Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Ta gọi a là cơ số, n là số mũ của lũy thừa a n... Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia A... Phan Nhật Lin
Trang 2Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Ta gọi a là cơ số, n là số mũ của lũy thừa a n
Với a0,n=0 hoặc n là một số nguyên âm thì lũy thừa bậc n của a là số a n xác định bởi
a a a
o Nếu n lẻ và a thì có duy nhất một căn bậc n, được kí hiệu là n a
o Nếu n chẵn thì có các trường hợp sau:
▪ Với a 0 thì không tồn tại căn bậc n của a
▪ Với a =0 thì có một căn bậc n của a là số 0
▪ Với a 0 thì có hai căn bậc n là n a
Trang 3CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 3 2
a bằng:
A
1 6
a B a6 C
2 3
a D
3 2
a
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Với x 0 thì 1 3 5 x x bằng A 16 15 x B 3 5 x C 8 15 x D 1 15 x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Với a là số thực dương tùy ý, 4 5 a bằng A 5 4 a B 4 5 a C 20 a D 5 2 a Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4: Cho số thực a 0 Biểu thức 3 P=a a được viết lại dưới dạng lũy thừa hữu tỉ là: A 2 3 a B a 3 C 4 3 a D 1 3 a Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 5: Biết 9x+9−x =23 Tính giá trị của biểu thức P=3x+3−x
Lời giải
VÍ DỤ MINH HỌA
B
Trang 4Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Giá trị của biểu thức ( ) 3 1 3 4 0 3 2 2 2 5 5 10 :10 0,1 P − − − − + = − là A 10 B 9 C 10 − D 9− Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7: Giá trị của biểu thức ( ) (2021 )2019 2 5 5 2 T = + − tương ứng bằng A + B 9− 45 C 9+ 45 D 9+2 5 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 8: Với a là số thực dương tuỳ ý, a3 4 a bằng A 17 4 a B 13 6 a C 13 8 a D 17 6 a Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 9: Cho 9x+9−x =47 Khi đó giá trị của biểu thức 13 3 3 2 3 3 x x x x P − − + + = − − bằng A 5 2 − B 2 C − 4 D 3 2 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Dạng 1: Tính, rút gọn, so sánh các số liên quan đến lũy thừa
Dựa vào kiến thức được nêu trong phần lý thuyết
Câu 1: Giá trị 3 5
2021 2021viết dưới dạng lũy thữa với số mũ hữu tỷ là
A
2 5
1 15
8 15
1 10
+ D Đáp án khác
Câu 4: Viết biểu thức P= 3 x x.4 ,(x dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ 0)
A
5 4
1 12
1 7
5 12
1
3 2 42
x x x
Trang 6Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 12: Cho 4x+4−x=7 Khi đó biểu thức 5 21 21
a P
a B
2 5
5 6
a D
4 3
m
m n n
m m
a a a
a C
1 6
a D
3 2
a−
Câu 17: Với a là số thực dương tuỳ ý, a3 bằng
A
1 6
2 3
3 2
a
Câu 18: Cho a là số thực dương Giá trị rút gọn của biểu thức
1 3
P=a a bằng:
A
2 3
a B 5
a C
5 6
a D
1 6
a
Câu 19: Cho a là một số thực dương khác 1, biểu thức
3 3
a B
1 15
a C
17 5
a D
2 15
1 15
8 15
1 10
2021
Câu 22: Với a là số thực dương tùy ý,
5 3
a bằng
5 3
a
Câu 23: Cho a là số thực dương và biểu thức
2 3
P=a a Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 7CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
A
1 3
7 6
5 6
a B
7 6
a C 5
a D
5 6
a
Câu 29: Rút gọn biểu thức
1 6 4
x x P
x , với x 0
1 6
1 6
Câu 30: Rút gọn biểu thức
1 6
3 , 0
A=x x x ta được
2 9
a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó
1 2
1 4
3 4
5
1 15
Trang 8Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
A 8
a C
7 2
9 2
a C a5 D a2
Câu 38: Giả sử a là số thực dương, khác 1 Biểu thức 3
a a được viết dưới dạng a Khi đó:
a B
13 4
a C
4 3
a D
11 4
a
Câu 40: Với x là số thực dương lớn tùy ý,
1 6
3
A
1 8
x B
2 9
1 10
22 5
10 11
P=x B
1 12
P=x C
1 7
P=x D
5 12
P=x
Câu 45: Cho x là số thực dương Biết 3 3
b a
y y
=
Câu 47: Rút gọn biểu thức
1 6
3
P=x x với x 0
A
1 8
2 9
Trang 9CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 48: Cho ,x y là các số thự C Mệnh đề nào sau đây là sai?
