1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ÔN TẬP HÀM SỐ

19 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 346,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải...  Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2... Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định.. Tìm số phần tử của

Trang 1

   

Giải bất phương trình 2   2

xmxmm  ta được tập nghiệm

 2; 1

Smm

Khi đó ycbt tương đương với 1; 2m2;m1 2 1

1 2

m m

 

 

 

Vậy có 3 giá trị nguyên của m cần tìm  Đáp án A

 Xét bài toán 3: Tìm m để hàm số 3 2  

0

yaxbxcx d a  đồng biến (nghịch biến) trên đoạn có

độ dài bằng

 Bước 1: Tính y fx m; 

 Bước 2: Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến (nghịch biến) – tức là có 2 điểm cực trị

0 0

y

a

  

xx   xx   xxx x 

 Bước 4: Sử dụng định lý Viet để được  * về theo ẩn m

 Bước 5: Giải phương trình  * sau đó so sánh với điều kiện ở Bước 2 và đưa ra kết luận cho bài toán

yaxbxcx d a  y axbx c Sử dụng định lý Viet cho tam thức bậc 2 y 3ax22bxc có 2 nghiệm x x 1; 2

1 2

1 2

2 3

3

b

a c

x x

a

Ví dụ minh họa – Đọc kỹ và hiểu sâu

Câu 1: [NNT] Tìm m để hàm số 1 3 2  

3

y  xmxmx m  đồng biến trên đoạn có độ dài bằng 2

2

m m

 

 

Hướng dẫn giải

y  xmxm

Trang 2

a    nên yêu cầu bài toán thỏa mãn  phương trình 1 0 y 0 có hai

nghiệm phân biệt x x thỏa 1, 2 x1x2  2

Khi a    thì các em sẽ thấy đồ thị hàm số này có dạng như sau 1 0

2 2

2

1 5 2

1 0

1 5

2

m

m





 

 Đáp án C

Câu 2: [NNT] Biết rằng hàm số  

3

2

3

x

y  mxx nghịch biến trên x x1; 2 và đồng biến trên các khoảng còn lại của tập xác định Nếu x1x2  thì giá trị m là ? 6

Hướng dẫn giải

3

2

3

x

y  mxx Tập xác định 

2

2

m

Theo đề: Hàm số nghịch biến trên x x1; 2 với x1x2  và đồng biến trên các khoảng còn lại của tập 6 xác định khi và chỉ khi y 0 có hai nghiệm x x thỏa mãn 1; 2 x1x2  6

2

2

1 2

2

6

a

  

 Đáp án D

Câu 3: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực m để   3 2  

f x  xxmxm đồng biến trên một khoảng có độ dài lớn hơn 1

4 m

4

m  

Hướng dẫn giải

Trang 3

 Ta có   2

fx   xxm

 Để hàm số đồng biến trên một khoảng có độ dài lớn hơn 1 thì f ' x  có hai 0

nghiệm phân biêt x x1; 2 x1x2 thỏa mãn x2x1  1

 Với    0 3m 6 0m  Theo Viet thì 2

1 2

2 1 3

m

x x

 

thay vào

 2

5

4

xx   xxx x    m  m  kết hợp với điều kiện của 

 Đáp án D

Câu 4: [NNT] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 3 2  

yxmxmx nghịch biến trên đoạn

có độ dài bằng 2?

2

m m

 

Hướng dẫn giải

 TXĐD  

y  xmxm

 Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 2

0

y

  có hai nghiệm phân biệt x ,1 x thỏa mãn 2 x1x2  2

2

2

m

 Đáp án B

 Loại 2: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số phân thức chứa tham số

Xét hàm số y f x  ax b

cx d

 với TXĐ là \

d D

c

  

Ta có

 2

y

cx d

 

Nếu adbc thì hàm số đã cho suy biến và trở thành hàm hằng Do đó 0

 Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó adbc 0

 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó adbc 0

Trang 4

 Hàm số đồng biến trên miền      

 

0

;

a b c

 

 

 Hàm số nghịch biến trên miền      

 

0

;

a b c

 

 

Ví dụ minh họa – Đọc kỹ và hiểu sâu

Câu 1: [NNT] Giá trị của m để hàm số sau

2

y x

đồng biến trên từng khoảng xác định là ?

