số đổi dấu từ dương sang
Phương pháp: Quay hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị hàm số yf x ; y g x và
các đườn thẳng xa; xb a b quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích được
+ Dựa vào đồ thị hàm số để đưa ra nhận xét và chọn hàm số hợp lý
Cách giải: Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt,
có 3 cực trị và nhận trục tung làm trục đối xứng nên đồ thị của hàm số là đồ thị của hàm trùng phương
Trang 42+) Đường thẳng ybđược gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x nếu:
1x
1x
1x
1x
+) Xác định góc giữa đường thẳng BC’ và mặt phẳng ABB' A 'sau đó
dựa vào các tam giác vuông để tìm tan của góc đó
Trang 43+) Đổi biến và đổi cận để đơn giản biểu thức cần tính tích phân
+) Sử dụng công thức tính tích phân của các hàm cơ bản để tính
+) Giải phương trình y '0 để tìm các nghiệm xxi
+) Ta tính các giá trị y a ; y x ; y b i và kết luận giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn a; bCách giải:
x 2 3; 14
Trang 44+) Cho số phức 2 2
z a bi a, b z a b Cách giải:
z 8z25 0 z4 9 9i
1
1 2 2
Trang 46Sử dụng công thức tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Trang 47Hai Parabol có phương trình lần lượt là: 2
+) Tính thể tích của mực nước ban đầu V1
+) Gọi R là bán kính của viên billiards hình cầu, tính thể tích khối cầu V2
Để f x 0 x thì Min f x 0 f 0 f x là hàm đồng biến trên 0;và nghịch
tx x 1,tìm khoảng giá trị của t
Xét bất phương trình f t 0trên khoảng vừa tìm được M t 0
Trang 48+) Từ giả thiết iz 2 i 1, tìm ra đường biểu diễn C của các số phức z
+) Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn của z ; z1 2 z1z2 ABvị trí của AB đối với đường tròn C
Trang 49+) Thay tọa độ điểm B vào phương trình tiếp tuyến, suy ra phương trình có dạng bf x 0
tìm điều kiện của b để phương trình đó có nghiệm duy nhất
+) Phương trình bf x 0 có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi đường thẳng ybcắt đồ thị hàm số yf x 0 tại một điểm duy nhất Lập BBT của đồ thị hàm số yf x 0 và kết luận Cách giải:
Phương trình tiếp tuyến của C tại 3 2
Với b 10;10 b 9; 8; 7; 6; 5; 4; 3; 2; 1; 2;3; 4;5; 6; 7;8;9 có 17 giá trị nguyên
của m thỏa mãn yêu cầu bào toán
Trang 50+) Gọi A 0; 0; a , a 0viết phương trình đường thẳng AB đi qua A và vuông góc với
+) BAB tìm tọa độ điểm B theo a
+) Tam giác MAB cân tại MMAMB,tìm a
+) Sử dụng công thức tính diện tích S MAB 1 MA; MB
Trang 51Gọi H là trung điểm của ABSHABCD
Trang 52Gọi n ; n1 2 lần lượt là VTPT của mặt phẳng
1 2
n nGMN ; ABCD cos GMN ; ABCD
n n
Cách giải:
Gọi H là trung điểm của AB.Vì SAD ABCDSHABCD
Gắn hệ tọa độ Oxyz, với
Và mặt phẳng ABCDcó véc tơ pháp tuyến là n2 n ABCD k 0;0;1
