1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giải phần chuyên đề từ vựng của chị đỗ trang

6 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 169,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào vế đằng trước của câu nên từ đây ta có thể chọn ngay được đáp án là B Câu 2 : A.. Giải thích: Vì fight có nghĩa là chuyến bay , mà ở đây lại là ý chỉ sự di chuyển giữa 2 địa điểm

Trang 1

Bài giải phần chuyên đề từ vựng của

chị Trang 1.Air and travel

Câu 1: B Giải thích:A.travel:chuyến đi, “journey”:chuyến đi dài ngày,

“trip”:chuyến đi ngắn ngày, “Voyage”:Chuyến đi bằng thuyền Dựa vào vế đằng trước của câu nên từ đây ta có thể chọn ngay được đáp án là B

Câu 2 : A Giải thích: Vì fight có nghĩa là chuyến bay , mà ở đây lại là ý chỉ

sự di chuyển giữa 2 địa điểm là Tokio và london nên ta phả i chọn key là fight

Câu 3 : A Giải thích :Ở đây ta có thể thấy 2 đáp án B và D bị loại ngay chỉ cón A và C Nhưng xét về nghĩa thì fight có nghĩa là chuyến bay còn cruise

có nghĩ là chuyến đi trên biển nên ta thấy fight sẽ là phù hợp nhất

Câu 4 : D Giải thích:Ở ngay vế đầu của câu ta có thể hiểu ngay nghĩa của vế

đó là “Tôi đọc nhầm thời gian trên tấm vé” nên vế sau ta đoán được ngay là

sẽ là “chúng tôi bị lỡ mất kế hoạch”

Câu 5 : A Giải thích:Ở đây nếu dịch cả câu ra là “chiếc thuyền cũ

đã không dấu vết trong cơn bão dữ dội” cho nên chúng ta thấy ngay nếu chọn lost hoặc vanished thì không được, còn chọn disappear ta thấy về nghĩa thì được nhưng do đây là nội động từ nên sẽ bị loại suy ra crashed là key Câu 6 : D Giải thích:Ở đây ta có cụm “Reserve well in advace” có nghĩa là

“đặt vé trước”

Câu 7 : D Giải thích:Ta lại gặp cụm “ in advance” ở câu 6 và có nghĩa là

“ trước”

Câu 8 : A Giải thích: Ta có thể loại ngay C và D Còn A và B, xét từng Đáp

án một ta thấy “make contact with” nghĩa là “Có liên lạc với” còn “make connection with” có nghĩ là “có mối quan hệ với”

Câu 9 : D Giải thích:Ở đây ta phải dùng đến trí nhớ phravel verb, Take off:hạ cánh

Câu 10 : C Giải thích:ta gặp cụm từ “take a cruise” nghĩa là “đi du ngoan”

2.Crime and Punishment

Trang 2

Câu 1: B Giải thích:Ở đây ta phải hiểu nghĩa của từ “achieve”:đạt,giành được, “commit”:phạm, vi phạm , “perform”:đóng vai,biểu diễn

Câu 2 : A Giải thích:Có cụm từ “charge sb with st” : “buộc tội ai đó với tội gì”

Câu 3 : A Giải thích:Có cụm “absorb in st”: “cuốn hút vào cái gì đó”

Câu 4 : B Giải thích:Nghĩa của từ “Manage”: “Xoay sở”

Câu 5 : D Giải thích: nghĩa của từ “Burgle”: “Trộm”

Câu 6 : C Giải thích: có cụm “Charge with st”: “buộc tội với cái gì”

Câu 7 : C Giải thích:nghĩa của từ “Rate”: “tỉ lệ”

Câu 8 : A Giải thích:có cụm “be blame for st”: “đáng khiển trách về cái gì đó”

Câu 9 : C Giải thích:có cụm từ “break the law”: “phá luật”

Câu 10 : A Giải thích:có cấu trúc “deny that ”: “phủ nhận rằng hoặc từ chối rằng ”

3 Education

Câu 1 : C Giải thích:nghĩa của từ “prize”: “giải,giải thưởng”

Câu 2 : B Giải thích:Nghĩa của từ “period”: “tiết học,giai đoạn ”

Câu 3 : C Giải thích:ta có cấu trúc “ecouragre sb to st”: “khuyến khích ai đó làm gì”

Câu 4: D Giải thích:nghĩa của từ “compusory”(ajd): “ép buộc”

Câu 5 : B Giải thích:ta có cấu trúc “ exel at st”: “giỏi,tài năng về cái gì đấy” Câu 6 : B Giải thích: nghĩa của từ “perfect”: “lớp trưởng”

Câu 7 : C Giải thích:nghĩa của từ „interval”: “khoảng thời gian”

Câu 8 : A Giải thích:câu này chỉ cần hiểu nghĩa của các từ là làm được thôi

“subjects”: “môn học”

Câu 9 : D Giải thích:câu này xuất hiện một cấu trúc câu “comply with st”:

“tuân theo cái gì đó”