P=a B P=a6 C
5 6
P=a D
10 3
y
x
= D y'= 9 x
Câu 55: Cho x là số thực dương Biểu thức 4 23
x x được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là
A
12 7
5 6
x C
7 12
x D
6 5
11 8
P=x C P=x2 D
11 18
1
8 3 8 1 8
Trang 10Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 58: Cho a là số thực dương Rút gọn biểu thức A=a a3 a a về dạng
m n
.
a a A
a a−
= với a ta được kết quả 0
m n
3
x x bằng
A
1 8
3:
P=a a bằng
A
4 9
a D
5 3
1 12
1 7
5 12
a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó
Trang 11CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 69: Cho a là số thực dương Viết và rút gọn biểu thức
3 2022
a a a
5
1
a a
Trang 12Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Ta gọi a là cơ số, n là số mũ của lũy thừa a n
Với a0,n=0 hoặc n là một số nguyên âm thì lũy thừa bậc n của a là số a n xác định bởi
a a a
o Nếu n lẻ và a thì có duy nhất một căn bậc n, được kí hiệu là n a
o Nếu n chẵn thì có các trường hợp sau:
▪ Với a 0 thì không tồn tại căn bậc n của a
▪ Với a =0 thì có một căn bậc n của a là số 0
▪ Với a 0 thì có hai căn bậc n là n a
Trang 13CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) 3
1
y= x− là
A \ 1 B C (1; + ) D (− + 1; )
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Hàm số ( )1 3 1 y= x− có tập xác định là A 1; +) B (1; +) C (− +; ) D (− + ;1) (1; ) Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 3 y= x x , (x 0) A 76 6 y = x B 7 6 7 y x = C 4 3 3 y = x D 9 y = x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4: Tập xác định của hàm số ( 2 ) 4 2 3 y= x − x− − là A D = B D = \ { 1; 3} − C D = − −( ; 1) (3; + ) D D = −( 1;3) Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
VÍ DỤ MINH HỌA
B
Trang 14Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 5: Cho đồ thị hàm số y=(a−1)x như hình vẽ dưới
Hệ số thực a nằm trong khoảng:
A (0;1) B (1; 2) C (1;+) D (2;+)
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số ( 2 ) 2 3 3 4 y= x − x− − A D = − −( ; 1) ( 4;+ ) B D = − − ( ; 1 4;+ ) C D = D D = \−1; 4 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 7: Đạo hàm của hàm số ( )1 2 3 1 y= x + +x A ( 2 )2 3 2 1 3 1 + = + + x y x x B ( )1 2 3 1 1 3 = + + y x x C 3 2 2 1 2 1 + = + + x y x x D ( )2 2 3 1 1 3 = + + y x x Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 15CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 8: Gọi S là tập chứa tất cả các giá trị nguyên của tham số m 0; 2020 để tập xác định của hàm
6
m
y= − −x x chỉ chứa hữu hạn các biến nguyên x Số phần tử của tập S là:
Lời giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m −( 2021; 2021) để hàm số ( 2 ) 7 2 1 y= x − x m− + có tập xác định là ? A 4039 B 2020 C 2021 D 4038 Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 10: Cho x y, là hai số thực dương thỏa mãn e 1 e 1 e e y x x y x y + + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) 2 2 2 6 x y x y P x y x xy y − + = − + − + A min 25 12 P = − B min 12 5 P = − C minP = −2 D min 19 9 P = − Lời giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 16Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Trang 17CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Trang 18Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Trang 19CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Trang 20Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 48: Hàm số ( )1
73
y = x− B
4 3
73
y = x C
4 3
37
y = x− D
4 3
37
'6
7
6'7
52
= có đồ thị ( )C Chọn mệnh đề đúng:
A ( )C đi qua điểm M( )4;1 B Tập giá trị của hàm số là 0; + )
Trang 21CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
C Tập xác định của hàm số D =0;+ ) D Hàm số nghịch biến trên (0; + )
Câu 59: Cho đồ thị của ba hàm số y=a x, y=b x và y=c x như hình vẽ Khẳng định nào sau đây đúng?