Hướng dẫn giải

 Tập xác định D \ 2

 Ta có

 2

2 2

m y

x

 

 Để hàm số đồng biến trên  ; 2 và   thì 2;  y 0

 2

2

0 2

m

x

   m 2

 Đáp án C

Câu 2: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2

1

y x

 đồng biến trên khoảng xác

định của nó

A m 1; 2 B m 2;   C m 2;  D m   ; 2

Hướng dẫn giải

 TXĐ D  \ 1 

 Ta có

 2

2 1

m y

x

 

 Để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó thì

2

1

m

x

 m Suy ra 2 m 2;  

 Đáp án C

Câu 3: [NNT] Cho hàm số y mx 2m 3

x m

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên

của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Tìm số phần tử của S

Trang 5

A 4 B 5 C Vô số D 3

Hướng dẫn giải

 Tập xác định D \ m

 Ta có

2 2

y

 

 Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì

2

y   mm  m Đến đây các em thấy y 0 tại các giá trị

1 3

m

m

 

 

nên em phải loại 2 giá trị này

Vậy m0;m1;m2

 Đáp án D

Câu 4: [NNT] Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 3

2

mx y

 đồng biến trên từng

khoảng xác định

A  6; 6

B 6;6 C  6; 6 D  6; 6

Hướng dẫn giải

2

m

D  

 

2

mx y

2 2

6 2

m y

x m

 

 Theo yêu cầu bài toán thì ta có y 0, x D  m2 6 0   6m 6

 Đáp án D

Câu 5: [NNT] Cho hàm số 2

2

mx y

, m là tham số thực Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của

tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 Tìm số phần tử của S

Hướng dẫn giải

 Tập xác định \

2

m

D  

Trang 6

 Ta có

2 2

4 2

m y

 

 Để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

 

2

0;1 2

m m

 

0 2 1 2

m m

m

 

 



0

2

m

m

m

 

 Đáp án C

Câu 6: [NNT] Tìm m để hàm số m 3x 4

y

 nghịch biến trên khoảng ;1

A m   4;1 B m   4; 1 C m   4; 1  D m    4; 1

Hướng dẫn giải

 Ta có tập xác định D\m và

2

2

y

 

 Để hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 

1

m

 

 4;1

1

m

m

 

 

 

 m    4; 1

 Đáp án C

Câu 7: [NNT] Cho hàm số y 2x 1

Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng

1

;1 2

 

 

 

?

2mB

1 2

2

m 

Hướng dẫn giải

 Tập xác định D \ m

 Ta có

 2

1 2m

y

x m

 

Trang 7

 Để hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

2

 

 

  

1

2

y    x  

 

1 2 0 1 2 1

m m m



 



 

 1

1

2 m

  

 Đáp án A

Câu 8: [NNT] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số m 1x 2m 12

y

x m

 nghịch biến trên khoảng 1;  ? 

Hướng dẫn giải

 Tập xác định D\m

 Ta có

2 2

12

y

 

 Hàm số nghịch biến trên khoảng  

2

12 0

1 1;

m

m m

m

 Đáp án D

Trang 8

 Loại 3: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc bốn trùng phương

Ví dụ minh họa – Đọc kỹ và hiểu sâu

Câu 1: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4   2

yxmxm đồng biến trên khoảng 1;3 

A m    ; 5 B m 2;  C m   5; 2 D m   ; 2

Hướng dẫn giải

y  xmx , x 1;3x2 1 m  x 1;3

 Đặt   2

1

g xx  với x 1;3

  2

g x  x, g x 0x0 l

Ta có bảng biến thiên của hàm số g x như sau  

Vậy m  2

 Đáp án D

Câu 2: [NNT] Cho hàm số   4 2

f xmxx  với m là tham số thực Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc khoảng 2020; 2020 sao cho hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;1

2

 

 

 ?