Câu 10 : B Giải thích:nghĩa của từ “lecture”: “buổi diễn thuyết” ,

“metting”:buổi họp

4.Jobs and employment

Câu 1 : B Giải thích:có cấu trúc “apply for st”: “nộp đơn xin cái gì đó”(ở đây st: “the same job”)

Trang 3

Câu 2 : A Giải thích;nghĩa của từ “promotion”: “sự thăng chức, sự ddeeef bạt”

Câu 3 : A Giải thích:nghĩa của từ “salary”: “lương”(trả theo năm,tháng) còn

“wage”:cũng là “lương” nhưng trả theo ngày, tuần

Câu 4 : D Giải thích:ta loại C.managers và D.Boss vì theo ngữ cảnh của câu

ta không thể chọn C hay D được Còn lại A.colleagues:đồng nghiệp và B.employees:nhân viên, nhưng ta thấy đáp án a phù hợp hơn nên key là colleagues

Câu 5 : C Giải thích:vì sau một adj thì phải là một danh từ

Câu 6 : C Giải thích:trong câu này ta chọn C vì có cấu trúc “be interested in V-ing”: “thích thú làm gì”

Câu 7 : D Giải thích:nghĩa của từ “shift”: “ca kíp”

Câu 8 : B Giải thích:trong câu này lại xuất hiện lại một cấu trúc đó là:

“apply for st”: “nộp đơn xin cái gì”

Câu 9 : C Giải thích:nghĩa của từ “gain”: “đạt, thu ”

Câu 10 : A Giải thích:trong câu xuất hiện cấu trúc “Show one‟s recognition

st ”: “cho thấy sự công nhận về cái gì”

5 Money and banking

Câu 1: C Giải thích:nghĩa của từ “pension”: “tiền lương hưu”

Câu 2 : A Giải thích:nghĩa của từ “The cost of living”: “Mức sống”

Câu 3 : C Giải thích:nghĩa của cụm từ “the going price”: “giá hiện hành” Câu 4 : D Giải thích:nghĩa của cụm từ “daily allowance”: “phí sinh hoạt” Câu 5 : B Giải thích:nghĩa của cụm từ “ go bankrupt”: “ phá sản”, “go

broken”: “mất hết tiền”, penniless=poor:nghèo không có tiền Dựa vào ngữ cảnh nên ta chọn đáp án B

Câu 6 : A Giải thích:nghĩa của từ “debt”(n): “nợ” và ngòa ra có “pay off”:

“thanh toán”

Câu 7 : A Giải thích:nghĩa của từ “amount”(v): “lên đến,lên tới”(thường nói về tiền)

Câu 8 : B Giải thích:ta có cụm từ “Foreign currency”: “tiền nước ngoài hoặc ngoại tệ”

Câu 9 : D Giải thích:nghĩa của từ “investment”:vốn đầu tư,

“profit”~“interest”:tiền lãi, “deposit”:tiền gửi

Trang 4

Câu 10 : C Giải thích:nghĩ của từ “expense”:chi phí, “price”;giá,

“value”:giá trị, “worth”:đáng giá

6 Environment

Câu 1: A Giải thích:câu nà dự vào nghĩa củ từ “conversion”:chuyển hóa,

“discovery”:khám phá ra, “drainage”:hút nước,tháo nước, “manufacture”:Sự chế tạo,sản xuất

Câu 2 : D Giải thích:Ta dùng phravel verb đó là “die out”:chết hết,còn nếu xét đến đáp án A.disappear:biến mất thì có thể thấy nó không phù hợp với ngữ pháp và các đáp án còn lại thì cũng tương tự

Câu 3 : A Giải thích:nghĩa của từ “specie”:loài, “variation”:sự biến đổi,

“exemple”:ví dụ, “brand”:nhãn hàng

Câu 4 : A Giải thích:nghĩa của cụm “The greenhouse effect”:hiệu ứng nhà kính

Câu 5 : B Giải thích:nghĩa của cụm từ “natural resources”:tài nguyên thiên nhiên

Câu 6 : D Giải thích:nghĩa của từ “renewable”:có thể hồi phục,

“restorable”(adj):có thể khôi phục, “repeatable”:có thể nhăc lại,

“reuseable”:Có thể dùng lại được Từ đây ta có thể chọn được key luôn là Reusable

Câu 7 : C Giải thích:nghĩa của từ “survive”(v):sống, “surviving” là hình thái

từ của “survive”, “survival”:Sự tồn tại, “survivor”:người sống sót

Câu 8 : C Giải thích:nghĩa của từ “depletion”: “cạn kiệt”

Câu 9 : D Giải thích:có cụm “damage to st”: “phá hỏng,Làm hại thứ gì đó” Câu 10 : Sửa lại “Lost” thành “loss” Đáp án là A.habitat:môi trường sống

7 Sport

Câu 1 : A Giải thích:có cấu trúc “forbid sb to V”: “cấm ai làm gì”

Câu 2 : D Giải thích:nghĩa của từ “member”: “thành viên”, còn

“partner”:đồng nghiệp hay bạn cùng lớp

Câu 3 : C Giải thích: nghĩa của từ “possible”(adj): “có thể làm gì”