1 2
n n 2 39GMN , ABCD cos
Trang 53Câu 46: Đáp án D
Phương pháp:
x a 10 x x 1 0,cô lập a, đư phương trình về dạng af x , phương trình có nghiệm duy nhất đường thẳng y = a cắt đồ thị hàm số
Trang 54Câu 48: Đáp án B
Phương pháp:
+) Gọi M x; y; z tọa độ các véc tơ AM; BM
+) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A,B lên , có AMHBMK
AH BKMA
334
Trang 55+) Giải hệ phương trình tìm a,b => Toạn độ điểm B => Độ dài AB
Điểm A x; y nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của OMNP 0 x 100;0 y 10,
Có 101 cách chọn x, 11 cách chọn y Do đó số phần tử của không gian mẫu tập hợp các điểm
có tọa độ
nguyên nằm trên hình chữ nhật OMNP là n 101 x 11
Gọi X là biến cố: “Các điểm A x; y thỏa mãnx y 90”
Trang 57Do 0
BADBAA 'BAD60 A’ABD là tứ diện đều
Dựng A ' HABCD suy ra H là trọng tâm tam giác đều ABD Ta có:
1 2 2
2 2
4 7 4 10
Trang 58Gọi K AC BD Gọi H là hình chiếu của K lên B’D Khi đó KH là
đường vuông góc chung của 2 đường thẳng AC và B’D
2
Trang 59Suy ra tọa độ 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số là A 0; 2 , B 2; 2 I 1; 0 là trung điểm AB
PT đường trung thực của AB là d’: x 1 2y 0 x 2y 1 0
Hàm số có cực trị y '0 có 2 nghiệm phân biệt a 0
Hàm số là hàm lẻ nên đồ thị hàm số có tâm đối xứng là gốc tọa độ,
do đó đường thẳng nối cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số luôn
đi qua gốc tọa độ
Câu 21: Đáp án D
Họi H là trung điểm của AB Khi đó SHABCD
Thể tích khối chóp là:
3 2
Trang 60Câu 23: Đáp án C
Gọi D và E lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC
Khi đó: SBC ; SAC AED
Trang 63Câu 39: Đáp án D
Gọi I là điểm thỏa mãn IA IB IC 0 IA CB 0 IABC0; 3;3 I 3;3;3
Ta có: MA MB MC MI IA MB IB MI IC MI MImin M là hình chiếu của I trên P : x y z 3 0, dễ thấy I P M I 3;3;3
Ta có: OA0;0; 2 , OB 4;0;0 suy ra OA.OB 0 OAB vuông tại O
Do đo, mặt cầu (S) có bán kính Rmin và đi qua O, A, B có tâm là trung điểm của AB
Vậy tọa độ tâm mặt cầu là I 2; 0; 1
Trang 64Câu 48: Đáp án C
Giả sử x0 là nghiệm của phương trình (*) x0 cũng là nghiệm của phương trình (*)
Khi đó x0 x0 2x0 0 x0 0 (loại) suy ra không tồn tại giá trị nào của a
Trang 65ĐÁP ÁN ĐỀ CHUẨN SỐ 7
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Trang 67Trên AM lấy điểm P sao cho 0
BPC 120 ABPC nội tiếp
Khi đó
2 S.ABC SAP
103m
Cách 2: Từ đồ thị hàm số yf x tịnh tiến sang phải 1 đơn
vị ta được đồ thị hàm số yf x 1 từ đó suy ra đồ thị hàm số y f x 1 như hình bên
Trang 68Câu 23: Đáp án B
Ta có
2 2
3 3
Trang 69Giả sử phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x , x1 2
Ta có: log x3 1log x3 2 m 2 log3x x1 2 m 2 m 2 log 273 m1
Trang 70Tam giác SAB vuông tại B, có SBtan 60 AB0 2a 3.