A b a c B a c b C c a b D c b a
Câu 60: Cho ba số thực dương a, b, c khác 1 Đồ thị các hàm số y=a x, y=b x, y=c x được cho
trong hình vẽ dưới đây Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A c a b B b c a C a b c D a c b
Câu 61: Cho ba số thực x y z, , không âm thỏa mãn 2x+4y+8z =4 Gọi M N, lần lượt là giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 22Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
1 Định nghĩa
Cho hai số dương a b, với a 1 Số thỏa mãn đẳng thức a =b được gọi là logarit cơ số a của
b và được kí hiệu là loga b Ta viết như sau: =loga ba =b
Một số chú ý:
Không có logarit của số 0 và số âm vì a 0, a
Cơ số của logarit phải dương và khác 1 (a 1)
Một số công thức logarit theo định nghĩa:
• So sánh hai logarit cùng cơ số:
Cho số dương a 1 và các số dương b c,
▪ Khi a 0 thì loga bloga c b c
▪ Khi 0 a 1 thì loga bloga c b c
▪ Ta có loga b=loga c =b c
• Logarit của một tích: loga( )b c =loga b+loga c
• Logarit của một thương:
loga b loga b loga c
c = − Đặc biệt: với a b, 0,a1 thì loga1 loga b
• Logarit của một lũy thừa
loga b =.loga b Đặc biệt: loga n b 1loga b
n
=
• Công thức đổi cơ số
loglog
log
c a
c
b b
3 Logarit tự nhiên và logarit thập phân
• Logarit tự nhiên ( hay còn được gọi là logarit Nepe) là logarit cơ số e, được viết là:loge b=lnb
• Logarit thập phân là logarit cơ số 10, được viết là: log10b=logb=lgb
Trang 23CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn log 2 ( )
Trang 24Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 5: Giá trị biểu thức: M =log 2 log 4 log 8 log 2562 + 2 + 2 + + 2 bằng
Câu 8: Cho , ,x y z là ba số dương lập thành cấp số nhân; còn log a x ; log a y; log3a z lập thành cấp số
cộng Tính giá trị của biểu thức Q 2017x 2y z
Trang 25CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 9: Xét avà b là hai số thực dương tùy ý Đặt ( 2 2)1000
Trang 26Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Dạng 1: Tính, rút gọn, so sánh các số liên quan đến lũy thừa
Dựa vào kiến thức được nêu trong phần lý thuyết
Câu 8: Cho a và b là các số thực dương tùy ý Nếu
1 1 3 2
Trang 27CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 13: Với mọi số thực dương a , b, x , y và a b , 1, mệnh đề nào sau đây sai?
A loga( )xy =loga( )x loga( )y B loga( )xy =loga x+loga y
Câu 16: Cho số thực dương a khác 1 Giá trị của biểu thức log2( )4a bằng
A 4+log a2 B 2+log a2 C 2 log a2 D 4 log a2
loga loga
P= b + b trong đó ,a b là các số thực dương tùy ý và a 1 Khi đó mệnh đề nào dưới đây đúng?