Câu 4 : D Giải thích:cụm từ “world-wide” là cụm từ cố định rồi nên không thể tách rời ra và ghép với các từ khác, nó có nghĩa là: toàn thế giới

Trang 5

Câu 5 : D Giải thích:ta có thể thấy sensation và sense đều là danh từ và có nghĩa là cảm giác nhưng sensation thì lại là chỉ cảm giác(đối với cơ thể, hoàn cảnh bên ngoài) cho nên ta chọn sense là key cho câu này

Câu 6 : C Giải thích:có cụm từ “on target”: „chính xác”

Câu 7 : A Giải thích:nghĩa của “strength”: “sức khỏe,sức lực” và có cụm

“buid up”: tạo nên, xây dựng nên

Câu 8 : A Giải thích:chỗ này ta cần điền một danh từ và theo ngữ cảnh của câu “Chúng ta cần một chút đẻ chiến thắng”

Câu 9 : C Giải thích:trước hết ở đây có một idiom rất hay “aganst all odds”: đạt được cái gì đó bất chấp mọi khó khăn hoàn cảnh và dựa vào ngữ cảnh nữa nên ta chọn Key là Won

Câu 10 : A Giải thích: “professional”(a): chyên nghiệp Ngoài ra: well-paid(ajd):được trả lương cao, savage:hung dữ, hoang dã

8 Food

Câu 1 : A Giải thích:có cụm từ “be bad for sb” : có hại cho ai

Câu 2 : D Giải thích: có cấu trúc “be good for sb”: “tốt cho ai”

Câu 3 : C Giải thích:nghĩa của từ “material”:vật chất, “Solid”:chất rắn,

“powder”:bột

Câu 4 : B Giải thích: “light food”: đồ ăn nhẹ

Câu 5 : A Giải thích: “new potatoes”:những củ khoai tây mới

Câu 6 : B Giải thích: “do sb any harm”:làm hại tới ai ngoài ra có cụm từ

“now and then”;thi thoảng,thirng thoảng

Câu 7 : C Giải thích: “fried food”:đồ ăn chiên ngoài ra có: “chip”:khoai tây chiên, “bake”:nướng, “grille”:nướng, “roast pig”:lợn quay

Câu 8 : B Giải thích:ta có : “taste”:nếm, “swallow”:nuốt, “chew”:nhai,

“bit”:cắn Dựa vào ngữ cảnh cảu câu thì ta chọn đáp án là Swallowed Câu 9 : C Giải thích: “traditional Greek dish”:món ăn truyền thống của Hi Lạp

Câu 10 : A Giải thích: “frozen food”: đồ đông lạnh Ngoài ra,có

“housewive”: người nội trợ

9.Health and medicine

Câu 1: C Giải thích: có cụm từ “keep fit”: khỏe mạnh hay sống khỏe

Trang 6

Câu 2 : D Giải thích:ở đây ta có 2 từ đó là “thin”:gầy và “slim”:mảnh khảnh nhưng ta thấy điền “slim”là phù hợp với nghĩa hơn “sau chế độ ăn kiêng của mình, cô ấy trông rất mảnh khảnh và khỏe”

Câu 3 : B Giải thích: “contour”:đường viền quanh, “Shape”:trạng thái,

“form”:hình thể, “figure”:hình dáng “Rất quan trọng đẻ giữa thân hình của bạn trong trạng thái tốt”

Câu 4 : A Giải thích: “a long illness”:căn bệnh dài

Câu 5 : D, Giải thích: “infect”:làm nhiễm độc, “suffer”:chịu,trải qua , “cacth

a rare disease”:mắc một căn bệnh hiếm gặp

Câu 6 : C Giải thích: “spread”:lan truyền, lây lan “Một số bệnh dịch lan truyền rất nhanh từ người này sang người khác”

Câu 7 : D Giải thích: “catch a cold”:bị cảm cúm, Ngoài ra có: “sneere”:hắt hơi “Bạn vẫ cứ hắt hơi Bạn chắc hẳn đã bị cảm cúm rồi”

Câu 8 : B Giải thích: “suffer from”:chịu đựng.Ngoài ra còn có thêm “ to suffer from neuralgia”:đau dây thần kinh(cung cấp thêm) “Anh ấy vẫn chịu đựng cơn đau đầu đó là một kết quả của tai nạn”

Câu 9: A Giải thích: “cure”:cách điều trị, “ache”:cơn đau, “treat”(n):sự thiết đãi, “heal”(v):chữa khỏi “Vẫn chưa có cách điều trị chung cho bệnh cảm cúm”

Câu 10 : A Giải thích: “treatable”:có thể chữa trị, “sceptical”:ngờ vực,

“injure”(adj):bị tổn thương “Thật là may khi bạn đưa bố của mình vào viện trong khi bệnh của ông ấy vẫn có thể chữa trị được”

Cảm ơn chị Trang và các bạn đã xem bài của mình Mong được mọi người góp ý kiến và nhận xét ạ!

Ngày đăng: 17/11/2019, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w