ABCD
S 2a 4a Thể tích khối chóp S.ABCD là
3 2 ABCD
Trang 71TH1: Với a0, thay vào (2), ta được 0 1 (vô lý)
TH2: Với a 1, thay vào (2), ta được 1 1
Trang 72Gọi chiều rộng của hình chữ nhật là x m suy ra chiều dài của hình chữ nhật là 2x m
SV trong đó Vnlà cấp số nhân với công sai q 1
3
Trang 73Do đó
10
11
Trang 74C 10cách Suy ra xác suất sẽ bằng 3
Trang 76Hình chiếu của A lên các trục tọa độ là M 3; 0 ; N 0; 4
Qua phép quay tâm 0;90 thì M, N lần lượt biến thành điểm M ' 0;3 ; N ' 4; 0A '4;3
Trang 77Câu 37: Đáp án A
Do BC / /AD nên giao tuyến d của SBC và SADsong song với BC và AD
Suy ra dBSA SBC ; SAD BSA45
Gọi O là hình chiếu của I trên mp P Ta có Smin d I; P max IOmax
Khi và chỉ khi IO IH với H là hình chiếu của I trên AB
Mà y0là tiệm cận ngang của ĐTHS y 0 2m n 0
Và x 0 là TCĐ của ĐTHS x 0là nghiệm của phương trình 2
Trang 78Khi đó 2
f t 1 t 2t 2t 1, có 2t 12 3 1
22t 2t 1
Gọi X là biến cố “An bà Bình có chung đúng một môn thi tự chọn và chung một mã đề”
Số cách chọn môn thi tự chọn của An và Bình là 1
3
C 2! 6 Trong mỗi cặp để mã đề của An và Bình giống nhau khi An và Bình cùng mã đề của môn chung, với mỗi cặp có cách nhận mã đề của An và Bình là 1 1 1
Mặt phẳng OACđi qua 3 điểm O, A, C
Bốn mặt phẳng là các mặt bên của tứ diện O.BCD đi qua 3 điểm trong 5 điểm O, A, B, C, D
Trang 79Câu 48: Đáp án D
Gọi H là hình chiếu của O lên ABCHlà trực tâm ABC
Ta có OA; ABC OA; AHOAH ; tương tự OBH ; OCH
92
2a
Trang 80Đặt A là biến cố “xếp được chữ HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA” Ta có
Câu 2: Đáp án A
Vì mỗi miếng da có diện tích nên để phủ kín được mặt của quả bóng thì số
log 5log a log a
log b 2 log b 2 log a log b 2
Trang 81Câu 6: Đáp án C
Câu 7: Đáp án A
Các mệnh ĐỀ đúng là:
(I) Đồ thị hai hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng
(IV) Hai hàm số ĐỀu đồng biến trên tập xác định của nó
S 6.40 9600
r20cm
h40cm
2 2
Trang 82Do (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy nên
phân biệt khi
Trang 83Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án C
Gọi H là trung điểm BC
Theo giả thiết, A’H là đường cao hình lăng trụ và
Vậy thể tích khối lăng trụ là
Trang 84R h
Trang 85Câu 28: Đáp án A
Gọi mặt cầu đi qua 6 đỉnh của lăng trụ là (S) tâm I , bán kính R
x log 5 2x 0 log 5 log 2 0 log 5x.2 0 5x.2 1
IAIBICIA 'IB'IC' R (ABC , A ' B) ( 'C')
Trang 86Do O là tâm tam giác ĐỀu ABC cạnh a
Câu 33: Đáp án D
Lập bbt ta thấy hàm số có hai giá trị cực trị là
Trang 88Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy với thì hàm số đồng biến trên , hàm số
Trang 90tm4
Trang 91Do nên ta loại trường hợp này
2 2
2
Trang 92ĐÁP ÁN ĐỀ CHUẨN SỐ 10
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án D
Trang 93Câu 4: Đáp án B
=> đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt
3
1
Trang 94Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Kẻ là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Trong mặt
SD) I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SBCD
đường tròn đáy hình trụ và mặt cầu có bán kính là