A P=9.loga b B P=15.loga b C P=5.loga b D P=21.loga b
Câu 18: Cho số a0,a thỏa mãn 1 x
a = Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng? b
A a=logx b B a=logb x C x=loga b D x=logb a
Câu 19: Cho loga x=2, logb x= với ,3 a b là các số thực lớn hơn 1 Tính
.6
P = −
Câu 20: Cho a b c, , 0,a1 và loga b = 2022 Tính 6
7 6 4
Trang 28Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 22: Cho a b, là các số thực dương khác 1 thỏa mãn loga b= 3 Giá trị của
+
a b a
b a
++
Câu 28: Với a b, là hai số thực khác 0 tùy ý, ln a b( )2 4 bằng
A 2 lna+4 lnb B 2 lna +4 lnb C 4 lna+2 lnb D 4 ln( a +lnb)
Câu 29: Cho a là số thực dương khác 4 Giá trị của biểu thức
3 4
log64
3log a B 2 3log a− 5 C 25 3log a− 5 D 2 3log a+ 5
Câu 32: Với hai số thực dương a b, tùy ý và 3
6 3
2log
log 2log 6
Trang 29CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
a b ab
đó giá trị của bằng bao nhiêu?
Trang 30Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Trang 31CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Trang 32Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Câu 1: Tập xác định của hàm số y=log2(3−x) (+ x−1) là
Trang 33CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 5: Tìm tập xác định D của hàm số ( )2 ( )
3 2
m m
−
Trang 34Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 9: Cho hàm số 2 x 3sin 2
y= xe + x Khi đó, y( )0 có giá trị bằng
Trang 35CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
1
x
x m
y e
−
−
= nghịch biến trên khoảng ( )0; 2 là
= nghịch biến trên 1
;2
Trang 36Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Dạng 4: Tập xác định, đạo hàm và sự biến thiên hàm số mũ - logarit
Dựa vào kiến thức được nêu trong phần lý thuyết
1
=
−+
y
x x
là:
A D= − −( ; 3) B D= − +( 1; ) C D= − −( 3; 1) D D=( )0;3
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
C
Trang 37CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
x
+
1 ee
x x
x
++ C (x +e1x)ln 2 D
1 e
ln 2
x
+
Câu 23: Đạo hàm của hàm số y e 3 x là
Trang 38Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
=
1'
2 1
y x
=+ C
2'
2 1
y x
=+ D
2'
=
2
y x
Trang 39CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 34: Đạo hàm của hàm số y=log cos( x+ bằng 2)
x x
−+ C (cos sin2 ln10)
x x
−+ D (cosx +12 ln10)
Câu 35: Trong bốn hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
Câu 36: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A Đồ thị hàm số y=x (với là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang
B Hàm số y=3 x có đạo hàm là
3
13
Câu 38: Cho hàm số y=x −4 trong các kết luận sau kết luận nào sai?
A Đồ thị hàm số có trục Ox là tiệm cận ngang và trục Oy là tiệm cận đứng
B Đồ thị hàm số luôn đi qua M( )1;1
C Hàm số luôn đồng biến trên (0; + )
y y
Trang 40Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 44: Cho hàm số ln 6
ln 2
x y
x m
−
=
− với m là tham số Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m
để hàm số đồng biến trên khoảng ( )1; e Tìm số phần tử của S
Trang 41Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia
Dạng 5: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức chứa hàm mũ - logarit
• Nếu hàm số đơn điệu trên một đoạn thì giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất đạt được tại các đầu mút của đoạn
• Nếu hàm số không đơn điệu thì tiến hành việc tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất như sau:
Bước 1: Tìm các điểm x x1, 2, ,x n trên các khoảng (a b; ) mà tại đó f( )x =0
Trang 42CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 3: Giá trị lớn nhất của hàm số y=(2x− +1) ln 2( x+1)trên đoạn 1; 0
Giá trị nhỏ nhất của
92
Trang 43Phan Nhật Linh Nắm trọn các chuyên đề ôn thi THPT Quốc Gia Câu 6: Cho các số thực , , ,a b c d thỏa mãn 1 1 1 1 1
2a +4b +8c +16d =4 Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu
thức S = +a 2b+3c+4d Giá trị của biểu thức log m2 bằng
Trang 44CHƯƠNG 03: HÀM SỐ LŨY THỪA, MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số y=e cosx x trên 0;
.e2
.e2
−
Câu 9: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )=4x+(a−2 2) x +2 trên đoạn −1;1 Tất cả các giá
g x =x −mx + m + x− với m là tham số thực Gọi
M là giá trị lớn nhất của hàm số y=g(2x+ f x( ) ) trên đoạn 0;1 Khi M đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của m bằng