Hướng dẫn giải

y  mxxx mx

Với m  thì 0 y 4x0 x0 Hàm số đồng biến trên 0;   m thỏa mãn 0

0 0

x x

y

Ta có BBT như sau

Trang 9

Dựa vào BBT, hàm số đồng biến trên khoảng 0;1

2

So sánh với điều kiện m 0m  4

Theo đề bài m  2020; 2020

m

 

   Có 2016 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

 Đáp án A

y  xmmxmm nghịch biến trong khoảng nào?

A 2;   B 0;   C ;0 D    4; 

Hướng dẫn giải

 Tập xác định của hàm số D  

y   xmmx

0

12x 2 3m 3m 1 x 0

2x 6x 3m 3m 1 0

0 1

6

x

0

x

 

a    nên hàm số nghịch biến trên khoảng 3 0 0;  

 Đáp án B

Câu 4: [NNT] Có bao nhiêu giá trị nguyên m   20; 20 để hàm số 2 4   2

ym xmx  đồng biến trên khoảng 1;  ?

Hướng dẫn giải

Trang 10

 Với m  thì hàm số trở thành 0 y2x21 đồng biến trên 0;  nên hàm số cũng 

đồng biến trên khoảng 1;  

m  thỏa mãn 0

 Với m  thì hàm số đã cho làm hàm số trùng phương với hệ số 0 am2  0

4x m x 4m 1

2

2

0

x

x

m

 



Để hàm số đồng biến trên khoảng 1;  thì phương trình  x2 4m2 1

m

 vô nghiệm hoặc có hai nghiệm phân biệt x ;1 x sao cho 2  1 x1x2 1

2

4 1 0

4 1 0

4 1

1

m

m

m

m

 

 

 



1 4 1 4

4 1 0

m

m

  



   



1 4 1

4

2 3

m

m m

    

 



Vậy điều kiện để hàm số đồng biến trên 1;  là  m   ; 2 3  2 3; 

 20; 20

m

m

 

m  19; 18; ;0; 4;5; ;19  có 36 giá trị

 Đáp án D

Câu 5: [NNT] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số  2  4 2

ymxmx đồng biến trên 1; 

A m   hoặc 1 1 5

2

2

Hướng dẫn giải

y  mxmxxmxm

ymxmx đồng biến trên 1;  y0, x 1; 

Trang 11

 2  2   

1

m m

m

     

Với m  khi đó 1  *    (mâu thuẫn) 1 0

Với m   khi đó 1  *   (đúng) nên nhận 1 0 m   1

 Nếu m2 1 0m  hoặc 1 m  1

2

1 5

1 2

1 5

2 2

m m

m m

 

 Nếu m2 1 0  1 m 1

2

1

m

m

(Không xảy ra do  x 1; ) 

 Giá trị cần tìm m   hoặc 1 1 5

2

 Đáp án A

Trang 12

 Loại 4: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số lượng giác

Ví dụ minh họa – Đọc kỹ và hiểu sâu

Câu 1: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ymxsinx đồng biến trên 

Hướng dẫn giải

 Tập xác định D  

 Ta có y mcosx

Hàm số đồng biến trên   y0,  xmsin ,x   xm 1

 Đáp án C

Câu 2: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

yf x  x m x luôn đồng biến trên ?