Thể tích bồn chứa nước này chình là thể tích của khối trụ có bán kính đáy đường sinh
Trang 97Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, H trùng với gốc tọa độ O, vì tan không phụ thuộc vào
độ dài, chọn độ dài của cạnh hình chóp là 1 đơn vị
( )
.sin
( ; ; 0)
4 42
( ; 0; 0)
2
C
M B
z
y H
S
C D
Trang 98là hàm số đồng biến trên
Câu 40: Đáp án A
Thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a =>bán kính
2
2 xq
C 210 [§îc ph¸t hµnh bëi Dethithpt.com]
Trang 99Câu 43: Đáp án B
cân tại B
(vì AB không thay đổi), tức là khi M là trung điểm cuả CD hay
Thiết diện là tam giác SMN cân tại S
Tam giác OHM vuông tại H có:
Tam giác vuông SOH tại O có:
Diện tích thiết diện:
74C7
Trang 100
Vậy thiết diện có diện tích lớn nhất khi và chỉ khi giao tuyến của với mặt đáy của hình
nên phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
Trang 101LỜI GIẢI CHI TIẾT
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số đã cho có hai điểm cực trị Hàm số đạt cực đại tại
x 1, giá trị cực đại là -4, hàm số đạt cực tiểu tại x 1 , giá trị cực tiểu là 0 Do đó B sai
Trang 104Loại A vì tứ diện ĐỀu chỉ là 1 trường hợp của hình chóp ĐỀu
Hiển nhiên B đúng và C, D sai
Trang 105PTlog cos x 2m log cos x m 4 0
Đặt tlog cos x t ; 0.Khi đó: 2 2
Ta có: ABC 120 BAD60 suy ra tam giác ABD
là tam giác ĐỀu cạnh a Khi đó A’.ABD là chóp ĐỀu
cạnh đáy bằng a Như vậy hình chiếu vuông góc
của A’ lên mặt đáy trùng với trọng tâm tam giác
2
Trang 106Câu 40: Đáp án A
Do SAB đều nên SIAB
Mặt khác SAB ABCDSIABCD
Khối bát diện ĐỀu có cạnh là a
Chia bát diện ĐỀu thành hai hình chóp tứ giác ĐỀu có tất cả
Gọi M là hình chiếu của B trên HCBM3
MC BC BM 3 Suy ra HCAB 2.MC 3 2.3 9 3ABCH3BA
Trang 107Để (*) có 4 nghiệm phân biệt f t 0 có 2 nghiệm dương phân biệt m 4
Khi đó, gọi t , t1 2 t1 t2 là hai nghiệm phân biệt của f t 0
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy rằng
Phương trình (1), có hai nghiệm phân biệt là x1 1; x2 2(nghiệm kép)
Phương trình (2), có ba nghiệm phân biệt là x3 1; x4 1; 2 ; x5 2.
Và bài điền tiếp theo chắc chắn sẽ giống 1 trong 10
4 bài điền trước đó
Vậy có tất cả 10
4 1 1048577phiếu thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 108Câu 49: Đáp án D
Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD, nối SOAMI
Qua I kẻ đương thẳng d, song song với BD cắt SB, SD lần lượt tại H, K suy ra
Trang 110* Đồ thị hàm số quay lên nên ta loại đáp án A
Trang 111C' B'
Trang 112Câu 23: Chọn D
x x
12 5 3
1
x x
k k
k k
x C124 4950
log 2
x x
x x
Trang 113SA a SDA
t t k
Trang 114x x
x x
11
Trang 115Câu 33: Chọn A
Câu 34: Chọn D
Đặt
Ta có bảng biến thiên
Vậy các giá trị cần tìm của là
D
C B
Trang 116Do đó phương trình có nghiệm khi và chỉ khi , mà nên
Trang 117nghiệm
Để từ kẻ được ba tiếp tuyến tới đồ thị thì có hai nghiệm phân biệt khác
m m m
Trang 118Từ bảng biến thiên, để hàm số đã cho có cực trị thì đồ thị cắt trục hoành tại
2256
m
Trang 119a b c
Trang 120Tọa độ là nghiệm của hệ
SMặt khác
Trang 121Cách 2:
Câu 48: ChọnC
Ta có
Suy ra điểm nằm trong mặtcầu
Nên không có mặtphẳngthỏayêucầuĐỀbài
22
22