2

2

m 

Hướng dẫn giải

 Tập xác định D  

 Ta có y  1 msinx

 Hàm số đồng biến trên   y'0, x msinx  1, x

Trường hợp 1: m  ta có 0 0 1, x    Vậy hàm số luôn đồng biến trên 

Trường hợp 2: m  ta có 0 sinx 1, x 1 1 m 1

     

Trường hợp 3: m  ta có 0 sinx 1, x 1 1 m 1

       

Vậy m  1

 Đáp án C

Câu 3: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x msinxcosx đồng biến trên 

m    

2

m

m    

Hướng dẫn giải

 Tập xác định D  

Trang 13

 Ta có y  1 mcosxsinx

 ycbt  y 1 mcosxsinx0,   x min 1 mcosxsinx 0,    x

(1)

Trước tiên ta sẽ đi tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số g x sinxcosx

 Cách 1: Áp dụng bất đẳng thức Cauchy - Schwarz ta có

 

cos sin 2 cos sin 2

 Cách 2: Sử dụng tách nhóm thích hợp Đặt tsinxcosx2sin cosx xt2 1

Do đó mcosxsinx  m cosxsinxm 2   2 mmcosxsinx 2 m

 Đáp án B

Câu 4: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số ym3x2m1 cos x nghịch biến trên 

3mB

2 4

3

m

   C  4 m 3 D 2 4

3 m

  

Hướng dẫn giải

 Ta có y m 3 2m1 sin x

 Hàm số nghịch biến trên   y0   x  2m1 sin x 3 m   x

x

2 4

3

m

   

 Đáp án B

Câu 5: [NNT] Có bao nhiêu số nguyên âm m để hàm số 1 3  

cos 4 cot 1 cos 3

yxxmx đồng biến trên khoảng 0;?

Hướng dẫn giải

Trang 14

 Ta có: 2  

2

4

sin

x

sin

x

 Hàm số đồng biến trên 0; khi và chỉ khi y 0, x 0;

3

2

4

sin

x

2

3

4 sin

sin

x

    , x 0;  1

 Xét hàm số:   2

3

4 sin

sin

x

  trên 0;

Có   2 sin cos 12 cos4

sin

x

x

4

6

2 cos sin

sin

x

5 4

2 cos

sin

x x

x

  0

2

    0;

Ta có bảng biến thiên như sau

Do đó  

0;

x

    m5m  5

Kết hợp với điều kiện m nguyên âm  m       5; 4; 3; 2; 1

 Đáp án A

Trang 15

DẠNG 3: BÀI TOÁN TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ HỢP

 Loại 1: Đổi biến số

 Xét bài toán: Tìm m để hàm số yf u x   đồng biến hoặc nghịch biến trên miền

 ; 

Da b

Phương pháp giải:

 Cách 1: Đặt ẩn phụ

Đặt tu x tu x  Đổi miền giá trị từ miền x sang miền t  

 

 

 Nếu tu x 0 x D thì bài toán đồng biến (nghịch biến) sẽ trở thành bài toán tìm m để hàm số

 

yf t đồng biến (nghịch biến) trên miền D t u a u b   ; 

 Nếu tu x 0 x D thì bài toán đồng biến (nghịch biến) sẽ trở thành bài toán tìm m để hàm số

 

yf t nghịch biến (đồng biến) trên miền D t u a u b   ; 

 Cách 2: Các em tính trực tiếp đạo hàm và chú ý công thức đạo hàm của hàm số hợp yu x f   x

Ví dụ minh họa – Đọc kỹ và hiểu sâu

Câu 1: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số cos 2

cos

x y

x m

 nghịch biến trên khoảng 0;

2

Hướng dẫn giải

2

2

  

Khi đó bài toán trở thành tìm m để hàm số y t 2

 đồng biến trên khoảng 0;1 

 Ta có

 2

2

m y

 

 

Trang 16

2 0

1

0

m

m

m

 

2 1 0

m m m

 

0

m

 Đáp án A

Câu 2: [NNT] Tất cả các giá trị của m để hàm số 2 cos 1

cos

x y

x m

 đồng biến trên khoảng 0;2

  là ?

2

2

Hướng dẫn giải

 Đặt cos x t Ta có 0;

2

  

   t 0;1

2

       

nên yêu cầu bài toán trở thành tìm m để hàm số y 2t 1

 nghịch biến

với t 0;1

 Tính

 

2

1

2 1

0 0;1

1

m m

m

m m

m

  

 

 Đáp án D

Câu 3: [NNT] Tìm m để hàm số sin2

cos

y

x

 nghịch biến trên khoảng 0;

6

 

4

Hướng dẫn giải

 Ta có sin2 sin2

y

 Đặt tsinx với 0;

6

  

   

1 0;

2

t  

 

Vì hàm số ysinx đồng biến trên 0;

6

  nên bài toán trở thành Tìm m để hàm số

2

1

y

t

 nghịch biến trên

1 0;

2

 

 

 

Trang 17

 Ta có

2 2 2

1

y

t

 

Hàm số đã cho nghịch biến trên 0;1

2

 

 

 

1

2

     

 

2

        

2

2

t

t

Xét hàm số  

2

1 2

t

f t

t

 trên 0;1

2

 

 

 

, ta có  

2 2

2 2

t

t

      

 

 Hàm số nghịch biến trên 0;1

2

 

 

 

Vậy

1 0;

2

5 min ( )

4

 

 

 

 Đáp án A

Câu 4: [NNT] Cho hàm số  1 sin 2

sin

y

x m

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số nghịch biến trên khoảng 0;

2

 

2

m m

 

 

2

m m

 

 

1

m m

 

Hướng dẫn giải

 Điều kiện sin xm

 Điều kiện cần để hàm số  1 sin 2

sin

y

x m

 nghịch biến trên khoảng 0;2

  là

1 0

m m

 

2 2

sin

y

x m

 

.Ta thấy

cos

0 sin

x

x m

0;

2

   

 

Trang 18

Để hàm số  1 sin 2

sin

y

x m

 nghịch biến trên khoảng 0;2

0 1 0

y m m

 

 2

1

0

m m

m

m

 

 

2

1

1

0

m

m

m

m

 

  



 

 

2 1

m m

   

 Đáp án A

Câu 5: [NNT] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 2 tan 1

tan

x y

 đồng biến trên

khoảng 0;

4

 

2

m

  C 0m 1 D 0m 2

Hướng dẫn giải

 Vì trên 0;

4

thì tan x nhận tất cả các giá trị thuộc khoảng 0;1 nên hàm số xác định trên  0;

4

khi  m 0;1 1

0

m m

 

 Ta có

2

cos tan

m y

 

 

4

     

1 2

m

  Vậy

1 1 0

2

m m

 

 Đáp án B

Câu 6: [NNT] Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho hàm số ( ) 2sin2

1 cos

x

 nghịch biến trên khoảng 0;

6

 

Trang 19

A 3m 5 B m  1 C m  0 D 9

2

m 

Hướng dẫn giải

2 2 2

2 cos sin 2 sin

1 cos

y

x

 

6

y    x   

2

6

  vì cosx 0 x 0;6

2

0;

x

x

 

Đặt tsinx 0;1

2

   

 

2

0;

2

t

t

Khảo sát hàm số g t trên khoảng   0;1

2

ta được  

1 0;

2

9 min

2

g t

 

 

 

2

m 

 Đáp án D

 Loại 2: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số hợp cho trực tiếp

Phương pháp giải:

Sử dụng công thức tính đạo hàm của hàm số hợp f u u f u   

Lập bảng xét dấu đạo hàm f  của hàm số và đưa ra kết luận

Ví dụ minh họa – Đọc kỹ và hiểu sâu

Câu 1: [NNT] Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đạo hàm f  xx1 2 x1 3 2x Hàm

số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1; 2  B  ; 1 C 1;1 D 2;  

Hướng dẫn giải

 Ta có     2  3 

1

2

x

x

 

 

 Lập bảng xét dấu của f x ta được bảng như sau

Ngày đăng: 17/11/2019, 20:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w